Hãy khoanh vào chỗ đặt trớc câu trả lời đúng.. An nhẹ hơn Bình 6 kg... Hoà hái đợc ít hơn Lan 18 bông hoa... Hãy khoanh vào chỗ đặt trớc câu trả lời đúng... Lấy dầu của 2 thùng chia đều
Trang 1Phòng GD-ĐT Phúc Thọ Kiểm tra định kỳ cuối kỳ 1
Tr ờng Tiểu học Xuân Phú Năm học 2010 -2011
Thời gian làm bài: 40.phút )
Môn :Toán 1
Họ và tên : Lớp Trờng
Phần I – Trắc nghiệm ( 2 điểm)
Bài 1 : Điền Đ hay S vào
2 + 2 +1 = 4 3 = 2 + 2
2 + 0 + 3 = 5 5 = 1 + 4
Bài 2 : Khoanh vào trớc ý trả lời đúng.
Hình bên có :
A 4 hình vuông
B 5 hình vuông
C 6 hình vuông
Phần II – Tự luận ( 8 điểm) Bài 1:Tính
8 - 5 - 2 = …… 10 - 9 + 7 = ……
4 + 4 - 6 = …… 10 + 0 - 5 = ……
Bài 2: > < =
9 7 + 2 5 + 2 10 - 6
6 - 4 6 + 3 10 - 6 2 + 4 Bài 3:Số :
+ 5 = 8 10 - = 6
- 3 = 7 4 + = 7
Bài 4: Viết các số 7, 6, 10, 5, 3,2
Theo thứ tự từ bé đến lớn: ……… Theo thứ tự từ lớn đến bé: ……… Bài 5: Viết phép tính thích hợp
Có : 9 bút chì
Cho : 5 bút chì
Còn : bút chì
………
Trang 2……… Bài 6/ Hình bên có hình tam giác
Phòng GD-ĐT Phúc Thọ Kiểm tra định kỳ cuối kỳ 1
Tr ờng Tiểu học Xuân Phú Năm học 2010 -2011
Đáp án đề thi toán 1 Phần I - Trắc nghiệm ( 2 điểm) Bài 1/ ( 1,5 điểm)
Ghi đúng 2 ý đợc 0,75 điểm, 3 ý đợc 1 điểm, 4 ý đợc 1,5 điểm
Bài 2/ ( 0,5 điểm)
Khoanh vào B : 5 hình vuông
Phần II - Tự luận ( 8 điểm) Bài 1/ ( 2 điểm) Đúng mỗi dãy tính 0,5 điểm
8 - 5 - 2 = 1 10 - 9 + 7 = 8
Trang 34 + 4 - 6 = 2 10 + 0 - 5 = 5
Bài 2/ ( 2 điểm) Đúng mỗi dấu đợc 0,5 điểm
9 7 + 2 6 - 4 6 + 3
5 + 2 10 - 6 10 - 6 2 + 4
Bài 3/ ( 2 điểm)
.3 + 5 = 8 10 - 4 = 6
10 - 3 = 7 4 + 3 = 7
Đúng mỗi số 0,5 điểm
Bài 4/ ( 1 điểm)
Học sinh viết đúng thứ tự từ bé đến lớn là 2,3, 5, 6, 7, 10 (0,5 điểm)
Học sinh viết đúng thứ tự từ bé đến lớn là : 10, 7, 6, 5, 3, 2 ( 0,5 điểm)
Sai một số cũng không tính điểm
Bài 5/ ( 0,5 điểm)
Học sinh ghi đợc phép tính 9 - 5 đợc 0,5 điểm
Học sinh ghi kết quả đúng là 4 đợc 0,5 điểm
Bài 6/ ( 0,5 điểm)
Ghi đúng 4 hình tam giác 1 điểm
Ghi đúng 3 hình tam giác 0,5 điểm
Phòng GD-ĐT Phúc Thọ Kiểm tra định kỳ cuối kỳ 1
Tr ờng Tiểu học Xuân Phú Năm học 2010 -2011
(Thời gian làm bài: 40 phút )
Môn :Toán 2
Họ và tên : Lớp Trờng
Phần I - Trắc nghiệm
Mỗi bài tập dới đây có kèm theo một số câu trả lời A, B, C, D ( là đáp số kết quả tính, ) Hãy khoanh vào chỗ đặt trớc câu trả lời đúng
