1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Bai giải chi tiết Khối A 2009

6 393 3
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 6
Dung lượng 562,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

VIa.1 Chú ý dựng hình.

Trang 1

KỲ THI TUYỂN SINH ĐẠI HỌC VÀ CAO ĐẲNG NĂM 2009 HƯỚNG DẪN GIẢI BÀI THI MÔN TOÁN KHỐI A

I.1 Thực hiện 5 bước khảo sát

Tính đạo hàm :

'

2

Khảo sát và vẽ đồ thị hàm số (1)

2

2 3

x y x

+

= + TXĐ:

3

\ 2

D R= − 

( )2

1

2 3

x

+

Hàm số nghịch biến trên các khoảng ; 3 ; 3;

2 2

Tìm các đường tiệm cận :

3 2

lim

x

y

 

→ − ÷

 

= −∞

; 3 2

lim

x

y

+

 

→ − ÷

 

= +∞

⇒Tiệm cận đứng : 3

2

x= − 1

lim

2

x y

→−∞ = ; lim 1

2

x y

→+∞ = ⇒Tiệm cận ngang : 1

2

y=

Bảng biến thiên :

Đồ thị :

Tìm giao điểm của đồ thị với

hai trục tọa độ

3

Khi y= ⇒ = −0 x 2

Đồ thị nhận giao điểm I của hai

đường tiệm cận làm tâm đối

xứng

I.2 Cách 1.

+ Viết phương trình tiếp tuyến

dạng :

d : y= f x'( )0 (x x− 0) +y0

+ Tìm hai giao điểm A và B

;

A d= ∩Ox B d= ∩Oy

+ ∆OABcân tại O

Phương trình tiếp tuyến d có dạng :

d : y= f x'( )0 ( x x− 0)+y0

( )2 ( 0) 0

0 0

2 1

2 3

2 3

x

x x

+

+ +

2

2 8 6

x y

2 8 6;0

A d= ∩OxA x + x +

2

2 0

2 8 6 0;

2 3

x

+

OAB

∆ cân tại O ⇔ OAuuur = OBuuur

x

O -2 -3/2

1/2 2/3 I

x

'

y y

−∞

−∞

+∞ +∞

1 2

1 2

y

3 2

Trang 2

2

0

2 8 6

2 8 6

2 3

x

+ 0

3 2

x

2x 8x 6 (2x 3) 1 0

0 2

2

0 2

0 0

0

1

( ) 2

2 3 1

2 3 1

2

x

x x

x

= −

 + = ±

'( 1) 1

( 1) 1

f

f

− = −

'( 2) 1

( 2) 0

f

f

− = −

Cách 2. Phương trình tiếp tuyến d có dạng :

d : y= f x'( )0 ( x x− 0)+y0

Vì tiếp tuyến d cắt hai trục tọa độ tại hai điểm A,B và tam giác OAB vuông cân tại O nên tiếp tuyến d có khả năng song song với một trong hai đường thẳng y= ±x

+ Nếu d // ∆1:y x= ⇒k d = ⇔1 f x'( )0 =1

( )2

0

1

1

2x 3

+ (loại)

+ Nếu d // ∆2:y= − ⇒x k d = − ⇔1 f x'( )0 = −1

( )2 0 0

0

1

1

2 3

x

'( 1) 1

( 1) 1

f

f

− = −

'( 2) 1

( 2) 0

f

f

− = −

II.1 Điều kiện :

1

1 2sin 0 sin

2

1 sin 0 sin 1

2 2

cos sin cos 2 2 cos 1

1 2sin

x

 −

Hai vế của phương trình có

dạng : asinx b+ cosx

Vận dụng công thức cộng :

cos(a b± =) cos cosa bmsin sina b

sin(a b± =) sin cosa b±cos sina b

Phương trình cơ bản :

cos cos

2 2

u v k

π π

=

= +

Giải phương trình : ( )

1 2sin cos

3

1 2sin 1 sin

=

Điều kiện : sinx≠1 và sin 1

2

x≠ −

(1)⇔cosx−sin 2x= 3 1 sin( + x−2sin2 x)

= 3 sinx+ 3 1 2sin( − 2x)

⇔cosx− 3 sinx=sin 2x+ 3 cos 2x

1cos 3sin 1sin 2 3cos 2

2 x 2 x 2 x 2 x

cos 2 cos

2 ( )

18 3

loai)

y= −x

x

y

y x=

O

A B

Trang 3

II.2 Cách 1.

