1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

ĐẠI SÔ 9 (2012-2013) Lưc C2NN

181 170 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 181
Dung lượng 5,56 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

* Kiến thức: Định nghĩa CBH, CBH số học của một số không âm.* Kỷ năng: Biết đợc sự liên hệ giữa phép khai phơng với quan hệ thứ tự vàdùng các quan hệ này để so sánh các số.. Mục tiêu : Q

Trang 1

* Kiến thức: Định nghĩa CBH, CBH số học của một số không âm.

* Kỷ năng: Biết đợc sự liên hệ giữa phép khai phơng với quan hệ thứ tự vàdùng các quan hệ này để so sánh các số

* Thái độ: Tích cực hoạt động theo nhóm và hoạt động cá nhân

II Chuẩn bị của thày và trò.

GV: Soạn giảng, bảng phụ

HS: Chuẩn bị bài ở nhà, ôn lại ĐN căn bậc hai, mang máy tính

0x

?2a)b) 64 = 8, vỡ 8 ≥0 và 82 = 64c) 81 = 9, vỡ 9 ≥0 và 92 = 81d) 1 , 21 = 1 , 1, vỡ 1,1 ≥ 0 và 1,12 =1,21

?3

a, CBHSH của 64 là 8

=> Căn bậc hai của 64 là 8 và -8b) CBHSH của 81 là 9

=> Căn bậc hai của 81 là 9 và -9c) CBHSH của 1,21 là 1,1

=> Căn bậc hai của 1,21 là 1,1 và -1,1

Trang 2

Trờng THCS Nhân Nghĩa giáo

Muốn giải loại toán SS 2 số ko cùng

loại ta chia làm mấy bớc ? là các bớc

Với a, b không âm, ta có

a < b ⇔ a < b + Ví dụ (sgk/4)

?4.So sánh

a, 4 và 15Vì 16 > 15 ⇒ 16> 15⇒ >4 15Vậy 4 > 15

b, 11 và 3Vì 11 > 9 ⇒ 11> 9⇒ 11 3>

Vậy 11 > 3

?5 Tìm x không âm

a, x > ⇒1 x > 1⇔ >x 1Vậy x > 1

b, x < ⇒3 x< 9⇔ <x 9(với x≥ 0)Vậy 0 ≤ <x 9

4 Củng cố.

G: Cho HS nhắc lại: Định nghĩa CBH số học của số a không âm

Cho HS trả lời câu hỏi phần đầu bài học: Phép toán ngợc của phép bình phơng

là gì?

5 Hớng dẫn học ở nhà.

* Học lý thuyết theo 2 nội dung

* Làm bài tập từ 1 đến 5 (Sgk/6; 7)

* Chuẩn bị máy tính Fx 500A; Fx 500MS, Bảng số

* Đọc và Chuẩn bị bài 2 SGK trang 8

Trang 3

IV Rút kinh nghiệm:

………

………

………

………

………

******************************************** Ngày soạn: 20/08/2012 Ngày giảng: 23/08/2012

Tiết 2 + 3 Căn bậc hai và hằng đẳng thức A2 = A

I Mục tiêu

Qua bài này, học sinh cần:

* Biết cách tìm điều kiện xác định của A và có kỹ năng thực hiện điều

đó khi biểu thức A không phức tạp

* Biết cách chứng minh định lí a 2 = a và vận dụng hằng đẳng thức để thực hiện phép tính rút gọn biểu thức

* Thái độ tích cực hoạt động và làm bài tập

II Chuẩn bị của thày và trò.

G: (Giáo viên): Soạn giảng, bảng phụ, vẽ hình 2, ?2 và phiếu HT

H: (Học sinh): Chuẩn bị bài ở nhà, ôn lại cách giải phơng trình chứa dấu giá trị tuyệt đối

III Tiến trình lên lớp.

1 ổn định

2 Kiểm tra bài cũ.

Câu hỏi 1: Phát biểu ĐN căn bậc hai số học của một số không âm

áp dụng tìm CBH SH của 121; 324; 1024

Câu hỏi 2: Viết biểu thức của định lý so sánh áp dụng so sánh: 6 và 41

HD: b, 2 x = 14 ⇔ x = 7

Bình phơng hai vế không âm, ta có: x = 49

d, 2.x < 16 ⇔ x < 8

H: 3 em lên bảng làm bài, mỗi em 1 ý

G: Nhận xét, cho điểm và đặt vấn đề vào bài mới

3 Bài mới.

Phơng pháp Nội dung

HĐ1: Căn thức bậc hai

G: Cho HS làm ?1

H: Tại chỗ trình bày AB = 25 − x 2

G:Ta gọi 25−x2 là căn thức bậc hai

của 25- x2, còn 25- x2 là biểu thức lấy

căn

G: Vậy căn thức bậc hai của biểu thức

đại số A là gì ?

H: Nêu định nghĩa tổng quát

H: lấy VD

H: lên Bảng làm ?2 Với giá trị nào của

1 Căn thức bậc hai.

?1

+ Tổng quát: (Sgk/8)

* VD1: (SGK – 8)

?2

Trang 4

Trờng THCS Nhân Nghĩa giáo

? hãy cho VD về căn thức bậc hai và

tìm ĐKXĐ của các biểu thức dới dấu

căn

G: Cho HS làm ?

G: Sửa sai sót nếu có

HĐ2: Hằng đẳng thức A2 = A

G: Cho HS làm ?3 vào bảng phụ

G: Y/c HS Quan sát kết quả trong

H: Thực hiện tiếp ví dụ 2 theo HD Sgk

H: Thực hiện tiếp ví dụ 3

0 A Nếu A

A 2

* VD4: (SGK – 10)

Giải:

a, (x−2)2 = x−2 =x−2 (vì x ≥2)

b, a = 6 (a3)2 = a3 = - a3(vì a < 0)

Trang 5

* Làm bài tập7, 9, 10 (Sgk) Chuẩn bị tiết sau luyện tập

IV Rút kinh nghiệm

********************************* Ngày soạn: 27/08/2012

Ngày giảng: 30/08/2012

I Mục tiêu bài dạy: Qua bài này, học sinh đợc ôn lại:

* Cách xác định ĐK có nghĩa của các căn thức bậc hai

* Cách dùng hằng đẳng thức A2 = A để khai phơng căn thức bậc hai

II Chuẩn bị của thày và trò.

