1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

giao an chuong 1,2 CB -3 cột

23 358 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 23
Dung lượng 638 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Phản ứng trao đổi ion trong dd chất điện li Phản ứng trao đổi ion trong dd các chất điện li chỉ xảy ra khi các ion kết hợp được với nhau tạo thành ít nhất 1 trong các chất sau : chất kế

Trang 1

-Ôn tập ,củng cố ,hệ thống hoá kiến thức các chương hoá học đại cương

* Vô cơ ( sự điện li, ni tơ- P , C- Si)

* Các chương về hoá học hữu cơ ( đại cương về hoá học hữu cơ, HC, dẫn xuất halogen , ancol , phenol , anđehit , xeton, axit cacboxylic )

2 Kĩ năng

- Rèn luyện kĩ năng dựa vào cấu tạo của chất để suy ra tính chất và ứng dụng của chất và ngược lại

- Kĩ năng giải bài tập : xác định CTPT của hợp chất , viết CTCT và gọi tên

B CHUẨN BỊ

HS : SGK 11 , nắm kiến thức trọng tâm của tứng chương

GV : hệ thống các câu hỏi để HS nhớ lại kiến thức cũ

C PHƯƠNG PHÁP:

Đàm thoại , gợi mở, thảo luận nhĩm , nêu vấn đề

D TIẾN TRÌNH BÀI DẠY

1.Ổn định lớp

2 Kiểm tra bài cũ

3 Nội dung

Hoạt động 1 : Ơn tập phần điện li và pt điện li (30 phút )

GV đưa ra các câu hỏi và yêu cầu HS dựa vào các

kiến thức đã học để trả lời

- Thế nào là quá trình điện li ? chất điện li ? lấy

Vd minh hoạ ?

- Thế nào là chất điện li mạnh, yếu ? lấy VD minh

hoạ ?

GV lưu ý Hs cách viết pt điện li của chất điện li

yếu ( dùng dấu mủi tên 2 chiều ) chất điện li mạnh

( dùng mủi tên 1 chiều )

GV cho HS vận dụng : viết pt điện li của các chất

sau : Ba(NO3)2, KOH, H2SO4 , HClO, HNO2 ……

GV yêu cầu HS nhắc lại khái niệm về axit, bazơ ,

muối theo A-rê-ni-ut và lấy VD minh hoạ ?

Gv bổ sung thêm khái niệm về Axit, bazơ , muối

theo Bron – tets để chứng minh NH3 có tính bazơ và

1 số muối có tính axit và bazơ

VD: Na2CO3 , K2S ,CH3COONa….có tính baz ơ Al

(NO3)3, FeCl2 … có tính axit

Bản chất của phản ứng trao đổi ion? Điều kiện

VD : các axit , bazơ , muối

* Chất điện li mạnh : các phân tử hoà tanphân li hoàn toàn thành ion : dd HCl

HNO3, NaCl …

* Chất điện li yếu ; các phân tử hoà tan chỉ phân li 1 phần thành các

ion :CH3COOH ,H2S, HF, HClO, H2SO3 ……

2 Axit, bazơ , muối

* Axit :phân li trong nước tạo ra ion H+

* Bazơ : Khi tan trong nước phân li ra

anion OH

* Muối: là hợp chất khi tan trong nước

phân li ra cation KL ( NH4+) và anion gốc axit

Trang 2

phản ứng trao đổi ion xảy ra ?