Bài 1/ Chữ số thích hợp điền vào ô trống
5 > 58
A 7 B 8 C 9 D 10
Bài 2/ Điền Đ vào phép tính đúng, S vào phép tính sai
a 64 + 17 = 100 b 55 – 19 = 36
Bài 3/ Điền số vào chỗ chấm
51 - 19 + 19 =
Bài 4/ Bình cân nặng 32 kg An nhẹ hơn Bình 6 kg
Trang 4An cân nặng số kg là :
A 26 kg B 27 kg C 28 kg
Phần II - Em hãy làm các bài tập sau : Bài 1/ Đặt tính rồi tính
37 + 49 54 – 29
………
………
………
76 + 14 100 - 26 ………
………
………
Bài 2/ Tìm X a) X + 26 = 54 b) X - 32 = 49 c) 65 - X = 38 ………
………
………
Bài 3/ Số ?
7 6 7 100
- 2 5 - - 5
7 39 2
Bài 4/ Lan hái đợc 64 bông hoa Hoà hái đợc ít hơn Lan 18 bông hoa Hỏi Hoà hái đợc bao nhiêu bông hoa ? ………
………
………
………
………
………
Bài 5/ Tìm một số biết rằng số đó trừ đi 55 thì bằng 45 ………
………
………
………
………
………
Trang 5Phòng GD-ĐT Phúc Thọ Kiểm tra định kỳ cuối kỳ 1
Tr ờng Tiểu học Xuân Phú Năm học 2010 -2011
Đáp án đề thi toán 2
Phần I ( 2,5 điểm) Khoanh đúng vào chữ cái có đáp số đúng và điền đúng thì đợc:
Bài 1( 0,5 điểm) 2( 1 điểm) 3 ( 0,5 điểm) 4( 0,5 điểm)
Phần II ( 7,5 điểm)
Bài 1 ( 3 điểm) Đúng mỗi phép tính cho 0,75 điểm
86
.
49
37
+
90 14
76
+
25 29
54
−
74 26
100
−
Bài 2 ( 1,5 điểm)
Đúng mỗi phép tính cho 0,5 điểm
a) X + 26 = 54 b) X - 32 = 49 c) 65 - X = 38
X = 54 - 26 X = 49 + 32 X = 65 -
38
X = 28 X = 81 X = 27
Bài 3 ( 1, 5 điểm)
Đúng mỗi phép tính cho 0,5 điểm
7 2 6 7 100
- 2 5 - 2 - 5
7 3 9 2
Bài 4 ( 1 điểm)
Câu trả lời đúng cho 0,25 điểm
Phép tính đúng cho 0,5 điểm
Đáp số đúng cho 0,25 điểm
Bài giải
Hoà hái đợc số bông hoa là :
64 - 18 = 46 ( bông hoa) Đáp số : 46 bông hoa
Bài 5 ( 0,5 điểm) Số cần tìm là :
45 + 55 = 100 Đáp số : 100
2
Trang 6Phòng GD-ĐT Phúc Thọ Kiểm tra định kỳ cuối kỳ 1
Tr ờng Tiểu học Xuân Phú Năm học 2010 -2011
Thời gian làm bài: 40phút )
Môn :Toán 3
Họ và tên : Lớp
Điểm Lời phê của thầy, cô giáo Phần I - Trắc nghiệm Mỗi bài tập dới đây có kèm theo một số câu trả lời A, B, C, ( là đáp số kết quả tính, ) Hãy khoanh vào chỗ đặt trớc câu trả lời đúng. 1/Điền vào chỗ chấm: 4m 7dm = dm 2/ 6 km gấp lên 5 lần, rồi giảm 3 lần = ? km A 27 km B 10 km C 30 km 3/ 4 1 của 20 kg là : A 5 kg B 4kg C 10 kg 4/Điền vào chỗ chấm: Hình bên có mấy hình chữ nhật Có hình chữ nhật
Phần II - Tự luận 1/ Đặt tính rồi tính a) 124 x 4 b) 253 + 675 c) 845 - 249 d) 652 : 5 ………
………
………
………
