1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Giáo án lớp 3 tuần 25

16 225 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 16
Dung lượng 203,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Tìm hiểu bài: - GV tổ chức cho HS trao đổi nhóm, thảo luận, tìm hiểu nội dung theo câu hỏi.. - Yêu cầu HS tìm các tiếng khó đọc trong bài.. Tìm hiểu bài: - Yêu cầu HS đọc thầm và trả lời

Trang 1

Tuần 25 Thứ hai ngày 25 tháng 2 năm 2013

Tập đọc- kể chuyện

Hội vật

I Mục tiêu:

Tập đọc:

- Biết ngắt nghỉ đúng sau các dấu câu, giữa các cụm từ

- Hiểu đợc nội dung: Cuộc thi tài hấp dẫn giữa hai đô vật đã kết thúc bằng chiến thắng xứng đáng của đô vật già, giàu kinh nghiệm trớc chàng đô vật trẻ còn xốc nổi.( trả lời cỏc cõu hỏi trong SGK)

Kể chuyện:

-Kể lại đợc từng đoạn của câu chuyện dựa theo gợi ý cho trớc.( SGK)

II Đồ dùng dạy học:

- Tranh minh hoạ SGK

- Bảng phụ viết 5 gợi ý kể 5 đoạn của câu chuyện

III Các hoạt động dạy và học:

1 Kiểm tra bài cũ :

- HS đọc bài Tiếng đàn và trả lời câu hỏi:

Cử chỉ, nét mặt của Thuỷ khi kéo đàn thể

hiện điều gì?

- GV nhận xét, cho điểm

2.Bài mới :

a Giới thiệu bài :

- Giới thiệu chủ điểm lễ hội và bài tập

đọc

b Luyện đọc:

* Giáo viên đọc mẫu cả bài

* Hớng dẫn luyện đọc đoạn kết hợp giải

nghĩa từ ngữ

- Đọc nối tiếp câu kết hợp sửa lỗi phát

âm

- GV hớng dẫn HS luyện đọc từ khó

Dự kiến: hội vật, nổi lên, náo nức,

Quắm Đen, giục giã, thoắt biến

- GV giới thiệu giọng đọc từng đoạn:

Đoạn 2: 2 câu đầu đọc nhanh, 3 câu sau đọc

chậm

Đoạn 3, 4: Hồi hộp, sôi nổi

Đoạn 5: Nhẹ nhàng, thoải mái

- Đọc nối tiếp đoạn trước lớp

Lu ý: giúp học sinh hiểu: "tứ xứ",

"khôn lờng" , "khố"

- 2 HS đọc bài và trả lời cõu hỏi

- HS nghe

- HS đọc nối tiếp từng câu

- HS tìm các từ khó

- Luyện đọc từ khó

- HS lắng nghe

- HS đọc nối tiếp 5 đoạn

- Đặt câu với từ "khôn lờng", "keo vật".

Trang 2

- Đọc từng đoạn trong nhúm

- Tổ chức thi đọc giữa các nhóm

c Tìm hiểu bài:

- GV tổ chức cho HS trao đổi nhóm, thảo

luận, tìm hiểu nội dung theo câu hỏi

- Tìm những chi tiết miêu tả cảnh tợng sôi

động của hội vật?

- Cách đánh của ông Cản Ngũ và Quắm

Đen có gì khác nhau?

- Việc ông Cản Ngũ bớc hụt đã làm thay

đổi keo vật nh thế nào?

- Theo em vì sao ông Cản Ngũ thắng?

- Giáo viên tổng kết nội dung bài

d Luyện đọc lại.

.- GV treo bảng phụ chép đoạn 3

- GV đọc bài và lưu ý cỏch đọc

- Gọi HS đọc lại

- Gọi HS thi đọc

- Nhận xét, cho điểm

3 Kể chuyện:

GV nêu nhiệm vụ

- Hớng dẫn học sinh kể theo gợi ý

- Gọi HS kể mẫu

- Cho kể theo nhóm

- Gọi HS kể nối đoạn

- Gọi HS kể trớc lớp cả chuyện

- GV nhận xét

4 Củng cố, dặn dò:

- Em hiểu đợc điều gì sau khi học xong

bài tập đọc này?

