1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

TOÁN VÀO 10 NAM ĐỊNH 13-14

1 248 1

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 1
Dung lượng 240,94 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Số điểm chung của hai đường tròn là : Câu 8: Một hình nón có bán kính đáy bằng 4cm, đường sinh bằng 5cm.. Diện tích xung quanh của hình nón bằng: A.. Kẻ tiếp tuyến CD với đường tròn O D

Trang 1

SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO

NAM ĐỊNH

ĐỀ THI TUYỂN SINH VÀO LỚP 10 THPT NĂM HỌC 2013-2014

Môn : TOÁN

Thời gian làm bài : 120 phút (không kể thời gian giao đề)

Phần I – Trắc nghiệm (2,0 điểm)

Hãy chọn phương án trả lời đúng và viết chữ cái trước phương án đó vào bài làm

Câu 1: Điều kiện để biểu thức 1

1 x có nghĩa là:

Câu 2: Trong mặt phẳng Oxy, đường thẳng y = ax+ 5 (d) đi qua M(-1;3) Hệ số góc của (d) là :

Câu 3: Hệ phương trình 2 3

6

x y

x y

 

 

có nghiệm ( ; )x y là :

Câu 4: Phương trình nào sau đây có tổng hai nghiệm bằng 3 ?

A x2  x 3 0 B x2   x 3 0 C.x23x 1 0 D.x25x 3 0

Câu 5: Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, số giao điểm của parabol y = x2 và đường thẳng y = 2x + 3 là:

Câu 6: Tam giác ABC vuông tại A, có AB = 3cm; AC = 4cm Độ dài đường cao ứng với cạnh huyền bằng:

5

12 cm Câu 7: Cho hai đường tròn (O; 3cm) và (O’; 5cm), có OO’ = 7cm Số điểm chung của hai đường tròn là :

Câu 8: Một hình nón có bán kính đáy bằng 4cm, đường sinh bằng 5cm Diện tích xung quanh của hình nón bằng:

A 20 cm 2 B 15 cm 2 C 12 cm 2 D 40 cm 2

Phần II – Tự luận (8,0 điểm)

Câu 1: (1,5 điểm) Cho biểu thức A = 2 2 :

1

x

với x0;x1

1) Rút gọn biểu thức A

2) Tìm các số nguyên x để biểu thức A có giá trị là số nguyên

Câu 2: (1,5 điểm) Cho phương trình x22mxm2m 1 0 (1), với m là tham số

1) Giải phương trình (1) với m = 1

2) Xác định m để phương trình (1) có hai nghiệm x x thỏa mãn điều kiện 1; 2 x x1( 12)x x2( 22) 10

Câu 3 : (1,0 điểm) Giải hệ phương trình

6

3

x

 Câu 4 : (3,0 điểm) Cho đường tròn (O), đường kính AB Trên tia đối của tia BA lấy điểm C (C không trùng với B) Kẻ tiếp tuyến CD với đường tròn (O) (D là tiếp điểm), tiếp tuyến tại A của đường tròn (O) cắt đường thẳng

CD tại E Gọi H là giao điểm của AD với OE, K là giao điểm của BE với đường tròn (O) (K không trùng với B)

1) Chứng minh AE2 = EK EB

2) Chứng minh bốn điểm B, O, H, K cùng thuộc một đường tròn

3) Đường thẳng vuông góc với AB tại O cắt CE tại M Chứng minh AE EM 1

EMCM  Câu 5: (1,0 điểm) Giải phương trình  2    3 2

3x 6x 2x 1 1 2x 5x 4x 4 -Hết -

Họ và tên thí sinh : ……… Chữ kí giám thị 1: ………

Số báo danh : ……… Chữ kí giám thị 2: ………

ĐỀ CHÍNH THỨC

Ngày đăng: 04/02/2015, 17:00

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w