1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

GA HH8 HK2

37 360 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 37
Dung lượng 2,3 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Hoạt động của Giáo viên Hoạt động của Học sinh Nội dung ĐIỂM THỰC HÀNH CỦA TỔ GV cho Điểm chuẩn bịdụng cụ 2 điểm Y thức kỉ luật3 điểm Kĩ năng thựchành5 điểm Tổng số điểm 10 điểm Nhận xé

Trang 1

+ Rèn luyện kĩ năng sử dụng thước ngắm để xác định điểm nằm trên đưởng thẳng, sử dụng giác

kế để đo điểm trên mặt đất, đo độ dài đoạn thẳng trên mặt đất

+ Biết áp dụng kiến thức về tam giác đồng dạng để giải quyết hai bài tốn

+ Rèn luyện ý thức làm việc cĩ phân cơng, cĩ tổ chức, ý thức kỉ luật , tập thể

II Chu å n b i:

+ GV: Các thước ngắm và giác kế để các tổ thực hành, mẫu báo cáo thực hành của các tổ

+ HS: Mỗi tổ HS là một nhĩm thực hành, cùng với giáo viên chuẩn bị đầy đủ dụng cụ

III Tiến trình dạy - học:

Hoạt động của Giáo viên Hoạt động của Học sinh Nội dung

Tiết 51: Hoạt động 1: Kiểm tra bài cũ ( 10 phút )

+ GV nêu yêu cầu kiểm tra

(đưa hình 54 tr 58 SGK lên

bảng)

+ Để xác định được chiều cao

A’C’ của cây, ta phải tiến hành

đo đạc như thế nào ?

+ Cho AC = 1,5m; AB = 1,2m

A’B = 5,4m Hãy tính A’C’

+ GV: nhận xét, cho điểm

+ 2 HS lần lượt lên bảng kiểm tra

+ HS1: Trình bày cách tiến hành đođạc như tr 85 sgk

Đo BA, BA’, AC - Tính A’C’

Cĩ ∆BAC ∆ BA’C’ ( AC // A’C’)

''' A C

AC BA

BA =

5,14,5

2,1

C A

=

)(75,63,1

5,1.4,5'

+ HS lớp` nhận xét

+ Cách đo gián tiếp chiềucao của 1 vật

Hoạt động 2: Thực hành đo gián tiếp chiếu cao của 1 vật ( 30 phút)

+ GV yêu cầu các tổ trưởng báo

cáo việc chụẩn bị,phân cơng

+ GV:giao mẫu báo cáo th hành

+ GV đưa HS đến vị trí thực

hành, phân cơng từng tổ

+ Việc đo gián tiếp chiều cao của

cột cờ nên bố trí hai tổ cùng làm

để đối chiếu kết quả

+ GV: theo dõi, kiểm tra kĩ năng

thực hành

+ Các tổ trưởng báo cáo

+ Đại diện tổ nhận báo cáo thựchành

+ Các tổ thực hành + Mỗi tổ cử một thư ký ghi lại kếtquả đo đạc và tình hình thực hànhcủa tổ

+ Sau khi thực hành xong, các tổ trảthước ngắm và giác kế cho phịng

1 Thực hành đo gián tiếp chiều cao của 1 vật.

BÁO CÁO THỰC HÀNH TIẾT 51 – 52 HÌNH HỌC CỦA TỔ LỚP

1) Đo gián tiếp chiều cao của vật

(A’C’)

2) Đo khoảng các giữa hai địa

điểm trong đĩ cĩ một địa điểm

khơng thể tới được ( AB )

+ T ính AB:

+ Hình vẽ:

+ Hình vẽ:

S

Trang 2

Hoạt động của Giáo viên Hoạt động của Học sinh Nội dung

ĐIỂM THỰC HÀNH CỦA TỔ (GV cho)

Điểm chuẩn bịdụng cụ (2 điểm)

Y thức kỉ luật(3 điểm)

Kĩ năng thựchành(5 điểm)

Tổng số điểm (10 điểm)

Nhận xét chung (tổ tự đánh giá)

Họat động 3: Tổng kết tiết thực hành, dặn dị (5 phút)

+ GV yêu cầu các tổ tiếp tục làm

việc để hồnh thành báo cáo

+ GV thu báo cáo thực hành của

các tổ

+ Thơng qua báo cáo và thực tế

quan sát, kiểm tra nêu nhận xét

đánh giá từng tổ

+ Các tổ tiếp tục làm báo cáo thựchành theo nội dung GV yêu cầu

+ Về kết quả thực hành cần được cácthành viên trong tổ kiểm tra vì đĩ là

kế qủa chung của tập thể, căn cứ vào

đĩ GV sẽ cho điểm thực hành của tổ

+ Các tổ nộp báo cáo cho GV

+ Viết báo cáo thực hành

Họat động 1: Kiểm tra bài cũ ( 10 phút )

+ Sau đĩ vẽ trên giấy ∆A’B’C’ cĩ B’C’ = a’; B'µ = α;C 'µ = β

⇒∆A’B’C’ ∆ABC (g-g)

