1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

GA HH 8 HK2

39 537 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 39
Dung lượng 4,38 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

- Học sinh vẽ được hình thoi một cách chính xác.- Học sinh phát hiện và chứng minh được định lí về diện tích hình thoi.. Hoạt động2.: Diện tích của một hình có hai đường chéo vuông góc

Trang 1

- Học sinh vẽ được hình thoi một cách chính xác.

- Học sinh phát hiện và chứng minh được định lí về diện tích hình thoi

II chuẩn bị:

- GV: Thước thẳng, phấn màu bảng phụ

- H S: sách giáo khoa, bảng phụ.kiến thức d tích các hình t giác, hình chữ nhật

III Tiến trình dạy học:

Hoạt động của Giáo viên Hoạt động của

Học sinh Nội dung Hoạt động 1 : Kiểm tra bài cũ ( 8 ph )

* GV: dùng bảng phụ đưa hình vẽ và câu hỏi lên bảng kiểm tra 2 HS

- Câu 1: phát biểu và chứng minh công thức tính

Diện tích hình thang ?

+ HS1: lên bảng kiểm tra

( phát biểu và hình thành công thức như sgk)

- Công thức: S= (a b).h

2

1 +

- Câu 2: hỏi như câu 1 cho hình bình hành

+ HS2 thực hiện Công thức: S = a.h

+ HS lớp tham gia nhận xét, đánh giá

+ GV nhận xét cho điểm

Hoạt động2.: Diện tích của một hình có hai đường chéo vuông góc ( 8 ph )

+ GV đưa ra một tứ giác có

hai đường chéo vuông góc

( vẽ sẵn trên bảng phụ)

- Yêu cầu học sinh lên bảng

+ GV: hãy rút ra công thức

tính DT tứ giác có 2 đường

chéo vuông góc?

+ HS lớp độc lập thực hiện…

+ HS lên bảng thực hiện:

+ HS: DT tứ giác có 2 đường chéo

vuông góc bằng một nửa tích 2 đường chéo của tg đó

+?1 tr 127 sgk

SABCD = AC BD

21

a a

Trang 2

+ GV: nhận xét S

ABCD = AC BD

21

+ Lớp nhận xét

Hoạt động 3 : Công thức tính diện tích hình thoi ( 10 ph )

+ GV:Hình thoi có hai

đường chéo như thế nào?

*?2 tr 127 sgk

Hoạt động 4 : Ví dụ ( 10 ph )

* GV: hương dẫn học

sinh thực hiện ví dụ

*GV:cho từng HS trã lời

2 câu hỏi sgk

*GV:nhận xét, chốt lại

bài

*Học sinh thực hiện…

a) MENG la øhình thoi

b) MN la øđtbình hình thang

: 2 = ( 30 +

50 ) : 2 = 40m

EG = SABCD : MN = 800 : 40 = 20m

SMENG = 12MN EG =1

d

M

G

N E

C

Trang 3

C

B

F

Hoạt động 5 : Củng cố ( 7 ph )

* GV: nhắc lại công thức tính * HS: Nhắc lại công thức: ABCD có AC ⊥ BD

diện tích hình có hai đường chéo Và nếu ABCD là hình thoi vuông góc và diện tích hình thoi.? Thì SABCD = 12AC.BD = 12AC.2AL = AC.AL

* Làm bài 33 tr 128 SGK ⇒ SABCD = SACKL

+ SABCD = SAEFC *HS⇒ cách khác tính DT của hình thoi *GV:nhận xét, *HS lớp nhận xét

Hoạt động 6 : Dặn dò ( 2 ph ) -Học kĩ các công thức tính diện tích và làm bài tập 32, 34,35,36 tr 128 ,øtr 129.sgk -Vẽ sẵn trên giấy kẻ ô vuông hình 150 tr 129 sgk IV- Rút kinh nghiệm: Tuần 20 Ngày soạn : 24/ 01/ 2013 Ngày dạy : 04/ 01/ 2013 Tiết 34 Luyện tập I. Mục tiêu: - Củng cố kiến thức về diện tích đa giác, hình thang, hình thoi.Vận dụng kiến thức đó để giải một số bài tập - Rèn luyện kỹ năng tư duy lôgic, phân tích tổng hợp ,vẽ hình - Rèn luyện kỹ năng tính toán và chứng minh I. Chuẩn bị :

- GV: Bảng phụ, thước kẻ ,phấn màu - HS: Bảng nhóm, kiến thức về diện tích các hình đã học II. Nội dung dạy và học: Hoạt động của Giáo viên Hoạt động của Học sinh Nội dung Hoạt động 1 : Kiểm tra bài cũ : ( 10 ph ) + GV:(dùng bảng phụ) nêu câu hỏi kiểm tra 1 HS: + Chứng minh công thức tính diện tích tứ giác có 2 đường chéo vuông góc.? + Từ đó ⇒ S hình thoi? + GV:nhận xét chođiểm + HS c/m được SABCD = 1 2d.d’ ⇒ S hình thoi + HS lớp nhận xét

