1. Trang chủ
  2. » Cao đẳng - Đại học

bài tập ôn tập cuối kỳ môn giải tích 1 có hướng dẫn giải phần 1

21 757 3

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 21
Dung lượng 398,65 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Tích phân hàm lượng giác x cos dx 1 dx... Tính độ dài của đường cong... Ứng dụng hình học.

Trang 1

1 x e

2

x sin

dx

e

1 1 x

2 x

x sin x3

1 x

x

x 1

x arcsin

e)  cos(ln x ) dx f)  

dx e

x sin 2 x

Trang 2

3 Tích phân hàm hữu tỷ

) 2 x ( ) 1 x

(

1 x 2 x

)(

1 x (

xdx

) 1 x

1 x

6

4

2 x

x

x x

3 9

2 5

4 Tích phân hàm lượng giác

x cos

dx 1

(

dx

Trang 3

3

6 Tính tích phân bất định sau đây

x 1

x 1 x

x arcsin

2

2

x 1

x arctan x

2 4

) x 1 (

) x x 1

x ln

x 1

2 2

k n

)!

n 2 ( n

1

lim

n / 1 n

1 k

2

2) n

k 1

( n

x 1 (

1

2x 1

xdx cos

1

0

2 x

xdx cos

e 2

c) Đạo hàm hàm cận trên

) x

x / 1

2dt ) t

Trang 4

2dt ) t

e

)

lim 

n

1 1

1

n

dt t 1

8 Chứng minh các đẳng thức

a)  x > 0, 1 

x

2t 1

dt

= 1/x 

1

2t 1 dt

tdt

+ cotanx 

e / 1

2

) t 1 ( t

dt

= 1

c) Hàm f lẻ thì a

a -

dx ) x (

f = 0, hàm f chẵn thì a

a -

dx ) x (

f = 2a

0

dx ) x ( f

d) Hàm f là T – tuần hoàn thì  a  ℝ : aT

a

dx ) x (

f = T

0

dx ) x ( f

e) /4

0

dx ) x

ln(

f) 

0

dx ) x (sin

xf = /2

0

dx ) x (sin

0

x cos 1

x sin x

Trang 5

e) ln5  

0

x

x x

dx 3

e

1 e

) x 1

𝜋 4

𝜋 4

Trang 6

d) /4

0

2

xdx 2 cos

x 1

0

x

xdx cos e

11 Cho n  ℕ*, tính các tích phân sau đây

a) 1 

0

n 2

dx ) x 1

xdx tan

Giải

 tan2nx = tan2(n-1)x(1 + tan2x– 1)

Trang 7

dx e

Trang 8

0

mxdx cos

nx cos

12 Khảo sát tích phân suy rộng loại 1

a)   

1

) 1 x (

x

1 x

Giải

1

2x 1

Trang 9

2 dx x

x ln

) x 1

ln(

0

x 2

xdx cos

i)  

1

dx x x 2

x

1 sin

3 2

𝑥52f(x) = 𝑥 sin (1

𝑥) 𝑥

3 2

Trang 10

13 Khảo sát tích phân suy rộng loại 2

dx x e

9 x

dx

0

dx x

x sin ln

1 3

e

) x 1

ln(

Trang 11

 K = 1 > ,  = 1  1 : TPPK theo TC Riemann (loại 2)

14 Tính độ dài của đường cong

Trang 12

d) x = a(t2 + 1), y = 𝑎

3 (t3 – 3t) với –1  t  1 e) r = 1– cos nằm trong đường tròn r = 1

f) r = acos3(𝜑

2) với 0 g) x2 = 4y, 9z2 = 16xy nằm giữa hai mặt phẳng x = 0 và x = 4

i) x = t – sint, y = 1 – cost, z = 4cos(𝑡

2) nằm giữa hai giao điểm với mặt phẳng Oxz

15 Tính diện tích hình phẳng giới hạn bởi các đường cong

a) y = x2, y = 1

2 x2, y = 2x b) y2 = 2x, y2 = 4(x – 1)3

c) x = 2t – t2, y = 2t2 – t3

d) x = 2cost – cos2t, y = 2sint – sin2t

e) r2 = a2sin2 f) r = √3sin, r = 1 – cos

d) hình phẳng y = x, y = x + sin2x, 0  x  quay quang Oy

e) hình phẳng x = acost, y = asin2t, y = 0 quay quang Ox

f) hình phẳng x = acos3t và y = asin3t quay quang Ox

g) hình phẳng r = asin2 quay quang trục cực

h) hình phẳng r2 = a2cos2 quay quang trục cực

17 Tính diện tích mặt tròn xoay tạo bởi đường cong

a) 4x2 + y2 = 4 quay quanh Ox

Trang 13

13

b) 9y2 = 4x3 (0  x  1) quay quanh Oy

c) x = 3cost – cos3t, y = 3sint – sin3t quay quanh Ox

d) x = a(t – sint), y = a(1 – cost) quay quanh trục đối xứng

e) r = a(1 + sin) quay quanh trục cực

d) r = a2sin2 quay quanh trục cực

Trang 19

𝑔(𝑥)= 1

2−𝑥   x10 1 = K

Trang 20

K < , Tp g(x) hội tụ, suy ra TP f(x) hội tụ

Trang 21

21

5 Ứng dụng hình học

Ngày đăng: 18/01/2016, 11:07

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w