1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

ĐỀ THI THỬ ĐHSP HÀ NỘI-có lời giải chi tiết

9 402 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 9
Dung lượng 192,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Cho dung dịch A phản ứng với dung dịch AgNO3 dư tỏch ra kết tủa DA. Cho hỗn hợp sản phẩm A tác dụng với dung dịch Ag2O/NH3 dư thu được m gam chất rắn?. Mặt khác, để tác dụng hết với các

Trang 1

Tr ờng THPT Tĩnh Gia 2 Đề luyện thi đại học và cao đẳng

Đề 005 Thời gian: 90 phút

1- Phõn tử AB2 cú tổng số hạt proton, nơtron, electron là 66 Trong đú, số hạt mang điện nhiều hơn

số hạt khụng mang điện là 22, số hạt mang điện của B nhiều hơn số hạt mang điện của A là 20 Cụng thức của AB2 là

A CO2 B SO2 D CS2 D BaO2

2- Khi tiến hành phản ứng thế giữa ankan B với hơi Br2 cú chiếu sỏng theo tỉ lệ mol 1:1 người ta

thu được hỗn hợp X chỉ gồm 2 sản phẩm phản ứng (một chất vụ cơ và một chất hữu cơ) ở thể hơi

Tỉ khối hơi của X so với khụng khớ bằng 4 Nếu tiến hành phản ứng thế 3 nguyờn tử hidro trong phõn tử B bằng Clo thỡ cú thể thu được mấy đồng phõn?

A 2 B 3 C.4 D 1

3- Thờm V (ml) dung dịch Ba(OH)2 0,1M vào 100 ml dung dịch KAl(SO4)2 0,1M thu được 2,1375

gam kết tủa Tớnh V ?

A 75ml B 55ml C 65ml D 45ml

4- Cho hỗn hợp gồm 25,6 gam Cu và 23,2 gam Fe3O4 tỏc dụng với 400 ml dung dịch HCl 2M cho

đến khi phản ứng hoàn toàn thu được dung dịch A và chất rắn B Cho dung dịch A phản ứng với dung dịch AgNO3 dư tỏch ra kết tủa D Tớnh lượng kết tủa D?

A 147,2 B.114,8 C 136,4 D 141,8

5 Cho 13,36 gam hh A gồm Cu, Fe3O4 vào dd H2SO4 đặc núng dư được V1 lớt SO2 và dd B Cho B

pư với NaOH dư được kết tủa C, nung kết tủa này đến khối lượng khụng đổi được 15,2 gam chất rắn D Nếu cũng cho lượng A như trờn vào 400 ml dd X chứa HNO3 và H2SO4 thấy cú V2 lớt NO duy nhất thoỏt ra và cũn 0,64 gam kim loại chưa tan hết Cỏc pư xảy ra hoàn toàn và cỏc khớ đo ở đktc Giỏ trị V1và V2 là

A 2,576 và 0,224 B 2,912 và 0,224 C 2,576 và 0,896 D 2,576 và 0,672

6- Cho 45,24 gam một oxit sắt pư hết với 1,5 lớt dung dịch HNO3 a mol/l ( loóng) được dung dịch

A và 0,896 lớt hỗn hợp khớ B gồm NO và N2O Biết tỉ khối của B so với H2 là 17,625 Thờm vào dung dịch A với m gam Cu, sau pư thấy thoỏt ra 0,448 lớt NO duy nhất và cũn lại 2,88 gam kim loại khụng tan Cỏc khớ đo ở đktc Cụng thức của oxit sắt Giỏ trị của m và a là

A.Fe3O4; 23,52 và 1,26 B.Fe3O4;1,92 và 1,26 C.Fe2O3 ; 23,52 và 1,89 D.Fe2O3 ; 4,8 và 1,89

7- Cho hỗn hợp gồm 0,1 mol HCHO và 0,1 mol HCOOH tỏc dụng với lượng dư AgNO3 trong

dung dịch NH3, đun núng Sau khi cỏc phản ứng xảy ra hoàn toàn, khối lượng Ag tạo thành là

A 43,2 gam B 10,8 gam C 64,8 gam D 21,6 gam.

