1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

ÔN TẬP CHƯƠNG 1 ĐẠI SỐ 9 HOÀN CHỈNH

16 5,1K 138

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 16
Dung lượng 1,42 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

GV: NGuyễn Thành Khoa – vĩnh long4... GV: NGuyễn Thành Khoa – vĩnh longd T×m gi¸ trÞ nhá nhÊt cña biÓu thøc A..  Không tính được II... b/ Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức A... GV: NGu

Trang 1

GV: NGuyễn Thành Khoa – vĩnh long

ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP CHƯƠNG I ĐẠI SỐ 9 B

à i 1 :

1 Rút gọn biểu thức : 2 10 30 2 2 6: 2

2 Giải phương trình : 1 2 1 6 2 5 0

4x   x  

3 Tính : A  4  7  4  73

4 Rút gọn biểu thức : B  3 2 2  3 2 2

B

à i 2 :

1 Rút gọn biểu thức : M 9 2 4 18   50 2 32 

2 Tìm x biết : 4x 3 x 2 15x 18

3 Tìm x để 2007 9x có nghĩa

4 Rút gọn N  3 2 2  6 4 2

B

à i 3 :

1 Thu gọn biểu thức : 1 3 2 2 3

2 3 3 2 2 3

2 Tìm x để 13x  7 xác định

3 Tính : 50  1  22

4 Làm mất căn thức ở mẫu của biểu thức :

3 4 3

5 2 21

 

5

C 

1

2 1

D 

B

à i 4 :

1 Rút gọn :

7 2 10

11 2 30

3 2 2 3 2 2

2 Chứng minh rằng : 8 2 10 2 5 8 2 10 2 5       2 5 1  

3 Tính : A 20 6 11 

4 Chứng minh rằng : x y 1 2y

x y

xyxy    với x > 0, y > 0, x  y

B

à i 5 :

1 So sánh :

a) 3 3 và 4 2 b) 6 2 và 3 7 c) 2005  2007 và 2 2006

2 Tính :

49.25

49

3

81 49 9

3 Thực hiện phép tính : A  28 2 14   7 7 7 8 

4 Trục căn thức ở mẫu :

1

A 

2

B 

4

C 

2

D 

B

à i 6 :

1 Rút gọn biểu thức : A  3 5 3 5

2 Tính :

2 2

37 12

A B 9a2  2a 1 với a  1

3 Với giá trị nào của a thì căn thức 2a 1995 có nghĩa ?

Trang 2

GV: NGuyễn Thành Khoa – vĩnh long

4 Thực hiện phép tính : 6 3 3 5 2 1 8 2 6 5 3

2

B

à i 7 :

1 Phân tích ra thừa số :

a) x 3 x 2 b) a b  a2 b2

2 Tìm x để 12 2001x có nghĩa

3 Rút gọn biểu thức : A 2 2  5 3 2    18  20 2 2  

4 Cho các biểu thức : M  3 2 2   6 4 2  N  2  3  2  3

a) Rút gọn M và N

b) Tính M + N và M – N

B

à i 8 :

1 Tính giá trị biểu thức : 2 2 6

3 2 3

2 Giải phương trình :

3 Chứng minh rằng giá trị biểu thức sau không phụ thuộc vào biến x :

1

x

4 Chứng minh rằng :

a)  8 5 2 20 5 3 1 10 3,3 10

10

12

B

à i 9 :

1 Rút gọn :

a)  3  52 3 b) 8 2 15 7 2 10

  c)  7 4  2 28 d) 7 4 3  3 e) 8 4 3 2 4 2 3 2

f) 2 75 3 12   27

2 Trục căn thức ở mẫu :

a) 26

2  3

P

  với x  0 và x  4

a) Rút gọn P

b) Tìm x để P > 3 ; P > 4 và P = 5

4 Cho biểu thức :

3 1

Q

x

a) Rút gọn Q

b) Tìm x để Q = 1

B

à i 10 :