* G: Soạn giảng, máy tính, bảng phụ

* H: Chuẩn bị bài ở nhà, ôn lại bài theo hớng dẫn

III Tiến trình lên lớp.

1 ổn định tổ chức lớp.

2 Kiểm tra bài cũ.

Câu hỏi 1: Phát biểu ĐN căn thức bậc hai và điều kiện có nghĩa ?

Làm bài tập 6 (Sgk/10)

Câu hỏi 2: Làm bài tập 7 (Sgk/10)

G: Cho nhận xét bài làm; cho điểm HS và củng cố lại:

G: Đặt vấn đề vào bài mới

3 Tổ chức luyện tập

Phơng pháp Nội dung

HĐ1 chữa bài tập về nhà

G: Cho 2 HS chữa bài về nhà

HS1 chữa bài 9 c, d

HS2 chữa bài 10 (HS khá)

G: Y/c HS Thảo luận, nhận xét

G: Chốt lại cách làm

G: Lu ý cách giải PT chứa dấu GTTĐ

hoặc dạng bình phơng của một số:

* x = a ⇔ x = ±a (a ≥ 0)

* x2 = a ⇔ x = ± a (a ≥ 0)

HĐ2: Luyện tập tại lớp

Bài tập 9 (Sgk/11)

a, (x−2)2 = x−2 =x−2 (vì x ≥2)

b, a = 6 (a3)2 = a3 = - a3 (vì a < 0)

c, 4x2 = 36 ⇔ x2 = 9 ⇔ x = ±3 Hoặc: 2 x = 6 ⇔ x = 3 ⇔ x = ±3

d, 3 x = 12 ⇔ x = 4 ⇔ x = ± 4 Bài tập 10 (Sgk/11)

a) CMR: ( 3 - 1)2 = 4 - 2 3

Ta có: ( 3 - 1)2 = 3 - 2 3 -1 = 4 - 2

Trang 6

Trêng THCS Nh©n NghÜa gi¸o

¸n : §¹i sè 9

G: Y/c HS nªu c¸ch lµm cña tõng ý

G: Y/c HS tÝnh gi¸ trÞ cña biÓu thøc

G: Cho 2 HS ch÷a bµi

? Khi nµo th× A cã nghÜa

? §èi chiÕu víi bµi th× ta cã ®iÒu g×

VËy c¨n thøc trªn cã nghÜa víi mäi x

Trang 7

IV Rút kinh nghiệm

………

………

………

………

………

***************************************** Ngày soạn: 03/09/2012 Ngày giảng: 06/ 09/ 2012 Tiết 5 Liên hệ giữa phép nhân và phép khai phơng :

I Mục tiêu: Qua bài này, học sinh cần:

* Học sinh hiểu và biết đợc nội dung và cách chứng minh định lý về phép liên hệ giữa phép nhân và phép khai phơng

* Có kỹ năng dùng các quy tắc khai phơng một tích; nhân các căn thức bậc hai trong tính toán và biến đổi biểu thức

II Chuẩn bị

G: Soạn giảng, bảng phụ ghi quy tắc, phiếu học tập

H: Chuẩn bị bài ở nhà theo hớng dẫn

III Tiến trình lên lớp.

1 ổn định.

2 Kiểm tra bài cũ H: Chữa bài tập 13(c, d) (Sgk/11)

HD: c, = 3a 2 + 3a2 = 3a2 + 3a2 = 6a2

d, = 5.2a - 3a3 3 = -10a3 - 3a3 = -13a3

G: Nhận xét, cho diểm và đặt vấn đề vào bài mới

3 Bài mới.

HĐ1: Định lí

G: Cho HS làm phần ?1

H: Tính và so sánh đợc:

16.25 = 16. 25

G: Với hai số a, b không âm thì a.b

ta có thể viết nh thế nào ?

H: Viết đợc: a.b = a b

H: Phát biểu nội dung trên bằng lời

G: Nhắc lại và đa ra định lí

G: Cho HS chứng minh:

G: Em hãy cho biết định lí trên đợc

chứng minh dựa trên cơ sở nào ?

H: định lí trên đợc chứng minh dựa

1 Định lí

+ Định lí (Sgk/12) Với hai số a, b không âm, ta có:

a.b = a b

* Với a, b không âm, ta có:

( a.b )2 = a.b ; ( a b )2 = a.b Vậy a.b = a b

Trang 8

Trờng THCS Nhân Nghĩa giáo

tiếp các số trong căn, vì vậy phải nhân

các số dới dấu căn với nhau để tạo ra

b, Quy tắc nhân các căn bậc hai

+ Quy tắc(sgk/13)+ Ví dụ2 (sgk/13)

?3

a, 3. 75 = 3.75 = 225= 15

b, 20. 72. 4,9 = 2.72.4,9.10 = 144.49 = 12.7 = 84+ Chú ý (Sgk/14)

Trang 9

* Hớng dẫn HS làm các bài tập17, 18 - SGK trang 10

5 Hớng dẫn học ở nhà.

* Học lý thuyết theo định lý và 2 quy tắc trên

* Làm bài tập 19 đến 21(Sgk/14; 15)

* Chuẩn bị tiết sau luyện tập

IV Rút kinh nghiệm:

*********************************** Ngày soạn: 03/ 09/ 2012 Ngày giảng: 06/ 09 /2012 Tiết 6 Luyện tập I Mục tiêu : Qua bài này, học sinh đợc: * Củng cố phép khai phơng một tích, nhân hai căn thức bậc hai * Rèn kỹ năng làm thành thạo phép khai phơng các số chính phơng, khai phơng một tích hoặc biểu thức không âm, giải một số phơng trình vô tỉ đơn giản II Chuẩn bị G: Soạn giảng, bảng phụ, máy tính H: Ôn tập, làm bài ở nhà theo hớng dẫn III Tiến trình lên lớp 1 ổn định tổ chức lớp 2 Kiểm tra bài cũ. Câu hỏi 1: Phát biểu quy tắc khai phơng một tích ? áp dụng tính: a, 1,21.360; b, 24.(−7)2 Câu hỏi 2: Phát biểu quy tắc nhân các căn thức bậc hai ? áp dụng tính:

a, 0,4. 6,4

b, 2,5. 30. 48

G: Nhận xét, cho diểm và đặt vấn đề vào bài mới

3 Tổ chức luyện tập.

HĐ1 chữa bài tập về nhà

G: Cho 4 học sinh lên chữa bài mỗi HS

chữa 1 ý

G: Y/c HS Thảo luận, nhận xét

G: Chốt lại cách làm

H: Chữa Bài tập 21(Sgk/15)

G: Giải thích khái niệm khai phơng đã

học

Bài tập 19 (Sgk/15).

a, 0,36a2 = (0,6a)2 =−0,6a b,

[a (3 a)] a (a 3) )

a (3

c, 27.48(1−a)2 = 9.9.16(a−1)2

=36(a - 1) Vì a > 1

b a

1 b)

(a a b a

=

Trang 10

Trờng THCS Nhân Nghĩa giáo

32( − + = 22 - ( 3 )2 = 4 - 3 = 1

b,( 2006− 2005) và ( 2006+ 2005) là hai số nghịch đảo của nhau

Tacó:

)20052006

= 2006 - 2005 = 1Vậy chúng là hai số nghịch đảo của nhau

4 Củng cố bài.

* Cho HS nhắc lại hai quy tắc trong bài

* Nhấn mạnh ĐK khi khai phơng: A2 = A

* Đọc và chuẩn bị bài liên hệ giữa phép chia và phép khai phơng

IV Rút kinh nghiệm

………

………

………

Trang 11

* Học sinh hiểu và biết đợc nội dung và cách chứng minh định lí về liên

hệ giữa phép chia và phép khai phơng

* Có kỹ năng dùng các quy tắc khai phơng một thơng và chia hai căn thứcbậc hai trong tính toán và biến đổi biểu thức

II Chuẩn bị của thầy và trò.

* G: Bảng phụ ghi các bài tập, định lí , quy tắc

* H: Học bài và làm bài tập ; Bảng phụ nhóm

III Tiến trình lên lớp:

1 ổn định tổ chức:

2 Kiểm tra bài cũ:

H1: Phát biểu quy tắc khai phơng một tích và nhân hai căn thức bậc haiG: nhận xét bổ sung và cho điểm

G: ở tiết trớc ta đã học liên hệ giữa phép nhân và phép khai phơng Tiếtnày ta học tiếp liên hệ giữa phép chia và phép khai phơng

16

54

5

4 25

16

=

G: nhận xét bài làm của học sinh

G : đa bảng phụ có ghi nội dung định lí

Học sinh đọc nội dung định lí

Tơng tự nh tiết học trớc hãy chứng minh

)b(

)a()

b

a

ba

b

a là căn bậc hai số học của

ba

b

a với a

≥ 0 ; b> 0

Trang 12

Trờng THCS Nhân Nghĩa giáo

dụng định lý theo chiều từ trái sang phải

Ngợc lại áp dụng định lí theo chiều từ

phải sang trái ta có quy tắc gì?

G: Đa bảng phụ có ghi nội dung quy tắc

chia hai căn thức bậc hai

? Đọc nội dung quy tắc

? Làm ví dụ 2 sgk

Gọi 2 học sinh lên bảng làm ?3

Học sinh khác nhận xét kết quả của bạn

G: Đa bảng phụ có ghi nội dung VD3

Trang 13

G: Ghi lên bảng

- Đa đề bài lên bảng

? Ta làm bài tập này nh thế nào

- Yêu cầu hai em lên bảng làm bài

? Nhận xét bài bạn

- Gv: Cho điểm (nếu đúng)

- Đa đề bài lên bảng

? Đề bài yêu cầu chúng ta làm gì

? áp dụng kiến thức nào để làm

Hai em lên bảng trình bày

- Nghiên cứu đề bài

- Tại chỗ trình bày bài

Bài số 28(sgk/18): Tính b/

5

8 25

64 25

64 25

14

d/

4

9 16

81 16

81 1,6

8,1

=

=

=

Bài số 30 (sgk/19): Rút gọn biểu

thức:

4

2

y

x x

y với x > 0 ; y ≠ 0

Ta có

4 2 y x x y = 2 2 2 ) (y x x y = 2 y x x y = 2 y x x y = y 1 vì x > 0 ; y ≠ 0 4 Củng cố : * Nêu nội dung định lí và hai quy tắc 5 Hớng dẫn về nhà * Học bài và làm bài tập: 28; 29; 30; 31 trong sgk tr18; 19 Bài 36 ; 37 trong SBT tr 8,9 *Chuẩn bị tiết sau luyện tập IV Rút kinh nghiệm ………

………

………

………

………

**************************************************

Ngày soạn: 10/9/2012

Ngày giảng: 13/9/2012

I Mục tiêu:

* Học sinh đợc củng cố các kiến thức về khai phơng một thơng và chia hai căn thức bậc hai

* Có kỹ năng thành thạo vận dụng hai quy tắc vào giải các bài tập tính toán rút gọn biểu thức và giải phơng trình

II Chuẩn bị của thày và trò.