A 'B' B'C '

+ HS lớp` nhận xét

+ Cách đo khoảng cách

giữa 2 địa điểm

Hoạt động 2: Thực hành đo gián tiếp khoảng cách 2 địa điểm ( 25 ph )

+ GV: phát mẫu báo cáo th

hành

+ GV đưa HS đến vị trí thực

hành, phân cơng từng tổ

+ Việc đo gián tiếp khoảng cách

giữa 2 địa điểm nên bố trí hai tổ

cùng làm để đối chiếu kết quả

+ GV: theo dõi, kiểm tra kĩ năng

thực hành

+ Các tổ trưởng báo cáo

+ Đại diện tổ nhận báo cáo th hành

+ Các tổ thực hành + Mỗi tổ cử một thư ký ghi lại kếtquả đo đạc và tình hình thực hànhcủa tổ

+ Sau khi thực hành xong, các tổthực hiện vệ sinh xung quanh khuvực, trả thước ngắm và giác kế chophịng TB

2 Thực hành đo gián tiếp khoảng cách 2 địa điểm.

Họat động 5: Tổng kết, dặn dò (10 phút)

+ Thơng qua thực tế quan sát, nêu nhận xét đánh giá từng tổ

+ Các tổ nộp báo cáo thực hành

+ Đọc “cĩ thể em chưa biết” để hiểu về thước vẽ truyền

+ Chuẩn bị làm các câu hỏi ơn tập chương III

+ Làm bài tập số 56, 57, 58 tr 92 sgk

IV - Rút kinh nghiệm:

2

C B

Trang 3

+ GV: Bảng tĩm tắt chương II tr 89  91 SGK Bảng phụ ghi câu hỏi, bài tập

+ HS: Ôn tập lí thuyết theo các câu hỏi ơn tập ở SGK và làm các bài tập theo yêu cầu của GV

đọc bảng tĩm tắt chương III SGK

III Nội dung dạy và học:

Hoạt động của Giáo viên Hoạt động của Học sinh Nội dung

Hoạt động 1: Ơn tập lí thuyết (28 phút)

+ GV hỏi: Chương III hình học

cĩ những nội dung cơ bản nào ?

+ GV hỏi: thế nào hai đoạn

thẳng tỉ lệ ?

+ GV: Phát biểu định lí Talét

trong tam giác (thuận và đảo)

+ GV: Phát biểu hệ quả của

định lí Talét Hệ quả này được

mở rộng như thế nào ?

+ GV:Trên cơ sở định lí Talét,

đường phân giác của tam giác

cĩ tính chất gì ? ph giác ngồi ?

+ GV:Nêu đghĩa 2 t.giác

đ.dạng?

+ Tỉ số đdạng của hai tam giác

được xác định như thế nào ?

+ Tỉ số 2 đường cao, 2 chu vi,

2 diện tích tương ứng của hai

tam giác đồng dạng bằng bao

nhiêu ? (ghi lại các tỉ số lên

đồng dạng lên bảng Sau đĩ yêu

cầu ba HS lên ghi dưới dạng kí

hiệu ba trường hợp đồng dạng

của hai tam giác

+ GV: Nêu các trường hợp đồng

+ HS1: Chương III hình học cĩnhững nội dung cơ bản là: ( sgk )+ HS2: Hai đoạn thẳng này tươngứng tỉ lệ với 2 đoạn thẳng kia khi vàchỉ khi có 1 tỉ le äthức

+ HS3: phát biểu định lí Talét (thuận

và đảo) + HS4: Phát biểu hệ quả của định líTalét

+ HS5: phát biểu tính chất đườngphân giác của tam giác

+ HS6: Phát biểu định nghĩa hai tamgiác đồng dạng

- Tỉ số đồng dạng của hai tam giác là

tỉ số của 2 cạnh tương ứng

+ HS7: Tỉ số hai đường cao, 2chu vitương ứng bằng tỉ số đồng dạng + Tỉ số diện tích : k2

S

'S

=+ HS8: phát biểu định lí tr 71 SGK

+ 3HS: phát biểu ba trường hợpđồng dạng của hai tam giác

'C'BAB

'B'A

=

=+ HS2 Trường hợp đồng dạng cgc

)B'B(BC

'C'BAB

'B'

=

=+ HS3 Trường hợp đồng dạng g, g

4) Hệ quả của định líTalét

5) Tính chất đườngphân giác trong tamgiác

6) Tam giác đồngdạng

7) Định lí về 2 tamgiác đồng dạng

8) Ba trường hợpđồng dạng của haitam giác

C' B'

A'

C B

A

Trang 4

Hoạt động của Giáo viên Hoạt động của Học sinh Nội dung

dạng của hai tam giác vuơng

+ GV nhận xét, chốt lại kiến

+ HS: lớp nhận xét, bổ sung

9) Trường hợp đồngdạng của hai tam giácvuơng

Hoạt động 2: Luyện tập (15 phút)