8- Hũa tan hoàn toàn 30,0 gam hỗn hợp X gồm Mg, Al, Zn trong dung dịch HNO3, sau khi phản ứng kết thỳc thu được dung dịch Y và hỗn hợp khớ gồm 0,1 mol N2O và 0,1 mol NO Cụ cạn cẩn thận dung dịch sau phản ứng thu được 127 gam muối Tớnh số mol HNO3 tối thiểu cần để tham gia cỏc phản ứng trờn?

A 1,1 B 1,5 C 1, 9 D 1,8

9- Dóy gồm cỏc chất nào sau đõy đều cú tớnh lưỡng tớnh ?

A AlCl3, H2O, NaHCO3, Zn(OH)2, ZnO, H2NCH2COOH, CrO3

B ZnCl2, AlCl3, NaAlO2, NaHCO3, H2NCH2COOH, Al2O3

C H2O, Zn(OH)2, HOOC-COONa, H2NCH2COOH, NaHCO3

D Al, NaHCO3, NaAlO2, ZnO, Be(OH)2

10- Để tỏch được CH3COOH từ hổn hợp (CH3COOH và C2H5OH) ta dựng hoỏ chất nào sau?

A Na và dung dịch HCl B Ca(OH)2 và dung dịch H2SO4

C CuO (to) và AgNO3/NH3 dư D H2SO4 đặc

11- Trong cỏc phương trỡnh húa học sau, phương trỡnh khụng đỳng là:

A SiO2 + 4HF  SiF4 + 2H2O B SiO2 + 2Mg  2MgO + Si

C CuSO4 + H2S  CuS + H2SO4 D BaCl2 + SO2 + H2O  BaSO3 + 2 HCl

Trang 2

12- Cho một luồng khí CO đi qua ống sứ đựng m gam Fe2O3 nung nóng Sau một thời gian thu được 10.44 gam chất rắn X gồm Fe, FeO, Fe2O3 và Fe3O4 Hòa tan hết X trong dung dịch HNO3 đặc, nóng thu được 4.368 lít NO2 (sản phẩm khử duy nhất ở đktc) Giá trị của m là

13 Phát biểu nào sau đây là đúng?

A Photpho trắng có cấu trúc mạng tinh thể nguyên tử, photpho đỏ có cấu trúc polime

B Nitrophotka là hỗn hợp của NH4H2PO4 và KNO3

C Thủy tinh lỏng là dung dịch đậm đặc của Na2SiO3 và K2SiO3

D Cacbon monooxit và silic đioxit là oxit axit

14 - Điện phân 2 lít dung dịch hổn hợp gồm NaCl và CuSO4 đến khi H2O bị điện phân ở hai cực thì dừng lại, tại catốt thu 1.28 gam kim loại và anôt thu 0.336 lít khí (ở điều kiện chuẩn) Coi thể tích dung dịch không đổi thì pH của dung dịch thu được bằng

15- Cho 3.2 gam Cu tác dụng với 100ml dung dịch hỗn hợp HNO3 0.8M và H2SO4 0.2M , sản phẩm khử

duy nhất là khí NO Số gam muối khan thu được là

16 - Hãy cho biết, phản ứng nào sau đây HCl đóng vai trò là chất oxi hóa?

A Fe + KNO3 + 4HCl FeCl3 + KCl +NO + 2H2O C Fe + 2HCl FeCl2 + H2

B MnO2 + 4HCl  MnCl2 + Cl2 + 2H2O D NaOH + HCl  NaCl + H2O

17- Hiđrat hoá 3.36 lít C2H2 ( điều kiện chuẩn) thu được hỗn hợp A ( hiệu suất phản ứng 60%) Cho hỗn

hợp sản phẩm A tác dụng với dung dịch Ag2O/NH3 dư thu được m gam chất rắn Giá trị của m là

18 Cho 4,64 gam hỗn hợp gồm FeO, Fe2O3 , Fe3O4 (nFeO = n Fe2O3) hoà tan hoàn toàn trong V lít

dung dịch H2SO4 0,2 M và HCl 0,6 M ( lấy dư 20%) so với lượng cần thiết V có giá trị là

A 1,80lít B 1,94 lít C 1,92 lít D 1,56lít

19- Hoà tan 5,6 gam bột Fe vào 0,2 lít dung dịch HNO3 1,5M Sau phản ứng chỉ có V lít khí N2O

bay ra (đktc) và dung dịch X Cho dung dịch HCl dư vào dung dịch X và khuấy đều thì thu được V1 lít khí NO ( sản phẩm khử duy nhất) Tính V, V1 =?