- Nhận xét tiết học

- HS luyện đọc đoạn theo nhóm

- Đại diện các nhóm thi đọc, nhóm khác nhận xét

- HS đọc đồng thanh đoạn 4,5

- Trởng nhóm điều khiển nhóm đọc trao

đổi, trả lời theo câu hỏi SGK

- Tiếng trống nổi lên dồn dập, ngời tứ xứ

đổ về nh nớc chảy, chen lấn nhau

- Quắm Đen: lăn xả vào, đánh dồn dập Ông Cản Ngũ: lớ ngớ, chậm chạp, chống

đỡ

- không còn chán ngắt nh trớc nữa, ngời xem thấy phấn chấn hơn

- Học sinh tự liên hệ

- HS dùng bút chì gạch chân từ cần nhấn giọng

- 3 HS đọc lại

- HS thi đọc đoạn văn

- 1 HS kể mẫu đoạn 1

- HS kể theo nhóm đôi

- 5 HS kể nối tiếp 5 đoạn

- 2 HS kể cả chuyện

Toỏn

Trang 3

Thựchành xem đồng hồ (tiếp theo)

I Mục tiêu:

- Nhận biết đợc về thời gian (thời điểm, khoảng thời gian)

- Biết xem đồng hồ, chính xác đến từng phút (cả trờng hợp mặt đồng hồ có ghi chữ La Mã)

- Biết thời điểm làm công việc hàng ngày của học sinh

Bài tập cần làm: Bài 1,2,3

II Đồ dùng dạy học:

- Mô hình mặt đồng hồ có ghi số La Mã

- Mặt đồng hồ điện tử hay mô hình

III Các hoạt động dạy học :

1 Kiểm tra bài cũ:

- Nhắc lại cách đọc, viết các số La Mã đã

học

- GV nhận xét, cho điểm

2 Bài mới:

a Giới thiệu bài:

b Giảng bài:

Bài1:

- Cho HS quan sát tranh SGK

- HD trả lời từng câu

- GV làm mẫu phần a.- Bức tranh vẽ gì ?

- Lúc mấy giờ ?

GV lu ý HS cần nói rõ thời gian đó thuộc

buổi gì?

- Yêu cầu HS làm tiếp

- GV cùng HS chữa bài

- Gọi HS nêu thời điểm mà mình làm các

công việc hàng ngày

Bài 2:

- Gọi HS đọc yêu cầu

- GV cho HS quan sát đồng hồ điện tử

Giới thiệu về các thông số hiẻn thị trên

mặt đồng hồ

- GV lu ý HS đồng hồ điện tử một ngày

đ-ợc tính theo 24h còn đồng hồ thờng tính

theo 12 giờ và có kèm thêm các buổi GV

hớng dẫn HS chuyển từ giờ trong đồng

hồ điện tử ra giờ của đồng hồ thờng

VD: 14: 55 : 3 giờ kém 5 phút chiều

21: 05 : 9 giờ 5 phút tối

- GV cho HS quan sát mô hình mặt đồng

hồ có ghi số La Mã

- Yêu cầu HS đọc các số đợc ghi trên mặt

- HS viết cỏc số La Mó vào bảng con

- HS quan sát SGK

- An đang tập thể dục buổi sáng

- 6 giờ 10 phút sáng

- HS theo dõi

- HS làm tiếp các phần còn lại

- Một số HS nêu

- 1 HS đọc yêu cầu bài

- HS quan sát đồng hồ Ghi nhớ những nội dung cơ bản

- HS theo dõi cách làm

- HS quan sát

Trang 4

đồng hồ.

- GV hớng dẫn cả lớp làm 1 câu

- Cho HS làm tơng tự phần còn lại

- Gọi các nhóm báo cáo kết quả

- GV cùng HS nhận xét

Bài 3:

- Nêu nội dung của bức tranh ?

- Hà đánh răng lúc mấy giờ ?

- Rửa mặt xong lúc mấy giờ ?

- Trong khoảng thời gian bao lâu ?

- Gợi ý HS yếu: Muốn biết Hà đánh răng

rửa mặt trong bao nhiêu phút ta làm thế

nào?

