bNung 16 gam một loại đá vôi có thành phần chính là CaCO3 thu đợc 4,48 gam CaO.Tính độ tinh khiết của đá vôi,biết hiệu suất phản ứng nung vôi là80%.. bCó bao nhiêu nguyên tử chứa trong 6
Trang 1Đề thi chọn học sinh giỏi năm học 2009-2010
Môn: Hoá học lớp 8 Thời gian: 150 phút
Câu 1.(2 điểm)
1.Có 5 lọ hoá chất riêng biệt đựng các chất lỏng sau : nớc,rợu etylic,dung dịch
nhận biết mỗi chất trong các lọ trên
2.Hoàn thành các phơng trình hoá học biểu diễn cho những phản ứng hoá học sau :
a) FexOy + H2 → t0 Fe + H2O
b) Fe2O3 + CO → t 0 Fe3O4 + CO2↑
c) FeS2 + O2 → t0 Fe2O3 + SO2↑
Câu 2.(1,5 điểm)
Từ các chất KMnO4, Fe, Cu, HCl điều chế các chất cần thiết để thực hiện biến
đổi :
b) Fe→Fe3O4 → Fe
Câu 3: (2điểm)
a)Dựa vào hoá trị của các nguyên tố hãy cho biết công thức hoá học nào đúng , công thức hoá học nào sai ? Hãy sửa lại các công thức sai cho đúng
Fe2O3 , CO3 , AlS, N2O5 , HCl3 , NO3
b)Nung 16 gam một loại đá vôi có thành phần chính là CaCO3 thu đợc 4,48 gam CaO.Tính độ tinh khiết của đá vôi,biết hiệu suất phản ứng nung vôi là80%
Câu 4:(1,5 điểm)
a) Tính số mol phân tử CO2 cần lấy để có 1,5.1023phân tử CO2.Phải lấy bao
nhiêu lít CO2ở điều kiện tiêu chuẩn để có số phân tử CO2 nh trên
b)Có bao nhiêu nguyên tử chứa trong 6,3 gam axit nitric (HNO3)
dịch chỉ còn một nửa so với ban đầu thì dừng lại Tìm khối lợng nớc bay ra
Câu 5:(1điểm)
Thổi từ từ V lít hỗn hợp khí A (đktc) gồm CO và H2 d đi qua một ống sứ đựng 16,8 hỗn hợp 2 oxit CuO, Fe3O4 nung nóng ,tới phản ứng hoàn toàn Sau phản ứng thu đợc m gam chất rắn và một hỗn hợp B gồm khí và hơi nớc nặng hơn khối lợng của hỗn hợp A là 0,32gam.Tính giá trị của V và m
Câu 6:(1 điểm)
Độ tan của CuSO4 ở 850C và 120C lần lợt là 87,7 gam và 35,5 gam.Khi làm lạnh
tinh thể CuSO4.5H2O tách ra khỏi dung dịch
Câu 7: (1 điểm)
Cho hỗn hợp X gồm 13 gam Zn và 4,8 gam Mg vào một dung dịch chứa 0,6 mol axit clohiđric thu đợc dung dịch A và V lít khí B ở điều kiện tiêu chuẩn
a)Tính giá trị của V,biết trong hai kim loại trên thì Mg tham gia phản ứng trớc b)Trong thí nghiệm trên nếu dùng 0,8 mol axit clohiđric thì giá trị của V bằng bao nhiêu Tính khối lợng các chất trong dung dịch A ở thí nghiệm này
(Cho H=1, C=12,N=14,O=16,S =32, Cl =35,5, Ca =40 ,Fe =56, Cu =64 ,Zn=65)
Trang 2Hớng dẫn chấm môn hoá học 8 Câu 1 :
1 Chọn đúng thuốc thử : chẳng hạn :quỳ tím,khí CO2
Trình bày đúng và hợp lí nhận ra mỗi chất cho : 0,25 đ x 5 = 1,25 đ
Chẳng hạn :
-Lấy ở mỗi lọ một lợng nhỏ hoá chất ra các ống nghiệm riêng rẽ và đánh số tơng úng với các lọ
- Cho quỳ tím vào hoá chất trong mỗi ống nghiệm
+Nếu quỳ tím chuyển sang màu đỏ là HCl
+Nếu quỳ tím không chuyển màu là nớc và rợu etylic (nhóm 2)
-Sục khí CO2 vào các dung dịch trong nhóm 1,dung dịch nào có kết tủa trắng
là Ca(OH)2 ,dung dịch còn lại trong nhóm là NaOH
-Đốt hai chất lỏng trong nhóm 2 chất lỏng nào cháy đợc là rợu etylic,chất không cháy đợc là nớc
2.Hoàn thành đúng mỗi phơng trình hoá học biểu diễn cho mỗi phản ứng hoá học cho: 0,25 đ x 3 = 0,75 đ :
a) FexOy + yH2 → t0 x Fe +y H2O
b)3 Fe2O3 + CO → t 0 2Fe3O4 + CO2↑
