1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Giải Tích 1 Cuối Kỳ CA1

2 281 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 2
Dung lượng 39,83 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Trang 1

Trường Đại học Bách Khoa Tp.HCM Họ tên SV : ………

Bộ Môn Toán Ứng dụng

ĐỀ THI MÔN : GIẢI TÍCH 1 NGÀY THI : 04/01/2012 THỜI GIAN : 90 phút (Sinh viên không được sử dụng tài liệu)

CA 1

Câu 1: Tính giới hạn

2 0

(cos ) lim

x x

x

Câu 2: Tìm tất cả tiệm cận của hàm

1

1

1

x

x

Câu 3: Tính tích phân sau 3

2

dx

− −

Câu 4: Tính diện tích phần mặt phẳng giới hạn bởi ( y − 2)2 = x − 1, x = 2 y − 4 và trục Ox

Câu 5: Giải các phương trình sau

1 y ′ 1 − x2 + y = arcsin , y(0)=0 x

2 y ′′ + y = 2sin x

Câu 6: Giải hệ phương trình sau

 ′ = − +

′ = + −

′ = −



HẾT

CN Bộ môn duyệt

Trang 2

Đáp án đề CA 1:

Câu 1

2 0

( 1) ((1 (cos 1)) 1)

lim

x

x

x

(0.5đ), đặt y=cosx-1 thì y → 0 (0.5đ) để thay VCB tương đương,

kết quả 1 2

2

+ (0.5đ)

Câu 2: TCĐ : x=0 phía trên, bên phải (0.5đ)

TCX : y=x+1 (Tính hệ số của x : 0.5đ, tính hệ số tự do : 0.5đ)

Câu 3: Đặt x 1

t

= (0.5đ), đổi biến và viết thành tp bảng : 0.5đ, kết quả 6

6

I = π (0.5đ) Câu 4: S=9

Cách 1: Tính tp theo y, đặt tp đúng 3 2

0

, tính đúng kết quả (0.5)

Câu 5 :

1 ytq = arcsin x + Cearcsinx − 1, yr = arcsin x + earcsinx − 1, tính ra ytq: 0.5đ, yr: 0.5đ

2 ytq = C1sin x + C2cos xx cos x

Đúng ytn: 0.5đ, dạng yr đúng: 0.5đ, đúng ytq: 0.5đ

Câu 6:

2

2

3

5



Đúng 3 trị riêng : 0.5đ

Đúng 3 kg riêng : 0.5đ

Đúng nghiệm : 0.5đ

Ngày đăng: 06/02/2015, 09:00

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w