+ Diện tích tứ giác có 2 đường chéo vuông góc + Diện tích hình thoi

SABCD = 1

2d.d’

Với d,d’ là 2 đường chéo

Hoạt động 2 : Giải bài tập ( 25 ph )

+ GV cho HS làm bài 42

tr 130 SBT

+ Lớp vẽ hình ghi GT/KL

+ BT 42 tr 130 SBT

B

C A

L

O

D A

B

C d'

d

Trang 4

+ Gọi 1 HS vẽ hình ghi

+ GV: gọi đại diện 2

nhóm lên bảng trình bày

+ HS lớp nhận xét

+ HS vẽ hình, làm bài 43+ Một HS lên bảng

H D

+ BT 43 tr 130

*BT 46 tr 131 SBT

Hoạt động 3: Củng cố ( 8 ph )

+ GV: Phát biểu và viết

công thức tính:

a) DTtứ giác có 2 đường

chéo vuông góc?

b) DThình thoi?

c) Bài tập 32 tr 128 sgk

+ 3HS lên bảng thực hiện

a) và b) phát biểu như sgk

- công thức: SABCD = 1

2d.d’

c) HS3: làm bài 32 sgk+ 32a Vẽ được 3 tứ giác như thế:

Tứ giác thường ,hình thang, hình thoi

- Gọi ABCD là các tứ giác có 2

+ DT tứ giác có 2 đường chéo vuông góc

SABCD = 1

2d.d’

Trong đó ABCD là tứ giác có 2 đường chéo vuông góc hoặc là hình thoi

+Bài 32a) S = 10,8 cm2

O

B

C A

H

D

\ /

Trang 5

+ GV: nhận xét và chốt

lại bài học

⇒ SABCD = 1

2.3,6.6 = 10,8 cm2

b) Với ABCD là hình vuông thì:

AC ⊥ BD ⇒ SABCD = 12AC.BDvìø AC = BD = d ⇒ SABCD = 1

2d2

+HS lớp nhận xét

+Bài 32b)

S = 1 2

2d

Hoạt động 3 : Hướng dẫn học ở nhà: ( 2 ph )

+ Học kỹ các cơng thức tính diện tích các loại tứ giác

+ Làm các bài tập cịn lại trong sgk và sbt

+ Xem trước bài diện tích đa giác

IV- Rút kinh nghiệm:

- HS cần nắm chắc phương pháp chung để tính diện tích của một đa giác bất kì

- Rèn luyện kĩ năng quan sát, chọn phương pháp phân chia đa giác một cách hợp lí để việc thực hiện tính toán dễ dàng

- Biết thực hiện việc vẽ, đo, tính toán một cách chính xác cẩn thận

II Chuẩn bị :

- GV: Giấy kẻ ô vuông , thước thẳng, ê ke , máy tính bỏ túi

- HS: Bảng nhóm, kiến thức tính chất diện tích đa giác, công thức tính dt các đa giác

III Nội dung dạy và học:

Hoạt động của Giáo viên Hoạt động của Học sinh Nội dung

Hoạt động 1 : Kiểm tra bài cũ ( 5 ph )

+ GV: Phát biểu 3 tính

chất DT đa giác

+ Viết công thức tính diện

tích các đa giác đã học

+ GV nhận xét cho điểm

+ HS1: phát biểu 3 tính chất như sgk

+ HS2: viết công thức d.tích tam giác; các tứ giác đã học,+ Lớp nhận xét

+ Tính chất diện tích miền đa giác

+ Các công thức diện tích đa giác

Hoạt động 2 : Giải quyết vấn đề để tìm kiến thức mới ( 10 ph )

\

\ /

/

+ Ký duy ệt của Tổ Trưởng :

Trang 6

+ GV: Cho một đa giác tùy

ý, hãy nêu các phương

pháp có thể dùng để tính

diện tích của đa giác đó

với mức độ sai số cho phép

- Phương pháp ta nêu ra

dựa trên cơ sở nào ?