G: Bảng phụ ghi các bài tập

H: Bảng phụ nhóm

III Tiến trình lên lớp:

1 ổn định tổ chức:

Trang 14

Trêng THCS Nh©n NghÜa gi¸o

9

100

1.9

49.1625

=

100

1.9

49 16

10

1.3

7.45

=

247

d/

2 2

2 2

384 -457

76 -149

=

384)457

384)(

(457

-76)76).(149

-(149

++

=

73 841

225 =

=

Bµi sè 33 (sgk/ 19) :

Gi¶i ph¬ng tr×nhb/ 3x + 3 = 12 + 27

<=> 3x + 3 = 4.3 + 9.3

<=> 3.x = 2 3 + 3 3 - 3

Trang 15

Gọi học sinh lênbảng làm bài số

35a - sgk

Nếu học sinh không giải đợc G Vgợi

ý : áp dụng hằng đẳng thức để biến

đổi phơng trình về phơng trình chứa

dấu giá trị tuyệt đối

H: Hãy làm bài tập sau

G: đa bảng phụ có ghi bài tập 34 sgk

tr19

G: tổ chức cho học sinh hoạt động

nhóm

Nửa lớp làm câu a, nửa lớp làm câu c

Các nhóm báo cáo kết quả

G: nhận xét rút kinh nghiệm

<=> 3 x = 4 3

<=> x = 4c/ 3 x2 - 12 = 0

Bài số 34(sgk/19): Rút gọn biểu thức

a/ ab2

4

2.ba

3 với a < 0 ; b ≠ 0

= ab2

4

2ba

4

2.ba

* Đọc và chuẩn bị bài bảng căn bạc hai; chuẩn bị bảng số

IV Rút kinh nghiệm

………

………Ngày soạn: 14/9/2012

Ngày giảng: 17/9/2012 & …/ 9 / 2012

Tiết 9 + 10

Biến đổi đơn giản biểu thức chứa căn bậc

hai

I Mục tiêu:

* Học sinh biết đợc cơ sở của việc đa thừa số ra ngoài dấu căn và đa thừa

số vào trong dấu căn

Trang 16

Trờng THCS Nhân Nghĩa giáo

án : Đại số 9

* Học sinh nắm đợc các kỹ năng đa thừa số ra ngoài dấu căn và đa thừa sốvào trong dấu căn Biết vận dụng các phép biến đổi trên để so sánh hai số và rútgọn biểu thức

II Chuẩn bị của thày và trò:

1 Chuẩn bị GV: * Bảng phụ ghi các bài tập và các kiến thức trọng tâm của bài

2 Chuẩn bị của trò: * Học và làm bài tập

* Bảng phụ nhóm, bút dạ, bảng căn bậc hai

III Tiến trình lên lớp:

1 ổn định tổ chức:

2 Kiểm tra bài cũ:

Học sinh1: Chữa bài tập 47a,b SBT tr 10

G: nhận xét cho điểm hai học sinh

G: Cho học sinh làm ví dụ 1a

G đa bảng phụ có ghi ví dụ 2 sgk/25

G: Hớng dẫn học sinh: 3 5; 2 5;

5 đợc gọi là đồng dạng với nhau

G đa bảng phụ có ghi ?2 sgk tr 25

Học sinh làm theo nhóm : nửa lớp làm

? Qua vớ dụ và bài tập trờn em nào hóy

rỳt ra cụng thức tổng quỏt về đưa thừa

số ra ngoài dấu căn?

GV: Phép đa thừa số ra ngoài dấu căn

có phép biến đổi ngợc lại là đa thừa số

vào trong dấu căn

G: Cho học sinh làm ?3 sgk tr 25

1 Đa thừa số ra ngoài dấu căn

?1 Ta có a2b = a2 b = a b

= a b ( Vì a≥ 0; b≥ 0)+ Ví dụ 1(sgk/24)

Trang 17

HS: hai häc sinh lªn b¶ng thùc hiÖn

GV: ®a b¶ng phô ghi bµi tËp ?4 sgk/26

Häc sinh lµm bµi ?4 theo nhãm

§¹i diÖn c¸c nhãm b¸o c¸o kÕt qu¶

G: ®a vÝ dô 5

?§Ó so s¸nh 2 sè v« tû ta lµm thÕ nµo?

? Cã thÓ so s¸nh theo c¸ch nµo kh¸c?

G: Yªu cÇu häc sinh ch÷a bµi tËp 43vµ

bµi tËp 44 vµo trong vë

G ®a b¶ng phô cã ghi bµi tËp 46 sgk

2 §a thõa sè vµo trong dÊu c¨n

Tæng qu¸t: Víi hai biÓu thøc A ; B mµ

Trang 18

Trờng THCS Nhân Nghĩa giáo

án : Đại số 9

? Để rút gọn biểu thức này ta cần vận

dụng kiến thức cơ bản nào?

G: Yêu cầu học sinh làm việc theo

G: Kiểm tra hoạt động của các nhóm

Đại diện các nhóm báo cáo kết quả

x

2 2

2

++

=

2

3.2y)y).(x -(x

y)x

+

y -x1

b/ 5a (1 -4a 4a )

1 -2a

+ với a ≥0,5

= 5a2(1 -2a )2

1 -2a 2

= a (1- 2a) 5

1 -2a 2

= .a (2a -1) 5

1 -2a

5a.2

( vì a > 0,5 ⇒ 1- 2a < 0)

Bài số 66 (SBT/13): Tìm x biết a/ x2 -9 -3 x -3=0 ( ĐK x ≥ 3)

Trang 19

⇔ ( x -2 -2) x+2=0

⇔ x-2 -2=0 hoặc x+2=0

⇔ x = 6 hoặc x = -2 (TMĐK)

4 Củng cố * Khi đa thừa số vào trong dấu căn cần chú ý điều gì

5 Hớng dẫn về nhà

* Làm bài tập: 45; 47 trong sgk tr 27 Bài 59 - 61trong SBT tr 12

* Chuẩn bị tiết sau luyện tập

IV Rút kinh nghiệm

………

………

………

………

………

**************************************

Ngày soạn: 28/9/2012

Ngày giảng: 1/10/2012 & 6/10/2012

Tiết 11+ 12 biến đổi đơn giản căn thức bậc hai (tiếp theo)

I Mục tiêu:

* Học sinh biết cách khử mẫu của biểu thức lấy căn và trục căn thức ở mẫu

* Học sinh bớc đầu biết cách phối hợp và sử dụng các phép biến đổi trên

* Có kỹ năng vận dụng các phép biến đổi và làm bài tập

II Chuẩn bị của thày và trò:

1 Chuẩn bị của thầy:

* Bảng phụ ghi các bài tập

2 Chuẩn bị của trò:

* Bảng phụ nhóm

III Tiến trình lên lớp:

1 ổn định tổ chức:

2 Kiểm tra bài cũ:

Học sinh1: Chữa bài tập 45 (a, c)sgk tr 27

Học sinh1: Chữa bài tập 47 (a, c)sgk tr 27

G: nhận xét bài làm của từng em và cho điểm

3 Bài mới

G: ở tiết trớc ta đã học hai phép biến

đổi đơn giản căn thức bậc hai là đa

thừa số ra ngoài dấu căn và đa thừa

số vào trong dấu căn Hôm nay

chúng ta tiếp tục học hai phép biến

đổi

GV: đa bảng phụ có ghi ví dụ 1a 1 Khử mẫu của biểu thức lấy căn

+ Ví dụ 1(sgk/28)

Trang 20

Trờng THCS Nhân Nghĩa giáo

án : Đại số 9

?

3

2 có biểu thức lấy căn là biểu

thức nào? biểu thức dấu căn là bao

? Qua các ví dụ trên , làm thế nào để

khử mẫu của biểu thức lấy căn?

G: Khi biểu thức có chứa căn thức ở

mẫu, việc biến đổi làm mất căn thức

ở mẫu gọi là trục căn thức ở mẫu

A.BB

6a

=

2

2a6a ( với a > 0)

25.23.8

85

83

b2

= Với b > 0

Trang 21

G: Kiểm tra và đánh giá kết quả làm

việc của các nhóm

b/

3) 2 3).(5 2

-(5

3) 2 5.(5 3

2 -5

5

+

+

=

13

3 10 25 )

3 (2 -25

3 10 25

2

+

=

+

=

*

) a 1 ).(

a -(1

) a 1 2.a.(

a -1

2a

+

+

a -1

) a

= Với a ≥ 0; a≠ 1

c/

5) 7

5).(

-7 (

) 5 -7 (

4 5

7

4

+

= +

2

) 5 -7 (

4

=

*

) b a

2 ).(

b -a (2

) b a

2 6a.(

b -a 2

6a

+

+

=

=

b -4a

) b a 2

Với a > b> 0

4 Củng cố

* Nhắc lại cách khử mẫu của biểu thức lấy căn và cách trục căn thức ở mẫu Làm bài tập1: Khử mẫu của biểu thức lấy căn

5 Hớng dẫn về nhà

* Học bài và làm bài tập: Các phần còn lại của bài 48 - 52 trong sgk tr 29,30; Bài 68 - 70 trong SBTtr 14

* Chuẩn bị tiết sau luyện tập

IV Rút kinh nghiệm

………

………

Ngày soạn: 6 / 10 / 2012

Ngày giảng: 8/ 10 / 2012

Tiết 13 : rút gọn biểu thức chứa căn thức bậc hai

I Mục tiêu:

* Học sinh biết phối hợp các kỹ năng biến đổi biểu thức có chứa có các căn thức bậc hai

Trang 22

Trờng THCS Nhân Nghĩa giáo

án : Đại số 9

* Học sinh biết sử dụng kỹ năng biến đổi biểu thức có chứa có các cănthức bậc hai để giải các bài toán có liên quan

II Chuẩn bị :

1) Chuẩn bị của thầy:

* Bảng phụ ghi các bài tập và các phép biến đổi các căn thức bậc hai đã học

2) Chuẩn bị của trò:

* Ôn lại các phép biến đổi các căn thức bậc hai * Bảng phụ nhóm

III Tiến trình lên lớp :

1 ổn định tổ chức:

2 Kiểm tra bài cũ:

HS1: Nêu các phép biến đổi các căn thức bậc hai và viết công thức tổngquát

? Dới lớp các em làm bài theo

nhóm : nửa lớp làm ý a), nửa lớp làm

=

2 2

25.22

9.22

2

++

2

522

322

1

+

29

Bài số 59 (sgk/ 32): Rút gọn

9a2 -16ab5a

25a4b -a

Trang 23

G: yêu cầu học sinh chứng minh

đẳng thức ?2:

H: Biến đổi vế trái ta có :

G đa bảng phụ có ghi ví dụ 3 sgk

Nửa lớp làm ýa; nửa lớp làm ý b

Đại diện các nhóm báo cáo kết quả

+

ab45ab -ab6ab

+

=40ab ab -6ab ab

ab45ab -ab6ab

bba

a ++

ba

)b( )a

b)a.b -

a ).(

ba

(

+

++

= a - ab+b- ab

= a -2 ab+b = ( a - b)2

ba

bba

a +

2

)b

- a(

* Chuẩn bị tiết sau luyện tập

IV Rút kinh nghiệm

………

………

Trang 24

Trờng THCS Nhân Nghĩa giáo

* Bảng phụ ghi các bài tập

* Ôn lại các phép biến đổi biểu thức chứa căn thức bậc hai

III Tiến trình lên lớp:

1 ổn định tổ chức:

2 Kiểm tra bài cũ:

Học sinh: Chữa bài tập 58 c, d sgk tr 32

? Đối với đẳng thức này ta

biến đổi vế nào

Bài số 62 (sgk/ 33):

Rút gọn các biểu thứca/

3

11511

33

- 752 -482

33

- 25.32

16.32

310 -3

3

82

9 6.16 -

3

2.2

9 64 -6

Bài số 64(sgk/33):

Chứng minh các đẳng thức sau

Trang 25

GV: Gäi häc sinh chøng minh

T×m gi¸ trÞ nhá nhÊt cña biÓu

thøc

2

)a -1

a -1).(

aa

1

-aa -1

víi a ≥ 0 ; a ≠ 1BiÕn ®æi vÕ tr¸i ta cã

2

)a -1

a -1).(

aa

1

-aa -1

2

])a1).(

a -(1

a -1].[

aa

1

-a)a1).(

a -(1[

++

++

)ă1

1)

a

a a1 (

++

++

=

)ă1

)ă1

Bµi sè 65 (sgk /34):

a/ M=

1a2 -

a

1a:

)1 -a

1a

-a

1(

+

++

1)-a (

1a:

]1 -a

11)

ạ(

-a

1[

=

1a

1)-ặ 1) -ạ(

b/ ta cã M - 1 =

a

1-

a -1-a

Trang 26

Trờng THCS Nhân Nghĩa giáo

* Học sinh biết đợc một số tính chất của căn bậc ba

* Học sinh đơc giới thiệu cách tìm căn bậc ba nhờ bảng số và máy tính

II Chuẩn bị:

1 Chuẩn bị của thầy:

* Bảng phụ ghi các bài tập

* Máy tính bỏ túi, bảng số với 4 chữ số thập phân

2 Chuẩn bị của trò:

* Ôn lại định nghĩa, tính chất của căn bậc hai

* Máy tính bỏ túi, bảng số với 4 chữ số thập phân

III Tiến trình lên lớp:

1 ổn định tổ chức:

2 Kiểm tra bài cũ:

Học sinh1: Phát biểu định nghĩa căn bậc hai của một số không âm

Với a > 0; a = 0 có mấy căn bậc hai Học sinh2: Chữa bài tập 84a (SBT tr -15)

Học sinh khác nhận xét bài làm của bạn

GV: nhận xét và cho điểm

GV: ghi đề bài lên bảng

3 Bài mới

? Gọi học sinh đọc bài toán

? Tóm tắt nội dung bài toán

? Bài toán yêu cầu tính đại lợng nào

1 Khái niệm căn bậc ba Bài toán :(sgk/34)

Trang 27

? Gi¶i bµo to¸n b»ng c¸h lËp ph¬ng

H: So s¸nh víi c¨n bËc hai h·y cho

biÕt sù gièng vµ kh¸c nhau?

G: giíi thiÖu ký hiÖu c¨n bËc ba

G: ®a b¶ng phô cã ghi bµi tËp ?1sgk

G: Gäi häc sinh lªn b¶ng tr×nh bµy? 2

G ®a b¶ng phô cã ghi bµi tËp 68 sgk

tr36

Hai häc sinh lªn b¶ng tr×nh bµy

x3 = 64 ⇒ x = 4

1(125

Trang 28

Trờng THCS Nhân Nghĩa giáo

a/ 3 27 - 3 -8 - 3 125

= 3 + 2 - 5 = 0b/

1 Chuẩn bị của thầy: * Bảng phụ ghi các bài tập Máy tính bỏ túi

2 Chuẩn bị của trò: * Ôn tập chơng I theo câu hỏi

III Tiến trình lên lớp:

1 ổn định tổ chức:

2 Kiểm tra bài cũ:

Gọi 2 học sinh lên bảng( các bài toán trắc nghiệm trên bảng phụ)

HS: Nêu điều kiện để x là căn bậc hai số học của số a không âm Cho ví dụ.G: nhận xét và cho điểm

3 Bài mới

? Nêu các công thức biến đổi đơn * Các công thức biến đổi căn thức bậc

Trang 29

Học sinh hoạt động theo nhóm

Nửa lớp làm câu a, c; nửa lớp làm câu

b, d

Đại diện các nhóm báo cáo kết quả

Học sinh khác nhận xét bài làm của

53 53

5 -

2/ Định lí liên hệ giữa phép nhân vàphép khai phơng

3/ Định lí liên hệ giữa phép chia vàphép khai phơng

4/ Đa thừa số ra ngoài dấu căn5/ Đa thừa số vào trong dấu căn6/ Khử mẫu của biểu thức lấy căn7/ Trục căn thức ở mẫu

Bài số 70c; d(sgk/40):

c/

567

34,3

640

=

81

64.49567

64.343

9

569

3 -2

22

Trang 30

Trờng THCS Nhân Nghĩa giáo

? Tìm điều kiện của x

? Chuyển các hạng tử chứa x sang một

vế, các hạng tử tự do sang một vế

A 3 vì

Biểu thức

5 -3

53 53

5 -

++

=

5 -9

5)(3

5 -9

)5 -

4 Củng cố * Nhắc lại các dạng bài cơ bản đã chữa

5 Hớng dẫn về nhà * Tiếp tục ôn tập chơng I theo câu 4, 5 và các công

thức biến đổi căn thức bậc hai

* Làm bài tập: 73; 75 sgk tr 40; 41; 100; 101; 105; 107 SBT tr 19; 20

IV RÚT KINH NGHIỆM

********************************

Ngày soạn: 21/10/2012

Trang 31

II CHUẨN BỊ:

1 Chuẩn bị của thầy: * Bảng phụ ghi các bài tập

2 Chuẩn bị của trò: * Ôn tập chơng, làm các bài tập ôn tập chơng

* Bảng phụ nhóm

III TIẾN TRèNH LấN LỚP:

1 ổn định tổ chức:

2 Kiểm tra bài cũ:

Học sinh1: Phát biểu và chứng minh định lý về mối liên hệ giữa phép nhân

và phép khai phơng Cho ví dụ

G: Nhận xét cho điểm - ghi đề bài lên bảng

Học sinh làm bài theo nhóm

G: Kiểm tra hoạt động của các

= 3 - ( -9) -3+2( -9)

= 3 3 - 15 = - 6 b/ 1 + (m -2)2

2 -m

m

= 1 + m -2

2 -m

m

* Nếu m > 2 ⇒ m - 2 > 0 ⇒ m -2 = m - 2Khi đó 1 + m -2

2 -m

m

* Nếu m < 2 ⇒ m - 2 < 0

⇒ m -2 =- ( m - 2)Khi đó 1 + m -2

2 -m

Trang 32

Trờng THCS Nhân Nghĩa giáo

án : Đại số 9

thức ta làm nh thế nào?

? Làm thế nào để rút gọn một

biểu thức nhanh nhất?