+ GV: cho làm bài số 56 tr 92

+ GV gợi ý câu c cho HS

+ GV: nhận xét, dặn dò

+ 3 HS lên bảng cùng làm

115

AB

+ Lớp nhận xét

+ HS1: lên bảng chứng minh câu a)

HC AB

KB =

⇒ KH // BC (định lí đảo Talét)c) HS3: Vẽ đường cao AI

⇒ AIC BHC = 90· = · 0, µC chung

⇒ ∆AIC ∆BHC, ⇒ HC IC = BC AC;

b

a b

a a AC

BC IC HC

2

.2

a b

2

22

2 2

a AC

AH BC KH

2

2

Họat động 3: H ướng dẫn học ở nhà (2 phút)

+ Ô n tập lí thuyết chương III, Bài tập về nhà số 59, 60, 61 tr 92 sgk

C B

Trang 5

Tuaàn 30

Ngaứy soaùn : 18/ 03/ 2012

Ngaứy Kieồn tra: 24/ 03/ 2012

Tieỏt 54 : Kieồm tra 45 ph chửụng III

I Mục đớch yờu cầu:

-Hệ thống cỏc kiến thức cơ bản chương III, qua đú đỏnh giỏ được kiến thức HS tiếp thu

-Nắm được kỹ năng làm bài của HS

II Ma traọn ủeà :

11,515%

1220%

3440%Các trờng hợp

đồng dạng của 2

tam giác vuông

C/m 2 t.giác vuông đồng dạng Tìm tỉ số k, tính độ dài đoạn thẳng, tỉ số 2 DT tam giác

Số câu

Số điểm

Tỉ lệ %

1220%

2440%

3660%

Tổng số câu

Tổng số điểm

Tỉ lệ %

10,55%

23,535%

3660%

610đ100%

III Noọi dung ủeà:

* ĐỀ I :

A Lí THUYẾT: ( 4 đ )

+ Cõu 1: Phỏt biểu và chứng minh trường hợp đồng dạng

thứ ba của 2 tam giỏc thường

+ Cõu 2: Cho hỡnh 1 , biết MN // BC

+ Cõu 1: Phỏt biểu và chứng minh trường hợp đồng dạng

thứ hai của 2 tam giỏc thường

+ Cõu 2: Cho hỡnh2 , biết B = Nà à , AB = 6 cm, MN = 4 cm

MC = 6 cm , NC = 8 cm Tớnh chu vi tam giỏc ABC?

B TỰ LUẬN : ( 6 đ ) Hỡnh2

Cho tam giỏc ABC, A∧ = 900, AB = 6cm,AC = 8cm

C B

A M

8

7 6

4 N

Trang 6

Đường cao AH (H ∈BC) 1/ Tìm các tam giác đđồng dạng.( Ghi theo thứ tự đỉnh tương ứng bằng nhau)

6 3 = k ( 0,5 đ ) ⇒ Chu vi ∆ABC = 3

2Chu vi ∆MNC ( 0,5 đ ) = 1,5.( MN + MC + NC )

= 1,5 ( 4 + 6 + 8 ) = 27 cm ( 0,5 đ )

B TỰ LUẬN: ( 6 điểm ) Vẽ hình, GT/KL ( 0,5 đ )

2/ Dùng định lý Pytago tính được BC = 10 cm ( 0,5 đ ) Dùng cặp t.giác đồng dạng suy ra các tỉ số ( 0,75 đ ) Tính được AH = 4,8 cm , BH = 3,6 cm , CH = 6,4 cm ( 0,75 đ ) 3/ c/m HE // AB ( cùng ⊥ AC ) ( 0,5 đ ) ⇒ ∆EHC ∆ABC ( đ/l tam giác đồng dạng ) ( 0,5 đ ) ⇒ CH EH EH = AB.CH = 8.6, 4 = 5,12

4/ ∆HBA ∆ABC ( câu a )⇒ HBA

ABC

SS

7 cm, AN = 32

7 cm ( 0,5 đ ) ⇒ Chu vi ∆AMN = 28 + 24 + 32 = 84 = 12

A M

8

7 6

4 N

H E

A

8

S

+ Ký duyÖt cña Tæ Tr ëng:

Trang 7

B

c A

Ngaứy daùy : 02/ 04/ 2013

CH

ƯƠ NG IV : HèNH LAấNG TRUẽ ẹệÙNG, HèNH CHOÙP ẹEÀU

Tieỏt 55 Đ1 Hỡnh hoọp ch ữ nhaọt.