- HD HS làm mẫu câu a

- Yêu cầu HS làm bài

- GV thu, chấm một số bài

- Gọi HS chữa bài

- Yêu cầu HS giải thích cụ thể

- GV nhận xét, kết luận chung

3 Củng cố, dặn dò:

- Một số HS đọc

- HS làm ra nháp

- HS làm việc theo cặp

- Đại diện các nhóm trả lời

- HS quan sát, một số HS nêu lại

+ bắt đầu: 6 giờ xong : 6 giờ 15' + khoảng thời gian: 15 phút

- Ta làm phép trừ lấy thời gian kết thúc trừ

đi thời gian bắt đầu

- HS làm ra nháp

- HS làm bài vào vở

- Một số HS chữa bài

- HS giải thích

Thứ ba ngày 26 tháng 2 năm 2013

Chớnh tả

Hội vật

I Mục tiêu:

- Nghe viết đúng bài chính tả; trình bày đúng hình thức bài văn xuôi

- Làm đúng bài tập 2a

II Đồ dùng dạy học:

- Bảng phụ chép bài tập 2a

III- Hoạt động dạy học:

1- Kiểm tra bài cũ:

- HS viết bảng: rung rinh - dễ dàng

- Nhận xét, ghi điểm

2- Bài mới:

a Giới thiệu bài:

b Hớng dẫn HS nghe- viết:

- GV đọc mẫu đoạn viết

- Nội dung của đoạn chính tả là gì?

- Yêu cầu HS nêu các từ cần viết hoa ?

- Yêu cầu học sinh luyện viết từ khó

- 1HS lờn bảng, lớp viết bảng con

- 1 Học sinh đọc lại

- Thế vật bế tắc của Quắm Đen

- HS nêu: Các chữ đầu câu và tên riêng Quắm Đen, Cản Ngũ

Trang 5

Dự kiến

Cản Ngũ, giục giã

Quắm Đen, loay hoay

- GV đọc cho học sinh viết

- GV đọc soát lỗi

- Chấm bài, chữa lỗi

c Hớng dẫn HS làm bài tập chính tả:

Bài 2a:

- GV treo bảng phụ

- Cho HS đọc yêu cầu

- GV tổ chức thi điền từ nhanh

- GV cùng HS kiểm tra kết quả

- GV chốt kết quả đúng: trăng trắng,

chăm chỉ, chong chóng

3 Củng cố, dặn dò:

- HS tìm và luyện viết bảng những chữ ghi tiếng khó

- Học sinh viết vào vở

- HS soát lỗi

- HS đọc thầm yêu cầu: Tìm những từ gồm 2 tiếng , trong đó tiếng nào cũng bắt

đầu bằng tr/ch có nghĩa

- HS 2 dẫy lên bảng điền thi các từ

- HS kiểm tra kết quả

Tập đọc

Hội đua voi ở tây nguyên

I Mục tiêu:

-Biết nghỉ hơi đúng sau các dấu câu, giữa các cụm từ

- Hiểu nội dung : Bài văn tả và kể lại hội đua voi ở Tây Nguyên, cho thấy nét độc đáo,

sự thú vị và bổ ích của hội đua voi.( trả lời được cỏc CH trong SGK)

II Đồ dùng dạy học:

- Bảng phụ chép đoạn luyện đọc

III Các hoạt động dạy và học:

1 Kiểm tra bài cũ:

- 2 HS đọc Hội vật

- GV nhận xét, cho điểm

2 Bài mới:

a Giới thiệu bài :

b Luyện đọc:

* GV đọc mẫu

* HD học sinh luyện đọc kết hợp giải

nghĩa từ

-Đọc nối tiếp câu

- GV kết hợp sửa lỗi phát âm

- Yêu cầu HS tìm các tiếng khó đọc trong

bài

Dự kiến: đua voi, vang lừng, nổi lên, huơ

vòi, điều khiển

* HD đọc từng đoạn trước lớp

- 2 HS đọc bài và trả lời cõu hỏi

- HS đọc nối tiếp câu

- HS tìm các tiếng khó đọc

- HS luyện phát âm

- HS nghe, xác định

Trang 6

- GV: Chia làm 2 đoạn.

- GV giới thiệu giọng đọc từng đoạn:

Đ1: Vui tơi, phấn khởi

Đ2: Nhanh, dồn dập hơn

- Gọi HS đọc nối tiếp đoạn

- Gọi HS đọc chú giải

- Đặt câu với từ : Cổ vũ

- Đọc từng đoạn trong nhúm

- Tổ chức thi đọc đoạn

- GV nhận xét

c Tìm hiểu bài:

- Yêu cầu HS đọc thầm và trả lời các câu

hỏi

- Địa điểm tổ chức hội đua voi?

