1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Giải chi tiet Toan A 2013

5 158 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 5
Dung lượng 402,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Phương trình mặt phẳng P.

Trang 1

GIẢI CHI TIẾT ĐỀ TOÁN KHỐI A VÀ A1 NĂM 2013

Ngày thi: 4/7/2013

Câu 1.

a/ Khi m=0 hàm số thành: 3 2

3 1

y= − +x x − (C) (tự vẽ đồ thị) b/ 3 2

y= − +x x + mx (1) ; TXĐ : D=¡ ; 2

' 3 6 3

Hàm số (1) nghịch biến trên khoảng (0;+∞ ⇔ ≤ ∀ ∈) y' 0 x (0;+∞)

2

3x 6x 3m 0 x 0

Cách 1

0 2 0 (khong thoa)

m m

S

∆ >  + >

 <  <

Cách 2 Hàm số (1) nghịch biến trên khoảng (0;+∞ ⇔ ≤ ∀ ∈) y' 0 x (0;+∞)

3x 6x 3m 0 x 0 m x 2 x x 0

Xét g x( )=x2−2x trên khoảng (0;+∞)

'( ) 2 2

g x = x− ; '( ) 0g x = ⇔2x− = ⇔ =2 0 x 1

Bảng biến thiên:

(min ( )0; ) (1) 1

+∞

⇒ ≤ = = − Vậy : m≤ −1

Câu 2 Giải phương trình: 1 tan 2 2 sin

4

  ; Điều kiện : cosx≠0 Phương trình thành: sin cos 2 sin( cos ) (sin cos ) (1 2 cos ) 0

cos

x

sin cos 0

1 2 cos 0

x

x+ x= ⇔ x+π = ⇔ + =π ⇔ + =x π kπ ⇔ = − +x π k kπ ∈

2

1 2cos 0 cos cos

2 3

π

 = +

 = − +



¢

Câu 3 Giải hệ phương trình:

4 4

1 1 2 (1)

,

2 1 6 1 0 (2)

x y

Điều kiện: 1

0

x

y

 ≥

x + yx y+ − y+ = ⇔x+ −y  − y= ⇔x+ −y  = y

(1)⇔ x+ +1 x− =1 y + + =2 y y + + +1 1 y + −1 1 (3)

1

Trang 2

Xét hàm số: f t( ) = t+ +1 4t4−1 với: t≥1

( )

( )

3 3 4 4

1

x

+ − Từ (3) ⇒ f x( )= f y( 4+ ⇔ =1) x y4+1

Hê phương trình thành:

4

2

1

4

1



0 0

x

y y

=

4

1

2 4 0 (*)

(*) 7 4

⇔ + + = , đặt: 7 4

g y = y + y +y ; vì: 6 3

'( ) 7 8 1 0 0

g y = y + y + > ∀ ≥y

⇒ ( )g y đồng biến trên khoảng (0;+∞)

(*)

⇒ có duy nhất một nghiệm: y=1

Khi đó:

4

1

2 4 0

y

Vậy nghiệm của hệ phương trình: ( ) ( )1;0 ; 2;1

Câu 4 Tính tích phân:

2 2 2 1

1 ln

x

x

=∫

Ta có: ( 2 )

ln

x

= − , do đó:

2

1

1

ln

I =∫ xdx Đặt: ln

dx

x

dv dx

v x

2

1

2

1

ln x

x

=∫ Đặt:

2

ln

1

dx

x dx

dv

v x

x

Vậy: 2ln 2 1 1ln 2 1 5ln 2 3

Câu 5

a Thể tích khối chóp S.ABC

Gọi H là trung điểm của BC ⇒SHBC

S

A

B

C H

M

Trang 3

( ) ( )

; . 1 1

30

3 2

a

ABC

a

( ABC∆ là nửa tam giác đều cạnh a )

2

a SH

Vậy: . 1 1 1 3 3 3

b Khoảng cách từ C đến mặt phẳng (SAB)