A 0,672 v à 0,224 B 0,672 v à 0,448 C 0,896 v à 0,448 D 0,896 v à 0,672

20- Nhỏ từ từ 0,25 lít dung dịch NaOH 1,04M vào dung dịch gồm 0,024 mol FeCl3; 0,016 mol

Al2(SO4)3 và 0,04 mol H2SO4 thu được m gam kết tủa Giá trị của m là

21- Hoà tan m gam hỗn hợp gồm Na2CO3 và KHCO3 vào nước được dung dịch A Cho từ từ dung

dịch HCl vào dung dịch A thấy có 4,48 lít khí bay ra (đktc) và dung dịch B Cho nước vôi trong dư vào dung dịch B thu được 15 gam kết tủa Mặt khác, để tác dụng hết với các chất có trong dung dịch A cần 100 ml dung dịch NaOH 1M Tính m ?

A 35,6 B.26,5 C.47,1 D 36,5

22 Nhóm gồm tất cả các chất có khả năng làm nhạt màu dung dịch nước brom là:

A axit acrylic, glucozơ, phenol, fructozơ

B mantozơ, saccarozơ, anilin, ancol anlylic

C axit metacrylic, mantozơ, cumen, andehit axetic

D axit acrylic, phenol, ancol anlylic, mantozơ

23 Số hợp chất là đồng phân cấu tạo, có cùng công thức phân tử C4H8O2, tác dụng được với dung dịch NaOH nhưng không tác dụng được với Na là

A 2 B 1 C 3 D 4

24 Phát biểu đúng là:

A Phản ứng thuỷ phân este trong môi trường axit là phản ứng thuận nghịch

B Khi thuỷ phân chất béo luôn thu được C2H4(OH)2

C Phản ứng giữa axit và ancol khi có H2SO4 đặc là phản ứng một chiều

D.Tất cả các este phản ứng với dd kiềm luôn thu được sản phẩm cuối cùng là muối và ancol

Trang 3

25 Xà phũng húa hoàn toàn 1,99 gam hỗn hợp hai este bằng dung dịch NaOH thu được 2,05 gam

muối của một axit cacboxylic và 0,94 gam hỗn hợp hai ancol là đồng đẳng kế tiếp nhau Cụng thức của hai este đú là

A HCOOCH3 và HCOOC2H5 B C2H5COOCH3 và C2H5COOC2H5

C CH3COOC2H5 và CH3COOC3H7 D CH3COOCH3 và CH3COOC2H5

26 Cho 20 gam một este X (cú phõn tử khối là 100 đvC) tỏc dụng với 300 ml dung dịch NaOH

1M Sau phản ứng, cụ cạn dung dịch được 23,2 gam chất rắn khan Cụng thức của X là

A.CH3COOCH=CHCH3 B.CH2=CHCH2COOCH3C.C2H5COOCH=CH2 D.CH2=CHCOOC2H5

27.Phỏt biểu nào sau đõy sai ?

A Trong cụng nghiệp cú thể chuyển hoỏ chất bộo lỏng thành chất bộo rắn

B Nhiệt độ sụi của este thấp hơn hẳn so với ancol cú cựng phõn tử khối

C Số nguyờn tử hiđro trong phõn tử este đơn và đa chức luụn là một số chẵn

D Sản phẩm của phản ứng xà phũng hoỏ chất bộo là axit bộo và glixerol

28 Oxi hoá 4,48 lít C2H4 (ở đktc) bằng oxi ( xúc tác PdCl2, CuCl2), thu đợc chất X đơn chức Toàn

bộ lợng chất X trên cho tác dụng với HCN d thì đợc 7,1 gam CH3 CH(CN)OH (xianohiđrin ) Hiệu suất quá trình tạo xianohiđrin từ C2H4 là

A 70% B 80% C 60% D 50%

29 Cho các phản ứng:

a) HBr + C2H5OH  b) C2H4 + Br2  c) C2H4 + HBr 

d) C2H6 + Br2 askt(1:1) h) C2H2 + 2HBr  g) C2H4Br2 + Zn  0t

Số phản ứng tạo ra C2H5Br là

A 4 B 3 C 2 D 1

30 Cho 1,56 gam hỗn hợp gồm Al và Al2O3 phản ứng hết với dung dịch HCl(d), thu đợc V lít khí

H2(đktc) và dung dịch X Nhỏ từ từ dung dịch NH3 đến d vào dung dịch X đợc kết tủa, lọc hết lợng kết tủa, nung đến khối lợng không đổi đợc 2,04 gam chất rắn Giá trị của V là

