Tranquanglinh123@gmail.comPHƯƠNG TRÌNH VÀ BẤT PHƯƠNG TRÌNH CHỨA CĂN THỨC I.
Trang 1Tranquanglinh123@gmail.com
PHƯƠNG TRÌNH VÀ BẤT PHƯƠNG TRÌNH
CHỨA CĂN THỨC
I Các điều kiện và tính chất cơ bản :
* A có nghĩa khi A ≥ 0
* A ≥0 với A ≥ 0
* A2 = A &
<
≥
=
0 A nếu A
-0 A nếu
A A
* ( )A 2 = A với A ≥ 0
* A.B = A B khi A , B ≥ 0
* A.B = −A −B khi A , B ≤ 0
II Các định lý cơ bản :
a) Định lý 1 : Với A ≥ 0 và B ≥ 0 thì : A = B ⇔ A2 = B2
b) Định lý 2 : Với A≥ 0 và B≥ 0 thì : A > B ⇔ A2 > B2
c) Định lý 3 : Với A, B bất kỳ thì : A = B ⇔ A3 = B3
A > B ⇔ A3 > B3
III Các phương trình và bất phương trình căn thức cơ bản & cách giải :
* Dạng 1 : A = B⇔ A 0 A B≥= (hoặc B 0 )≥
* Dạng 2 : A B B 0 2
A B
≥
= ⇔
=
* Dạng 3 :
2
A 0
A B
≥
< ⇔ >
<
Trang 2Tranquanglinh123@gmail.com
* Dạng 4:
2
A 0
B 0
A B
B 0
A B
≥
<
> ⇔ ≥
>
IV Các cách giải phương trình căn thức thường sử dụng :
* Phương pháp 1 : Biến đổi về dạng cơ bản
Ví dụ 1 : Giải phương trình sau :
1) x−2 =x−4
2) 3x2 −9x+1+x−2=0
3) 2 x+2+2 x+1− x+1=4
Ví dụ 2: Tìm tập xác định của các hàm số sau:
1)
2
3x x 1 y
x 1 x 5
− +
= + + −
2) x2 x 12 2x 1 x 3x 1
− +
Ví dụ 3: Tìm m để các phương trình sau có hai nghiệm phân biệt
x2 +mx+2 =2x+1
* Phương pháp 2 : Đặt điều kiện (nếu có) và nâng luỹ thừa để khử
căn thức
Ví dụ : Giải phương trình sau :
1) 2x+9 = 4−x + 3x+1
2) 5x−1− 3x−2− x−1=0
* Phương pháp 3 : Đặt ẩn phụ chuyển về phương trình hoặc hệ pt
đại số
Ví dụ : Giải các phương trình sau :
1) (x+5)(2−x)=3 x2 +3x 2) x+1+ 4−x+ (x+1)(4−x) =5 4) 3 2−x =1− x−1
5) x2−3x 3+ + x2−3x 6 3+ =
* Phương pháp 4 : Biến đổi phương trình về dạng tích số : A.B = 0
hoặc A.B.C = 0
Ví dụ : Giải các phương trình sau :
Trang 3Tranquanglinh123@gmail.com
1) x x
x
3
2
2) x 2 7 x 2 x 1+ − = − + − +x2 8x 7 1− +
* Phương pháp 5 : Sử dụng bất đẳng thức định giá trị hai vế
Ví dụ : Giải phương trình sau :
x2−4x 5+ + x2−4x 8 4x x+ = − −2 1
V Các cách giải bất phương trình căn thức thường sử dụng :
* Phương pháp 1 : Biến đổi về dạng cơ bản
Ví dụ : Giải các bất phương trình sau :
1) x2 −4x+3< x+1
2) x2 −4x+5+2x≥3
3) x+ x2 +4x <1
4) (x+1)(4−x) >x−2
* Phương pháp 2 : Đặt điều kiện (nếu có) và nâng luỹ thừa để khử
căn thức
Ví dụ : Giải bất phương trình sau :
1) x 3+ > 2x 8− + 7 x−
2) x 11+ − 2x 1− ≥ x 4−
* Phương pháp 3 : Đặt ẩn phụ chuyển về bất phương trình đại số
Ví dụ : Giải phương trình sau :
1) x2 +2x+5≤4 2x2 +4x+3
2) 2x2 +4x+3 3−2x−x2 >1
Ví dụ : Giải các bất phương trình sau :
1) (x2 −3x) 2x2 −3x−2≥0
2) 5 3<1
−
− +
x
Trang 4Tranquanglinh123@gmail.com