Gv nhắc lại cho HS cách viết pt ion và pt ion rút

gọn từ ptpt

GV yêu cầu HS viết ptpt , pt ion và pt ion rút gọn

theo sơ đồ sau

a/ Fe2(SO4) 3 +KOH 

b/ NaF + HCl 

c/ FeS + HNO3 

* Hiđrôxit lưỡng tính : là hiđroxit khi tan

trong nước vừa có thể phân li như axit vừa có thể phân li như bazơ

3 Phản ứng trao đổi ion trong dd chất điện li

Phản ứng trao đổi ion trong dd các chất điện li chỉ xảy ra khi các ion kết hợp được với nhau tạo thành ít nhất 1 trong các chất sau : chất kết tủa : chất điện li yếu : chất khí

( những chất không tan , chất khí , chất điện li yếu thì trong pt ion vẫn tồn tại dạngphân tử )

Hs vận dụng làm các bt trên

Hoạt động 2 : phần N – P (15 phút )

- Trình bày đặc điểm cấu tạo các nguyên tố nhĩm VA

 đặc điểm cấu tạo nguyên tử N và P ?  tính chất hĩa

học đặc trưng của N , P và các hợp chất của chúng

( NH3, PH3 , HNO3, H3PO4 ) Viết PTHH minh họa

GV lưu ý HS tính oxi hĩa mạnh của HNO3 sản phẩm

với kim loại phụ thuộc vào nồng độ của axit và độ

mạnh của kim loại

II NITƠ – PHOTPHO

- Cĩ 5 electron ngồi cùng N,P cĩ số oxi hĩa cao nhất là +5 ngồi ra cịn số oxi hĩa +3, 0, -3 (N cịn số oxi hĩa +1,+2, +4)

- Tính chất hĩa học đặc trưng của N,P là tính oxi hĩa

- HNO3 là axít mạnh và cĩ tính oxi hĩa mạnh H3PO4 là axít trung bình khơng cĩ tính oxi hĩa mạnh như HNO3

HS viết các ptpư chứng minh

- Tính axít

- Tính oxi hĩa mạnh Hoạt động 3 : Phần đại cương hữu cơ : 10 phút

- Trình bày khái niệm hợp chất hữu cơ ? phân loại hợp

chất hữu cơ ? lấy VD ?

-Trình bày khái niệm đồng đẳng , đồng phân ? trong

hĩa học hữu cơ cĩ những loại đồng phân nào ?

GV chia học sinh ra làm 3 nhĩm mỗi nhĩm thảo luận

* Dẫn xuất của HC: dẫn xuất halogen,

ancol , phenol, Anđehit ,xeton , axit cacboxylic ……

Hoạt động 4 : Cách thiết lập CTPT hợp chất hữu cơ (25 phút )

- GV yêu cầu HS nhắc lại các bước thiết lập CTPT hợp

m HH O

IIV THIẾT LẬP CTPT

1 Xác định phân tử khối :

MA =MB.dA/B ; MA=29.dA/kk

2 - Thiết lập công thức phân tử

a) Thiết lập công thức phân tử của A qua công thức đơn giản nhất

Trang 3

GV giới thiệu pp lập CTPT trực tiếp từ khối lượng

sản phẩm đốt

N O H

C

 x= %100

H

 y =%100

N

 t = %100

O

 z = %100

Hoạt động 5 : Tính chất của các hợp chất hữu cơ ( 5 phút )

- GV yêu cầu HS nhắc lại 1 số hợp chất hữu cơ đã học

Trang 4

DẪN XUẤT HALOGEN – ANCOL – PHENOL

BT1: Oxi hoàn toàn hỗn hợp X gồm 2 hiđrocacbon thuộc cùng dãy đồng đẳng thu đợc 6,6 g CO2 và 4,5

g H2O.xaực ủũnh CTPT của hai hiđrocacbon

BT2: Đốt cháy hoàn toàn một hợp chất hữu cơ X cần 6,72 (l) O2 (đktc) Sản phẩm cháy gồm cháy hấp thụ

hết vào bình đựng dung dịch Ba(OH)2 thấy có 19,7 g kết tủa xuất hiện và khối lợng dung dịch giảm 5,5 g Lọc

bỏ kết tủa đun nóng nớc lọc lại thu đợc 9,85 g kết tủa nữa CTPT của X là :

A C2H6 B C2H6O C C2H6O2 D Không thể xác định

Trang 5

HS biết : Khái niệm , tính chất của este

HS hiểu : nguyên nhân este khơng tan trong nước và cĩ nhiệt độ sơi yhấp hơn axit đồng phân