I M u c tiờu:

+ HS nắm được (trực quan) cỏc yếu tố hỡnh hộp chữ nhật

+ Biết xỏc định số mặt, số đỉnh, số cạnh của hỡnh hộp chữ nhật, ụn lại khỏi niệm chiều cao hỡnh hộp chữ nhật

+ Làm quen với cỏckhỏi niệm điểm, đường thẳng, đọan trong khụng gian, cỏch kớ hiệu

II Chuẩn bi:

+ GV: - Mụ hỡnh hỡnh lập phương, hỡnh hộp chữ nhật, thước đo đọan thẳng

- Hỡnh lập phương khai triển, tranh vẽ một số vật thể trong khụng gian

+ HS: - Mang cỏc vật thể cú dạng hỡnh hộp chữ nhật, hỡnh lập phương

- Thước kẻ, bỳt chỡ, giấy kẻ ụ vuụng

III Nội dung dạy và học:

Hoạt động của Gớao viờn Hoạt động của Học sinh Nội dung

Hoạt động 1: Đặt vấn đề giới thiệu về chương IV ( 5 ph )

+ HS quan sỏt cỏc mụ hỡnh, tranh

vẽ, nghe GV giới thiệu

Hình hộp chữ nhật

Hình lăng trụ đứng

Hình lập phơng

Hình trụ Hình chúp tgiác

- Một hỡnh hộp chữ nhật cú 8đỉnh, cú 12 cạnh

+ HS trả lời:

+ Hỡnh lập phương cú 6 mặt đều

C’

C A

B

A’

B’

D D’

E

D' E'

A

B

C D

B'

O

O'

Trang 8

Hoạt động của Gíao viên Hoạt động của Học sinh Nội dung

+ GV đưa tiếp 1 mô hình

+ HS: bể cá cũng là hình hộp chữnhật

+ GV lưu ý: trong không

gian đường thẳng kéo dài

vô tận về hai phía, mặt

phẳng trải rộng về mọi phía

+ GV: Hãy tìm hình ảnh

của mặt phẳng, của đường

thẳng trong thực tế?

+ GV giới thiệu đường

thẳng qua 2 điểm nằm trong

+ Lớp nhận xét, bổ sung, ghi vỡ,nghe GV giới thiệu

+ HS3:b) K ∈ CD ⇒ K ∉ BB1.

+ HS nhận xét

+ Bài tập 1;2 tr 96 sgk

A'

D

C B

C’

C A

B

A’

B’

D D’

Trang 9

+ Xem trước phần tiếp theo của bài Hỡnh hộp chữ nhật.

IV Rỳt kinh nghi ệ m:

+ Nhận biết (qua mô hình) một dấu hiệu về hai đờng thẳng song song

+ Bằng hình ảnh cụ thể, học sinh bớc đầu nắm đợc dấu hiệu đờng thẳng song song với

mặt phẳng và hai mặt phẳng song song

+ HS so sánh sự giống nhau, khác nhau về quan hệ // giữa đờng và mặt , mặt và mặt

II C huẩn bị :

+ GV : Mô hình hình hộp chữ nhật, bảng phụ vẽ hình hộp chữ nhật , thỡc đo đoạn thẳng + HS : Thớc thẳng có chia khoảng,vật có dạng hình hộp chữ nhật, bảng phụ nhóm

III T iến trình dạy học :

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Nội dung

Hoạt động 1 : Kiểm tra bài cũ ( 8 ph )

+ Khụng cựng nằm trong 1 mặt phẳng

lờn , hóy quan sỏt cỏc đờng

thẳng // trong tranh,trả lời ?1

+ Quan sát h hộp chnhật (H75)

Hãy kể tên các mặt của hình?

+ BB’ và AA’ có cùng nằm

trong một mặt phẳng không ?

+ BB’ và AA’ có điểm chung ?

+ Hai đửụứng thaỳng AA’, BB’

nh vậy gọi là 2 đờng // trong

+ Vậy với 2 đờng thẳng a, b

trong khôg gian có thể thế nào

với nhau ?

+ GV: nhận xột

+ Lớp quan sỏt tranh

+ HS : lần lượt nhận xột cỏc đường nột // trong thực tế

+ Lớp quan sỏt hỡnh 75, làm ?1

+ HS1: Các mặt của hình hộp là:

(ABCD), (A’B’C’D’), (ABB’A’)(BCC’B’), (CDC’D’), (ADD’A’)+ HS2: BB’ và AA’ cùng nằm trong một mặt phẳng (ABB’A’)

+ HS3: BB’ và AA’ không có điểm chung vì BB’ và AA’ là hai cạnh đối của hình chữ nhật ABB’A’

+ HS4: nờu định nghĩa : ( sgk) + HS1: nờu nhận xột hỡnh a), b), c)

Với 2 đờng thẳng a, b trong không gian

có thể : - a cắt b ( hỡnh a )

- a // b ( hỡnh b )

- a, b chộo nhau (hỡnhc)+ HS: trả lời, lớp nhận xột và ghi vở

1) Hai đ ờng thẳng // trong không gian

+ Đờng thẳng AB thoả mãn hai

điều kiện nh vậy ngời ta nói

+ AB song song với A’B’ vì AB và A’B’

là 2 cạnh đối diện của hchABB’A’

+ AB không nằm trong mặt phẳng (A’B’C’D’)

*Định nghĩa:

A

D'

C' B'

A'

D

C B

D A

D’ A’

D A

D’ A’

D A

D’

A’

Trang 10

+ Mặt nào cắt nhau? Cỏc điểm

chung tạo nờn hỡnh gỡ?

