1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

CHUYÊN đề 1: Cấu tạo nguyên tử bảng tuần hoàn( dạy thêm hoặc chuyên đề)

18 1,3K 3

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 18
Dung lượng 398,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

đây là tài liêu rất tiện lợi đối với giáo viên cũng như các em học sinh. tại sao chúng ta lại nên mua nó ư? Với giáo viên: rất hữu ích: Vì đây là 1 trong những tài liệu 10 giúp giáo viên có thể tham khảo khi dạy thêm cũng như trên lớp. Với hocjsinh: đương nhiên rồi: Vì đây là 1 hệ thống bài tập đã được sắp xếp từ dễ đến khó và đầy đủ các dạng. Vậy còn chờ gì nữa mà chúng ta không kích mua nhi?

Trang 1

CHUYÊN ĐỀ 1: CẤU TẠO NGUYÊN TỬ

I.Bài toán về bán kính nguyên tử.

Bài 1 Cho biết 1u = 1,6605.10-27kg, nguyên tử khối của oxi bằng 15,999 Hãy tính khối lượng của một nguyên tử oxi ra kg

Bài 2 Cho biết khối lượng nguyên tử của C gấp 11,905 lần khối lượng nguyên tử của hiđro Hãy

tính nguyên tử khối hiđro ra u và gam Biết rằng nguyên tử khối của C bằng 12

Bài 3 Kết quả phân tích cho thấy trong phân tử hơi H2O có 88,809% O và 11,191% H theo khối lượng Biết nguyên tử khối của O là 15,999 Hãy xác định nguyên tử khối của hiđro

Bài 4 Trong 1,5 kg đồng có bao nhiêu gam electron ? Cho biết 1 mol nguyên tử đồng có khối

lượng bằng 63,546 gam, một nguyên tử đồng có 29 electron

Bài 5 Nguyên tử kẽm có bán kính R = 1,35.10-10m, có khối lượng nguyên tử là 65u

a) Tính khối lượng riêng của nguyên tử kẽm Biết Vhình cầu =

3

4

. r3

b) Thực tế hầu như toàn bộ khối lượng nguyên tử tập trung ở hạt nhân với bán kính r = 2.10-15m

Tính khối lượng riêng của hạt nhân nguyên tử kẽm

Bài 6 Nguyên tử nhôm có bán kính 1,43A và nguyên tử khối là 27.0

Hãy xác định khối lượng riêng khối lượng riêng của nhôm là bao nhiêu ?

Bài 7 Tính bán kính gần đúng của nguyên tử canxi, biết thể tích của 1 mol canxi bằng

25,87cm3 Biết rằng trong tinh thể các nguyên tử canxi bằng 74% thể tích

Bài 8 Nếu thực nghiệm nhận rằng nguyên tử Ca, Cu đều có dạng hình cầu , sắp xếp đặt khít bên

cạnh nhau thì thể tích chiếm bởi các nguyên tử kim loại chỉ bằng 74% so với toàn thể tích khối

8,9g/cm3 và nguyên tử khối của canxi là 40,08u, của đồng là 63,546u

Hãy tính bán kính nguyên tử Ca và nguyên tử Cu

Bài 9 Giữa bán kính hạt nhân (R) và số khối (A) của nguyên tử có mối liên hệ như sau:R

=1,5.10-13 3 A

Hãy tính khối lượng riêng của hạt nhân nguyên tử

Bài 10 Cho rằng hạt nhân nguyên tử và chính nguyên tử H có dạng hình cầu Hạt nhân nguyên

Trang 2

a) Hãy tính và so sánh thể tích nguyên tử hiđro với thể tích của hạt nhân nguyên tử hiđro b) Hãy tính và so sánh khối lượng riêng của hạt nhân và của nguyên tử hiđro