A 0,448 B 0,224 C 1,344 D 0,672

31 Cho hỗn hợp gồm 6,72 gam Mg và 0,8 gam MgO tác dụng hết với lợnđung dịch HNO3 d Sau

khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu đợc 0,896 lít một khí X (đktc) và dung dịch Y Làm bay hơi dung dịch Y thu đợc 46 gam muối khan Khí X là

A N2O B NO2 C N2 D NO

32 Thuỷ phân hoàn toàn 3,42 gam saccarozơ trong môi trờng axit, thu đợc dung dịch X Cho toàn

bộ dung dịch X phản ứng hết với lợng d dung dịch AgNO3 trong NH3, đun nóng thu đợc m gam Ag Giá trị của m là

A 21,60 B 2,16 C 4,32 D 43,20

33 Đốt cháy hoàn toàn 2,76 gam hỗn hợp gồm R-COOH, RCOOCH3; CH3OH thu đợc 2,688 lít

CO2(đktc) và 1,8 gam H2O Mặt khác, cho 2,76 gam X phản ứng vừa đủ với 30ml dung dịch NaOH 1M, thu đợc 0,96 gam CH3OH Công thức của RCOOH là

A C3H5COOH B C2H3COOH C CH3COOH D C2H5COOH

34 Cho 45 gam axit axetic phản ứng với 69 gam ancol etylic (xúc tác H2SO4 đặc), đun nóng thu

đ-ợc 41,25 gam etyl axetat Hiệu suất phản ứng este hoá là

A 31,25% B 40,00% C 62,50% D 50,00%

35 Dung dịch nào sau đây làm quì tím chuyển màu xanh ?

A phenylamoni clorua B anlin C glyxin D etylamin

36 ứng với công thức phân tử C3H6O có bao nhiêu hợp chất mạch hở bền khi tác dụng với H2

( Ni, t0) sinh ra ancol ?

A 3 B.4 C 2 D 1

37 Dãy gồm các kim loại có cấu tạo mạng tinh thể lập phơng tâm khối là

A Be, Mg, Ca B Li, Na, K C Na, K, Mg D Li, Na, Ca

38 Polime nào sau đây đợc tổng hợp bằng phản ứng trùng ngng ?

A poli(metyl metacrylat) B poli(etylen terephatalat)

C polistiren D.poliacrilonitrin

39 Cho m gam bột crom phản ứng hoàn toàn với dung dịch HCl(d) thu đợc V lít H2(đktc) Mặt

khác, cũng m gam bột crom trên phản ứng hoàn toàn với khí O2(d), thu đợc 15,2 gam oxit duy nhất Giá trị của V là

A 2,24 B 4,48 C 3,36 D 6,72

40 Nếu thuỷ phân không hoàn toàn pentapeptit Gly-Ala-Gly-Ala –Gly thì thu đợc tối đa bao

nhiêu đipeptit khác nhau?

A 1 B 4 C 2 D 3

41 Liên kết hoá học giữa các nguyên tử trong phân tử H2O là liên kết

Trang 4

A ion C cộng hoá trị không phân cực

B hiđro D cộng hoá trị phân cực

42 Cho 4,6 gam một ancol no, đơn chức phản ứng với CuO nung nóng thu đợc 6,2 gam hỗn hợp X

gồm anđehit, nớc và ancol d Cho toàn bộ lợng hỗn hợp X phản ứng hoàn toàn với lợng d dung dịch AgNO3/NH3 , đun nóng thu đợc m gam Ag Giá trị của m là

A 16,2 B 21,6 C 10,8 D 43,2

43 Cho một hỗn hợp X chứa NH3, C6H5NH2 và C6H5OH X đợc trung hoà bởi 0,02 mol NaOH

hoặc 0,01 mol HCl X cũng phản ứng vừa đủ với 0,075 mol brom tạo ra kết tủa Số mol NH3 và C6H5OH lần lợt là

A 0,005 và 0,02 B 0,01 và 0,02 C 0,005 và 0,01 D 0,01 và 0,01

44 ứng với công thức phân tử C2H7O2N có bao nhiêu chất vừa phản ứng đợc với dung dịch NaOH,

vừa phản ứng đợc với dung dịch HCl ?

