Hãy chọn phương án trả lời đúng và viết chữ cái đứng trước phương án đó vào bài làm.. Phương trình nào sau đây có tích hai nghiệm bằng 3?. Số điểm chung của hai đường tròn là: Câu 8A. Mộ
Trang 1SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO
NAM ĐỊNH
KÌ THI TUYỂN SINH LỚP 10 NĂM HỌC 2013 – 2014 MÔN THI: TOÁN THỜI GIAN: 120 PHÚT
Phần I Trắc nghiệm (2 điểm) Hãy chọn phương án trả lời đúng và viết chữ cái đứng trước phương án đó vào bài
làm
Câu 1 Điều kiện để biểu thức 1
1 x có nghĩa là:
Câu 2 Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, đường thẳng y = ax + 5 (d) đi qua điểm M(-1; 3), hệ số góc của (d) là:
Câu 3 Hệ phương trình 2 3
6
x y
x y
có nghiệm (x; y) là:
Câu 4 Phương trình nào sau đây có tích hai nghiệm bằng 3?
A x2 + x + 3= 0 B.x2 + x – 3 = 0 C x2 – 3x + 1 = 0 D x2 + 5x + 3 = 0
Câu 5 Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, số giao điểm của (P) y = x2 và (d) y = 2x+3 là
Câu 6 Trong ABC vuông tại A, AB = 3cm; AC = 4cm Độ dài đường cao ứng với cạnh huyền bằng:
5
12cm
Câu 7 Cho hai đường tròn (O; 3cm) và (O’; 5cm) có OO’= 7cm Số điểm chung của hai đường tròn là:
Câu 8 Một hình nón có bán kính đấy bằng 4cm, đường sinh bằng 5cm Diện tích xung quanh của hình nón bằng:
Phần II – Tự luận (8 điểm)
Câu 1: (1,5 điểm)
: 1
A
x
với x > 0; x 1
1) Rút gọn biểu thức A
2) Tìm tất cả các số nguyên x để biểu thức A có giá trị nguyên
Câu 2: (1,5 điểm) Cho phương trình x2 – 2mx +m2 – m – 1 = 0(1), với m là tham số
1) giải phương trình (1) khi m = 1
2) Xác định m để phương trình (1) có hai nghiệm x1, x2 thỏa mãn x1(x1 + 2) + x2(x2 + 2) = 10
Câu 3: (1 điểm) Giải hệ phương trình
6
3
x
Câu 4 (3 điểm)
Cho đường tròn tâm O, đường kính AB Trên tia đối của tia BA lấy điểm C (C không trùng với B) Kẻ tiếp tuyến CD với đường tròn (O) (D là tiếp điểm), tiếp tuyến tại A của đường tròn (O) cắt đường thẳng CD tại E H là giao điểm của AD và OE, K là giao điểm của BE với (O) (K không trùng với B)
1) Chứng minh AE2 = EK.EB
2) Chứng minh 4 điểm B, O, H, K cùng thuộc một đường tròn
3) Đường thẳng vuông góc với AB tại O cắt CE tại M Chứng minh AE EM 1
EM CM
Câu 5 (1 điểm) Giải phương trình 3 x2 6 ( 2 x x 1 1) 2 x3 5 x2 4 x 4
ĐỀ CHÍNH THỨC
Trang 2HDGIẢI Phần I : Trắc Nghiệm
1B; 2C; 3D; 4D; 5A; 6C; 7B; 8A
Phần II : Tự luận
Câu 2 :
2) Điều kiện để phương trình (1) có hai nghiệm x1, x2 là 0 m 1 0 m1
Áp dụng Định lý vi – ét cho phương trình (1) là 1 2 2
1 2
2
x x m
x x m m
Tính được 2 2 2
x x m m
1( 1 2) 2( 2 2) 10 1 2 2( 1 2) 10
x x x x x x x x 2
1 2 1 2 1 2
(x x ) 2x x 2(x x ) 10
2m26m 8 0 m1;m4
Đối chiếu điều kiện kết luận m = 1 thỏa mãn ycbt
Câu 3 : + Điều kiện: x -1 và y 2
Hệ PT
6
3
x
x y
x y
3
x y
x y
Đặt 1 ; 1
u v
u v
Giải hệ PT này ta được u = 1; v = 2
Từ đó tìm được (x = 0; y = 5
2) (tmđk)
Câu 4 : (Bạn đọc tự vẽ hình)
1) - Tam giác AEB vuông tại A.
- Ta có góc AKB = 900 suy ra AK là đường cao của tam giác vuông AEB
- Áp dụng hệ thức về cạnh và đường cao trong tam giác vuông AEB ta có AE2 = EK
2) – Dễ thấy tứ giác AHKE nội tiếp suy ra góc EHK = góc EAK
- Ta có góc EAK = góc ABE
- Suy ra góc EHK = góc OBK góc OBK + góc OHK = góc EHK + góc OHK = 2.v
tứ giác BOHK nội tiếp suy ra 4 điểm B, O, H, K cùng thuộc một đường tròn
3) Ta có góc OEA = góc OEM (T/C tt)
góc OEA = góc EOM (So le trong) góc OEM = góc EOM
MOE cân tại M MO = ME
Lại có OM // AE EA EA CE CM ME 1 EM
Câu 5 : ĐK 1
2
x
PT 3 (x x 2)( 2x1 1) ( x 2)(2x2 x2)
(x-2)( 3x 2x1 3 x) = (x 2)(2x2 x2)
2
2
x
PT (*)
2
x x Đặt t = ; 0
x t
x PTTT : 2t2 3t 2 0 ;giải tìm được t = 2 và t = 1
2
(Loại)
Trang 3Với t = 2 ta có 2 2 8 4 0
x
x x
x Giải tìm được x 4 2 3
KL : PT có 3 nghiệm là x = 2;x 4 2 3