Bài 11 Tính bán kính nguyên tử gần đúng của nguyên tử Au ở 200C biết ở nhiệt độ đó khối

cầu chiếm 75% thể tích tinh thể, phần còn lại là khe rỗng Cho khối lượng nguyên tử của Au là 196,97

lượng riêng của Fe là 7,87g/cm3 với giả thiết trong tinh thể các nguyên tử Fe là những hình cầu chiếm 74% thể tích tinh thể, phần còn lại là khe rỗng Cho khối lượng nguyên tử của Fe là 55,85

DẠNG 2: BÀI TẬP VỀ THÀNH PHẦN CỦA NGUYÊN TỬ Câu 1: Hạt nhân của hầu hết các nguyên tử do các loại hạt sau cấu tạo nên

Câu 2: Một nguyên tử được đặc trưng cơ bản bằng

A Số proton và điện tích hạt nhân B Số proton và số electron

C Số khối A và số nơtron D Số khối A và điện tích hạt nhân

Câu 3: Nguyên tố hóa học bao gồm các nguyên tử:

Câu 4: Điều khẳng định nào sau đây là sai ?

A Hạt nhân nguyên tử được cấu tạo nên bởi các hạt proton, electron, nơtron

B Trong nguyên tử số hạt proton bằng số hạt electron

C Số khối A là tổng số proton (Z) và tổng số nơtron (N)

D Nguyên tử được cấu tạo nên bởi các hạt proton, electron, nơtron

Câu 5: Phát biểu nào sau đây không đúng?

A Nguyên tử được cấu tạo từ các hạt cơ bản là p, n, e

B Nguyên tử có cấu trúc đặc khít, gồm vỏ nguyên tử và hạt nhân nguyên tử

C Hạt nhân nguyên tử cấu tạo bởi các hạt proton và hạt nơtron

D Vỏ nguyên tử được cấu tạo từ các hạt electron

Câu 6: Mệnh đề nào sau đây không đúng ?

(1) Số điện tích hạt nhân đặc trưng cho 1 nguyên tố

(2) Chỉ có hạt nhân nguyên tử oxi mới có 8 proton

(3) Chỉ có hạt nhân nguyên tử oxi mới có 8 nơtron

(4) Chỉ có trong nguyên tử oxi mới có 8 electron

Câu 7: Chọn câu phát biểu sai :

1 Trong một nguyên tử luôn luôn có số prôtôn = số electron = số điện tích hạt nhân

2 Tổng số prôton và số electron trong một hạt nhân gọi là số khối

3 Số khối A là khối lượng tuyệt đối của nguyên tử

4 Số prôton =điện tích hạt nhân

5 Đồng vị là các nguyên tử có cùng số prôton nhưng khác nhau về số nơtron

Trang 3

A 2,4,5 B 2,3 C 3,4 D 2,3,4

Câu 8: Cho ba nguyên tử có kí hiệu là Mg24

A.Số hạt electron của các nguyên tử lần lượt là: 12, 13, 14

B.Đây là 3 đồng vị

C.Ba nguyên tử trên đều thuộc nguyên tố Mg

D.Hạt nhân của mỗi ngtử đều có 12 proton

Câu 9: Chọn câu phát biểu sai:

A Số khối bằng tổng số hạt p và n B Tổng số p và số e được gọi là số khối

Câu 10: Nguyên tử 27Al

13 có :

Câu 11: Nguyên tử canxi có kí hiệu là 40Ca

DẠNG 3: TÌM SỐ P, E, N, SỐ KHỐI A - VIẾT KÍ HIỆU NGUYÊN TỬ

LƯU Ý : Ngtử X có số hạt ( p, n,e ) nhận thêm a electron → Ion X a- có số hạt là ( p, n, e + a)

Ngtử Y có số hạt (p, n, e) nhường (cho) b electron → Ion Y b+ có số hạt là ( p, n, e - b)