A 3 B 4 C 2 D 1

45 Có bao nhiêu chất hữu cơ mạch hở dùng để điều chế 4- metylpentan-2-ol chỉ bằng phản ứng

cộng H2 ( xúc tác Ni, t0) ?

A 2 B 5 C.4 D 3

46 Có 4 dung dịch riêng biệt: CuSO4, ZnCl2, feCl3, AgNO3 nhúng vào mỗi dung dịch một thanh

Ni Số trờng hợp xuất hiện ăn mòn điện hoá là

A 3 B 4 C 2 D 1

47 Cho 0,3 mol bột Cu và 0,6 mol Fe(NO3)2 vào dung dịch chứa 0,9 mol H2SO4 loãng sau khi các

phản ứng xảy ra hoàn toàn thu đợc V lít NO ( sản phẩm khử duy nhất, ở đktc) Giá trị của V là

A 8,96 B 4,48 C 10,08 D 6,72

48 Tiến hành các thí nghiệm sau:

1) Nhỏ dung dịch NaOH d vào dung dịch CrCl2

2) Nhỏ dung dịch NaOH d vào dung dịch CrCl3

3) Nhỏ dung dịch NaOH d vào dung dịch NiCl2

4) Nhỏ dung dịch NaOH d vào dung dịch CuCl2

5) Nhỏ dung dịch NH3 d vào dung dịch CrCl2

6) Nhỏ dung dịch NH3 d vào dung dịch CrCl3

7) Nhỏ dung dịch AgNO3 vào dung dịch CH2=CH-CH2-Cl

Số thí nghiệm tạo ra kết tủa sau khi kết thúc thí nghiệm là

A 6 B 3 C 4 D 5

49 Cho 2,1 gam hỗn hợp gồm 2 amin no, đơn chức, kế tiếp nhau trong dãy đồng đẳng phản ứng

hết với dung dịch HCl (d) thu đợc 3,925 gam hỗn hợp muối Công thức của amin đó là

A C3H7NH2 và C4H9NH2 B CH3NH2 và C2H5NH2

C CH3NH2 và (CH3)3N D C2H5NH2 và C3H7NH2

50 Thể tích của dung dịch axit HNO3 63% ( d= 1,4 g/ ml) cần vừa đủ để sản xuất đợc 59,4kg

xenlulozơ trinitrat ( hiệu suất 80%) là

A 42,34 lít B 42,86 lít C 34,29 lít D 53,57lít

-Hết -B ài làm 005

1A Lập hệ phương trỡnh: (ZA + NA + EA) + 2(ZB + NB + EB) = 66

Do ZA = EB nờn 2ZA + NA + 4ZB + 2NB = 66

2ZA + 4ZB – NA – 2NB = 22

4ZB – 2ZA = 20

a Giải hệ pt cho: ZA= 6 và ZB = 8  Cụng thức AB2 là CO2

2.B Lập CTPT của B và chọn CTCT đỳng của B.

Gọi a (mol) là số mol B đó tham gia phản ứng

CnH2n+2 + Br2  CnH2n+1Br + HBr

a  a a (mol)

Sản phẩm phản ứng gồm : CnH2n+2-kBrk : a mol và HBr : a mol

X

hh

M = 29.4 = 116  (14n+81).a + 81a=116.(a+a)  n=5

 CTPT B : C5H12 và dẫn xuất của B : C5H11Br

Vỡ thu được duy nhất một sản phẩm C5H11Br  B phải cú cấu tạo đối xứng

 CTCT B :

Trang 5

CH3 C

CH3

CH3

CH3 Neopentan hay 2,2 – đimetylpropan

Ta thu được 3 đồng phân của dẫn xuất 3 clo của B :

CH3 C

CH3

CCl3

CH3

CH3 C

CH2Cl CHCl2

CH3

CH3 C

CH2Cl

CH2Cl

CH2Cl

3 A

Ba(OH)2  Ba2+ +2OH- (a là số mol Ba(OH)2 )

a a 2a

KAl(SO4)2   K+ + Al3+ + 2SO4

0,01 0,01 0,02

Ba2+ + SO4

2-

 BaSO4  (1)