+ GV dùng bảng phụ đưa

hình vẽ gợi ý cách chia đa

giác thế nào cho hợp lý

+ GV giải thích sự hợp lý

trong cách chia và cơ sở

nào giúp ta thực hiện

+ HS vẽ hình vào vở , suy nghĩ cách tính diện tích của đa giác đó bằng thực nghiệm

- HS: dựa trên tính chất 2 của diện tích đa giác

+ HS lớp quan sát, nhận xét

+ Chia đa giác đó thành những tam giác, hình thang nếu có thể

Hoạt động 3 : Vận dụng lý thuyết vào thực tiễn ( 18 ph )

+ GV Thực hiện các phép

vẽ, đo cần thiết để tính

diện tích của đa giác trên

hình 150 – SGK

+ Cho HS hoạt động theo

nhóm 2 bàn tính SABCDGHI

+ GV nhận xét rút ra kết

luận

+ GV tiếp tục cho HS hoạt

động theo nhóm tư ïlàm bài

2

= 39,5 ( cm2 )

+ Lớp nhận xét

+ HS hoạt động nhóm làm bài tập 50 tr 132 sbt , kết quả:

+ ∆STN ; T = 90µ 0 ⇒ SSTN =

1

2 ST.TN

⇒ SSTN = 30 41 :2 = 615 ( m2 )+ SRVT là hình thang ( ST // RV )

SSRVT =

1

2 (ST + RV).TV = ( 30 +20 ).50 :2

= 1250 ( m2 )+ ∆RVQ ; V = 90µ 0

⇒ SRVQ = 19 20 : 2 =190 ( m2 )+ ∆QUP ; U = 90µ 0 ⇒ SQUP =

1

2 QU.UP =

1

2 56.19 = 532 ( m2)+ ∆NLO ; L = 90µ 0 ⇒ S NLO =

Trang 7

phửụng phaựp tớnh dt + ẹaùi dieọn caực nhoựm trỡnh baứy keỏt quaỷ.

+ Lụựp nhaọn xeựt

Hoaùt ủoọng 4 : Cuỷng coỏ ( 8 ph )

+ GV: Laứm baứi taọp 38

SGK

(duứng baỷng phuù veừ saỹn

hỡnh)

- Dửừ kieọn cuỷa baứi toaựn

ủửụùc cho treõn hỡnh veừ, haừy

tớnh dieọn tớch cuỷa phaàn con

ủửụng EBGF vaứ phaàn dieọn

tớch coứn laùi cuỷa con ủửụứng

+ GV ủửa keỏt quaỷ ụỷ baỷng

phuù ủeồ lụựp ủoỏi chieỏu

+ GV nhaọn xeựt chung

+ 1 HS leõn baỷng tớnh

+ Caỷ lụựp ủoọc laọp laứm vaứo vụừ

+ Keỏt quaỷ:

Tớnh : SEBGF ; S coứn laùi?

Vỡ EBGF laứ hỡnh bỡnh haứnh

⇒ SEBGF = FG CB = 50 120 = 6000 (m2 )

Vỡ ABCD laứ hỡnh chửừ nhaọt

⇒ SABCD = AB BC = 150 120 = 18000 ( m2 )

⇒S coứn laùi = 18000 – 6000 = 12000 ( m2 )+ Lụựp nhaọn xeựt vaứ ủoỏi chieỏu keỏt quaỷ nhụứ baỷng phuù cuỷa GV

+ Baứi 38 sgk

Hoaùt ủoọng 5 : Hửụựng daón veà nhaứ ( 2 ph )

+ Laứm baứi taọp 39, 40 SGK

+ Chuự yự coự theồ maộc sai laàm khi tớnh toồng dieọn tớch cuỷa caực hỡnh nhaõn vụựi maóu cuỷa tổ leọ xớch ủeồ tỡm dieọn tớch thửùc teỏ

+ Chuaồn bũ caõu hoỷi oõn chửụng II

IV- Ruựt kinh nghieọm:

+ Nhaọn daùng vaứ vaọn duùng linh hoaùt, chớnh xaực coõng thửực vaứo tửứng trửụứng hụùp cuù theồ

II C huẩn b ị: + GV: Thửụực,eõke, baỷng phuù ghi noọi dung baứi 3Sgk tr132.

+ HS: thửụực, eõke.Naộm coõng thửực tớnh dieọn tớch ủa giaực

III Hoạt động dạy và học:

Hoaùt ủoọng cuỷa Giáo viên Hoaùt ủoọng cuỷa Học sinh Nội dung

Hoaùt ủoọng 1: Lyự thuyeỏt ( 18 ph )

+ GV:Xem hình 156,157, 158 :

a) Vì sao hình năm cạnh GHIKL

(h 156) không phải là đa giác lồi ?

b) Vì sao hình năm cạnh MNOPQ

(h 157) không phải là đa giác lồi ?

c)Vì sao hình sáu cạnh RSTVXY

(h 158) là một đa giác lồi ?

+ Hảy phát biểu định nghĩa đa

giác lồi ?