- Không khí trớc khi cuộc đua bắt đầu?

- Tìm những chi tiết miêu tả công việc

chuẩn bị cho cuộc đua?

- Cuộc đua diễn ra nh thế nào?

- Những chàng Man - gát là ngời nh thế

nào?

- Những chú voi đua có cử chỉ ngộ nghĩnh,

dễ thơng gì?

d Luyện đọc lại:

- GV đọc diễn cảm đoạn 2

- Hớng dẫn HS luyện đọc diễn cảm

- Gọi HS thi đọc diễn cảm

- GV nhận xét cho điểm

3 Củng cố, dặn dò:

- Em hiểu đợc điều gì qua bài tập đọc này?

- HS đọc nối tiếp đoạn

- HS nêu phần chú giải

- Một số HS đặt câu

- HS luyện đọc nối tiếp đoạn trong nhóm

- Các nhóm thi đọc đồng thanh, nhóm khác nhận xét

- 2 HS đọc

- Đọc đồng thanh

- HS đọc thầm

- Trờng đua voi là một đờng rộng, phẳng lì, dài hơn năm cây số

- Chiêng khua, trống đánh vang lừng

- Voi đua từng tốp mời con dàn hàng ngang ở nơi xuất phát Trên mỗi con voi ngồi hai chàng điều khiển ngựa

- Chiêng trống vừa nổi lên, cả mời con voi lao đầu chạy, Hăng máu phóng nh bay Bụi cuốn mù mịt

- Họ là những ngời gan dạ và khéo léo đã

điều khiển voi về đích

- Những chú voi chạy đến đích trớc tiên

đều ghìm đà, hơ vòi chào khán giả

- HS theo dõi

- HS thi đọc

Toỏn

Bài toán liên quan đến rút về đơn vị

I Mục tiêu:

- Biết cách giải bài toán liên quan đến rút về đơn vị

Bài tập cần làm:Bài 1, Bài2

II Đồ dùng dạy học:

- Bảng phụ ghi lời giải bài toán 2

III Các hoạt động dạy học :

1 Kiểm tra bài cũ:

- Bài toán: 30 lít dầu chia đều vào 5 can Hỏi

mỗi can có bao nhiêu lít?

- GV nhận xét, cho điểm

- HS làm, nêu miện bài làm

Trang 7

2 Bài mới:

a Giới thiệu bài:

b Giảng bài:

* Hớng dẫn giải bài toán 1:

- Gọi HS đọc đề toán - 2 HS đọc bài toán, lớp theo dõi

- Bài toán cho biết gì? Phải tìm gì? - Có 35l mật ong chia đều vào 7 can,

phải tìm số l mật ong có trong 1 can

- Muốn tính số l mật ong trong mỗi can ta

làm thế nào? - Lấy 35 chia cho 7.

- Cho HS tự giải

- Gọi HS chữa bài

- GV nhận xét, chốt lại: Tính số lít mật ong

có trong một can chính là bớc tính giá trị của

một phần, còn gọi là bớc rút về đơn vị

(1 can, thùng, )

- HS tự giải ra nháp, 1 HS lên bảng giải

- HS nêu kết quả, nhận xét bài làm trên bảng

* Hớng dẫn giải bài toán 2

- Yêu cầu HS tự đọc đề

- Hớng dẫn HS tóm tắt - HS đọc đề.- HS tóm tắt ra nháp

Tóm tắt: 7 can : 35l

2 can : l?

- Yêu cầu HS tìm cách giải

- GV gợi ý HS :

+ Muốn tìm số l mật ong trong 2 can ta phải

biết gì?

+ Biết 7 can chứa 35l mật ong, muốn tìm mỗi

can chứa mấy l mật ong ta phải làm phép

tính gì?

+ Biết mỗi can chứa 5l , muốn tìm 2 can

chứa bao nhiêu l ta làm nh thế nào?

- Yêu cầu HS làm bài

- GV treo bảng phụ ghi phần bài giải Chốt

lại cách làm:

B1: Tìm số mật ong ở 1 can

B2: Tìm số mật ong ở 2 can

- GV giới thiệu dạng toán liên quan đến rút

về đơn vị

- Khái quát hoá bớc giải bài toán

B1: Tìm giá trị 1 phần

B2: Tìm giá trị nhiều phần

c Thực hành:

Bài 1:

- Gọi HS đọc đề bài

- GV hớng dẫn HS phân tích đề

- Bài toán cho biết gì, hỏi gì ?