Al3+ + 3OH

-

 Al(OH)3  (2) Al(OH)3 + OH

-

 Al(OH)4- (3) Nếu SO42- kết tủa hết thì : m B OaS 4  0,02.233 = 4,66 (gam) > 2,1375 (gam)  SO42- dư

Trường hợp 1 : Al3+ tham gia vừa đủ hoặc dư  chỉ xảy ra phản ứng (1) và (2) khi

2

0,01 0,015

3

a

a

   Khối lượng kết tủa m được tính :

2

aS ( )

dd ( )

2

233 78 2,1375 0,0075

3 0,0075

0,075( ) 75( ) 0,1 0,1

Ba OH

a

a

Trường hợp 2 : Xảy ra phản ứng (1), (2), (3) thì : 2 0,01 0,015

3

a

a

Al3+ + 4OH

-

 Al(OH)4- phản ứng vừa đủ khi a = 0,02 Vậy 0,015a0,02

Khi a = 0,015 nếu kết tủa tính theo BaSO4 là : 0,015.233 = 3,495 > 2,1375 (gam)  loại

4A-: pư xảy ra: Fe3O4 + 8HCl 2FeClFeCl3 + FeCl2FeCl + 4H2FeClO

0,1 0,8 0,2FeCl 0,1

Sau đó: Cu + 2FeCl Fe3+ Cu2FeCl+ + 2FeCl Fe2FeCl+

0,1 0,2FeCl 0,1 0,2FeCl

Khi đó dung dịch A chứa CuCl2FeCl (0,1 mol) và FeCl2FeCl (0,3 mol)

Khi cho dung dịch A phản ứng với dung dịch AgNO3 dư có các phản ứng:

Ag+ + Cl  AgCl

0,8 0,8

Ag+ + Fe2FeCl+ Ag + Fe3+

0,3 0,3

khối lượng D = AgCl và Ag = (0,8 143,5) + (0,3 ) + (0,3 108) = 147,2FeCl g

5C- Gọi x, y là số mol Cu và Fe 3 O 4 ta dễ dàng lập được hệ sau:

64 232 13,36

3

80 160 15, 2

2

y x

0,03

x y

Áp dụng ĐLBT electron: V 1 = 2FeCl2FeCl,4.(0,1.2FeCl+0,03.1) : 2FeCl= 2FeCl,5) + (0,3 76 lít

Trang 6

+ Khi cho A vào dd X thì có pư:

3Fe 3 O 4 + 2FeCl8H + + NO 3 - → 9Fe 3+ + NO + 14H 2FeCl O

Cu + 2FeClFe 3+ → Cu 2FeCl+ + 2FeClFe 2FeCl+

Mol: 0,045) + (0,3 0,09 0,045) + (0,3 0,09

phải có: 0,1-0,045) + (0,3 - 0,64

64 = 0,045) + (0,3 mol Cu pư với H + và NO 3 - theo pư:

3Cu + 8H + + 2FeClNO 3 - → 3Cu 2FeCl+ + 2FeClNO + 4H 2FeCl O

mol: 0,045) + (0,3 0,045) + (0,3 0,03

V 2FeCl = 2FeCl2FeCl,4.(0,01 + 0,03) = 0,896 lít

6 A - NO = 0,02FeCl5) + (0,3 mol và N 2FeCl O = 0,015) + (0,3 mol số mol e cho = 0,195) + (0,3 mol

số mol Fe x O y = 30,195x 2y

  45) + (0,3 ,2FeCl4 = 0,195(563x x2y16 )y

4

x

oxit sắt là Fe 3 O 4

+ dd A có 0,5) + (0,3 85) + (0,3 mol Fe(NO 3 ) 3 và HNO 3 dư Khi thêm m gam Cu vào thì có pứ sau:

3Cu + 8H + + 2FeClNO 3 - → 3Cu 2FeCl+ + 2FeClNO + 4H 2FeCl O

mol: 0,03 0,08 0,02FeCl 0,02FeCl

2FeClFe 3+ + Cu → 2FeClFe 2FeCl+ + Cu 2FeCl+

Mol: 0,5) + (0,3 85) + (0,3 0,2FeCl92FeCl5) + (0,3

m = 64.(0,03+0,2FeCl92FeCl5) + (0,3 ) + 2FeCl,88 = 2FeCl3,5) + (0,3 2FeCl gam.