Đặt

6 5



Biến đổi phương trình về hệ theo u

và v với v≥0

2

15u −26u+20 0>

Giải phương trình : 2 33 x− +2 3 6x− =5 8 (1) Đặt

6 5

 điều kiện :

6 0

5

3

8 2

8 2

5 3 8

5 3 8 (*)

3

u v

u

u

 =

(*) ⇔15u3+4u2−32u+40 0=

(u 2 15) ( u2 26u 20) 0 u 2

Với u= − ⇔2 33x− = − ⇔2 2 3x− = − ⇔ = −2 8 x 2

Cách 2.

Đặt t=33x−2

Giải phương trình theo t

2

0

B

A B

A B

điều kiện : 6 5 0 6

5

Phương trình thành :

4 4

2 15 26 20 0

15 4 32 40 0

t t

3

III Tách thành hai tích phân :

1

cos 1 sin cos

2

2 2

0

cos

π

=∫

Tính I1 (dùng phương pháp đổi

biến, đặt t =sinx )

Tính I2 :Áp dụng công thức hạ bậc

Tính tích phân : 2( )

0

cos 1 cos

π

cos cos

1

cos 1 sin cos

Đặt t=sinx

dt=cosxdx

1

2 2

cos 1 cos 2 sin 2

π

0

8 cos 1 cos

15 4

π

π

IV Chú ý dựng hình

Dựng SI vuông góc với (ABCD)

với I là trung điểm của AD

Tính thể tích khối chóp S.ABCD ( )

( )

( )

( ) ( )



Khi đó : .

1 3

S ABCD ABCD

1

x t

0

Trang 4

IV Gọi E,F lần lượt là trung điểm của AB và IC , ta có :

5

IB BC a= = ; IC a= 2

Gọi H là hình chiếu vuông góc của S trên BC

SHBCIHBC

Góc giữa hai mặt phẳng (SBC) và (ABCD) là góc SHI bằng 600

Trong tam giác BIC, ta có : 2 2 3

2

a

BF = BCFC =

BC

3 2

3 2

a a

a a

Trong tam giác vuông SIH, ta có :

.tan 60

5

a

Diện tích hình thang vuông ABCD :

1

2

ABCD

S =  a a a+ = a

.

S ABCD ABCD

V Chú ý các bất đẳng thức :

2

a b+ ≥ ab

a b+ a +b

( )2 ( 2 2)

2

2( )

Đặt : a x y= + ; b x z= +

a b y z

⇒ − = −

0≤ y z− ⇔4yzy z+

4 2

2 y z 4yz 4 y z

( )2

y z+ ≥ yzy z+ ≥ yz

( )2

12yz 3 y z

Chứng minh rằng với mọi số thực dương x y z; ; thỏa mãn

x x y z+ + = yz, ta có :

3( )( )( ) 5( )

x y+ + +x z + x y x z y z+ + + ≤ y z+

Giải :

2

x x y z+ + = yzx +xy xz yz+ + = yz

⇔ +(x y x z)( + =) 4yz

Đặt : a x y= + ; b x z= + ⇒ab=4yz

Ta có :

2 2 ( )2

2(a b ) a b ab

= 2 ( a b− )2 +2ab  (a b− )2+ab

( )2 ( )2

2 y z 8yz  y z 4yz

( )2 ( )2

2 y z 4yzy z

( ) (2 )2 ( )3

4 y z y z 2 y z

Mặt khác :

3 x y x z y z+ + + =12yz y z+

( ) (2 ) ( )3

3 y z y z 3 y z

Cộng (1) và (2) vế theo vế, ta được :

3( )( )( ) 5( )

x y+ + +x z + x y x z y z+ + + ≤ y z+

S

C D

I

H

E

F

60 o

Trang 5

VIa.1 Chú ý dựng hình.