2) Điền vào chỗ trống:

+ HS :a) GHIKL (h 156) không phải là đa giác lồi vì đa giác này không nằm trên nửa mặt phẳng bờ HI hoặc LKb) Hình năm cạnh MNOPQ(h 157) không là đa giac lồi vì đa gíac này không nằm trên nửa mặt phẳng bờ OP hoặc OM

c) RSTVXY (h 158) là một đa gíac lồi vì đa gíac này luôn nằm trong nửa

N M

B A

120 cm

Trang 8

C D

B A

F

E O

b) Đa giác đều là đa giác có

c) Biết rằng số đo mỗi góc của một

2 180

n n

, Sđ mỗi góc của ngủ g.đều là

Sđ mỗi góc của lục g đều là

+ GV: nhận xét

+ Hãy viết công thức tính diện tích

của mỗi hình trong khung sau:

m.p có bờ là đờng thẳng chứa bất kì 1 cạnh của đa giác đó

+ Định nghĩa đa giác lồi : ( nh sgk )2) Điền vào chỗ trống:

c) Biết rằng sđ mỗi góc của một đgiác

đều n cạnh là (n 2 180) 0

n

vậy Sđ 1 góc của ngủ giác đều là 108 0

+ Sđ mỗi góc của lục giác đều là 120 0

Hoaùt ủoọng 2: Baứi taọp ( 25 ph )

+ GV: cho lớp giải bài tập 41

trang 132 sgk ( đa hình vẽ

sẵn ở bảng phụ lên bảng )

K D

O

H

C

I E

b) S EHK =S EHCS KIC = 6.3, 4 3.1,72 − 2

= 10,2 - 2,55 = 7,65 (cm2)+ Lớp nhận xét

+ HS lớp hoạt động nhóm làm các bài tập theo yêu cầu của GV

Keỏt quaỷ giaỷi treõn caực baỷng nhoựm:

* Nhóm 1: Giải bài 42 tr 132 sgk

DAF ABCD

S =S vì : SDAF= SDAC+ SCAF

ABCD DAC CAB

vì BH = FH’ (khoảng cách AC //BF )nên SCAF= SCAB Do đó SDAF= SABCD

* Bài tập 41 tr 132Sgk

T S

R Y

a

b

a

h a

h a

h

a b

a h

S =

h a

Trang 9

B A

y D

K x

C H

Hoạt động 3: Dặn dò ( 2 ph )

+ Về xem các dạng bài tập đã làm, học kĩ lý thuyết của chương

+ Thuộc các công thức tính diện tích các hình đơn giản đã học

+ Xem trước chương III

IV- Rút kinh nghiệm:

Tuần 22

Ngày soạn : 08/ 01/ 2013

Ngày dạy : 15/ 01/ 2013

Tiết 37: § 1 Định lý Ta-Let trong tam giác

I Mục tiêu:

- HS nắm vững định nghĩa tỉ số của hai đoạn thẳng

- HS nắm vững định nghĩa về đoạn thẳng tỉ lệ

- HS nắm vững nội dung của định lý Talet ( thuận ) , vận dụng định lý vào việc tìm ra các tỉ số bằng nhau trên hình vẽ

- Rèn luyện kĩ năng vẽ hình, tính toán

II Chuẩn bị :

- GV : giấy kẻ ô vuông , thước thẳng

- HS : Kiến thức về tỷ số của 2 số , bảng phụ, phiếu học tập

III Nội dung dạy và học:

Hoạt động của Giáo viên Hoạt động của Học sinh Nội dung.

Hoạt động 1 : Giới thiệu chương III (5ph )

+ GV: Giới thiệu chương III

Và nhà toán học TALET

+ Hãy cho nhận xét về 2

hình vẽ bản đồ Việt Nam ở

đầu chương?

+ GV:giíi thiƯu bµi

+ Lớp nghe GV giới thiệu

+ HS1:2 hình giống nhau nhưng không bằng nhau

+ Lớp xem phần mục lục ở cuối sách

+ Nội dung chương III

+ Ký duyệt của Tổ Trưởng:

Trang 10

GT ABC ; B’C’ // BC

KL ; ;

D

A C

B

Hoạt động 2 : Tỉ số hai đoạn thẳng ( 8 ph )

+ GV nhắc lại thế nào là tỉ

số giữa a và b , làm ?1

+ Có nhận xét gì về đơn vị

độ dài của các đoạn AB và

CD; MN và EF?

+ Tỉ số hai đ.thẳng là gì ?

+ Tỉ số có ý nghĩa thế nào?

+ Tỉ số giữa hai đoạn thẳng

có phụ thuộc vào đơn vị đo

không ?

+ GV: nhận xét cho HS đọc

phần chú ý sgk

+ 2HS: nhắc lại…

+ Lớp thực hiện ?1.