1 Thu gọn các biểu thức sau :

7 2   8 3 7  c) 6

8 2 7 

 với x  0 ; y  0 ; x2 + y2 > 0

Trang 3

GV: NGuyễn Thành Khoa – vĩnh long

e) 2  3. 6  2 f) 8 2 2 2 3 2 2

g) 5 3 29 12 5

2

2 Tính :

2 52 2 52

3

B 

6 10 15

3 Thực hiện phép tính :

a) 3 2 6

  b)  2 1    2 1   c) 3 16 256 d) 16 2

a

4 Giải phương trình :

a) x 1  x 2  2x 3 b) 2x 12  3 c) 5 15 15 2 1 15

3 xx 3 x d) 16x 16  9x  9 4x  4 x  1 0

MỘT SỐ BÀI TẬP LÀM THÊM CHƯƠNG I ĐẠI SỐ 9

I R ú t gọn biểu thức c ó chứa c ă n bậc hai :

B

à i 1 : Rút gọn các biểu thức sau :

1)

2

2

x x y

11)  7  6  7  62 12) 11 2 10 11 2 10 

15) 7 3 12

3

17) 2 3 2 2 3 2 2 2 3 2 2 2 3

B

à i 2 : Rút gọn biểu thức :

8 2 7 8 2 7

5 3 29 12 5

8

2 2

x x

x

Trang 4

GV: NGuyễn Thành Khoa – vĩnh long

: 2

H

    với x > y > 0

B

à i 3 : Cho biểu thức : 2 4 2 4 : 2 3

4

A

x

a) Rút gọn A với x > 0 ; x  4 và x  9

b) Tìm x để Ax 3

B

à i 4 : Rút gọn rồi tính giá trị biểu thức :

  với x 2 ;y 2 2

2 1

1 :

2

x x

B

II Trục c ă n thức ở mẫu :

B

à i 1 : Làm mất căn thức ở mẫu của biểu thức :

a) 1

3 5 5 3  b) 3 5 5 3

1  2  3 d) 2 3

B

à i 2 : Tính : 3 3

6  35 6 3 35 

III Giải ph ươ ng tr ì nh chứa c ă n bậc hai :

1) 4x2 92 2x3

2) 4 20 3 5 1 9 45 4

x

3) 5 9 27 7 4 12 7 2 9 18 9 2 81 0

2

5) 25x 9x 49x 9

6) 9x 27  25x 75 16 

7) 2 9 9 1 16 16 27 1 4

x

8) x 2 y  1 y 4y 4

IV Giải ph ươ ng tr ì nh chứa c ă n bậc ba :

Một số đề kiểm tra sưu tầm

Đề số 1:

Câu 1: (3,0 điểm) Thực hiện các phép tính sau:

a 5 45 b 192

12 c 2 18 3 8 3 32    50 d  2 3  2  72

Câu 2: (2,0 điểm) Tìm x, biết:

a 4 x 8 b x  3 5

Trang 5

GV: NGuyễn Thành Khoa – vĩnh long

Cõu 3: (4,0 điểm) Cho biểu thức P = :2

9

x

  (với x  0 và x  9)

a Rỳt gọn biểu thức P

b Tỡm x để P = 2

Cõu 4: (1,0 điểm) Chứng minh rằng (2 - 3) 7 4 3  là một số nguyờn

Đề số 2:

Cõu 1: (3,0 điểm) Thực hiện cỏc phộp tớnh sau:

a 7 28 b 275

11 c 2 18 3 32 3 72    50 d 3  22  72

Cõu 2: (2,0 điểm) Tỡm x, biết:

a 5 x 20 b x  4 7

Cõu 3: (4,0 điểm) Cho biểu thức P = : 2

16

x

  (với x  0 và x  9)

a Rỳt gọn biểu thức P

b Tỡm x để P = 4

Cõu 4: (1,0 điểm) Chứng minh rằng (2 - 3) 7 4 3  là một số nguyờn

Đề số 3:

Câu1 (4đ) Tính: a) 6

3

25; b)

3 261 c) 8,1 20 8; d) 11 2 30   11 2 30  ;

Câu 2 (2đ) Tìm x biết: a,/ (2x 3) 2 = 7 b./ 64x 128  25x 50  4x  8 20

:

a) Tỡm ĐKXĐ và rỳt gọn biểu thức P

b) Tớnh giỏ trị của P khi y = 4 + 2 3

Câu 4 (1đ) Cho Q = 6

2

x x

 Tìm tất cả các giá trị của xZ để QZ./.

