1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Giải Chi Tiết Toán 9 (Vĩnh Long )2013

3 255 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 3
Dung lượng 111,99 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Đường thẳng vuông góc với BC tại C cắt tia AD tại M.. a/ Chứng minh tứ giác BCMD nội tiếp đường tròn.. Xác định tâm đường tròn này.. Tính chiều cao h và độ dài đường sinh ℓ của hình nón.

Trang 1

SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO KỲ THI TUYỂN SINH LỚP 10 THPT

VĨNH LONG NĂM HỌC 2013 -2014

- -

ĐỀ THI CHÍNH THỨC Môn Thi : TOÁN

Thời gian làm bài : 120 phút, không kể thời gian giao đề

Bài 1 ( 1.0 điểm )

a) Tìm x ,biết x1 = 1

b) Rút gọn biểu thức A =

1 2

2 8

Bài 2 ( 2.0 điểm )

a/ Giải phương trình x2  x6 80

b/ Giải hệ phương trình

 1 2

2

y x

y x

Bài 3 ( 2.5 điểm )

a/ Vẽ đường thẳng ( d1 ) : y = x + 1

b/ Tìm tọa độ giao điểm của ( d1 ) và ( d2 ) : y = - x + 3 bằng phép tính

c/ Tìm a và b để đường thẳng (d) : y = ax + b đi qua điểm M nằm trên ( d2 ) có hoành độ bằng 2 và song song với ( d1 )

Bài 4 ( 1.5 điểm ) Cho phương trình 2 2 ( 3) 0

a/ Gọi x1x2 là hai nghiệm của phương trình khi m = 9 Không giải phương trình, hãy tính giá trị của các biểu thức x1x2, x1x2 và 2

2 2

x 

b/ Tìm m để phương trình (1) có hai nghiệm phân biệt x1,x thỏa điều kiện 2 x 13 x23 = 8

Bài 5 (2.0 điểm ) Cho đường tròn ( O ) đường kính AB = 6 Kéo dài AB về phía B, trên đường kéo dài lấy

điểm C sao cho BC = 3.Trên đường tròn ( O ) lấy điểm D sao cho BD = 3 Đường thẳng vuông góc với BC tại C cắt tia AD tại M

a/ Chứng minh tứ giác BCMD nội tiếp đường tròn Xác định tâm đường tròn này

b/ Chứng minh : BDM BCM và tam giác AMB cân

Bài 6 (1 điểm ) Một hình nón có bán kính đường tròn đáy r = 5 và thể tích V = 100 

Tính chiều cao h và độ dài đường sinh ℓ của hình nón

-HẾT - Thí sinh không được sử dụng tài liệu.Giám thị không giải thích gì thêm

Họ và tên thí sinh : ……… Số báo danh :

Chữ ký giám thị 1 ……… Chữ ký giám thị 2 ………

Trang 2

Gợi ý

Bài 1 :

a/ Đk : x1

Bình phương 2 vế biểu thức trở thành :

x -1 = 1

 x = 2 ( thỏa đk )

Vậy : x = 2

b/ A =

1

2

2

8

Cách 1 : Trục căn ở mẫu ,bằng cách nhân tử và mẫu cho 2  1

 2 1

)

1

2

(

1 2 2

8

A =

1 2

2 2 2 2 2 4 1

2

2 2 2 8

16

2

= 2 Cách 2 : Ta thấy 8 2 2 , ta đặt nhân tử chung 2

A =

1

2

2

8

1 2

1 2 2

= 2

Bài 2 :

a/ Đáp số x = 2 ; x = 4

b/ (x;y) = ( 1;1)

Bài 3 :

a/

b/ Phương trình hoành độ giao điểm của ( d1 ) và ( d2 )

x + 1 = - x + 3

 x = 1  y = 2

Vậy : Tọa độ giao điểm cần tìm ( x;y) = ( 1;2)

c/ Do M d2  x = 2  y = 1 ; M ( 2;1)

Do đường thẳng (d) // ( d1 ) nên ( d) có dạng : y = x + b ,với b  1

Thế tọa độ M vào đường thẳng ( d)  1 = 2 + b  b = - 1 ( nhận )

Vậy ( d) : y = x -1

Bài 4 :

a/ Khi m = 9 , phương trình trở thành : x2  x2 60

Ta thấy a.c = - 6 < 0 , nên phương trình luôn có 2 nghiệm phân biệt Theo định lý Viet :

2

2

a

b

x

x ; 1 2  6

a

c x x

2 1 2 2 1

2

2

2

x

b/ Ta có : x13 x23 x1 x23 3x1x2x1x2823 3(6)(3m)8

3

 m

Bài 5 :

a/ Ta có : Góc ADB = 900 ( Góc nội tiếp chắn nửa đường tròn )

 Góc BDM = 900 ( kề bù ) (1)

Lại có : BC CM  Góc BCM = 900 (2)

Từ (1) và (2)  Tứ giác BCMD nội tiếp trong một

đường tròn ( tổng 2 gốc đối của tứ giác = 1800)

Tâm của đường tròn này là trung điểm cạnh BM

Trang 3

b/ Xét BDM và BCM có :

BM là cạnh chung

Góc MDB = Góc MCB = 900

BD = BC = 3 (gt)

 BDM = BCM ( c-g-c)

 DM = CM

Xét ADB vuông tại D

Theo định lý Pitago : ADAB2 BD2 3 3

Đặt DM = CM = x , đk : x > 0

Áp dụng định lý Pitago cho tam giác ACM vuông tại C

2 2

2

CM AC

9 3

2 2

81 3

6

27 xx  x

 x = 3 3

DM

AD 

 D là trung điểm AM

Mà BD  AM tại D

Do đó BD là đường trung trực của đoạn AM

=> AB = BM

Vậy : AMB cân tại B ( đpcm )

Bài 6 :

Theo đề : r = 5 và

V= 100 

3

1 2

h

r

12

 h

Ta lại có 2 2 2

h r

l  

2

2

12

5 

Người Giải : Dũng ( Ba Càng –Song Phú-Tam Bình –Vĩnh Long)

0986329174

Ngày đăng: 05/02/2015, 02:00

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w