+ HS1 trả lời

35

AB

CD = ;

47

EF

MN =

+ HS2: Cóù cùng đơn vị đo

+ HS3: là tỉ số giữa 2 độ dài của

2 đthẳng đó với cùng đơn vị đo

+ HS3: CD AB = k có nghĩa là

AB = k.CD ( khi chọn CD làm đơn vị)

+ HS4: trả lời: CD AB = 34

AB CD

⇒ tỉ số 2 đoạn thẳng không phụ thuộc đơn vị đo

+ Lớp nhận xét

+ HS đọc chú ý sgk…

1 Tỉ số của hai đoạn thẳng

?1

*Định nghĩa : SGK

/ / / /

/ /

D

B A

C

Hình 1

Tỉ số giữa hai đ.thẳng

AB và CD được kí hiệu là

AB

CD =

35

AB

CD =

* Chú ý : Tỉ số giữa hai

đoạn thẳng không phụ thuộc vào đơn vị đo

Hoạt động 3 : Đoạn thẳng tỉ lệ (10 ph )

+ GV: cho lớp thực hiện ?2

- Vậy AB và CD tỉ lệ với A’B’

và C’D’ khi nào ?

+ GV: hãy nhắc lại các tính

+ HS lớp nhận xét

2 Đoạn thẳng tỉ lệ

?2 Định nghĩa :

+ GV đưa bảng phụ hình õ 3

+ GV chốt lại và đưa ra định

lý, cho 2 HS lặp lại, yêu cầu

ghi vỡ

+ HS quan sát hình vẽ và trả lời

+ HS; các tỉ số này từng cặp bằng nhau

+ 2HS nhắc lại định lý

+ Lớp nhận xét

3 Định lý Talet trong tam giác

Trang 11

Hoạt động 5 : Củng cố ( 8 ph )

+ GV:Nhắc lại định nghĩa tỉ số

của hai đoạn thẳng, đoạn

thẳng tỉ lệ, định lý Talet

+ Làm ?4 sgk.

+ GV phát phiếu học tập có

vẽ sẵn hình a,b

+ Thu phiếu học tập, nhận xét

vài bài và dặn dò

+ Lớp nộp phiếu học tập

-? 4 sgk

Hình 5a

Hình 5 b

Hoạt động 6 : Dặn dò ( 2 ph )

+ Học thuộc lý thuyết

+ Làm bài tập 2, 3, 4 , 5 Tr 59 – SGK

+ Chuẩn bị xem trước bài “ Định lý đảo và hệ quả của định lý Talet”

IV- Rút kinh nghiệm:

+ HS nắm vững nội dung định lý đảo của định lý Talet

+ HS vận dụng định lý để xác định được các cặp đường thẳng song song trong hình vẽ với số liệu đã cho

+ Hiểu được cách chứng minh hệ quả của định lý Talet, nắm đuợc các trường hợp có thể xảy ra khi vẽ đường thẳng B’C’ // BC

II- Chuẩn bị :

+ GV: Bảng phu vẽ và ghi sẵn GT/KL của đ/l đảo và hệ quảï, thước ûphấn màu.

+ HS: Kiến thức về định lý Talet, làm bài tập về nhà, bảng nhóm, compa, eke

III- Nội dungdạy và học:

Hoạt động của Giáo viên Hoạt động của Học sinh Nội dung

Hoạt động 1 : Kiểm tra bài cũ ( 8 ph )

+ GV: nêu câu hỏi kiểm

tra +Nêu định lý Talet

trong tam giác ,vẽ hình,

GT/KL

+ Làm bài tập 5 a sgk

+ GV: nhận xét và cho

+ HS1: trình bày như sgk tr59+ HS2: thực hiện bài 5a

x

10 5

x

Trang 12

điểm + Lớp nhận xét.

Hoạt động 2: Định lý đảo ( 15 ph )

+ GV: hãy nêu định lý?

+ GV: nhận xét, sau đó

yêu cầu lớpø làm ? 2

-a) có bao nhiêu cặp

đường thẳng // nhau ?

+ GV nhận xét và từ kết

quả GV giới thiệu hệ quả

của định lý Talet

+ HSlớp nghiên cứu ?1 sgk

Trả lời các câu hỏi

+ Lớp nhận xét

+ HS lên bảng làm ? 2 + C/m vắn tắt:

a) DE // BC, EF // AB b) BDEF là hình bình hành

c) AD AB = AE AC = DE BC ( = 12+ HS lớp nhận xét

+ Lớp nghe GV giới thiệu hệ quả của định lý Ta let

A

E D

F

6

14 10

5 3

B

Trang 13

+ GV nêu hệ quả, vẽ

thuộc BC ) theo định lý

Talet ta cũng có điều gì ?

- B’C’ như thế nào với

BD vì saoTừ đó suy ra

điều gì?

