1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

BIẾN ĐỔI ĐƠN GIẢN BIỂU THỨC CHỨA CĂN THỨC BẬC HAI (tt)

12 9,2K 18
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Biến Đổi Đơn Giản Biểu Thức Chứa Căn Thức Bậc Hai (tt)
Tác giả Nguyễn Tấn Sĩ
Trường học Trường Đại Học
Thể loại Bài giảng
Năm xuất bản 2008
Thành phố Hồ Chí Minh
Định dạng
Số trang 12
Dung lượng 373,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Giáo viên giảng: Nguyễn Tấn Sĩ... BIẾN ĐỔI ĐƠN GIẢN BIỂU THỨC CHỨA CĂN THỨC BẬC HAI tt... •Chuẩn bị tốt các bài tập luyện tập để tiết sau học.

Trang 1

Giáo viên giảng: Nguyễn Tấn Sĩ

Trang 2

BIẾN ĐỔI ĐƠN GIẢN BIỂU THỨC CHỨA CĂN THỨC BẬC HAI (tt)

Trang 3

1) Ví dụ: Khử mẫu của biểu thức lấy căn

2 )

3

)

7

a b

b

* Hãy dùng công thức đưa thừa số ra ngoài dấu căn, khai

phương một thương viết các biểu thức lấy căn không còn mẫu

)

2

)

b

+ Một cách tổng quát:

Với các biểu thức A, B mà A.B ≥ 0 và B ≠ 0, ta có

Giải:

Trang 4

A AB

BB

Với các biểu thức A, B mà

A.B ≥ 0 và B ≠ 0, ta có ?1 Khử mẫu của biểu thức lấy căn

4 )

5

125

b

2

3 )

2

c

a Với a > 0

Giải:

2

4 4.5 20 20 2 5 )

5 5.5 (5) 5 5

2

3 3.5 5 5 3.5 5 15 15 ) :

125 125.125 125 125 25

)

c

aaaa Với a > 0

:

Trang 5

A AB

BB

Với các biểu thức A, B mà

A.B ≥ 0 và B ≠ 0, ta có

2 Trục căn thức ở mẫu

Ví dụ 2: Trục căn thức ở mẫu

5 )

2 3

)

3 1

b

6 )

c

Giải:

5 5 3 5 3 5

2.3 6

2 3 2 3 3

3 1

3 1 ( 3 1).( 3 1)

b      

6 6( 5 3) 6( 5 3) )

5 3

5 3 ( 5 3).( 5 3) 3( 5 3)

 

Trang 6

A AB

BB

Với các biểu thức A, B mà

A.B ≥ 0 và B ≠ 0, ta có

2 Trục căn thức ở mẫu

+ Một cách tổng quát:

a) Với biểu thức A, B mà B > 0, ta có

A A B

B

B

b) Với biểu thức A, B, C mà A ≥ 0;

và A ≠ B2, ta có

c) Với biểu thức A, B, C mà A ≥ 0; B

≥ 0 và A ≠ B, ta có

C C A B C C A B

A B A B

A B A B

;

C C A B C C A B

Trang 7

A AB

BB

Với các biểu thức A, B mà

A.B ≥ 0 và B ≠ 0, ta có Trục căn thức ở mẫu:

3 8

a

b

5 2 3 1

a b

a

7 5 2

a c

Với b > 0

Với a ≥ 0

và a ≠ 0

Với a > b > 0

2 Trục căn thức ở mẫu

a) Với biểu thức A, B mà

B > 0, ta có

B

B

b) Với biểu thức A, B, C mà

A ≥ 0; B ≥ 0 và A ≠ B 2 , ta có

c) Với biểu thức A, B, C mà

A ≥ 0; B ≥ 0 và A ≠ B, ta có

2

A B

A B

A B

A B

Trang 8

?2 Trục căn thức ở mẫu:

A AB

BB

Với các biểu thức A, B mà

A.B ≥ 0 và B ≠ 0, ta có

2 Trục căn thức ở mẫu

a) Với biểu thức A, B mà

B > 0, ta có

B

B

b) Với biểu thức A, B, C mà

A ≥ 0; B ≥ 0 và A ≠ B 2 , ta có

c) Với biểu thức A, B, C mà

A ≥ 0; B ≥ 0 và A ≠ B, ta có

2

A B

A B

A B

A B

Giải:

1

) :

3 8

2 2

a

b

2

:

12

3 8 3.2 2

2

5 5(5 2 3) )

5 2 3 (5 2 3).(5 2 3)

25 10 3 25 10 3

13

25 (2 3)

)

1 1

b

a a

)

6 6 (2 ) )

2 (2 ) ( )

6 (2 )

4

c

a b

Với b > 0

Với a ≥ 0 và a ≠ 1Với a > b > 0

Trang 9

* Vận dụng các kiến thức trên khử mẫu của biểu thức lấy căn

1 )

600

50

27

2

1 1 )

d

b b  Với b > 0

3

9 )

36

a e

b Với a ≥ 0; b > 0

Trang 10

* Trục căn thức ở mẫu:

5 )

10

2 5

)

1 )

d

ab

3 )

10 7

e

•Tương tự về nhà giải các bài tập còn lại trong bài 48; 49; 50; 51; 52 trang 29; 30 SGK

•Chuẩn bị tốt các bài tập luyện tập để tiết sau học

Ngày đăng: 20/07/2013, 01:27

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w