- HS nêu cách giải

- Biết số l mật ong trong mỗi can

- Làm tính chia: 35 : 7 = 5 (l)

- Làm tính nhân: 5 x 2 = 10(l)

- HS làm bài ra nháp, 1 HS lên bảng làm

- HS ghi nhớ

- HS lắng nghe

- Một số HS nhắc lại

- 1 HS đọc đầu bài, HS khác theo dõi

4 vỉ chứ 24 viên

3 vỉ chứa ? viên

- Bài toán liên quan đến rút về đơn vị

Trang 8

- Bài toán thuộc dạng gì?

- Bài toán có mấy bớc giải ?

- Bớc 1 làm gì ?

- Làm phép tính gì để tìm số thuốc ở 1 vỉ ?

- Bớc 2 làm gì ?

- Yêu cầu HS nêu phép tính

- Yêu câu HS làm bài

- Gọi HS chữa bài

- GV nhận xét, kết luận

Bài 2:

- Cho HS đọc đề

- Yêu cầu HS tóm tắt

- Yêu cầu HS nêu các bớc giải

- Yêu cầu HS làm bài

- GV giúp đỡ HS yếu làm bài

- GV thu, chấm một số bài

- GV chốt kết quả đúng

3 Củng cố, dặn dò:

- 2 bớc

- Tìm 1 vỉ chứa ? viên (tính giá trị của một phần)

- Phép tính chia

- Tìm số thuốc trong 3 vỉ (tính giá trị của nhiều phần)

- Phép tính nhân

- HS làm bài ra nháp, 1 HS lên bảng làm

- HS nêu kết quả, nhận xét bài làm trên bảng

- Một số HS đọc

- HS tự tóm tắt: 7 bao có : 28 kg

5 bao có : ? kg

- HS nêu : + 1 bao cân nặng ? kg + 5 bao cân nặng ? kg

- HS làm bài cá nhân vào vở

-1 HS chữa bài, lớp nhận xét

Bài giải

Số lụ- gam đựng trong mỗi bao là :

28 : 7 = 4 ( kg)

Số ki- lụ- gam đựng trong 5 bao là :

4 x 5 = 20(kg) Đỏp số: 20 kg gạo

Tự nhiờn- Xó hội

Thứ t ngày 27 tháng 2 năm 2013

Thể dục

Âm nhạc

Luyện từ và cõu Nhân hoá - Ôn cách đặt và trả lời câu hỏi vì sao?

I Mục tiêu:

- Nhận ra hiện tợng nhân hóa, bớc đầu nêu đợc cảm nhận về cái hay của những hỡnh ảnh nhõn húa.( BT1)

-Xác định đợc bộ phận trả lời cho câu hỏi Vì sao.( BT2)

- Trả lời đúng2- 3 câu hỏi Vì sao?trong BT3.

II Đồ dùng dạy học:

Trang 9

- Bảng phụ ghi nội dung bài tập 2.

III Các hoạt động dạy và học:

1 Kiểm tra bài cũ:

- Tìm những từ ngữ chỉ các hoạt động

nghệ thuật?

- GV nhận xét, cho điểm

2 Bài mới:

Bài1:- Gọi HS đọc yêu cầu bài tập.

- Gọi HS khá đọc đoạn thơ

- GV hớng dẫn HS làm bài

- GV hỏi đại diện các nhóm trả lời, GV

hoàn thiện bảng

- Đoạn thơ có con vật, sự vật nào ?

- Mỗi sự vật, con vật đợc gọi bằng gì ?

- Tác giả đã dùng những hình ảnh, từ ngữ

nào để miêu tả sự vật, con vật trên ?

- Hớng dẫn tìm hiểu vẻ đẹp, cái hay trong

các hình ảnh nhân hoá của bài thơ

- Tác giả dựa vào hình ảnh có thật nào để

tạo nên những hình ảnh nhân hoá trên ?

- Tơng tự HD trả lời miệng với các sự vật

còn lại

- Cách nhân hoá các sự vật, con vật nh

vậy có gì hay ?

Bài 2: Tìm bộ phận trả lời cho câu hỏi

Vì sao?