Đàm thoại , nêu vấn đề , trực quan , thảo luận nhĩm

D.TIẾN TRÌNH BÀI DẠY

1.Ổn định lớp

2 Kiểm tra bài cũ

3 Nội dung bài mới

Hoạt động 1 : I.KHÁI NIỆM ,DANH PHÁP (15 phút )

I.KHÁI NIỆM ,DANH PHÁP

R-CO-OH + H-O R’ H t xt , ,0

  

   R- CO- OR’ + H2O

HS nhớ lại tên của 1 số axit HCOOH: axit fomic

CH3COOH : axit axeticC2H5COOH : axit propionicCH2 =CH- COOH: axit acrylicCH2 = CH(CH3 ) COOH : Axit metaacrylic -Một số gốc HC CH3: metyl , C2H5 : etylC6H5 : phenyl

C6H5CH2 : benzyl -CH = CH2 : vinyl

Yêu cầu HS nhắc lại khái niệm axit cacboxylic? CTC ? nhĩm cacboxyl?

- GV yêu cầu HS viết ptpư giữa axit cacboxylic với ancol ?

GV giới thiệu sản phẩm của phản ứng là este và nhắc lại đây

là phản ứng este hĩa từ CTCT của este yêu cầu HS nêu khái niệm este ? CTC của este no đơn chức ?

Gv yêu cầu Hs nhắc lại cách đọc tên axit và đưa ra 1 số vd cho HS đọc

Hoạt động 2: TÍNH CHẤT VẬT LÍ CỦA ESTE ( 5 phút )

II.TÍNH CHẤT VẬT LÍ CỦA

ESTE

-Giữa các phân tử este khơng cĩ lk

H vì thế este cĩ nhiệt độ sơi thấp hơn

so với axit và ancol cĩ cùng số ngtử C

-Các este thường là chất lỏng ,nhẹ

Trong phân tử este khơng cĩ lk

H nên nhiệt độ sơi thấp hơn axit vàancol

HCOOCH3 : ts : 320C CH3CH2OH : ts : 780CCH3COOH : ts : 1180C

GV giới thiệu các thành phầnhợp thành este gọi tên vài chất rồi yêu cầu HS rút ra danh pháp của este ? và cho học sinh vận dụng

Hãy giải thích tại sau các

Trang 6

hơn nước rất ít tan trong nước ,có mùi

thơm dể chịu………

Chú Ý

Nhiệt độ sôi thay đổi theo thứ tự :

Axit > ancol > este

 Nhiệt độ sôi thay đổi theo thứ

tự : Axit > ancol > este

chất có cùng số ngtử C nhưng

ts khác nhau ?

GV cho HS biết dầu ăn là 1este :nêu 1 số tính chất vật lí củaeste

Hoạt động 3: TÍNH CHẤT HÓA HỌC CỦA ESTE ( 20 phút )

III TÍNH CHẤT HÓA HỌC CỦA

ESTE

1 Phản ứng ở nhóm chức

a Phản ứng thủy phân

Este bị thủy phân cả trong môi

trường axit và bazơ ( thủy phân trong

Phản ứng thủy phân trong môi

trường kiềm là phản ứng 1 chiều (phản

sản phẩm không tạo thành ancol mà

là anđêhit hoặc xeton

a.phản ứng cộng vào gốc không no

(Giống HC không no)

b Phản ứng trùng hợp

HS xem GV làm thí nghiệm ghi nhận hiện tượng xảy ra

+Ống 1: chất lỏng tách thành 2 lớp

+ Ống 2: chất lỏng tách thành 2 lớp khi đun nóng trở nên đồng nhất

Giải thích : Ống 1: đây là phản ứng thuận nghịch nên este vẫn còn và tạo thành 2 lớp

Ống 2 : phản ứng xảy ra 1 chiều este phản ứng hết tạo thành muối dd trở nên đồng nhất Nhóm axyl R- CO trở thành ancol bậc 1: R- CH2