+ Số mol HNO 3 = 1,89 mol C M = 1,2FeCl6M

7 C HCHO = 4Ag

0,1

HC OOH = 2Ag

0,1

mAg = 0,6 108 =

8- C Đặt số mol Mg, Al, Zn lần lượt là x, y, z mol

Tổng số mol electron chất khử nhường là 2x + 3y + 2z

Các muối tạo ra là Mg(NO3)2 : x mol, Al(NO3)3: y mol, Zn(NO3)2: z mol

→ số mol gốc NO3- trong muối = 2x + 3y + 2z

Giả sử sản phẩm khử HNO 3 chỉ có N 2FeCl O và NO thì tổng số mol electron chất oxi hóa nhận là : 0,1 8 + 0,1 3 = 1,1 mol

Phương trình bảo toàn electron: 2x + 3y + 2z = 1,1

→ số mol gốc NO3- trong muối = 2x + 3y + 2z = 1,1

Vậy khối lượng muối khan thu được là: mmuối = mKL + mNO3- = 30 + 62.1,1 = 98,2 gam < 127

( theo bài cho) Chứng tỏ ngoài N 2FeCl O và NO, sản phẩm khử HNO 3 còn có NH 4 NO 3

Gọi số mol NH4NO3 tạo ra là a mol

→ số mol electron mà chất oxi hóa nhận là: 0,1.8 + 0,1 3 + 8a = 1,1 + 8a

Phương trình bảo toàn electron: 2x + 3y + 2z = 1,1 + 8a

→ số mol gốc NO3- trong muối Mg(NO3)2 + Al(NO3)3 + Zn(NO3)2

= 2x + 3y + 2z = 1,1 + 8a

Khối lượng muối tạo thành = khối lượng Mg(NO3)2 + Al(NO3)3 + Zn(NO3)2 + NH4NO3

= 30 + 62 ( 1,1 + 8a ) + 80.a = 127 → a = 0,05 mol Bảo toàn nguyên tố nitơ, ta có :

Số mol HNO3 cần phản ứng = số mol NO3- trong muối 3 kim loại + số mol N trong N2O, NO, NH4NO3 = 1,1 + 8 0,05 + 0,1.2 + 0,1 + 0,05 2 = 1,9 mol

9-C

Trang 7

11 C

12 A +Quy đổi hỗn hợp X thành Fe và O

+Theo đề mX=10.44 gam nên: 56nFe + 16nO=10.44 (1)

+ĐL BT E: 3nFe =2nO + nNO2 (2)

+Từ (1) và (2) nFe=0.15 mol  m=0.5*0.15*160=12 gam (BTNT Fe)