( )6; 2 ; ( )1;5

I M Phương trình tham số của ∆ :x t y=5 t

 = −

Trung điểm E của CD∈∆ ⇒E t( ;5−t) Gọi N là trung điểm của AB ⇒I là trung điểm của NE

Ta có : N 22 I E 121

(11 ; 6)

MN = −t t

uuuur

; IEuur= −(t 6;3−t)

( ) ( ) ( ) ( )

MNIEMN IEuuuuruur= ⇔ −t t− + −t − =t

( 6) ( 2 14) 0 6

7

t

t

=

AB đi qua điểm M và nhận MNuuuur

làm vectơ chỉ phương ( )

t= ⇒MNuuuur= ⇒ AB y=

( )

t= ⇒MNuuuur= ⇒AB xy+ =

VIa.2

2 4 6 11 0

5

T mI

R

2 4 3 4

4 4 1

+ + ⇒( ) ( ) ( )PS = C

Gọi H và r là tâm và bán kính của đường tròn giao tuyến Phương trình đường thẳng d ( d đi qua tâm I và vuông góc với (P))

1 2 : 2 2 3

= +

 = −

 = −

H là hình chiếu vuông góc của I trên (P)

( )

⇒ = ∩ Tọa độ điểm H là nghiệm của hệ :

(3;0; 2)

H

Bán kính r : r= R2−IH2 = 25 9 4− =

VIIa Tìm nghiệm phức của phương

trình : z2+2z+ =10 0

Tính : A = z12+ z2 2

Giải phương trình : z2+2z+ =10 0 ∀ ∈z C

Ta có : ∆ = − =' 9 9i2

Nghiệm của phương trình : 1

2

1 3

1 3

= − +

 = − −

2

z = ⇒ z = ; z2 = 10⇒ z2 2 =10

Vậy : A = z12+ z2 2 =20

VI.b1

4 4 6 0

2

T mI

R

− −





Giả sử ∆ ∩( )C ={A B; } Gọi H là hình chiếu vuông góc

của I trên AB

2

AB

HA HB



C D

I

E

R I N

H

M

IH=d(I,(P))

r

Trang 6

· · 1

.sin sin 2

IAB

IAB

S∆ lớn nhất khi và chỉ khi sin·AIB= ⇔1 IAIB

Khi đó tam giác AIB vuông cân tại I.ta có :

sin 45 sin 45 1

2

IA

2

2 2 2 3

1

d I

m

+

0

15

m

m

=

 =

VI.b2 Vận dụng các công thức :

- Tính khoảng cách từ điểm M

đến đường thẳng ∆2

2

, ( , ) MA a

d M

a

∆ =

uuur r r

- Tính khoảng cách từ điểm M

đến mặt phẳng (P)

( , ( )) Ax By Cz D

d M P

=

Phương trình tham số của ∆1

1

1 :

9 6

y t

= − +

 = − +

M∈∆ ⇒1 M( 1 ; ; 9 6 )− +t t − + t

2 2

(1;3; 1)

:

A

VTCP a

− ∈ ∆

(2 ;3 ;8 6 )

MA= −ttt

uuur

; MA auuur r,  = (8 14; 20 14 ;t− − t t−4)

, 261 729 612 3 29 88 68

uuur r

2 2

, ( , ) MA a 29 88 68

a

uuur r r

11 20 ( , ( ))

3

t

=

2 2

11 20 ( , ) ( ,( )) 29 88 68

3

t

2

1

35 88 53 0 53

35

t

t

=

 =

Với t= ⇒1 M(0;1; 3− ) Với 53 18 53 3; ;

35 35 35 35

VIIb Giải hệ phương trình :

log 1 log

3x xy y 81

− +

Điều kiện : xy>0

Hệ phương trình thành :

2 4



( ) 0

4

x y

xy

Ngày 5 tháng 7 năm 2009 Hãy bình tĩnh, tự tin và quyết tâm sẽ thành công

Nguyễn Thanh Lam

I

Ngày đăng: 09/07/2014, 17:00

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Đồ thị : - Bai giải chi tiết Khối A 2009
th ị : (Trang 1)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w