+ GV nhận xét, giới thiệu giao

+ HS: trả lời:Trên hình 78 còn có những mặt phẳng song song với nhau là: mp(BCC’B’) // mp (IHKL)

+ HS đọc vớ dụ SGK,cú thể lấy thờm vớdụ: mặt phẳng trần nhà song song vớimặt sàn nhà, mặt bàn // với mặt sànnhà …

+ 1 HS đọc to nhận xột SGK

+ HS quan sỏt hỡnh 79 tr 99 sgk , trả lời

GT ( a cắt b) ⊂ ( Q)

a // ( P ) , b // ( P )

KL ( Q ) // ( P )

(4,5 + 3,7).2,3 – 5,8 = 43,4 (m2) Diện tớch cần quột vụi là:

+ Bằng hình ảnh cụ thể cho học sinh bớc đầu nắm đợc dấu hiệu để đờng thẳng vuông

góc với mặt phẳng, hai mặt phẳng vuông góc với nhau

I

L

D' A'

H

K

Trang 11

+ HS : Thớc thẳng có chia khoảng, bảng phụ nhóm.

III T iến trình dạy học :

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Nội dung

+ GV: goùi 1 HS leõn baỷng

+ Theỏ naứo laứ hỡnh hoọp

chửừ nhaọt ? veừ hỡnh minh

hoùa ?

+ GV: nhaọn xeựt, cho ủiểm

+ 1HS leõn kieồm tra.thửùc hieọn theo yeõu ca u cuỷa GV.à

+ Caỷ lụựp cuứng veừ vaứo taọp, neõu nhaọn xeựt baùn

+ Caực khaựi nieọm hnh hoọp chữ nhaọt

+ Đờng thẳng A’A thoả mãn hai

điều kiện nh trên, ta nói A’A ⊥

mp (ABCD) tại A

+ Vậy em nào có thể nêu đợc

định nghĩa đờng thẳng ⊥ với

mặt phẳng ?

+ Tìm trên (hình 84) các đờng

thẳng vuông góc với mặt

phẳng (ABCD)

+ GV:nhận xột, sau đú yờu cầu

HS thảo luận trả lời tiếp cỏc

+ GV: giới thiệu đgh, ki hiệu

2 mp⊥ nhau, gọi HS lặp lại

+ A’A⊥AB vì A’A và AB là hai cạnh

kề của hình chnhật A’ABB’

+ HS: nêu định nghĩa:

Khi đt A’A⊥2 đt AD ∩ AB củamp(ABCD) ta nói A’A ⊥ vớimp(ABCD) tại A

+ Các em thực hiện ở (hình 84) các đờng ⊥với mp(ABCD) là:

A’A, B’B, C’C và D’D.vì thỏa 2 đ/k

ở đinh nghĩa+ Lớp nhận xột

+ HS thảo luận, trả lời:

+ Đờng thẳng AB nằm trong mp(ABCD) vì A ⊂ mp(ABCD) ;

B ⊂ mp(ABCD)+ Đth AB ⊥ mp(ADD’A’) vì :

AD và AA’ ⊂ mp(ADD’A’),

AB ⊥AD, AB ⊥AA’và

AD ∩ AA’ tại A+ 2 HS đọc lại định nghĩa: ( SGK ) + Các em thực hiện Trên hình 84 các mặt phẳng vuông góc với mặt phẳng (A’B’C’D’) là: (ABB’A’), (BCC’B’), (CDD’C’), (DAA’D’)+ Lớp nhận xột ghi vỡ

a Đ ờng thẳng với mp:

Hình 84

+ Kí hiệu : A’A ⊥ mp(ABCD)+ Nhận xét : SGK

b Hai mặt phẳng ⊥sgkmp(ADD’A’) ⊥ mp(ABCD)

- Xếp theo cạnh 17 thì xếp đợc 17 hình lập phơng đơn vị

Hỡnh 86+ Nếu các kích thớc của hình hộp chữ nhật là a, b, c ( cùng đơn vị độ dài ) thì Vcủa h hộp chữ nhật đó là :

+ Đặc biệt, thể tích hình lập phơng cạnh a là :

V = a3

B’ C’

C

A’

D D’

a

c b

V = a3

V = abc

A

F E

D

B G C H

Trang 12

GV vừa nhắc nhỡ.