Trang 72/ Tính giá trị biểu thức a) 4 x ( 5 + 25 ) b) 4 x 5 + 25 ………
………
………
c) ( 45 - 15 ) : 3 d) 45 - 15 : 3 ………
………
………
3/ Thùng thứ nhất có 25 lít dầu, thùng thứ hai có 35 lít dầu Lấy dầu của 2 thùng chia đều vào các can, mỗi can 5 lít dầu Hỏi đợc tất cả bao nhiêu can dầu? ………
………
………
………
………
………
4/ Thay mỗi dấu * bằng một dấu của các phép tính ( +, - , x, : ) để lập biểu thức ( trong biểu thức không có dấu ngoặc ), sao cho 2 *2*2*2 = 0 ………
………
………
………
………
………
………
………
Phòng GD-ĐT Phúc Thọ Kiểm tra định kỳ cuối kỳ 1
Tr ờng Tiểu học Xuân Phú Năm học 2008 -2009
Thời gian làm bài: 40phút )
Đáp án đề thi toán 3
Phần I ( 2 điểm)
Mỗi kết quả đúng 0,5 điểm
Trang 8Phần II ( 8 điểm) Bài 1 ( 3 điểm)
- Mỗi phép tính đúng cho 0,75 điểm
- Đặt tính đúng cho 0,25 điểm, tính đúng cho 0,5 điểm
- Đặt tính sai, kết quả đúng cho 0,25 điểm
a)
496 4
124
x b)
759 3
253
x
c) 845 6 d) 652 5
24 140 15 130
05 02
5 2
Bài 2 ( 2 điểm)
- Mỗi phần tính đúng kết quả và theo từng bớc cho 0,75 điểm
- Nếu chỉ ghi kết quả đúng cho 0,25 điểm
a) 4 x ( 5 + 25 ) = 4 x 30 b) 4 x 5 + 25 = 20 + 25 = 120 = 45
c) ( 45 - 15 ) : 3 = 30 : 3 d) 45 - 15 : 3 = 45 - 5
= 10 = 40
Bài 3 ( 2 điểm)
- Câu lời giải đúng và phép tính đúng số l dầu ở 2 thùng cho 1 điểm
- Câu lời giải đúng và phép tính đúng số can dầu cho 0,75 điểm
- Ghi đáp số đúng cho 0,25 điểm
Bài giải
Cả hai thùng có số lít dầu là :
25 + 35 = 60 ( lít dầu)
Đợc tất cả số can dầu là :
60 : 5 = 12 ( can )
Đáp số : 12 can
Bài 4 ( 1 điểm)
Kết quả :
2 + 2 - 2 - 2 = 0
2 - 2 + 2 - 2 = 0
2 x 2 - 2 x 2 = 0
2 : 2 - 2 : 2 = 0
2 x 2 - 2 - 2 = 0
2 + 2 - 2 - 2 = 0
2 x 2 : 2 - 2 = 0
Trang 9- Học sinh tìm và điền đúng từ 7 biểu thức trở lên cho 1 điểm
- Học sinh tìm đợc từ 4 biểu thức trở lên cho 0, 5 điểm
- Tìm đợc dới 4 biểu thức không cho điểm
Phòng GD-ĐT Phúc Thọ Kiểm tra định kỳ cuối kỳ 1
Tr ờng Tiểu học Xuân Phú Năm học 2010 -2011
Thời gian làm bài: phút )
Môn :Toán 4
Họ và tên : Lớp
Phần I - Trắc nghiệm
Mỗi bài tập dới đây có kèm theo một số câu trả lời A, B, C, ( là đáp số kết quả tính, ) Hãy khoanh vào chỗ đặt trớc câu trả lời đúng
Bài 1/ Số gồm 7 triệu, 4 tỉ, 8 trăm, 3 nghìn và 2 đơn vị là :
A 74832 C 4783002
B 70000004832 D 4007003802
Bài 2/ Số thích hợp điền vào chỗ chấm
3m25dm2 = dm2
A 35 B 350 C 305 D 3050
Bài 3/
4
1 phút = giây ?
