Giáo viên giảng: Nguyễn Tấn Sĩ... BIẾN ĐỔI ĐƠN GIẢN BIỂU THỨC CHỨA CĂN THỨC BẬC HAI tt... •Chuẩn bị tốt các bài tập luyện tập để tiết sau học.
Trang 1Giáo viên giảng: Nguyễn Tấn Sĩ
Trang 2BIẾN ĐỔI ĐƠN GIẢN BIỂU THỨC CHỨA CĂN THỨC BẬC HAI (tt)
Trang 31) Ví dụ: Khử mẫu của biểu thức lấy căn
2 )
3
)
7
a b
b
* Hãy dùng công thức đưa thừa số ra ngoài dấu căn, khai
phương một thương viết các biểu thức lấy căn không còn mẫu
)
2
)
b
+ Một cách tổng quát:
Với các biểu thức A, B mà A.B ≥ 0 và B ≠ 0, ta có
Giải:
Trang 4A AB
B B
Với các biểu thức A, B mà
A.B ≥ 0 và B ≠ 0, ta có ?1 Khử mẫu của biểu thức lấy căn
4 )
5
125
b
2
3 )
2
c
a Với a > 0
Giải:
2
4 4.5 20 20 2 5 )
5 5.5 (5) 5 5
2
3 3.5 5 5 3.5 5 15 15 ) :
125 125.125 125 125 25
)
c
a a a a Với a > 0
:
Trang 5A AB
B B
Với các biểu thức A, B mà
A.B ≥ 0 và B ≠ 0, ta có
2 Trục căn thức ở mẫu
Ví dụ 2: Trục căn thức ở mẫu
5 )
2 3
)
3 1
b
6 )
c
Giải:
5 5 3 5 3 5
2.3 6
2 3 2 3 3
3 1
3 1 ( 3 1).( 3 1)
b
6 6( 5 3) 6( 5 3) )
5 3
5 3 ( 5 3).( 5 3) 3( 5 3)
Trang 6A AB
B B
Với các biểu thức A, B mà
A.B ≥ 0 và B ≠ 0, ta có
2 Trục căn thức ở mẫu
+ Một cách tổng quát:
a) Với biểu thức A, B mà B > 0, ta có
A A B
B
B
b) Với biểu thức A, B, C mà A ≥ 0;
và A ≠ B2, ta có
c) Với biểu thức A, B, C mà A ≥ 0; B
≥ 0 và A ≠ B, ta có
C C A B C C A B
A B A B
A B A B
;
C C A B C C A B
Trang 7A AB
B B
Với các biểu thức A, B mà
A.B ≥ 0 và B ≠ 0, ta có Trục căn thức ở mẫu:
3 8
a
b
5 2 3 1
a b
a
7 5 2
a c
Với b > 0
Với a ≥ 0
và a ≠ 0
Với a > b > 0
2 Trục căn thức ở mẫu
a) Với biểu thức A, B mà
B > 0, ta có
B
B
b) Với biểu thức A, B, C mà
A ≥ 0; B ≥ 0 và A ≠ B 2 , ta có
c) Với biểu thức A, B, C mà
A ≥ 0; B ≥ 0 và A ≠ B, ta có
2
A B
A B
A B
A B
Trang 8?2 Trục căn thức ở mẫu:
A AB
B B
Với các biểu thức A, B mà
A.B ≥ 0 và B ≠ 0, ta có
2 Trục căn thức ở mẫu
a) Với biểu thức A, B mà
B > 0, ta có
B
B
b) Với biểu thức A, B, C mà
A ≥ 0; B ≥ 0 và A ≠ B 2 , ta có
c) Với biểu thức A, B, C mà
A ≥ 0; B ≥ 0 và A ≠ B, ta có
2
A B
A B
A B
A B
Giải:
1
) :
3 8
2 2
a
b
2
:
12
3 8 3.2 2
2
5 5(5 2 3) )
5 2 3 (5 2 3).(5 2 3)
25 10 3 25 10 3
13
25 (2 3)
)
1 1
b
a a
)
6 6 (2 ) )
2 (2 ) ( )
6 (2 )
4
c
a b
Với b > 0
Với a ≥ 0 và a ≠ 1Với a > b > 0
Trang 9* Vận dụng các kiến thức trên khử mẫu của biểu thức lấy căn
1 )
600
50
27
2
1 1 )
d
b b Với b > 0
3
9 )
36
a e
b Với a ≥ 0; b > 0
Trang 10* Trục căn thức ở mẫu:
5 )
10
2 5
)
1 )
d
a b
3 )
10 7
e
•Tương tự về nhà giải các bài tập còn lại trong bài 48; 49; 50; 51; 52 trang 29; 30 SGK
•Chuẩn bị tốt các bài tập luyện tập để tiết sau học