+ Lớp nhận xột

+ Vớ d ụ: ( sgk )+ Chuự yự: dieọn tớch

toaứn pha n laứ toồng à dieọn tớch cuỷa taỏt caỷ caực maởt

ra thì đợc một hình hộp chữ nhật

Hình 87 b)2) a Đờng thẳng BF ⊥với những

mp (ABCD) và (EFGH)b) mp(AEHD) ⊥mp(CGHD) vì:

Đờng thẳng CD ⊂ mp(CGHD)

mà CD ⊥ mp(AEHD)+ Đại diện cỏc nhúm trỡnh bày kết quả của nhóm mình

+ Tiết sau luyện tập

IV Rỳt kinh nghi eọ m:

+ GV : Giáo án, mô hình hhchữ nhật , bảng phụ ghi sẵn các hình vẽ, lời giải

+ HS : Thớc thẳng có chia khoảng, bảng phụ nhóm

III T iến trình dạy học :

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Nội dung

Hoạt động 1 : Kiểm tra bài cũ ( 5 ph )

thaỳng naứo ⊥vụựi caực maởt

phaỳngở naứo vaứ // vụựi caực

maởt phaỳng naứo?

( GV duứng baùng phuù veừ

+ HS1: trả lời caực coõng thửực:

+ Hỡnh hộp chữ nhật

Vụựi AB = a , BC = b, AE = c Thỡ: V = a.b.c

+ Hỡnh lập phương coự ủoọ daứi 1 caùnh laứ a thỡ: V = a3

D

B G C H

Trang 13

saỳn 1 hỡnh hoọp chửừ nhaọt )

+ Nhận xét, cho điểm:

Caực caùnh cuỷa mp hỡnh chửừ nhaọt naứy thỡ // mp ủoỏi dieọn vụựi noự

+ Lớp theo dừi, nhận xột

+ Quan heọ //, vaứ ⊥ giửừacaực ủửụứng vụựiứ maởt phaỳng, giửừa caực maởt vụựi nhau

Hoạt động 2 : Luyện tập ( 30 ph )

+ GV: giải bài tập 14 tr 104

( GV đa đề bài lên bảng )

+ Muốn tìm chiều rộng của bể

khi biết thể tích ta làm sao ?

giới thiệu cỏch dựng kớ hiệu để

lời giải gọn hơn

+ HS lớp độc lập làm vào vỡ

a) - Thể tích của nớc sau khi đổ vào

bể :

V1 = 120 20 = 2400 (lít) = 2,4m3Vì bể nớc có dạng hình hộp nên :

V = S.h ⇒ S = V : h = 2,4 : 0,8 = 3 m2Chiều rộng của bể nớc là :

S = a.b ⇒ b = S : a = 3 : 2 = 1,5 (m)b) Thể tich nớc đổ thêm là :

V2 = 60 20 = 1200 (lít) = 1,2m3Thể tích của bể :

V = V1 + V2 = 2,4 + 1,2 = 3,6m3

h của bể là : 3,6 : (2 1,5) = 1,2 (m)

Đáp số: a) chiều rộng bể : b =1,5m b) chiều cao của bể nớc: h = 1,2m+ Lớp nhận xét

+ HS lớp cựng làm bài 15 sgk

+ HS1:Khi cha bỏ gạch vào mặt

n-ớc cách miệng bể là : 3 (dm)+ HS2: V của 25 viên gạch là :

V1 = 2 1 0,5 25 = 25 (dm3)+ V1 nớc tăng thêm là: 25dm3+ HS3: tính S của đáy thùng hình lập phơng là:

S = 7 7 = 49 dm2

- Mực nớc dâng lên là : h’ = 25 : 49 ≈ 0,51 dm

- Lúc này mặt nớc cách miệng thùng là :

h - h’ = 3 - 0,51 = 2,49 (dm)+ HS lớp nhận xét

biểu cỏc khỏi niệm quan hệ //

và ⊥trong khụng gian , cụng

- Quan heọ //

- Quan heọ ⊥vụựi nhau

+ Lớp hoạt động theo nhúm laứm baứi 17 tr 105 sgk

+ Bài tập 17 tr 105 sgk

D

C B

A

G

D

’ C

H

A

D

B G C H

Trang 14

+ GV: nhận xét, dặn dị.

b) đtAB // víi nh÷ng mỈt ph¼ng : (EFGH) vµ (DCGH)

c) đt AD // (®t EH, FG, BC )+ Đại diện các nhóm lên trình bày kết quả trên bảng phụ của mình

+ Lớp nhận xét

Hình 91

Hoạt động 5: Hướng dẫn học ở nhà ( 2 ph )

+ Làm các bài 18 tr 105 SGK, bài 16, 19, 21, 24 tr 108 sbt

+ Đọc trước bài “Hình lăng trụ đứng”

+ Mçi nhãm mang 1 vật cĩ dạng hình lăng trụ để học tiết sau

IV R ĩt kinh nghiƯm:

đúng hay sai? Vì sao?

+ GV giới thiệu hình lăng

+ HS nghe GV trình bày và ghibài

+ HS quan sát chiếc đèn lồng trang

106 rồi trả lời: chiếc đèn lồng đĩ

cĩ đáy là một hình lục giác, cácmặt bên là các hình chữ nhật từ đĩtrả lời thế nào là hình lăng trụđứng

+ Một HS đọc to SGK từ “Hình93…” đến “…kí hiệuABCDA1B1C1D1”

A

Trang 15

xiên) yêu cầu HS chỉ rõ các

đáy, mặt, cạnh bên của

+ GV đưa ra mô hình lăng

trụ tam giác (lịch để bàn)

và hỏi hãy đọc tên của

mô hình này?