Đề số 4:

Bài 1 (3,5 điểm): Rút gọn các biểu thức sau:

A =  48 2 3 2 5    5 2 45 : 3 

B =

 2

1

2

4 2

   với a > 0

Bài 2 (2,5 điểm): Giải các phơng trình sau:

3

2 1

Bài 3 (3,5 điểm): Cho biểu thức A = 3 6 4

1

x

a) Tìm điều kiện của x để A có nghĩa rồi rút gọn A

b) Tính giá trị của A khi x = 6 2 5 

c) Tìm giá trị của x để A <1

2

Trang 6

GV: NGuyễn Thành Khoa – vĩnh long

d) T×m gi¸ trÞ nhá nhÊt cña biÓu thøc A

Bµi 4 (0,5 ®iÓm): Cho a, b, c lµ c¸c sè kh«ng ©m vµ a + b + c = 1

Chøng minh: a  1 b  1 c  1 3,5

Đề số 5:

Bài 1: (1 điểm) Tìm x để 2x có nghĩa

Bài 2: (3 điểm) Tính giá trị của các biểu thức sau:

1/ A= 160 2,5  2/ B= 1  32 12

Bài 3: (1 điểm).Tìm x, biết : x  1 2

Bài 4: (4 điểm).Rút gọn các biểu thức sau:

5 1 1    5 2/ 4 2

1  3 2  3 3/ 2 3 15

Bài 5: (1 điểm).Chứng minh bất đẳng thức: 12 13 12 13

13 12  

Đề số 6:

I TRẮC NGHIỆM: (5 điểm) Đánh dấu X vào ô vuông của câu trả lời đúng nhất trong

các câu sau:

1) Căn bậc hai số học của 81 là:

A  9 B  – 9 C   9 D  81

2) So sánh nào sau đây đúng?

A  25 16   25  16 B  2 5 5 2 

C  49  7 D  Không có câu nào đúng

3) Biểu thức 7 2 10  viết dưới dạng bình phương một tổng là:

A  7 2 10  2 B   10 1  2 C   5  22 D   7  40

4) Kết quả của phép tính 1  22  1  22 là:

A  0 B  – 2 C   2 D   2 2

5) Trục căn thức dưới mẫu của 1 2

3 2

ta được biểu thức:

A  2 2

3

6

 C  2 2

6

 D  2 2

18

6) Kết quả của phép tính 0, 4 0,81 1000 là:

7) Biểu thức 2 4

2

2 4

x y

y với y < 0 được rút gọn là:

A  – xy2 B  y x2 2y C  – x2y D  y x2 4

8) Giá trị của biểu thức 1 1

2  3 2  3 bằng:

A  0,5 B  1 C  – 4 D  4

9) 3  64 bằng :

A  4 B  8 C  – 4 D  - 64 không có căn bậc ba

10) Giá trị của biểu thức 3 216  3  27 bằng:

A  3 B  9 C  – 4 D  Không tính được

II TỰ LUẬN: (5 điểm)

Bài 1: ( 2 điểm ) Thực hiện phép tính:

Trang 7

GV: NGuyễn Thành Khoa – vĩnh long

2  3 2  3

Bài 2: (2 điểm) Cho biểu thức A = a - a - a + 1 : a + 1

a

a - 1 a + a

a/ Rút gọn A

b/ Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức A

Bài 3: (1 điểm) Chứng minh đẳng thức sau:  5 3 + 50 5 - 24   

= 1

75 - 5 2

Đề số 7:

A.TRẮC NGHIỆM KHÁCH QUAN:(4Đ)

Câu 1:Khẳng định nào sau đây đúng?

A Căn bậc hai số học của 0,81 là 0,09 B Căn bậc hai số học của 0,0001 là 0,001

C Căn bậc hai số học của 121 là  11 D A; B; C đều sai

Câu 2: Khẳng định nào sau đây đúng? 1 2 2 2   

Câu 3: Khẳng định nào sau đây đúng?  3x 4 có nghĩa khi:

Câu 4: Khẳng định nào sau đây đúng?

A 47  4 3 B  5 2  50 C 216 6 6  D 0,04.3000  2 3

Câu 5 Chọn kết quả đúng?

Thực hiện phép tính 2 2 3: 3

2 1 3 1

  Ta có kết quả là:

A 6

6

3

6

Câu 6: Cho (2x 1) 2  3 Khi đó x nhận giá trị là:

A x = -1 B x = 2 C x = 1 hoặc x =2 D x = -1 hoặc x = 2

Câu 7: Điền số thích hợp vào ( )

A 2 3 3  3 24 B 3 3 3  C 3 16  D 3  729 

Câu 8: Khẳng định nào sau đây đúng?