13 C

+Photpho trắng có cấu trúc mạng tinh thể phân tử

+Nitrophotka là hỗn hợp của (NH4)2HPO4 và KNO3

+Cacbon monooxit là oxit trung tính

14 C nCu(sinh ra)=0.02 mol , nKhí=0.015 mol

CuSO4 + 2NaCl  Cu + Cl2 + Na2SO4

a mol a mol

+Vì nKhí=0.015 mol nên CuSO4 dư

CuSO4 + H2O  Cu + H2SO4 + 21 O2

b mol 0.5b

+Theo đề ta có hệ

015 0 5 0 02 0

b a b a

 b=0.01mol nH+=0.02mol  [H+]=0.01 pH=2

15 A *Phương pháp kinh nghiệm (3 đồng 8 loãng 2 NO)

nCu=0.05 mol , nH+=0.12 mol , nNO3-=0.08 mol

+Dễ thấy H+ hết trước  nCu(phản ứng )=0.12/8*3=0.045 mol

nNO3-(tạo muối)=(0.08-0.12/4)=0.05 mol

+Suy ra mmuối=0.045*64 + 0.05*62 + 0.02*96=7.9 gam

16 C HCl là chất oxi hóa khi và chỉ khi phản ứng sinh H2

17 B

nC2H2=0.15 mol

+Hỗn hợp A gồm 0.09 mol CH3CHO và 0.06 mol C2H2 dư

+Rắn gồm Ag và C2Ag2 => m=108* 2*0.09 + 240* 0.06=33.84 g

18 C n FeO = nFe2O3 = 1:1 mà FeO.Fe2O3 = Fe3O4

Vậy xem A như 1 chất Fe3O4

n A= n Fe3O4 = 4,64 / 232 = 0,02 mol

Fe3O4 + 8H+  Fe2+ + 2 Fe3+ + 4H2O

0,02 0,16

Do lấy dư 20% => n H+ = CM.V = 0,16 + 0,16.0,2 = 1V

=>V= 0,192/ 0,1 = 1,92 lít

19B 8Fe + 30H+ + 6NO3- = 8Fe3+ + 3N2O + 15H2O

bđ 0,1 0,3 0,3

pư 0,08 0,3 -> 0,06 0,08 0,03

spư 0,02 0,0 0,24

 V = 0,03.22,4 = 0,672 lít

-Vì sau pư Fe dư nên ta có:

Fe + 2 Fe3+ > 3 Fe+2

bđ 0,02 0,08

pư 0,02 0,04 0,06

spư 0 0,04 0,06

=> Dung dịch sau pư: n NO3- = 0,24 mol n Fe2+ = 0,06 , n Fe3+= 0,04

- Khi nhỏ dd HC dư vào X ta có:

3Fe2+ +4 H+ + NO3- -> 3Fe3+ + 2H2O + NO

mol: 0,06 0,02 0,02

V1 = 0,02.22,4 = 0,448 lít

Trang 8

20 D nOH- = 0,26(mol),

nFe3+=0,024 nAl3+=0,032 nH+=0,08(mol)

H++OH-=H2O Fe3++ 3OH- = Fe(OH)3 Al3++ 3OH- =Al(OH)3

0,08 0,08 0,024 0,072 0,024 0,032 0,096 0,032

Tổng OH-=0,08+0,072+0,096=0,248(mol)

nOH- dư=0,26-0,248=0,012(mol)

Al(OH)3+OH-=[Al(OH)4]

-0,032 0,012

=> số mol Al(OH)3 còn=0,02(mol)

m=0,02.78+0,024.107=4,128(g)

21D Khi hoà tan hỗn hợp muối vào nước:

Na2CO3 -> 2 Na+ + CO3

x

KHCO3 -> K+ + HCO3

-y

Khi cho từ từ dd HCl vào dung dịch A

CO32- + H+ -> HCO3- (1)

x

H+ + HCO3- -> CO2 + H2O (2)

0,2 0,2

Sau pứ (2) trong dung dịch còn: nHCO3- = x + y - 0,2 mol

Khi cho dung dịch Ca(OH)2 dư vào dd thu được thì

HCO3- + OH- -> H2O + CO3

2-( x+ y - 0,2 ) 2-( x+ y - 0,2 )

CO32- + Ca 2+ -> CaCO3

( x+ y - 0,2 ) ( x+ y - 0,2 )

Ta có : n CaCO3 = x + y - 0,2 = 15/ 100 = 0,15 => x+ y = 0,35 mol

Mặt khác , khi cho A tác dụng với NaOH có pư

2KHCO3 + 2NaOH -> Na2CO3 + K2CO3 + 2H2O

y y

Ta có n NaOH = y = 0,1 => x= 0,25

Vậy m = m Na2CO3 + m KHCO3 = 106.0,25 + 100.0,1 = 36,5 g

22 D

23 D

24.A

25 D

RCOR + NaOH -> RCOONa + ROH

1,99 + m NaOH = 2,05 + 0,94

Số mol NaOH = (0,94+2,05-1,99):40 = 0,025 (mol)

3

'

3 2 5

2,05

67 15(CH ) 0,025

0,94

R 17 20,6(CH ;C H )

0,025

R

26 C

X: MX=100 nên dễ thấy X là este đơn chức RCOOR’ nX=0,2(mol) nNaOH=0,3(mol) RCOOR’+NaOH →RCOONa+R’OH

0,2 0,2 0,2

mchất rắn=mmuối+mNaOH dư

Trang 9

23,2=0,2(R+67)+0,1.40

R=29(C2H5) R’=27(C2H3 hay CH2=CH-)

X là C2H5COOCH=CH2

27D

28.D C2H4 -> X -> CH3CH(CN)OH

0,1 < - 0,1

n C2H4 b®Çu = 0,2 mol => H = 0,1: 0,2 = 0,5

29.B

30

Ngày đăng: 27/01/2015, 18:00

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w