Học sinh làm bài tập theo

Học sinh làm bài theo sự hớng

dẫn của giáo viên

Chứng minh các đẳng thức sau:

c/

b-a

1:ab

abb

Biến đổi vế trái ta có

b-a

1:ab

ba

( a - b) = a b Vậy vế trái bằng vế phải đẳng thức đợc chứngminh

1a

aa(1

+

+

1 -a

a -a -

=1 - a Biến đổi vế trái ta có

)1a

)1a(a(1

+

+

1 -a

)1-a(a

- (1

= (1+ a) (1- a) = 1 -a Vậy vế trái bằng vế phải đẳng thức đợc chứngminh

Bài số 108 (SBT /20) Cho biểu thức:

+

1-x3

- x

1x3(:)x-9

9xx3

x(

a/ Rút gọn biểu thức C

+

++

)3-x(x

3)-x(-1x3:)x-3)(

x(3

9x)x-3(x

=

++

+

2)x(2

3)-x(x-.)x-3)(

x(3

)3x3.(

=

+ )2x(2

x3-

4 Củng cố

G: yêu cầu học sinh xem lại các bài đã chữa

5 Hớng dẫn về nhà

* Học bài và làm bài tập 103 ; 104; 105 trong SBTtr 19; 20

* Chuẩn bị giờ sau kiểm tra 1 tiết

IV RÚT KINH NGHIỆM

Trang 33

* Có kỹ năng trình bày bài giải

* Rèn đức tính cẩn thận khi làm bài

II Chuẩn bị:

1 Chuẩn bị của thầy:

* Nghiên cứu sgk và tài liệu để ra đề - làm đáp án - chính xác sát đúng các

đối tợng học sinh của lớp

2 Chuẩn bị của trò:

* Ôn lại các kiến thức cơ bản trong chơng

III Tiến trình lên lớp:

1 ổn định tổ chức:

2 Kiểm tra bài cũ:

*Kiểm tra việc chuẩn bị của học sinh

* Đọc trớc bài “Nhắc lại và bổ sung các khái niệm về hàm số”

IV Rút kinh nghiệm

để xỏc địnhđượcCBHSH

Nắm đượcHĐT

2

A = A để

khai triểnHĐT và tớnhkết quả

Trang 34

Trêng THCS Nh©n NghÜa gi¸o

1

0.5đ 5%

1

1.5đ 15%

3

2,5 đ 25%

1

0,5đ 5%

Biến đổi đơn

giản biểu thức

chứa CTBH

Nhận biếtđược cáccông thứcbiến đổi đơngiản

Hiểu đượccông thứcbiến đổi đơngiản để thugọn biểu thức

1

1.5đ 15%

4

3đ 30%

Rút gọn biểu

thức chứa

CTBH

Vận dụngđược cáccông thứcbiến đổi phùhợp để rútgọn được bàitoán

Biết phântích vàlập luận

để tìmđược giátrị cần tìm

1

1đ 10

%

3

4đ 40%

1

0,5đ 5%

2

3đ 30%

2

3đ 30%

1

1đ 10

%

11

10đ 100%

2/ Khử mẫu của biểu thức lấy căn: 3

5 ta được mẫu của biểu thức là:

A 3

Trang 35

3/ Đưa thừa số của biểu thức a 2 (với a 0 > ) vào trong dấu căn ta được:

II/ TỰ LUẬN: (7 điểm)

Bài 1: (6 điểm) Rút gọn các biểu thức sau:

PHÒNG GD&ĐT LẠC SƠN ĐÁP ÁN CHẤM ĐỀ KIỂM TRA

Trang 36

Trêng THCS Nh©n NghÜa gi¸o

I Môc tiªu:

Trang 37

*Về kiến thức: Học sinh đợc ôn lại và nắm đợc:

- Các khái niệm về hàm số, biến số; hàm số có thể cho bằng bảng, công thức

- Khi y là hàm số của x có thể viết y = f(x); y = g(x); giá trị của hàm số y =f(x) tại x0 ; x1 đợc ký hiệu f(x0); f(x1)

- Đồ thị của hàm số y = f(x) là tập hợp tất cả các điểm biểu diễn các cặp giá trịtơng ứng (x; f(x)) trên mặt phẳng toạ độ

*Về kỹ năng: Biết biểu diễn các cặp số (x; y) trên mặt phẳng toạ độ; biết

vẽ thành thạo đồ thị hàm số y = ax

II Chuẩn bị:

1 Chuẩn bị của thầy:- Bảng phụ ghi ví dụ 1a; 1b; ?3

2 Chuẩn bị của trò:- Ôn lại phần hàm số đã học ở lớp 7

III Tiến trình lên lớp:

1 ổn định tổ chức:

2 Bài mới

? Khi nào đại lợng y đợc gọi là hàm số

Khái niệm (sgk)

Ví dụ 1:

a/ y là hàm số của x đợc cho bằngbảng

b/ y là hàm số của x đợc cho bằngcông thức

* Biểu thức 2x; 2x + 3 xác định vớimọi giá trị của x

Biểu thức

x

4 xác định với các giá trịcủa x ≠ 0

Biểu thức x -1 xác định với các giá

trị của x ≥ 1

* f(0); f(1); f(a) là các giá trị của hàm

số y = f(x) tại x = 0; 1;af(0) = 5; f(1) = 5,5;

f(a) =

2

1a + 5

Trang 38

Trờng THCS Nhân Nghĩa giáo

án : Đại số 9

? Hàm số có thể đợc cho bằng những

cách nào

G đa bảng phụ có ghi ví dụ 1a; 1b sgk

Ví dụ 1a: y là hàm số của x đợc cho

bằng bảng Em hãy giải thích vì sao y

Nếu hàm số đợc cho bởi công thức

y = f(x) ta hiểu rằng biến số x chỉ lấy

những giá trị tại đó f(x) xác định

ơ ví dụ 1b biểu thức 2x xác định với

mọi giá trị của x nên hàm số y= 2x

biến số x có thể lấy các giá trị tuỳ ý

? Em hiểu thế nào là f(0); f(1); f(a)

G: yêu cầu học sinh làm ?1

Cho hàm số y = 0x + 2 Khi cho các

giá trị khác nhau của x , em có nhận

xét gì về các giá trị tơng ứng của y?