OH

Nếu este tạo nên từ gốc HC không no thì có thể tham gia phảnứng cộng và trùng hợp giống như

1 HC không no ( anken )

GV tiến hành làm thí nghiệmsau :cho vào 2 ống nghiệm mỗiống 2ml etyl axetat

+ cho vào ống 1ml dd H2SO4

và ống 2 1ml dd NaOH + lắp ống sinh hàn đồng thờiđun sôi nhẹ 2 ống nghiệm Yêu cầu HS quan sát hiện tượng xảy ra và giải thích hiện tượng đó viết pthh chứng minh

Gv giới thiệu phản ứng khử este bởi LiAlH4 có thể thay LiAlH4 bằng Na, H2 ……

GV giải thích trường hợp là gốc HC không no khi tham gia phản ứng thủy phân tạo ra ancol không no nên ancol đó không bền có thể chuyển thànhanđêhit hoặc xeton

GV nêu vấn đề : nếu phân tử este được tạo nên từ gốc HC không no thì gốc này có thể tham gia phản ứng nào?

GV yêu cầu HS nghiên cứu các

V ỨNG DỤNG: SGK

HS nghiên cứu VD trong SGK

HS nghiên cứu các VD trong SGK và viết ptpứ

GV yêu cầu Hs nhắc lại đk của phản ứng este hóa ? để phản ứng xảy ra theo chiều thuận thì (tăng hiệu suất pứ ) thì đk pứ như thế nào ?

4 Củng cố - dặn dò ( 2 phút ) - Dùng các kí hiệu C,H,O,R,R’,Cl hãy viết CT CT của este, axit

clohyric,anhyđric axit của axit cacboxylic no đơn chức Viết CTCT các đồng phân mạch hở ứng với công thứcC3H6O2 và gọi tên(axit hoặc este no đơn chức )

* làm bài tập 1, 2 SGK / 7 , BTVN: 3,4,5,6 sgk /7,8

Trang 7

- Khái niệm , phân loại , trạng thái tự nhiên và tầm quan trọng của lipit

- Tính chất vật lí ,công thức chung và tính chất hóa học của chất béo

- Sử dụng chất béo 1 cách hợp lí

2 Kĩ năng

- Phân biệt lipit, chất béo , chất béo lỏng ,chất béo rắn

- Viết đúng phản ứng xà phòng hóa chất béo

- Giải thích được sự chuyển hóa chất béo trong cơ thể

B CHUẨN BỊ

HS: Cấu tạo phân tử este ,tính chất hóa học của este , dầu ăn , mỡ ăn, sáp ong

GV : mô hình phân tử chất béo

C PHƯƠNG PHÁP

Đàm thoại , nêu vấn đề ,trực quan , so sánh

D TIẾN TRÌNH BÀI DẠY

1 Ổn định lớp

2 Kiểm tra bài cũ : 5 phút

- Nêu khái niệm và trình bài tính chất hóa học của este? Viết pt minh họa ?

- Làm BT 6/ 8 SGK

3 Nội dung bài

Hoạt động 1 : Khái niệm về chất béo – giới thiệu CTPT của 1 số chất béo ( 15 phút )

I KHÁI NIỆM ,

- Lipit là các este phức tạp Lipit có

trong tế bào sống lipit bao gồm chất

béo,sáp,steroit, photpho lipit

* Axit béo no: CnH2n+1COOH

C15H31 COOH : axit panmitic

C17H35 COOH: axit stearic

* Axit béo không no

C17H33COOH : axit oleic

GV thông tin cho Hs:mỡ, dầu, sáp ong là lipit

Yêu cầu HS dựa vào SGK

và kiến thức thực tế :lipit tồn tại ở đâu? ở dạng nào ? Thành phần chính của mỡ,dầu?

GV yêu cầu HS nghiên cứuCTC của chất béo và cho biết thành phần cấu tạo ? chất béo được tạo nên từ những chất nào?