- Vẽ lăng trụ tam giác

ABC.DEF

- Chỉ rõ mặt đáy, mặt

bên, đỉnh, cạnh bên,

chiều cao cuả hình ?

+ GV: nhận xét

song với nhau vì AB và BC là haiđường thẳng cắt nhau thuộcmp(ABCD) A1B1 và B1C1 là haiđường thẳng cắt nhau thuộcmp(A1B1C1D1) và AB//A1B1,BC//B1C1

+ Các cạnh bên, các mặt bên ⊥với

2 mặt phẳng đáy

+ HS lần lượt chỉ rõ các đáy, mặtbên, cạnh bên của hình hộp đứng

+HS ghi lưu ý vào vỡ

-Mặt đáy: mặt ABC, DEF

-Mặt bên: ADEB, EBCF, ACFD

-Cạnh bên: DA, EB, FC

+ HS nhận xét

Hình 93

?1

tr 106 sgk

+(AB ∩BC ) ⊂ mp(ABCD)(A1B1 ∩ B1C1)

+ HS đọc chú ý tr 107 sgk

+ HS lớp làm bài 20 tr 108 sgk vẽthêm các cạnh cịn thiếu vào vở

+ Hai HS lần lượt lên bảng hồnchỉnh hình 97b, c

E D

C B

A

H

G F

E D

C B A

F

E D

C B A

chiều cao

Trang 16

+ GV: nhận xét, dặn dị + Kết quả trên bảng phụ:+ Lớp nhận xét.

Hoạt động 4: Hướng dẫn về nhà. (2 phút)

- Luyện tập cách vẽ hình lăng trụ, hình hộp chữ nhật, hình lập phương

- Bài tập về nhà số 20 (hình 97d, e), số 22 tr 109 SGK Số 26, 27, 28, 29 tr 111, 112 SBT

- Ơn lại cách tính diện tích xung quanh, diện tích tồn phần của hình hộp chữ nhật

IV Rút kinh nghi ệ m:

+ Nắm được cách tính diện tích xung quanh của hình lăng trụ đứng

+ Biết áp dụng cơng thức vào việc tính tốn với các hình cụ thể

+ Củng cố các khái niệm đã học ở các tiết trước

Trang 17

17

Hoạt động của Giáo viên Hoạt động của Học sinh Nội dung

Hoạt động 1: Kiểm tra (6 phút)

+ GV yêu cầu HS chữa bài

tập 29 tr 112 SBT

+ Bổ sung thêm: Nếu sai hãy

sữa lại cho đúng

(đề bài và hình vẽ đưa lên

bảng phụ)

+ GV nhận xét, cho điểm

+ 1 HS lên bảng kiểm tra

a) Sai; Sửa lại: AB ⊥ AD b) Sai ; Sửa lại: BE ⊥ EF c) Sai Sửa lại: AC // DF d) sai: sửa như ở câu c

e) Đúng g) Sai; Sửa lại:

tam giác ABC.DEF nĩi: Sxq

của hình lăng trụ là tổng diện

+ GV đưa hình khai triển của

lăng trụ đứng gợi ý HS hoạt

2,7.3 + 1,5.3 + 2.3 = = 8,1 + 4,5 + 6 = 18,6

- Cĩ thể lấy chu vi đáy nhân vớichiều cao

(2,7 + 1,5 + 2).3 = 6,2.3 = 18,6

+ Lớp hoạt động nhĩm + Kết quả các bảng nhĩm:

+ Diện tích của 3 mặt bên:

Sxq = S1 + S2 + S3 = ah + bh + ch = ( a + b + c ) h = 2ph

STP = Sxq + 2.Sđáy

+ 2HS: phát biểu lại cách tính

+ Lớp nhận xét

1.Công thức tính diện tích xung quanh

STP=Sxq+ 2.Sđáy

+ Diện tích tồn phần củahình lăng trụ đứng bằngtổng diện tích xung quanh

và diện tích hai đáy

Hoạt động 3: 2- Ví dụ (10 Phút)

+ GV:đưa ví dụ trang 110 sgk

trên bảng phụ lên bảng

+ Bài tốn: Tính diện tích

tồn phần của một hình lăng

trụ đứng, đáy là tam giác

vuơng cĩ hai cạnh gĩc vuơng

Sxq = 2p.h = (3 + 4 + 5).9 = 108(cm2)

+ Diện tích hai đáy của hình lăng trụlà: 3.4 12( )

2

1

2 = cm2+ Diện tích t ph của hình lăng trụ là:

STP = Sxq + 2Sđ = 108 + 12 = 120(cm2)

+ HS: lớp nhận xét

+ Ví dụ : tr 110 SGK

Hình 101

Hoạt động 4: Luyện tập (15 Phút)

+ GV: cho lớp làm Bài tập 23 + HS hoạt động nhĩm làm bài tập + Bài tập 23 tr 111 SGK

