1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Chuyên đề 1: Cấu tạo nguyên tử

4 447 5

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 4
Dung lượng 147,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Số hiệu nguyờn tử bằng điện tớch hạt nhõnA. Số proton trong hạt nhõn bằng số e ở lớp vỏ nguyờn tử.. Biết rằng % cỏc đồng vị trong X bằng nhau và cỏc loại hạt trong X1 cũng bằng nhau.Nguy

Trang 1

CHUYấN ĐỀ 1: CẤU TẠO NGUYấN TỬ - TRẮC NGHIỆM Cõu 1 Phỏt biểu nào dưới đõy là đỳng ?

A Hạt nhõn nguyờn tử :1 H khụng chứa nơtron

B Hạt nhõn nguyờn tử 73X cú 3 electron và 3 nơtron

C Khụng cú nguyờn tố nào mà hạt nhõn nguyờn tử khụng chứa nơtron

D Nguyờn tử : 7

3X cú tổng cỏc hạt mang điện ớt hơn số hạt khụng mang điện là 4

Cõu 2 Những điều khẳng định nào sau đõy khụng phải bao giờ cũng đỳng?

A Số hiệu nguyờn tử bằng điện tớch hạt nhõn B Trong nguyờn tử số proton bằng số nơtron.

C Số proton trong hạt nhõn bằng số e ở lớp vỏ nguyờn tử D Chỉ cú hạt nhõn nguyờn tử Na mới cú 11 proton Cõu 3 Coự 4 kớ hieọu ẹieàu naứo sau ủaõy laứ sai ?

A X và Y là hai đồng vị của nhau B X và Z là hai đồng vị của nhau.

C Y và Z đều cú số notron bằng nhau D X và T đều cú số protron bằng nhau.

Cõu 4 ĐH-K(A)2009 Nhọ̃n định nào sau đõy đỳng khi núi về 3 nguyờn tử :

A X, Y thuụ̣c cùng mụ̣t nguyờn tố hoỏ học B X và Z cú cùng số khối

C X và Y cú cùng số nơtron D X, Z là 2 đồng vị của cùng mụ̣t nguyờn tố hoỏ học Câu 5 Na có một đồng vị , oxi có ba đồng vị , hiđro cũng có ba đồng vị

Hỏi có thể tạo thành bao nhiêu phân tử NaOH khác nhau từ các đồng vị trên ?

Cõu 6 Hiđrụ cú 3 đồng vị , Cacbon cú 2 đồng vị và Hỏi cú bao nhiờu phõn tử C2H2 được tạo nờn

từ cỏc loại đồng vị đú:

A 6 B 12 C 9 D 18.

Cõu 7 Cacbon cú 2 đồng vị 12C, 13C; Oxi cú 3 đồng vị 16O, 17O, 18O Số cặp phõn tử CO2 coự khoỏi lửụùng truứng

nhau là

A 2 B 3 C 4 D 5.

Cõu 8 Khối lượng nguyờn tử trung bỡnh của brom (Br) là 79,91 Trong tự nhiờn brom cú hai đồng vị trong đú mụ̣t đồng vị

là 79Br chiếm 54,5% Tỡm số khối của đồng vị cũn lại

Cõu 9 Nguyờn tử của mụ̣t nguyờn tố X cú tổng số cỏc loại hạt bằng 115 Trong đú số hạt mang điện nhiều hơn số hạt khụng

mang điện là 25 hạt Kớ hiệu nguyờn tử của X là:

Cõu 10 Trong tự nhiên Lu huỳnh có 3 đồng vị trong đó % số nguyên tử lần lợt là

Số nguyên tử của các đồng vị khi có 4 nguyên tử đồng vị lần lợt là

A 475 và 21 B 470 và 20 C 485 và 22 D.

480 và 25

Cõu 11 Mg có 3 đồng vị có số khối là 24 ; 25 ; 26 Cứ 5000 nguyên tử Mg có 3930 đồng vị 24 ;

505 đồng vị 25 còn lại là đồng vị 26 Nguyờn tử khối trung bỡnh của Mg là

A 24,546 B 24,384 C 24,327 D 24,235

Cõu 12 Oxi có ba đồng vị O; O; O Biết % các đồng vị tơng ứng là x1; x2; x3 trong đó x1 =

15 x2 ; x1- x2 = 21x3

Khối lợng nguyên tử trung bình của oxi là

A.15.998 B.16.058 C 15,9993 D 16,14

Cõu 13 Nguyờn tố Cu cú nguyờn tố khối trung bỡnh là 63,54 cú hai đồng vị Y và Z, biết tổng số khối là 128 Số nguyờn tử

đồng vị Y = 0,37 số nguyờn tử đồng vị Z Xỏc định số khối của Y và Z

A 63 và 65 B 64 và 66 C 63 và 66 D 65 và 67.