- GV treo bảng phụ

- GV hớng dẫn HS : Để tìm đợc bộ phận

trả lời cho câu hỏi vì sao, ta phải làm gì ?

- Yêu cầu HS làm bài

- Gọi HS chữa bài

- GV chốt kết quả đúng.

Bài 3:

- Gọi HS đọc yêu cầu

- Yêu cầu HS làm việc theo nhóm

- Gọi các nhóm báo cáo kết quả

- GV nhận xét, chữa bài

3 Củng cố, dặn dò:

- Học sinh lấy VD về phép nhân hoá

- 2 HS trả lời

- 1 HS đọc yêu cầu, cả lớp đọc thầm

- HS thảo luận nhóm đôi trả lời các câu hỏi

- Các nhóm báo cáo kết quả thảo luận

- Lúa, tre, đàn cò,

- Chị, cậu, cô, bác

- Một số HS trả lời

- Lá lúa dài phất phơ trong gió nên tác giả nhân hoá lá lúa thành bím tóc

- Làm cho các con vật, sự vật sinh động hơn, gần gũi với con ngời và đáng yêu hơn

- HS đọc yêu cầu

- Đặt câu hỏi vì sao ?

- HS làm bài cá nhân

- HS lên bảng gạch chân, cả lớp nhận xét a) Cả lớp cời ồ lên vì câu thơ vô lí quá b) Những chàng man - gát rất bình tĩnh vì

họ thờng là những ngời phi ngựa giỏi nhất.

- 2 HS đọc to, cả lớp đọc thầm

- HS dựa vào nội dung bài tập đọc hỏi đáp theo nhóm

- Các nhóm lần lợt báo cáo kết quả, nhóm khác nhận xét, bổ sung

Trang 10

Luyện tập I- Mục tiêu:

- Biết giải bài toán liên quan đến rút về đơn vị, tính chu vi hình chữ nhật

Bài tập cần làm:Bài 2,bài 3, bài 4

II Đồ dùng dạy học:

- Bảng phụ chép sẵn phần tóm tắt bài tập3

IIi- Hoạt động dạy- học:

1 Kiểm tra bài cũ:

- Nêu các bớc để giải bài toán liên quan

đến rút về đơn vị

- GV nhận xét, cho điểm

2 Bài mới:

Bài 2:- Gọi HS đọc yêu cầu.

- Yêu cầu HS xác định dạng toán

- Yêu cầu HS nhắc lại các bớc giải

- GV hớng dẫn HS làm bài:

B1: Tìm số quyển vở trong một thùng

B2: Tìm số quyển vở có trong 5 thùng

- Yêu cầu HS làm bài

- GV giúp đỡ HS yếu

- GV chốt lại đáp án

Bài 3:

- GV nêu yêu cầu

- GV hớng dẫn HS đặt đề toán dựa vào

các dữ kiện đã cho

- GV giúp HS yếu đặt đề toán

- GV hớng dẫn HS làm bài

- Cho HS tự làm

- Lu ý HSG có thể viết gộp phép tính

- GV thu chấm bài

- Gọi HS chữa bài

- GV nhận xét, cho điểm

Bài 4:

- GV hớng dẫn HS phân tích đề

+ Bài cho biết gì ?

+ Yêu cầu tìm gì ?

- Muốn tính chu vi hình chữ nhật ta cần

biết gì ?

- Tính chiều rộng nh thế nào?

- Yêu cầu HS nêu quy tắc tính chu vi hình

- 2HS trả lời

- 2 HS đọc, cả lớp đọc thầm

- Bài toán liên quan đến rút về đơn vị

- B1: Tìm giá trị của một phần B2: Tính giá trị của nhiều phần

- HS tự làm, 1HS chữa bài, lớp nhận xét

Bài giải Một thùng có số quyển vở là:

2135 : 7 = 305 (quyển) Năm thùng có số quyển vở là:

305 x 5 = 1525 (quyển) Đáp số: 1525 quyển vở

-HS lắng nghe

- HSG đặt mẫu Một số HS khác đặt

- Làm bài cá nhân vào vở, 1 HS lên bảng làm

- HS nhận xét bài làm trên bảng

- Chiều dài: 25m, chiều rộng kém chiều dài 8 m

- Tính chu vi hình chữ nhật

- Chiều dài, chiều rộng

- Làm phép tính trừ

Ngày đăng: 05/02/2015, 18:00

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w