- Nếu trường hợp đường

thẳng a song song với 1

cạnh của tam giác và

phần kéo dài của 2 cạnh

còn lại hệ quả trên còn

đúng nữa không ?

+ GV: hãy nêu phần Chú

ý-SGK, vẽ hình, ghi vỡ

+ HS trả lời các câu hỏi để hình thành hệ quả của định lý Talet+ HS đọc lại hệ quả,ghi GT/KL+ HS: Ta có:

+ HS nghiên cứu phần chú ý

vẽ hình, ghi chú ý vào vở

2 Hệ quả định lý Talet :

Hoạt động 4: Củng cố ( 8 ph )

+ GV: Nêu định lý đảo

và hệ quả của định lý

Talet?

+ GV treo bảng phụ vẽ

sẵn H.12 gọi 3 HS lên

làm ? 3

+ Yêu cầu HS lóp hoạt

động nhóm làm bài tập

6a, b tr 62 sgk

+ GV cùng HS nhận xét

và chốt lại bài

+ HS trả lời Đ/lý đảo và H/quả

- 3 HS lên bảng làm ?3

a), x = 2,6 ; b), x = 9,4 : 3 c), x = 5,25+ HS hđộng nhóm làm bài 6

+ Kết qủa các bảng nhóm:

- Bài 6a) MN // AB theo ĐL đảo

Mà A’B’//AB Vì có

Hoạt động 5 : Dặn dò ( 2 ph )

+ Học thuộc lý thuyết ,Làm bài tập 7, 8, 9 SGK

+ Chuẩn bị bài phần “Luyện tập”

IV- Rút kinh nghiệm:

A' A"

+ Ký duyệt của Tổ Trưởng:

Trang 14

+ Củng cố kiến thức về định lý Talet ( thuận và đảo ) hệ quả của định lý Talet.

+ Vận dụng kiến thức đó để giải một số bài tập

+ Rèn luyện kỹ năng tính toán và chứng minh

II - Chuẩn bị :

+ GV:Bảng phu ghi sẵn hình vẽ các bài tập và lời giải mẫu.ï thước kẻ

+ HS: Làm các bài tập ,học kỹ định lý Talet thuận, đảo và hệ quả, bảng nhóm

III - Nội dung dạy và học:

Hoạt động của Giáo viên Hoạt động của Học sinh Nội dung.

Hoạt động 1: Kiểm tra ( 8 ph )

+ GV: gọi 2 HS lên bảng

giải bài tập 7a) và b) tr

x

y = 62+x2 = 36 8, 4+ 2 ≈10,3+ HS lớp nhận xét

+ Bài tập 7 tr 62 sgk

a)

b)

Hoạt động 2: Luyện tập (28 ph )

+ GV: cho HS làm bài 10

+ Tỉ số 2 diện tích biểu

thị bằng các công thức

AB C ABC

B C AH S

+ Lớp nhận xét, sau đó nghiên cứu

*Bài 10 tr 63 sgk.

a) c/m AH' B C' '

AH = BC ?b) tính DT tam giác AB’C’?

Trang 15

+ GV:nhận xét.tóm tắt

lại các bước giải

+ GV: cho lớp hoạt động

theo nhóm làm bài 11 tr

63 sgk.

+ GV:nhận xét bài làm

của 2 nhóm

bài 11 tr 63 sgk

+ HS: hoạt động theo nhóm

+ Kết quả bảng nhóm:

N M

H

A

K I

EF // BC, MN // BC b) SABC = 270 cm2

KL: a) tính MN và EF?

b) Tính SMNFE,?

Hoạt động 3: Củng cố (7ph)

+ GV:phát biểu :

- Đ/lý Talet thuận Đảo?

- Hệ quả đ/l Talet

+ Bài tập 13(H19) sgk

(đưa hình 19 sgk lên)

+ Cho lớp h động nhóm

+ GV nhận xét,tóm tắt

lại quá trình đo và nhấn

mạnh : việc tính chiều

cao càng dễ dàng hơn

nếu ta chọn EF = EC

+ HS1: trả lời câu hỏi

+ Lớp hđộng nhóm làm bài 13 sgk,+ Kết quả bảng nhóm:

a) Di chuyển cọc 2 sao cho A,F,K thẳng hàng.đánh dấu điểm C trên mặt đất

Đo a,b tính được chiều cao AB

b) vì DK // AB,theo hệ quảTalet

AB a AB a h.

h = ⇒b = b

+ Lớp tham gia nhận xét

+ Định lý Talet thuận, đảo và hệ quả

+ Bài tập 13 tr 64 sgk:

Hoạt động 4: Giao việc về nhà: ( 2 ph )

+ Học kỹ định lý Talet thuận và đảo, hệ quả của định lý Minh hoạ bằng hình vẽ,

+ Làm các bài tập 12, 14 tr 63 sgk

+ xem trước bài tính chất đường phân giác trong tam giác

IV- Rút kinh nghiệm:

Trang 16

+ GV: Bảng phụ, thước ke.û

+ HS: Phấn màu, bảng nhóm, compa, eke.,kiến thức về định lý Talet và hệ quả

III Nội dung dạy, học:

Hoạt động của Giáo viên Hoạt động của Học sinh Nội dung.