Gv giới thiệu 1 số axit béo

no và axit béo không no dạng CTPT

-Lipit có trong tế bào sống lipit bao gồm chất béo, sáp, steroit, photpho lipit

- Thành phần chính của mỡ vàdầu là chất béo

Trong phân tử chất béo có

3 nhóm este tạo nên từ ancol glixerol và axit cacboxylic

GV thông tin cho Hs:mỡ, dầu , sáp ong là lipit

Yêu cầu HS dựa vào SGK và kiến thức thực tế :lipit tồn tại ở đâu? ở dạng nào ? Thành phần chính của mỡ,dầu?

GV yêu cầu HS nghiên cứu CTC của chất béo và cho biết thành phần cấu tạo ? chất béo đượctạo nên từ những chất nào?

Gv giới thiệu 1 số axit béo no

và axit béo không no dạng CTPT CH2–O-COC17H33 ( Triolein)

CH –O- CO- C17H33

CH2 –O- CO-C17H33CH2–O- CO - C17H35

CH –O- CO- C17H35

CH2 –O-CO- C17H35

Trang 8

C17H31 COOH : axit linoleic

2 Tính chất vật lí : SGK (mono axit) Chất béo nào ở thể rắn ,chất béo

nào ở thể lỏng ở nhiệt độ thường ?

Hoạt động 2 : Tính chất hóa học của chất béo ( 20 phút )

* Nhóm HC ( no, không

no ) nếu gốc không no tham gia phản ứng cộng

* Tương tự este : sản phẩm của phản ứng thủy phân trong môi trường axít là glixerol và axit béo

* Sản phẩm của phản ứng

xà phòng hóa là glixerol và muối

HS vận dụng và viết ptpứ minh họa

Chất tham gia và sản phẩm hơnkém nhau 2 nguyên tử H ở gốc axit béo

Phản ứng này là phản ứng cộng vào gốc axit béo và chất tham gia phnả ứng là H2

GV đặt nêu vấn đề : dựa vào thànhphần cấu tạo của chất béo hãy dự đoán khả năng phản ứng của chất béo

Gv rút ra kết luận :

Khi đun nóng chất béo với dd kiềm thì tạo ra glixerol và hổn hợp muối natri của các axit béo Muối natri của axit béo chính là xà phòng

Phản ứng của chất béo với kiềmđược gọi là phản ứng xà phòng hóa Phản ứng xà phòng hóa xảy ra nhanh hơn phnả ứng thủy phân trong môi trường axit và không thuận nghịch

GV đặt vấn đề : CH2–O-COC17H33

CH –O- CO- C17H33 +

CH2 –O-CO-C17H33

So sánh thành phần phân tử của chất tham gia và sản phẩm ?

Hoạt động 3 : ứng dụng của chất béo : 3 phút

4 Ứng dụng

- Chất béo là thức ăn quan trọng

của con người vì nó là nguồn cung cấp

và dự trữ năng lượng cho cơ thể

- Trong công nghiệp, một lượng

mô mỡ nên dùng nhiều chất béo gây béo phì Nếu thiếu chất béo không cung cấp đủ năng lượng cho cơ thể hoạt động

Trang 9

Biết: Các phương pháp chuyển hóa giữa các loại HC.

- Các phương pháp chuyển hóa giữa HC, dẫn xuất halogen và các dẫn xuất chứa oxi

2 Kĩ Năng

- Nhớ kiến thức có chọn lọc, có hệ thống

- Khi giải bài tập và bài toán hóa học về chuyển hóa giữa các loại HC, chuyển hóa giữa HC và một số dẫn xuất halogen, dẫn xuất chứa oxi thì biết dung phương pháp đúng , viết phương trình hóa học đúng , tính ra kếtquả đúng

II CHUẨN BỊ

- GV cho hs chuẩn bị trước theo nội dung của SGK để hs có thể tham gia các hoạt động tổng kết và luyện tập tại lớp

- GV phóng to sơ đồ biểu diễn mối liên hệ giữa HC và một số dẫn xuất của HC để làm phương tiện dạy học

III TỔ CHỨC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC

1 Ổn định lớp:

2 Kiểm tra bài cũ

Chất giặt rữa là gì ? So sánh cấu tạo phân tử xà phòng và phân tử chất giặt rữa tổng hợp ?