A 4 giây B 5 giây C 15 giây D 3 giây
Bài 4/ Chu vi của một hình vuông là 20 cm Diện tích của hình vuông đó là :
A 20 cm2 B 25 cm C 80 cm2 D 25cm2
Trang 10Phần II - Tự luận Bài 1/ Đặt tính rồi tính
a) 518 496 + 72 529 c) 237 x 23
………
………
………
………
………
b) 435 260 - 82 753 d) 2 520 : 12 ………
………
………
………
………
Bài 2/ Tính giá trị của biểu thức a) 2 407 x 3 + 12 045 b) 6 336 : 18 – 52 ………
………
………
Bài 3/ Tìm X : a) X x 30 = 2 340 b) 39 600 : X = 90 ………
………
………
Bài 4/ Mỗi cái bút giá 1 500 đồng, mỗi quyển vở giá 1200 đồng Hỏi nếu mua 24 cái bút và 18 quyển vở thì hết tất cả bao nhiêu tiền ? ………
………
………
………
………
………
………
………
………
Bài 5/ Tìm số bị chia và số chia bé nhất để phép chia đó có thơng là 123 và số d là 44 ………
………
………
………
………
………
Trang 11Phòng GD-ĐT Phúc Thọ Đáp án đề Kiểm tra định kỳ cuối kỳ 1
Tr ờng Tiểu học Xuân Phú Năm học 2010 -2011
Môn: toán 4 Phần I ( 2 điểm)
Đúng mỗi bài cho 0,5 điểm
Phần II ( 8 điểm) Bài 1/ ( 2 điểm) Mỗi phép tính cho 0,5 điểm
Đáp án đúng a) 591 475 b) 352 507
c) 5 451 d) 210
Bài 2/ ( 2 điểm) Mỗi phần đúng cho 1 điểm
a) 2 407 x 3 + 12 045 = 7 221 + 12 045
= 19 266
b) 6 336 : 18 - 52 = 352 - 52
= 300
Bài 3/ ( 1 điểm) Mỗi phần làm đúng cho 0,5 điểm.
a) X x 30 = 2 340 b) 39 600 : X = 90
X = 2 340 : 30 X = 39 600 : 90
X = 78 X = 440
Bài 4/ ( 2 điểm)
Cách 1 :
Số tiền cần mua cả vở và bút là :
1 500 x 24 + 1 200 x 18 = 57 600 ( đồng)
Đáp số : 57 600 đồng
Cách 2 :
Số tiền mua vở là :
1200 x 18 = 21 600 ( đồng)
Số tiền mua bút là :
1500 x 24 = 3 600 ( đồng)
Số tiền cần mua cả vở và bút là :
3600 + 21 600 = 57 600 ( đồng) Đáp số : 57 600 đồng
Trang 12Bài 5/ ( 1 điểm) Vì số d là 44 nên số chia bé nhất là 44 + 1 = 45
Số bị chia là : 123 x 45 + 44 = 5 579
Phòng GD-ĐT Phúc Thọ Kiểm tra định kỳ cuối kỳ 1
Tr ờng Tiểu học Xuân Phú Năm học 2010 -2011
Thời gian làm bài: phút )
Môn :Toán 5
Họ và tên : Lớp
Phần I - Trắc nghiệm
Mỗi bài tập dới đây có kèm theo một số câu trả lời A, B, C, D ( là đáp số kết quả tính, ) Hãy khoanh vào chữ cái đặt trớc câu trả lời đúng
1/ Chữ số 9 trong số thập phân 75,498
Trang 13A
1000
9 B
100
9 C
10
9 D 9
2/ Tìm 4% của 100 000
A 4 đồng B 40 đồng
C 400 đồng D 4000 đồng
3/ 7800 m bằng bao nhiêu kilômét?