Tìm x biết: x 40  4 Số nào sau đây là giá trị của x?

Câu 9: Khẳng định nào sau đây đúng? Giá trị của biểu thức 8 2 15   8 2 15  bằng:

A 2 5 B 2 3 C 3 5 D 3 3

B TỰ LUẬN

Câu 1: (2đ) Rút gọn biểu thức 75  48  300

Câu 2: (1đ) Tìm x biết: x 2 x 1  2

Câu 3 : (3đ) Cho biểu thức.

    Với a 0;a 1

a/ Rút gọn P

b/ Tính giá trị của biểu thức khi a = 1 - 2

Đề số 8:

Câu 1: ( 1,5 điểm) Với giá trị nào của x thì các căn thức sau có nghĩa:

a) 3x 5 ; b) 3

4 5x

 ; c) x2  5x 4 ; d) x 2 7

Trang 8

GV: NGuyễn Thành Khoa – vĩnh long

Cõu 2: ( 1,5 điểm) Rỳt gọn biểu thức :

a) 2  52 ; b) 3  22;

c) a 32  (a 9) (với a < 3) ; d) 2a 52  (2a 7)

Cõu 3: ( 2,0 điểm) Tớnh giỏ trị của biểu thức :

a) 75  48  300 ; b) 81a 36a 144 (a a 0)

c) 4 4

5 2   5 2  ; d) a a b b(a 0;b 0;a b)

 Cõu 4: (2,0 điểm) Giải phương trỡnh sau:

a) 2x  3 7  ; b) x2  4x 4  6 2 5  ;

c) 3x  1 4x 3 ; d) 9 18 5 2 4 25 50 6

5

Cõu 5: (2,5 điểm) Cho biểu thức 2 3 3 : 2 2 1

9

A

x

a) Tỡm điều kiện xỏc định của A; b) Rỳt gọn A ;

c) Tỡm x để A31 ; d) Tỡm giỏ trị nhỏ nhất của A

Cõu 6: ( 0,5 điểm) Giải phương trỡnh

3 3 1 3

3

Đề số 9:

Phần trắc nghiệm khách quan: (3đ) Chọn câu đúng:

Câu 1: Cho x2 = a

a Với a Q ta có xa b Với a R ta có xa

c Với a R+ ta có xa d Với a R+ ta có x a

Câu 2: Tìm số thực x dới đây để 3x 2 có nghĩa:

a 1

3

x b x = -1 c 3

2

x d Cả 3 câu trên đều đúng

Câu 3: Với giá trị nào của x ta có xx:

a x > 1 b 0 < x < 1 c x = 0 hoặc x > 1 d x < 1

Câu 4: Một hình lập phơng có thể tích là 27 dm3 Cạnh của hình lập

phơng đó có độ dài bao nhiêu dm ?

Câu 5: Tìm x biết 3x= -8:

a x = -2 b x = 2 c x = -512 d x = 64

Câu 6 3 64bằng bao nhiêu?

Phần tự luận ( 7đ)

Bài 1: Chứng minh đẳng thức:

 12 6 3 24 6 5 1 12 14,5 2

2

Bài 2: Trục căn thức ở mẫu: 26

2 3 5 

Bài 3: Cho biểu thức:

Q= 3

1

x

với x  0 và x 1

a Rút gọn Q

b Tìm x để Q = -1

Đề số 10:

Câu 1 (3 điểm) Chọn chữ cái đúng trớc kết quả đúng trong mỗi câu sau:

1 So sánh 6 5 và 5 6

Trang 9

GV: NGuyễn Thành Khoa – vĩnh long

A 6 5 > 5 6 B 6 5 < 5 6 C 6 5 = 5 6

2 x  2xác định khi:

A x > 0 B x < 0 C x 2 D x 2

3 (x 3) 2 bằng:

A x 3 B x  3 C 3 x D  (x 3)

4 ( 7)  2 có kết quả bằng:

5 9x 4x 5 khi x bằng:

6 5 2  4 2 có kết quả bằng:

Câu 2: (1 điểm) Phân tích thành nhân tử.