Hoạt động 1 : Kiểm tra bài cũ (10 ph )

+ GV nêu câu hỏi KTphần

bài cũ là nội dung ? 1

+ GV nhận xét, cho điểm

+ 2HS lên bảng làm ?1 + HS1: vẽ tam giác + HS2 : Vẽ tia phân giác góc A; đo độ dài các đoạn DB, DC ,sau đó so sánh và kết luận:

Kết luận : AC DC AB = DB

+ HS lớp nhận xét

?1Vẽ tam giác biết AB = 3 cm; AC = 6 cm: µA=1000

+ Vẽ phân giác AD, đo

DC

Hoạt động 2: Định lí ( 20 ph )

+ GV: Kết quả đó đúng

với tất cả các tam giác nhờ

định lý sau :

+ GV nêu định lí vẽ hình,

ghi GT/KL

+ Hdẫn HS chứng minh

+ Sử dụng hệ quả của định

lý Talet để chứng minh

AC DC= vậy trước đóta

phải kẻ thêm đường thẳng

nào ?

+ Theo Hệ quả Talet ta có

điều gì?

+ Ta phải C/m BE = ?

+ ABE∆ có gì đặc biệt?

+ GV : nhận xét, chốt lại

các bước

+ GV:Định lý trên còn

đúng nữa không nếu AD’

+ HS nêu lại định lý sgk tr 65

+ Lớp minh hoạ định lý vào vỡ

+ HS trả lời theo gợi ý của GV

+ Qua B kẻ đường thẳng song song với AC cắt AD tại E

+ Theo hệ quả Talet ta có:

DB = AB

+ HS tham gia nhận xét

+ Lớp theo dõi phân chốt laiï bài

+ HS lớp chú ý vào vỡ

1 Định lý :

GT/ KLChứng minh : ( SGK )

2 Chú ý : ( SGK)

D A

Trang 17

? 2

? 3

là tia phân giác ngoài

ABC

chú ý lên).ï

+ GV: diễn giảng trường

hợp phân giác ngoài và

cho HS lớp ghi chú y ùsgk

+ HS trả lời và đọc chú ý sgk

' '

AB D B

+ Lớp vẽ hình, ghi vỡ

Họat động 3: Củng cố ( 13 ph )

+ GV:yêu cầu phát biểu và

ghi lại các tỉ số nội dung

tính chất đường phân giác

trong tam giác, ( gọi 2 HS

mỗi em ghi 1 trường hơp:

+ AD: phân giác trong

+ AD: phân giác ngoài.)

+ GV: cho HS lớp thực

hiện ? 2 ? 3 dùng bảng

phụ đưa hình 23 a) , b) lên

bảng, yêu cầu lớp hoạt

động nhóm, nủa lớp làm ?

2, nửa lớp làm ?3

+ GV nhận xét, chốt lại bài

+ 2HS lên bảng thực hiện theo yêu cầu của GV

+ HS1: vẽ hình, minh hoạ t/c đường phân giác trong

+ HS2: minh hoạ phân giác ngoài

+ HS lớp nhận xét

+ HS hoạt động theo nhóm, kết quả các b ng nhĩm: ả

+ HS Lớp nhận xét

+ Tính chất dường phân giác trong tam giác

* Hình 23a) tr 67

( Hình 23b )

Hoạt động 4 : Hướng dẫn học ở nhà ( 2 ph )

+ Học thuộc lý thuyết

+ Làm bài tập 15,16, 17 sgk

+ Chuẩn bị bài tập phần Luyện tập

IV - Rút kinh nghiêm:

7,5

y D

D

F

+ Ký duyệt của Tổ Trưởng:

Trang 18

I - Mục tiêu:

+ Củng cố khắc sâu kiến thức về tính chất đường phân giác của tam giác

+ Vận dụng kiến thức đó để giải bài tập

+ Rèn luyện kỹ năng tính toán và chứng minh

II - Chuẩn bị :

+ GV: bảng phụ ghi sẵn các bài tập, thước , phấn màu

+ HS: Bảng phụ nhóm ,làm bài tập ở nhà, ôn kỹ lý thuyết

III - Nội dung dạy, học:

Hoạt động của Giáo viên Hoạt động của Học sinh Nội dung.