Cõu 14 Mụ̣t nguyờn tố X gồm hai đồng vị là X1 và X2 Đồng vị X1 cú tổng số hạt là 18.Đồng vị X2 cú tổng số hạt là 20 Biết rằng % cỏc đồng vị trong X bằng nhau và cỏc loại hạt trong X1 cũng bằng nhau.Nguyờn tử khối trung bỡnh của X là

A 15 B 14 C 12 D 13

Cõu 15: Mụ̣t nguyờn tố X cú hai đồng vị mà tỷ lệ số nguyờn tử của đồng vị I so với đồng vị II là 27: 23 Hạt nhõn thứ nhất

cú 35 proton và 44 notron Hạt nhõn của đồng vị thứ hai hơn đồng vị thứ nhất 2 notron NTK trung bỡnh của X là

Trang 2

Cõu 16 Nguyờn tử Y cú tổng số hạt là 46 Số hạt khụng mang điện bằng 8/15 số hạt mang điện Z là đồng vị của Y cú ớt hơn 1 nơtron Z chiếm 4% số nguyờn tử trong tự nhiờn.Nguyờn tử khối trung bỡnh của nguyờn tố gồm 2 đồng vị Y và Z là

A.32 B 30,96 C 31,76 D 40

Cõu 17 X và Y là 2 đồng vị của nguyờn tố M(Z = 17) cú tổng số khối là 72.Hiệu số nơtron của X, Y bằng 1/8 số hạt mang điện dương của N( Z = 16).Tỉ lệ số nguyờn tử của X và Y là 32,75 : 98,25 Khối lượng mol trung bỡnh của M là

A 36g B 35,5g C 36,5g D 40g

Câu 18 Nguyên tử nguyên tố G có 3 đồng vị với số hạt nơtron lần lợt là 5 ; 7 ; 8 có % tơng ứng

lần lợt là 50%;35%; 15% Biết nguyờn tử khối trung bỡnh của G là 12,5 Số hiệu và số khối của đồng vị

có số nơtron lớn nhất là

A 6 và 13 B 6 và 14 C 7 và 13

D 7 và 14

Cõu 19 Trong tự nhiờn đồng vị 37Cl chiếm 24,23% số nguyờn tử clo Nguyờn tử khối trung bỡnh của clo bằng 35,5 Thành phần phần trăm về khối lượng của 37Cl cú trong HClO4 là (với 1H, 16O):

A 9,82% B 8,65% C 8,56% D 8,92%.

Cõu 20 Khối lượng nguyờn tử của Clo là 35,5 Clo cú 2 đồng vị là 35Cl và 37Cl Phần trăm khối lượng của 35Cl cú trong HClOn là 26,119%(hiđro là và oxi là ) Giỏ trị của n là :

Cõu 21 Phỏt biểu nào dưới đõy là đỳng ?

A Những e ở lớp K cú mức năng lượng thấp nhất

B E ở p/ lớp 4p cú mức năng lượng thấp hơn p/ lớp 4s

C Những e ở gần hạt nhõn cú mức năng lượng cao nhất

D Cỏc e trong cùng mụ̣t lớp cú năng lượng bằng nhau

Cõu 22 Cho các nguyên tố hoá học A: ns1 B : ns 2np 2 C: ns2 np 4 (với Z < 18) Tổng số nguyên tố hoá học trong đó là

A 3 B 6 C 9

D 7

Câu 23 Điện tớch hạt nhõn của nguyờn tử là: X (Z = 6); Y (Z = 7); M (Z = 20); Q (Z = 19) Nhọ̃n xột nào sau đõy đỳng ?

A.X, Y là phi kim; M, Q là kim loại B Tất cả đều là phi kim.

C X, Y, Q là phi kim; M là kim loại D X là phi kim; Y là khớ hiếm; M, Q là kim loại Cõu 24 Nguyờn tử của nguyờn tố A cú tổng số electron trong cỏc phõn lớp p là 7 Nguyờn tử của nguyờn tố B cú tổng số

hạt mang điện nhiều hơn tổng số hạt mang điện của A là 8 A và B là cỏc nguyờn tố

A.Al và Br B Al và Cl C.Mg và Cl D.Si và Br

Cõu 25 Phõn lớp ngoài cùng của hai nguyờn tử A, B lần lượt là 3p và 4s Biết tổng số electron của hai phõn lớp bằng 7 và phõn lớp 4s của nguyờn tử B chưa bóo hũa electron Chọn cõu đỳng ?