A 780 km B 78 km
C 7,8 km D 0,78 km
4/ Điền vào chỗ chấm ( … )
Số 68, 308 đọc là :………
Phần II - Tự luận 1/ Đặt tính rồi tính a) 456,25 + 213,98 b) 578,40 - 407,89 ………
………
………
………
c) 55,07 x 4,5 d) 78,24 : 1,2 ………
………
………
………
2/ Viết số thập phân thích hợp vào chỗ chấm: a) 9 kg 345 g = kg b) 7 m2 8dm2 = m2 3/ Tìm X : a) X x 4 3 = 20 9 b) X : 7 1 = 14 ………
………
………
………
………
………
………
………
4/ Ngời ta trồng ngô trên một thửa ruộng hình chữ nhật có chiều rộng 60 m, chiều dài bằng
3
5 chiều rộng
a) Tính diện tích thửa ruộng đó ?
b) Biết rằng cứ 100 m2 thu hoạch đợc 30 kg ngô Hỏi trên cả thửa ruộng đó, ngời ta thu hoạch đợc bao nhiêu tạ ngô?
Trang 14………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
Phòng GD-ĐT Phúc Thọ Kiểm tra định kỳ cuối kỳ 1 Tr ờng Tiểu học Xuân Phú Năm học 2010 -2011 Thời gian làm bài: phút ) Đáp án đề thi toán 5 Phần I ( 2 điểm) Bài 1 2 3 4 Đáp án B D C Sáu mơi tám phảy ba trăm linh tám Phần II ( 8 điểm) Đặt tính rồi tính ( 3 điểm) Mỗi phần đúng đợc 0,75 điểm. a) 23 , 670 98 , 213 25 , 456 + b) 51 , 170 89 , 407 90 , 578 −
c) 4,5 07 , 55 x d) 78,24 12
27535 062 65,2 22028 024
247,851 00
Bài 2 : Viết số thập phân thích hợp vào chỗ chấm ( 1 điểm) Mỗi phần 0,5 điểm a) 9 kg 345 gam = 9,345 kg b) 7m2 8dm2 = 7,08 m2
Bài 3 : Tìm X ( 1 điểm) Mỗi phần đúng đợc 0, 5 điểm
a) X x
4
3 =
20
9 b) X :
7
1 = 14
Trang 15X =
20
9 :
4
3 X =
1
14 x
7 1
X =
60
36 X =
7 14
X =
10
6 ⇒ X =
5
3 X =
1 2
Bài 4 ( 3 điểm)
Tìm đợc chiều dài ( 0,5 điểm) Tìm đợc diện tích ( 1 điểm)
Tính đợc số ngô ( 1 điểm) Đổi ra tạ và đáp số đúng cho 0,5 điểm
Bài giải
a) Chiều dài của thửa ruộng là :
60 x
3
5 = 100 ( m) Diện tích của thửa ruộng là :
100 x 60 = 6000 ( m2)
b) 6000 m2 gấp 100 m2 số lần là :
6000 : 100 = 60 ( lần)
Số ngô thu hoạch đợc trên thửa ruộng là :
30 x 60 = 1800 ( kg)
1800 kg = 18 tạ
Đáp số : a) 6000 m2
b) 18 tạ