E

C

B A

9

4 3

B'

A' C'

B A

C

chu vi đáy

2 1,5 1,7

3 cm

5 cm

3 cm C

B

E F

5 cm D

A

4 cm

2 cm

Trang 18

Hoạt động 5: Hướng dẫn về nhà (2 phút)

- Nắm vững cơng thức tính Sxq, STP của hình lăng trụ đứng

- HS nắm được cơng thức tính SXQ , STP và thể tích hình lăng trụ đứng

- Biết vận dụng các cơng thức vào tính tốn

+ GV nêu yêu cầu kiểm tra

+ Phát biểu và viết cơng thức

tính diện tích xung quanh, diện

tích tồn phần của hình lăng

⇒ STP = Sxq + 2Sđ.

- Sửa bài tập

)(106

82 2 cm

Sxq = (6 + 8 + 10).9 = 24.9=216(cm2)2Sđ = 2

2

1.6.8 = 48(cm2)

STP = Sxq + 2Sđ. = 264 (cm2) + HS lớp nhận xét, chữa bài

dụng được cho lăng trụ đứng

nĩi chung hay khơng?

+ GV: Vậy với lăng trụ đứng

đáy là tam giác vuơng, ta cĩ

cơng thức tính thể tích:

V = Sđ x chiều cao

+ Tổng quát, ta cĩ cơng thức ?

(S là dt đáy, h là chiều cao)

+ GV yêu cầu HS nhắc lại

+ HS: V = a.b.c hay V = Sđ h

+ HS làm sgk, quan sát hình 106

và nhận xét:

- Từ hình hộp chữ nhật, nếu ta cắttheo mặt phẳng chứa đường chéo củahai đáy sẽ được hai lăng trụ đứng cĩđáy là tam giác vuơng bằng nhau

-Vậy thể tích lăng trụ đứng tam giácbằng nửa thể tích hình hộp chữ nhật

+ Thể tích hình hộp chữ nhật là:

5.4.7 = 140 Thể tích lăng trụ đứng tam giác là:

.7

2

4.52

7.4.5

là a, b, c

V=a.b.c Hay V=Sđ x chiều cao

Hình 106 a)

18

6cm 9cm 8cm

C' B'

A'

C B

A

5

4 7

5 4 7 5

?

Ngày đăng: 05/02/2015, 09:00

Xem thêm

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Hình chúp tgiác - GA HH8 HK2
Hình ch úp tgiác (Trang 7)
Hình lập phơng - GA HH8 HK2
Hình l ập phơng (Trang 7)
Hình hộp chử nhật, hãy kể tên  các đỉnh, cạnh, mặt của hình . + Có nhận xét gì về các cạnh  AB với A’B’; AB và CD, A’B’ - GA HH8 HK2
Hình h ộp chử nhật, hãy kể tên các đỉnh, cạnh, mặt của hình . + Có nhận xét gì về các cạnh AB với A’B’; AB và CD, A’B’ (Trang 9)
Hình 86 lên bảng. - GA HH8 HK2
Hình 86 lên bảng (Trang 11)
1- Hình lăng trụ đứng. - GA HH8 HK2
1 Hình lăng trụ đứng (Trang 14)
+Bài 20 tr 108  Hình 97b, c - GA HH8 HK2
i 20 tr 108 Hình 97b, c (Trang 15)
1. Hình chóp. - GA HH8 HK2
1. Hình chóp (Trang 22)
Hình 118                             Hoạt động 3:    3. Hình chóp cụt đều                (6 phút) - GA HH8 HK2
Hình 118 Hoạt động 3: 3. Hình chóp cụt đều (6 phút) (Trang 23)
Hình chóp tứ giác đều S.ABCD có  độ dài cạnh đáy là 10cm; chiều cao  hình chóp là 12cm - GA HH8 HK2
Hình ch óp tứ giác đều S.ABCD có độ dài cạnh đáy là 10cm; chiều cao hình chóp là 12cm (Trang 28)
* N    hóm 2: Hình 162 b) - GA HH8 HK2
h óm 2: Hình 162 b) (Trang 29)
* Nhóm 1: hình  162a) - GA HH8 HK2
h óm 1: hình 162a) (Trang 29)
3. Hình không gian - GA HH8 HK2
3. Hình không gian (Trang 33)
Hình   h p   ch   nh t,   hình ộ ữ ậ l ng   tr  ă ụ đứ ng,   hình   chóp - GA HH8 HK2
nh h p ch nh t, hình ộ ữ ậ l ng tr ă ụ đứ ng, hình chóp (Trang 34)
+ HS2: Hình lăng trụ đứng,   S xq  = chu vi đáy x chiều cao. - GA HH8 HK2
2 Hình lăng trụ đứng, S xq = chu vi đáy x chiều cao (Trang 35)
+ HS1: Hình hộp chữ nhật: - GA HH8 HK2
1 Hình hộp chữ nhật: (Trang 35)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w