Tam giác ABC vuông tại A, có HB = HB

2 2

AH

Tam giác SAH vuông tại H, ta có: 2 2 3 2 2

4 4

Tam giác SBH vuông tại H, ta có: 2 2 3 2 2

4 4

SAB

⇒ ∆ cân tại S Gọi M là trung điểm của AB

2

2

SAB

3

S ABC

SAB

Câu 6

Cho ba số thực dương , ,a b c thỏa mãn điều kiện: (a c b c+ ) ( + =) 4c2 Tìm GTNN của biều thức:

P

c

+

a x c b y c

 =



 =



Đặt: u x y

v xy

= +

 =

 Khi đó: ( ) ( ) 2

32

P

a b

( )2

a b

Trang 4

Chứng minh: ( )3

4

a b

⇔3(a3+ −b3 a b ab2 − 2)≥ ⇔0 3a a b2( − −) b a b2( − )≥0 ( ) (2 )

3 a b a b 0

3

3 2

x y

Do đó: P

3

=  + ÷ + + ÷ − + ≥  + + ÷ −

( )

3

u

 (x+1) (y+ = ⇔ + ≥ ⇒ ≥1) 4 x y 2 u 2

Bài toán thành: Tìm GTNN của ( )3

( ) 1

2

u

g u = −u − trên [2;+∞)

Ta có: ( )2 1

'( ) 3 1 0 2

2

Bảng biến thiên

Vậy: minP= −1 2

Câu 7a

5 2

x t

=

Gọi I =ACBD⇒ I là trung điểm của AC

Tọa độ trung điểm I của AC : 4; 2 3

I − − + 

Tam giác BND vuông tại N, có IB = ID

uur

uur

(5; 15)

uuur

; AC đi qua điểm A(−4;8) và nhận nuuurAC =(15;5) làm VTPT :15( 4) 5( 8) 0 3 4 0

AC x+ + y− = ⇔ x y+ + =

'( )

g u

( )

g u

+∞

2

+

(2) 1 2

+∞

A

N D

I

Trang 5

Gọi B x y , ta có: ( B; B) BNuuur= −(5 x B; 4− −y B)

Tọa độ trung điểm H của BN: 5; 4

B đối xứng với N qua AC . 0 3 17 4

BN AC

 uuur uuur

Vậy: B(− −4; 7) ; C(1; 7− )

Câu 8a.

a Phương trình mặt phẳng (P).

:

− − VTCP của ∆:ar = − −( 3; 2;1)

(1;7;3) ( )

( )

P

∆ ⊥

 (P) đi qua điểm A và nhận ar= − −( 3; 2;1) làm VTPT

( ) : 3P x 2y z 14 0

b Tọa độ điểm M.

6 3

: 1 2 6 3 ; 1 2 ; 2

2

= −

 = − +

AM = − − −t t − + ⇒t AM = − t + − − t + − +t = t − +t =

uuuur

1

7

t

t

=

 = −

1 3; 3; 1

t= ⇒M − − ; 3 51; 1; 17

t= − ⇒M − − 

Câu 9a.

S là tập hợp các số tự nhiên gồm 3 chữ số phân biệt được chọn từ các chữ số 1;2;3;4;5;6;7

3

Gọi P là tập hợp các số tự nhiên chẵn gồm 3 chữ số phân biệt được chọn từ các chữ số 1;2;3;4;5;6;7

2

6

3 90

Xác suất để chọn được số chẵn là: 90 3

210 =7

Câu 7b.

Gọi H là trung điểm của AB

và M là giao điểm của 2 tiếp tuyến của (C) kẻ từ A và B

ba điểm M,H,I thẳng hàng và IMAB

O

I A

B M

H

Ngày đăng: 05/02/2015, 03:00

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Bảng biến thiên: - Giải chi tiet Toan A 2013
Bảng bi ến thiên: (Trang 1)
Bảng biến thiên. - Giải chi tiet Toan A 2013
Bảng bi ến thiên (Trang 4)
w