Hoạt động 1 : Kiểm tra bài cũ ( 10 ph )

+ GV: Nêu tính chất

đường phân giác của tam

giác?

+ Làm bài tập 15a,b

- Mỗi HS phát biểu xong

mới giải bài tập

+ GV: nhận xét và cho

điểm

+ HS1: phát biểu ( sgk )

+ Giải bài 15a

-Vì AD là phân giác

DB= AB ⇒ x =3,5.7, 24,5

x = 5,6+ HS2: phát biểu và giải bài 15b

- Vì PQ là phân giác

PN = PM =QN QM

PN PM

++

8,7 6,2

Hoạt động 2: Luyện tập ( 25 ph )

+ GV cho HS lớp nghiên

cứu bài 18 sgk tr 8.bằng

bảng phụ

+ GV: Theo tính chất của

đường phân giác của tam

giác đối với góc A ta có

điều gì ?

+ Biết BC vậy ta phải sử

dụng tính chất nào của

dãy tỉ số ?

+ GV nhận xét và cho làm

tiếp bài 19 sgk

+ HS tóm tắt đề toán

+ HS trả lời câu hỏi của GV

Vì AE là phân giác của µA

6 5

GT: ∆ABC, AE: ph giác

AB = 5 cm; AC = 6cm

BC = 7 cmKL: Tính BE, EC ?

Trang 19

+ GV gọi 1 HS lên bảng

vẽ hình, ghi GT, KL

+ GV : Khi có a // AB //

DC ta phải làm như thế

nào để có thể áp dụng đ.lý

Talet trong tam giác?

+ Ta áp dụng định lý Talet

cho tam giác nào để suy ra

ED FC= ?

+ Cho HS hoạt động nhóm

giải tiếp câu b,c

+ GV cho mỗi nhóm nhận

xét chéo bài làm của từng

nhóm và chốt lại kiến thức

của bài

+ HS1: vẽ hình và ghi GT, KL+ Kẻ đường chéo AC cắt EF ơ ûO + Aùp dụng định lý Talet đối với

từng ADC và CAB∆ Ta có:

+ b) Aùp dụng định lý Talet đối với

từng ADC và CAB∆ Ta có:

+ Bài 19 sgk.

GT ABCD ( AB // CD )

a // DC ( EF // CD )

KL a) AEED =FCBF b) AE BF

AD= BC

c) DADE =CBCF

Hoạt động 4 : Củng cố ( 8 ph )

+ GV; Nhắc lại tính chất

của đường phân giác của

tam giác?

+ Cho lớp hoạt động theo

nhóm làm bàii tập 21a

SGK

+ GV: nh n xét,d n dò.ậ ặ

+ HS trả lời+ HS hoạt động nhóm làm bài

+ Kết quả các bảng nhóm:

MB = MC ; AM là cạnh chung

Do AC > AB nên suy ra D nằm giữa B, M; nên:

+ Tính chất đường phân

giác trong tam giác.

+ Bài tập 21 a

SADM = 2(n m m n−+ ).S

Hoạt dộng 5 : Hướng dẫn học ở nhà.ø ( 2 ph )

- Xem kỹ các bài tập vừa giải.

- Làm bài tập 20, 21b

- Xem trước bài “ Khái niệm hai tam giác đồng dạng”

IV - Rút kinh nghiêm:

/ /

Ngày đăng: 05/02/2015, 09:00

Xem thêm

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Hình vẽ gợi ý cách chia đa - GA HH 8 HK2
Hình v ẽ gợi ý cách chia đa (Trang 6)
Hình vẽ bản đồ Việt Nam ở - GA HH 8 HK2
Hình v ẽ bản đồ Việt Nam ở (Trang 9)
Hình và ghi GT, KL - GA HH 8 HK2
Hình v à ghi GT, KL (Trang 13)
Bảng phụ. - GA HH 8 HK2
Bảng ph ụ (Trang 18)
1. Hình đồng dạng : - GA HH 8 HK2
1. Hình đồng dạng : (Trang 20)
Hình veõ. - GA HH 8 HK2
Hình ve õ (Trang 24)
Hình vẽ 39 trên bảng phụ - GA HH 8 HK2
Hình v ẽ 39 trên bảng phụ (Trang 27)
Hình vẽ lên bảng phụ), cho - GA HH 8 HK2
Hình v ẽ lên bảng phụ), cho (Trang 31)
Bảng cho lớp đối chiếu, nhận - GA HH 8 HK2
Bảng cho lớp đối chiếu, nhận (Trang 32)
Bảng phụ đưa tiếp bài 51 tr 84 - GA HH 8 HK2
Bảng ph ụ đưa tiếp bài 51 tr 84 (Trang 36)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w