Câu 3: (2 điểm) Giải phơng trình:

a/ 2x  3 5  (với 3

2

b/ x 32  5

Câu 4 (3 điểm) Cho biểu thức: M = 1 1 . 4

4

x

a/ Tìm điều kiện của x để biểu thức M xác định

b/ Rút gọn biểu thức M

c/ Tìm x để biểu thức có giá trị bằng 5

Câu 5 (1 điểm) Cho biểu thức: A = 1

Tìm x để biểu thức A đạt giá trị lớn nhất, tìm giá trị lớn nhất đó

Trang 10

GV: NGuyễn Thành Khoa – vĩnh long

3 Đáp án và biểu điểm:

* Đề số 1:

1

b 192 192 16 4

12

0,5

c 2 18 3 8 3 32    50 6 2 6 2 12 2 5 2      7 2 1,0

d  2 3  2  72  2 3 6 2 3     2 6 2 3 5 2    1,0

2

a ĐK: x  0

4 x 8  x  2 x 4 (TMĐK)

Vậy x = 4

0,25 0,5 0,25

b ĐK: x  -3

3 5

Vậy x = 22

0,25 0,5 0,25

3

a Với x  0 và x  9, ta có:

2 : 9

x

=

 

 

 

3

9

x

 

: 9

x

= 2

2

1,0 1,0 0,5 0,5

b Với x  0 và x  9, ta có:

P = 2  x  2 x 4 (TMĐK)

Vậy với x = 4 thì P = 2

0.75 0,25

4

(2 - 3) 7 4 3  = (2 - 3) 2  32

= 2  3 2  3

= 2  3 2   3   4 3 1  là một số nguyên

Vậy (2 - 3) 7 4 3  là một số nguyên

0,25 0,25 0,25 0,25

* Đề số 2:

1

b 275

11 = 275 25 5

0,5

c 18 3 32 3 72    50 = 3 2 12 2 18 2 5 2     24 2 1,0

d 3  22  72 = 3  2  6 2 3   2 6 2 3 5 2    1,0

2 a ĐK: x  0

5 x 20  x  4 x 16 (TMĐK)

Vậy x = 16

0,25 0,5 0,25

Trang 11

GV: NGuyễn Thành Khoa – vĩnh long

4 7

Vậy x = 45

0,5 0,25

3

a Với x  0 và x  9, ta có:

2 : 16

x

=

 

 

 

4

: 16

x

 

: 16

x

= 2

2

x x

1,0 1,0 0,5 0,5

b Với x  0 và x  9, ta có:

P = 4  x  4 x 16 (TMĐK)

Vậy với x = 16 thì P = 2

0.75 0,25

4

(2 - 3) 7 4 3  = (2 - 3) 2  32

= 2  3 2  3

= 2  3 2   3   4 3 1  là một số nguyên

Vậy (2 - 3) 7 4 3  là một số nguyên

0,25 0,25

0,25 0,25

h

íng dÉn vµ biÓu ®iÓm chÊm §Ò 03

1

a) 36

25 =

81

25=

9

d)

11 2 30   11 2 30  = 6 2 6 5 5    6 2 6 5 5   =  6  52   6  52 =

6  5  6  5

= 6  5  6  5 = 6  5  6  5 = 2 5

0,25 0,5 0,25

2

a)

2

(2x  3) = 7 <=>2x 3  7 2 3 7

x x

 

 

 

2 10

x x

  

5 2

x x

 

0,5 0,5

b)

64x 128  25x 50  4x  8 20 §KX§ x 2

64 x 2 25 x 2 4 x 2 20

        5 x 2  20  x 2  4

2 16

x

   <=> x = 14

0,25 0,5 0,25

3 a)

:

§KX§ y 0;  y 1

y

      

=  

y

1

1

0, 5

0, 5

0, 5

Trang 12

GV: NGuyễn Thành Khoa – vĩnh long

=    

 

1 1

y y

 

 

1 1

b)

Ta có: y = 4 + 2 3 = 3 1  2 =>

P =

 

1 1

  2 

1

3 1   4 2 3  = 1

3 1 4 2 3   

= 1

6

6

0,5 0,5

0,5

4

2

x x

 §KX§ x 0;x 4 Q = 2 8

2

x x

 