A.A: kim loại,B: khớ hiếm B A: phi kim,B: kim loại C A: khớ hiếm,B: kim loại D A: khớ hiếm,B: phi kim Câu 26 Nguyên tố X không phải là khí hiếm, nguyên tử có phân lớp electron ngoài cùng là 3p Nguyên tử nguyên tố Y có phân lớp e ngoài cùng là 3s Tổng số e ở hai phân lớp ngoài cùng của X

vàY là 7 Điện tích hạt nhân của X và Y là

A X (18+);Y(10+) B X (13+);Y(15+) C X (12+);Y(16+).

D X (17+);Y(12+)

Câu 27 Cho phản ứng: M  A1 + B1 Biết A1 là oxit kim loại A có điện tích hạt nhân là 3,2.10

18 culông ; B1 là oxit phi kim B có cấu hình electron ở lớp ngoài cùng là 2s2 2p2 Công thức phân tử hợp chất M là

A MgCO3 B Na2SO3 C BaCO3 D.

CaCO3

Câu 28 Nguyên tử nguyên tố A (3p4 ) có tỉ lệ n / p = 1 Nguyên tử nguyên tố B có số nơtron bằng 1,25 số nơtron trong A Khi cho 7,8 gam B tác dụng vừa đủ với 3,2 gam A thu đợc hợp chất

B2A A và B lần lợt là

A S và Na B S và K C O và Na

D O và K

Cõu 29 Hợp chất XY2 đợc tạo thành từ 2 nguyên tố X,Y cùng có số p = n Tổng số proton của hợp chất

là 32 Hiệu số notron của X và Y là 8 Hợp chất XY2 đó là 

A CO2 B CS2 C SO2 D.

NO2

Trang 3

Cõu 30 Tổng số hạt n, p, e trong nguyờn tử của 2 nguyờn tố M và X lần lượt là 82 và 52 chỳng tạo thành hợp chất MXa.

Trong phõn tử hợp chất này tổng số p là 77 Đỏp ỏn nào đỳng ?

A M là Na; X là As; a = 2 B M là Fe; X là Cl; a = 3 C M là Ba; X là N; a = 3 D M là Sn; X là F;a = 3 Cõu 31 Oxit B cú cụng thức X2O Tổng số hạt cơ bản (p, n, e) trong B là 92, trong đú số hạt mang điện nhiều hơn số hạt khụng mang điện là 28 B là chất nào dưới đõy?

A Na2O B K2O C Cl2O D N2O

Cõu 32 Trong hợp chất AB3, tổng số hạt cơ bản là 196, số hạt mang điện hơn số hạt khụng mang điện 60 Số khối của B hơn A là 8; hạt cơ bản của A ớt hơn B là 13 CTPT của AB3 là :

A AlCl3 B SO3 C NH3 D FeCl3

Cõu 33 Tổng số hạt trong hai nguyên tử M và X là 86, trong đó số hạt mang điện nhiều hơn số hạt

không mang điện là 26 Số khối của X lớn hơn của M là 12 Tổng số hạt X nhiều hơn trong M là

18 hạt M và X lần lợt là các nguyên tố

A Na và Br B Na và Cl C Mg và Cl

D Ca và Br

Cõu 34 Cho 3 nguyên tử nguyên tố M , X , R trong đó R là nguyên tử đồng vị Clo có số khối là 35.

Trong nguyên tử M có hiệu số notron với số proton là 3 Trong nguyên tử X và M có : pM - pX = 6

và nM + nX = 36 Tổng số khối của hợp chất MR là 76 M và X là các nguyên tử nguyên tố

A Kali và Nhôm B Natri và Nhôm C Maghe và Kali D Natri và Canxi

Cõu 35 Một thanh Đồng chứa 2 mol Đồng Trong thanh đồng đó có hai loại đồng vị là Cu và

với hàm lợng tơng ứng bằng 25% và 75% Thanh đồng đó nặng m gam Giỏ trị m là

A.127,08 B 127,06 C 128 D kết quả khác Cõu 36 Hai nguyờn tử sau đõy là đồng vị của cùng mụ̣t nguyờn tố:

A 24

12Xvà 25

12X B 31

15Xvà 32

16X C 22

10Xvà 22

11X D 15

7Xvà 16

8X

Cõu 37 Cho biết cấu hình electron của X: 1s22s22p63s23p3 của Y: 1s22s22p63s23p64s1 Nhận xét

nào sau đây là đúng ?