c) 4FeS2 + 11O2 → t0 2 Fe2O3 +8 SO2↑
Câu 2:
Viết đúng mỗi PTHH biểu diễn phản ứng hoá học điều chế O2 và H2 cho:
0,25 đ x 2 = 0,5 đ
Chọn chất hợp lý và viết đúng mỗi PTHH thực hiện mỗi chuyển đổi cho:
0,25 đ x 4 = 1đ
2KMnO4 → t 0 K2MnO4 + MnO2 + O2
Fe + 2HCl → FeCl2 + H2
2Cu +O2 → t0 2CuO
CuO + H2 → t0 Cu +H2O
3Fe +2O2 →Fe3O4
Fe3O4 + 4H2 → t0 3Fe + 4 H2O
Câu 3:
a) - Chọn đúng các công thức hoá học đúng : Fe2O3 , N2O5 cho : (0,25 đ)
- Chọn đúng các công thức hoá học sai : CO3 , AlS, HCl3 , NO3 cho; (0,25 đ) Chọn không đúng không cho điểm
- Sửa đúng mỗi công thức sai cho : 0,25 đ x 4 = 1 đ
b) số mol CaO = 4,48 : 56 = 0,08 mol
PTHH : CaCO3 → t 0 CaO + CO2
Theo PT(mol) 1 1
Theo bài (mol) 0,08 0,08
Do hiệu suất phản ứng chỉ đạt 80% nên số mol CaCO3 cần dùng là:
( 0,08 x100) : 80 = 0,1 mol ( 0,25 đ )
Trang 3Độ tinh khiết =
16
% 100 100 1 ,
0 x x
=62,5% ( 0,25 đ)
Câu 4:
a) Số mol CO2 = 2323
10 6
10 5 , 1
x
x =0,25 mol (0,25 đ) Thể tích CO2 ở đktc : V = 0,25 x 22,4 = 5,6 lít (0,25 đ) b)Số nguyên tử có trong 6,3 gam HNO3 =
63
10 6 5 3 ,
6 x x x 23 =3x1023 ( 0,25 đ) c)Khối lợng CuSO4 = 16 gam⇒ n = 0,1 mol.Khối lợng H2O = 144 gam
⇒ n = 8 mol Vì 1 phân tử CuSO4 chứa 6 nguyên tử ⇒ 0,1 mol CuSO4 chứa 0,6
nguyên tử.Tổng số mol nguyên tử trớc khi cô cạn :0, 6 + 24 = 24,6 mol
Tổng số mol sau khi cô cạn 24,6: 2 = 12,3
Số mol nguyên tử giảm đi do H2O bay hơi
Gọi khối lợng H2O bay hơi là x gam.Có 3x/18 mol nguyên tử bị bay hơi
12,3 = 3x/18 ⇒ x = 73,8 g (0,75 đ) Câu 5:
Các PTHH:
Fe3O4+4 H2 → t o 3 Fe + 4H2O (2)
CuO +CO → t o Cu + CO2 (3)
CuO + H2 → t o Cu + H2O (4)
Khối lợng hỗn hợp khí B tạo thành nặng hơn khối lợng khí A ban đầu chính là khối lợng nguyên tử oxi trong các oxit Do vây
mO = 0,32 gam
0,32
n 0,02 mol 16
⇒ (n CO + n H 2)= 0,02 mol.
áp dụng định luật bảo toàn khối lợng ta có:
m oxit = m chất rắn + 0,32
⇒ m = 16,48 ( 0,5 đ )
Câu 6:
Ở 850C,T CuSO 4 =87,7gam⇒ 187,7 gam ddbh cú 87,7 gam CuSO4 + 100g H2O
1887g -→ 887gam CuSO4 +1000g H2O Gọi x là số mol CuSO4.5H2O tỏch ra
Khối lượng CuSO4 tỏch ra : 160x( gam)
Trang 4Ở 120C, T CuSO 4 =35,5 nên ta có phương trình : 887 160x 35,5
1000 90x 100
mol
Khối lượng CuSO4 5H2O kết tinh : 250 × 4,08 =1020 gam (1d)
C©u 7:
a) Sè mol Mg = 4,8 : 24 = 0,2 mol
Sè mol Zn = 13 : 65 = 0,2 mol
TN1: Khi dïng 0,6 mol HCl
PTHH: Mg + 2HCl → MgCl2 + H2 (1)
b® 0,2 mol 0,6 mol
p 0,2 mol 0,4 mol 0,2 mol 0,2 mol
sau p 0 0,2 mol 0,2 mol 0,2 mol
PTHH: Zn + 2HCl → ZnCl2 + H2 (2)
b® 0,2 mol 0,2 mol
p 0,1 mol 0,2 mol 0,1 mol 0,1 mol
sau p 0,1 mol 0 mol 0,1 mol 0,1 mol
từ PTHH (1,2) ⇒ KhÝ B lµ H2
⇒ VB = 0,3 x 22,4 = 6,72 lÝt (0,5 ®) b)TN2: Khi dïng 0,8 mol HCl
PTHH: Mg + 2HCl → MgCl2 + H2 (1)
b® 0,2 mol 0,8 mol
p 0,2 mol 0,4 mol 0,2 mol 0,2 mol
sau p 0 0,4 mol 0,2 mol 0,2 mol
PTHH: Zn + 2HCl → ZnCl2 + H2 (2)
b® 0,2 mol 0,4 mol
p 0,2 mol 0,4 mol 0,2 mol 0,2 mol
sau p 0 mol 0 mol 0,2 mol 0,2 mol
từ PTHH (1,2) ⇒ KhÝ B lµ H2
⇒ VB = 0,4 x 22,4 = 8,96 lÝt (0,25 ®)
dd A gåm : ZnCl2 : 0,2 mol vµ MgCl2 0,2 mol
⇒ mZnCl2 = 0,2 x 136 = 27,2 gam
mMgCl2 = 0,2 x 95 = 19 gam (0,25 ®)
(HS gi¶i theo c¸ch kh¸c vÉn cho ®iÓm tèi ®a)