3 Nội dung luyện tập:

A LÝ THUYẾT

Hoạt động 1: củng cố 1 số kiến thức về các loại HC ( 25 phút )

Gv treo sơ đồ biểu diễn mối quan hệ giữa HC

và một số dẫn xuất của HC lên bảng và đặt

một số câu hỏi :

- Có mấy phương pháp chuyển HC no thành

không no và thơm? Viết pthh dạng tổng quát ?

lấy VD minh họa?

Có mấy phương pháp chuyển HC không no

hoặc thơm thành no? Viết pthh dạng tổng quát

và lầy vd minh họa ?

Trình bày các phương pháp chuyển HC

thành dẫn xuất chứa oxi ?

I.MỐI LIÊN HỆ GIỮA CÁC LOẠI HC

1 Chuyển HC no thành không no và thơm

a phương pháp đehiđro hóa

0 2

2 Chuyển HC không no và thơm thành no

a Phương pháp hiđrô hóa không hoàn toàn

1 Chuyển HC trực tiếp thành dẫn xuất chúa oxi

a oxi hóa HC ở điều kiện thích hợp

R –CH2 – CH2- R’      +O ,xt ,t2 o R COOH + R’COOH

Hiđrat hóa anken thành ancol

Trang 10

-Oxi hóa anken bằng KMnO4

- Oxi hóa mạch nhánh của Aren bằng

Hoạt động 2 : làm bài tập trong SGK :20 phút

Bt 4 /11 :Gv hướng dẫn cho hs làm theo

từng bước sau:

- Tính khối lượng KOH trong 2,8 g và

trong 1 gam chất béo  chỉ số axit ?

- Câu b HS tự làm ( trường hợp ngược

của câu a)

Bt 4 / 18 :

- Cho HS tính số mol của oxi  số mol

của A  MA RCOO CTPT của A

GV lưu ý HS phân tử khối của 1 số este no

C2H4O2 : 60 ; C3H6O2 : 74

C4H8O2 :88

- Yêu cầu HS tính số mol của A

- Viết ptpư dạng tổng quát

- Tính khối lượng mol của muối  CTCT

0,1 0,1

M RCOONa = 6,8/0,1= 68  R = 1  R là H CTCT của A : HCOOC2H5

Bt 5 /18 :

Số mol của glixerol :

Trang 11

Số mol của KOH

X là este đơn chức nên số mol của X bằng

với số mol của KOH và bằng với số mol của

- Có 2 CTCT có thể có

Bt 6 /18 :

Số mol của KOH = 0,1 = n X

X là este đơn chức nên số mol của X bằng với số mol của KOH và bằng với số mol của ancol

M X = 8,8 / 0,1 = 88  X : C4H8O2

M R’OH = 4,6 / 0,1 = 46  M R’ = 46 – 17 = 29  R’ là C2H5  CTCT : CH3COO C2H5 : etylaxetat

Bt 7 /18 :

- Số mol của H2O = Số mol của CO2 = 0,15 mol

 X là este no đơn chức  CnH2nO2CnH2nO2 + O2  n CO2 + n H2O

1 n 0,15 /n 0,15 n=1  M = 23,6 ( loại )

m =

100

150

* 4

= 6  số mol = 6/40 = 0,15 mol CH3COOH +NaOH  CH3COONa + H2O

x x CH3COOC2H5 + NaOH  CH3COONa + C2H5 OH

Hoạt động 3 : làm bài tập trắc nghiệm ( 45 phút )

GV đã chuẩn bị 1 số câu hỏi trắc nghiệm

Ngày đăng: 06/02/2015, 06:00

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w