G: giới thiệu hàm hằng

? Lấy ví dụ về hàm hằng?

G đa bảng phụ có ghi bài tập ?2 sgk

* Khi x thay đổi mà y luôn nhận mộtgiá trị không đổi thì hàm số y đợc gọi

+Biểu thức -2x + 1 xác định với mọi

x ∈ R Khi x tăng dần thì giá trị của y giảmdần

FE

y

A2

1

y

A2

yB

Trang 39

Gọi 2 học sinh lên bảng mỗi học sinh

làm một câu

Học sinh khác vẽ hình vào trong vở

Học sinh khác nhận xét bài làm của

G đa bảng phụ có ghi bài tập ?3 sgk

G: yêu cầu học sinh làm bài tập ?3

độ đồ thị của hai hàm số

y = 2x

và y = - 2xb/Trong hai hàm

số đã cho hàm số

y = 2x là hàm số

đồng biến vì khi giá

trị của biến x tăng thì giá trị tơngứng của hàm y cũng tăng

- Vẽ một hình chữ nhật có một đỉnh là O cạnh

đồ thị hàm số y = x

Đờng thẳng OD là đồ thị hàm số

y = x, Đờng thẳng OC là đồ thị hàm

số y = 2x,

b/ Ta có A(2; 4); B(4; 4)

P = AB + BO + OA

G đa bảng phụ có ghi bài tập 3 sgk

tr45

Gọi học sinh lên bảng thực hiện

Học sinh khác nhận xét kết quả của

bạn

G: nhận xét

G đa bảng phụ có ghi bài tập 4 sgk

tr45

Học sinh hoạt động theo nhóm

Đại diện các nhóm báo cáo kết quả

Nhóm khác nhận xét bài làm của

BA

O2

4CD

xy

x1

O

3 2

A D C B

y

Trang 40

Trờng THCS Nhân Nghĩa giáo

án : Đại số 9

nhóm bạn

G: lu ý cách vẽ đồ thị hàm số y = ax

mà a là số vô tỷ

Học sinh vẽ đồ thị vào trong vở

G đa bảng phụ có ghi BT 5 (sgk – 45)

*Đọc và chuẩn bị bài hàm số bậc nhất

IV Rút kinh nghiệm

**************************************

Ngày đăng: 05/02/2015, 20:00

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Bảng và nhận xét quan hệ  a và a.   2 - ĐẠI SÔ 9 (2012-2013) Lưc C2NN
Bảng v à nhận xét quan hệ a và a. 2 (Trang 4)
2. Đồ thị của hàm số - ĐẠI SÔ 9 (2012-2013) Lưc C2NN
2. Đồ thị của hàm số (Trang 38)
Đồ thị hàm  số y = 2x  Víi x = 1 th×  y = 1  ⇒  D(1;1) thuéc - ĐẠI SÔ 9 (2012-2013) Lưc C2NN
th ị hàm số y = 2x Víi x = 1 th× y = 1 ⇒ D(1;1) thuéc (Trang 39)
- GV : Thớc, bảng phụ ghi ?2, bảng phụ vẽ sẵn lới ô vuông, H7 SGK,MTBT - ĐẠI SÔ 9 (2012-2013) Lưc C2NN
h ớc, bảng phụ ghi ?2, bảng phụ vẽ sẵn lới ô vuông, H7 SGK,MTBT (Trang 43)
Đồ thị HSố y = ax + b ( a ≠ 0 ) là  một đường thẳng: - ĐẠI SÔ 9 (2012-2013) Lưc C2NN
th ị HSố y = ax + b ( a ≠ 0 ) là một đường thẳng: (Trang 44)
Đồ thị hàm số y = 2x - 3 - ĐẠI SÔ 9 (2012-2013) Lưc C2NN
th ị hàm số y = 2x - 3 (Trang 45)
?2; bảng phụ có kẻ sẵn ô vuông - Thớc thẳng, eke - ĐẠI SÔ 9 (2012-2013) Lưc C2NN
2 ; bảng phụ có kẻ sẵn ô vuông - Thớc thẳng, eke (Trang 48)
Hình và nêu nhận xét về độ lớn của - ĐẠI SÔ 9 (2012-2013) Lưc C2NN
Hình v à nêu nhận xét về độ lớn của (Trang 51)
Đồ thị hàm số y = 3x + 2 là đờng thẳng cắt trục tung tại A(0; 2); cắt trục hoành - ĐẠI SÔ 9 (2012-2013) Lưc C2NN
th ị hàm số y = 3x + 2 là đờng thẳng cắt trục tung tại A(0; 2); cắt trục hoành (Trang 52)
Đồ thị hàm số đi qua điểm A(2;6) - ĐẠI SÔ 9 (2012-2013) Lưc C2NN
th ị hàm số đi qua điểm A(2;6) (Trang 54)
Bảng trình bày. - ĐẠI SÔ 9 (2012-2013) Lưc C2NN
Bảng tr ình bày (Trang 55)
Bảng trình bày bài - ĐẠI SÔ 9 (2012-2013) Lưc C2NN
Bảng tr ình bày bài (Trang 70)
1- Đồ thị hàm số y = ax 2  ( a  ≠ 0) - ĐẠI SÔ 9 (2012-2013) Lưc C2NN
1 Đồ thị hàm số y = ax 2 ( a ≠ 0) (Trang 124)
Đồ thị hàm số y = - ĐẠI SÔ 9 (2012-2013) Lưc C2NN
th ị hàm số y = (Trang 128)
Câu 2: Đồ thị hàm số y = ax 2  đi qua điểm A(4; 2). Khi đó a bằng - ĐẠI SÔ 9 (2012-2013) Lưc C2NN
u 2: Đồ thị hàm số y = ax 2 đi qua điểm A(4; 2). Khi đó a bằng (Trang 172)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w