Tích phân hàm lượng giác x cos dx 1 dx... Tính độ dài của đường cong... Ứng dụng hình học.
Trang 11 x e
2
x sin
dx
e
1 1 x
2 x
x sin x3
1 x
x
x 1
x arcsin
e) cos(ln x ) dx f)
dx e
x sin 2 x
Trang 23 Tích phân hàm hữu tỷ
) 2 x ( ) 1 x
(
1 x 2 x
)(
1 x (
xdx
) 1 x
1 x
6
4
2 x
x
x x
3 9
2 5
4 Tích phân hàm lượng giác
x cos
dx 1
(
dx
Trang 33
6 Tính tích phân bất định sau đây
x 1
x 1 x
x arcsin
2
2
x 1
x arctan x
2 4
) x 1 (
) x x 1
x ln
x 1
2 2
k n
)!
n 2 ( n
1
lim
n / 1 n
1 k
2
2) n
k 1
( n
x 1 (
1
2x 1
xdx cos
1
0
2 x
xdx cos
e 2
c) Đạo hàm hàm cận trên
) x
x / 1
2dt ) t
Trang 42dt ) t
e
)
lim
n
1 1
1
n
dt t 1
8 Chứng minh các đẳng thức
a) x > 0, 1
x
2t 1
dt
= 1/x
1
2t 1 dt
tdt
+ cotanx
e / 1
2
) t 1 ( t
dt
= 1
c) Hàm f lẻ thì a
a -
dx ) x (
f = 0, hàm f chẵn thì a
a -
dx ) x (
f = 2a
0
dx ) x ( f
d) Hàm f là T – tuần hoàn thì a ℝ : aT
a
dx ) x (
f = T
0
dx ) x ( f
e) /4
0
dx ) x
ln(
f)
0
dx ) x (sin
xf = /2
0
dx ) x (sin
0
x cos 1
x sin x
Trang 5e) ln5
0
x
x x
dx 3
e
1 e
) x 1
𝜋 4
𝜋 4
Trang 6d) /4
0
2
xdx 2 cos
x 1
0
x
xdx cos e
11 Cho n ℕ*, tính các tích phân sau đây
a) 1
0
n 2
dx ) x 1
xdx tan
Giải
tan2nx = tan2(n-1)x(1 + tan2x– 1)
Trang 7dx e
Trang 80
mxdx cos
nx cos
12 Khảo sát tích phân suy rộng loại 1
a)
1
) 1 x (
x
1 x
Giải
1
2x 1
Trang 92 dx x
x ln
) x 1
ln(
0
x 2
xdx cos
i)
1
dx x x 2
x
1 sin
3 2
𝑥52f(x) = 𝑥 sin (1
𝑥) 𝑥
3 2
Trang 1013 Khảo sát tích phân suy rộng loại 2
dx x e
9 x
dx
0
dx x
x sin ln
1 3
e
) x 1
ln(
Trang 11
K = 1 > , = 1 1 : TPPK theo TC Riemann (loại 2)
14 Tính độ dài của đường cong
Trang 12d) x = a(t2 + 1), y = 𝑎
3 (t3 – 3t) với –1 t 1 e) r = 1– cos nằm trong đường tròn r = 1
f) r = acos3(𝜑
2) với 0 g) x2 = 4y, 9z2 = 16xy nằm giữa hai mặt phẳng x = 0 và x = 4
i) x = t – sint, y = 1 – cost, z = 4cos(𝑡
2) nằm giữa hai giao điểm với mặt phẳng Oxz
15 Tính diện tích hình phẳng giới hạn bởi các đường cong
a) y = x2, y = 1
2 x2, y = 2x b) y2 = 2x, y2 = 4(x – 1)3
c) x = 2t – t2, y = 2t2 – t3
d) x = 2cost – cos2t, y = 2sint – sin2t
e) r2 = a2sin2 f) r = √3sin, r = 1 – cos
d) hình phẳng y = x, y = x + sin2x, 0 x quay quang Oy
e) hình phẳng x = acost, y = asin2t, y = 0 quay quang Ox
f) hình phẳng x = acos3t và y = asin3t quay quang Ox
g) hình phẳng r = asin2 quay quang trục cực
h) hình phẳng r2 = a2cos2 quay quang trục cực
17 Tính diện tích mặt tròn xoay tạo bởi đường cong
a) 4x2 + y2 = 4 quay quanh Ox
Trang 1313
b) 9y2 = 4x3 (0 x 1) quay quanh Oy
c) x = 3cost – cos3t, y = 3sint – sin3t quay quanh Ox
d) x = a(t – sint), y = a(1 – cost) quay quanh trục đối xứng
e) r = a(1 + sin) quay quanh trục cực
d) r = a2sin2 quay quanh trục cực
Trang 19𝑔(𝑥)= 1
2−𝑥 x10 1 = K
Trang 20K < , Tp g(x) hội tụ, suy ra TP f(x) hội tụ
Trang 2121
5 Ứng dụng hình học