A X và Y đều là các kim loại B X và Y đều là các phi kim.

C X và Y đều là các khí hiếm D X là một phi kim còn Y là

một kim loại

Cõu 38 Nguyờn tử khối trung bỡnh của Cl là 35,5 Trong tự nhiờn cú 2 loại đồng vị 35Cl và 37Cl Số nguyờn tử 37Cl trong 35,5 gam clo là:

A 1,505.1023. B 1,505.1022 C 4,505.1023 D 4,505.1024

Cõu 39 Ở 200C khối lượng riờng của Au là 19,32 g/cm3, trong tinh thể cỏc nguyờn tử Au là những hỡnh cầu chiếm 75% thể tớch tinh thể, phần cũn lại là khe rỗng giữa cỏc quả cầu Bỏn kớnh gần đỳng của nuyờn tử Au là (cho Au =196,97 ):

A 1,44.10-8cm B 1,595 10-8cm C 1,345.10-8cm D 1,009.10-8cm

Cõu 40.Hoà tan 4,84g Mg bằng dung dịch HCl thấy thoát ra 0,4 g khí H2 Kim loại Mg trên gồm hai

đồng vị trong đó có đồng vị Mg Biết tỉ số của hai loại đồng vị là 4: 1 Nguyên tử lợng trung bình và số khối của đồng vị Mg thứ hai là

A 24,20 và 23 B 24,32 và 25 C 24,20 và 25 D 24,20 và 26 Cõu 41 Nguyờn tử của nguyờn tố X cú lớp ngoài cùng là 3p Nguyờn tử của nguyờn tố Y cú phõn lớp ngoài cùng là 3s

Tụng số electron của 2 phõn lớp ngoài cùng của X và Y là 7 Biết rằng X và Y dễ dàng phản ứng với nhau Số hiệu nguyờn

tử X và Y tương ứng là

Cõu 42 Mụ̣t nguyờn tử, nguyên tố (tồn tại phổ biến trong tự nhiên) cú tổng số hạt ( p, n, e ) là 58 Hóy chọn giỏ

trị số khối (A) đỳng của nguyờn tử nguyờn tố đú:

Cõu 43 Một nguyên tử có cấu hình electron lớp ngoài cùng là 4s1, nguyên tử đó thuộc về các nguyên tố hoá học nào sau đây?

Cõu 44 Tổng số các hạt proton, nơtron và electron trong nguyên tử của một nguyên tố là 40 Biết

số hạt nơtron lớn hơn số hạt proton là 1 Cho biết nguyên tố trên thuộc loại nguyên tố nào?

f

Trang 4

Cõu 45 Ion nào sau đây không có cấu hình electron của khí hiếm?

Cõu 46 Nguyên tử của nguyên tố X có cấu hình electron hai lớp bên ngoài là 3d24s2 Tổng số electron trong một nguyên tử của X là

Cõu 47 Hợp chất M đợc tạo nên từ cation X+ và anion Y2- Mỗi ion đều do 5 nguyên tử của hai nguyên tố tạo nên Tổng số proton trong X+ bằng 11, còn tổng số electron trong Y2- là 50 Biết rằng hai nguyên tố trong Y2- ở cùng phân nhóm chính và thuộc hai chu kỳ liên tiếp trong bảng tuần hoàn Công thức phân tử của M là:

Cõu 48 Ion M3+ có cấu tạo lớp vỏ electron ngoài cùng là 2s22p6 Hãy cho biết tên nguyên tố và cấu hình electron của M trong số các phơng án sau:

A Nhôm, Al: 1s22s22p63s23p1 B Magie, Mg: 1s22s22p63s2

C Silic, Si: 1s22s22p63s23p2 D Photpho: 1s22s22p63s23p3

Cõu 49 Nguyên tử của một nguyên tố X có tổng số hạt cơ bản là 82, trong đó số hạt mang điện

nhiều hơn số hạt không mang điện là 22 Kí hiệu hoá học của X là:

Cõu 50 Có bao nhiêu electron trong một ion Cr3+ ?

Ngày đăng: 04/02/2015, 19:00

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w