 = 1 + 8

2

x 

ĐểQ Z <=> 8

2 Z

x  <=> x 2 íc cña 8, ¦(8) =     1; 2; 4; 8 =>

2

x  = -1 => x = 1 => x = 1; x 2 = 1 => x = 3 => x = 9

2

x  = -2 => x = 0 => x = 0; x 2 = 2 => x = 4 => x = 16

2

x  = -4 => x = -2 => KTM§K; x 2 = 4 => x = 6 => x = 36

2

x  = -8 => x = -6 KTM§K; x  2 = 8 => x = 10 => x = 100

VËy x 0;1;9;16;36;100

0,25 0,25

0,25 0,25

Bµi 1

(3,5 ®)

A =  48 2 3 2 5    5 2 45 : 3 

=4 3 2 3 2 5    5 2 15 2 15 10 2 15 10     

1,25

B =

 2

1

1,25

2

   víi a > 0

1

Bµi 2

(2,5®)

a) §K: x 2

1

3

1,25

2 1

Bµi 3

(3,5®)

1

x

  §KX§: x 0;x 1

A

0,5

1

b) Thay x = 6 2 5  5 12   5 2 5

5

c)

 

0,75

Trang 13

GV: NGuyễn Thành Khoa – vĩnh long

Kết hợp với ĐKXĐ: 0 9 1

2

x A

Dấu “=” xảy ra khi và chỉ khi x = 0.Vậy Amin = -1 tại x = 0

0,5`

Bài 4

(0,5đ)

c)

( 1) 1

b   c   Cộng tong vế ba bất đẳng thức trên ta đợc:

2

a b c

Dấu “=” xảy ra khi và chỉ khi a + 1 = b + 1=c+1 khi và chỉ khi a=b=c=0 trái với

giả thiết a + b + c = 1

0,5

HDC Đề số 5 :

1

(1

điểm)

Bài 1: Tỡm x để 2x cú nghĩa:

2

(3

điểm)

Bài 2: Tớnh giỏ trị của cỏc biểu thức sau:

1/ A= 160 2,5  = 16 25 4 5 20     2/ B= 1  32 12 1 2 3 3 2 3 4     

1,5 điểm

1,5 điểm 3

(1

điểm)

Bài 3: Tỡm x, biết : x  1 2

1 2

4

(4

điểm)

Bài 4: Rỳt gọn cỏc biểu thức sau:

1/ 1 1 1 52 5 1 2 54 25

2/ 4 2 4( 3 1) 2(22 23) 2 3 2 4 2 3 6

2

1,5 điểm 1,5 điểm

1 điểm 5

(1

điểm)

Bài 5: Chứng minh bất đẳng thức: 12 13 12 13

13 12   Lấy vế trỏi trừ vế phải ta được:

0,25 điểm

Trang 14

GV: NGuyễn Thành Khoa – vĩnh long

13 12

13 12 12 13 156( 13 12)

Do đó 12 13 12 13

13 12  

0,25 điểm

0,25 điểm

0,25 điểm

Chú ý: Học sinh giải theo cách khác đúng vẫn cho điểm tối đa.

HDC Đề số 6:

I TRẮC NGHIỆM: (5 điểm) Mỗi câu đúng được 0,5 điểm.

1 A, 2 B, 3 C , 4 B, 5 B, 6 B, 7C, 8 C , 9C, 10 B

II TỰ LUẬN: (5 điểm)

Bài 1: (2 điểm)

a/ = 100 2 36   196 = 10 – 12 + 14 = 12 (1 điểm) b/ =  2 2 (1 điểm)

Bài 2: (2 điểm)

a/ Đặt ĐK đúng : a > 0 và a  1 (0,5 điểm)

A =  

 

:

a

= 1 .

1

a a

b/ Ta có: A =

2

a

Vậy: min A là 1

4

4

a

Bài 3: (1 điểm) Biến đổi đựơc:

2

 =  3  2  3  2  1 (0,5 điểm)

* Lưu ý: Có cách làm khác đúng vẫn cho điểm của câu đó

HDC Đề số 8 :

Đáp án : Tiết 18: Kiểm tra chương I

1

a)Để căn bậc hai đã cho có nghĩa 3 5 0 5

3

b) Để căn bậc hai đã cho có nghĩa 4 5 0 4

5

c)Để căn bậc hai đã cho có nghĩa

   

0,75

d)Có nghĩa với mọi x vì x2+7>0 với mọi x 0,25

c) a 3  a 9 3   a a  9  6(a 3) 0,5

Ngày đăng: 06/02/2015, 12:00

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w