Bài 1 Tổng số proton, nơtron, electron trong nguyên tử của nguyên tố X là 10 Hãy xác định số

khối nguyên tử của nguyên tố X

Bài 2 Tổng số proton, nơtron, electron trong nguyên tử của nguyên tố Y là 21

Hãy xác định thành phần cấu tạo nguyên tử, gọi tên và viết kí hiệu nguyên tố X

Bài 3 Tổng số proton, nơtron, electron trong nguyên tử của nguyên tố R là 34

Hãy dựa vào bảng tuần hoàn xác định nguyên tố R

Câu 4: Nguyên tử X có tổng số hạt p, n, e là 28 hạt Kí hiệu nguyên tử của X là

A 16X

9 D 189X

Câu 5: Tổng số hạt proton, notron, electron trong nguyên tử của một nguyên tố là 13 Số khối

của nguyên tố là:

A 8 B 10 C 11 D Tất cả đều sai

Bài 6 Nguyên tử của nguyên tổ R có tổng số proton, nơtron, electron bằng 54, số hạt proton gần

bằng số hạt nơtron Tính Z và A của nguyên tử nguyên tố R

Câu 7: Nguyên tử của nguyên tố X có tổng số hạt là 40 Tổng số hạt mang điện nhiều hơn tổng

số hạt không mang điện là 12 hạt Nguyên tố X có số khối là :

A 27 B 26 C 28 D 23

Trang 4

Câu 8: Trong nguyên tử một nguyên tố A có tổng số các loại hạt là 58 Biết số hạt p ít hơn số hạt

n là 1 hạt Kí hiệu của A là

Câu 9: Tổng các hạt cơ bản trong một nguyên tử là 155 hạt Trong đó số hạt mang điện nhiều

hơn số hạt không mang điện là 33 hạt Số khối của nguyên tử đó là

Câu 10: Tổng các hạt cơ bản trong một nguyên tử là 82 hạt Trong đó số hạt mang điện nhiều

hơn số hạt không mang điện là 22 hạt Số khối của nguyên tử đó là

Câu 11: Ngtử của nguyên tố Y được cấu tạo bởi 36 hạt Trong hạt nhân, hạt mang điện bằng số

hạt không mang điện

1/ Số đơn vị điện tích hạt nhân Z là : A 10 B 11 C.12 D.15

Câu 12: Nguyên tử của nguyên tố X có tổng số hạt cơ bản là 49, trong đó số hạt không mang

điện bằng 53,125% số hạt mang điện.Điện tích hạt nhân của X là:

Câu 13: Nguyên tử nguyên tố X được cấu tạo bởi 36 hạt, trong đó số hạt mang điện gấp đôi số

hạt không mang điện Điện tích hạt nhân của X là:

Câu 14: Nguyên tử của một nguyên tố có 122 hạt p,n,e Số hạt mang điện trong nhân ít hơn số

hạt không mang điện là 11 hạt Số khối của nguyên tử trên là:

Câu 15: Nguyên tử X có tổng số hạt p,n,e là 52 và số khối là 35 Số hiệu nguyên tử của X là

Câu 16: Trong phân tử M2X có tổng số hạt p,n,e là 140, trong đó số hạt mang điện nhiều hơn số hạt không mang điện là 44 hạt Số khối của M lớn hơn số khối của X là 23 Tổng số hạt p,n,e

A K2O B Rb2O C Na2O D Li2O

Câu 17: Trong phân tử MX2 có tổng số hạt p,n,e bằng 164 hạt, trong đó số hạt mang điện nhiều hơn số hạt không mang điện là 52 hạt Số khối của nguyên tử M lớn hơn số khối của nguyên tử

X là 5 Tổng số hạt p,n,e trong nguyên tử M lớn hơn trong nguyên tử X là 8 hạt Tổng số hạt p,n,e trong nguyên tử M lớn hơn trong nguyên tử X là 8 hạt Số hiệu nguyên tử của M là:

Bài 18 Hợp chất Y có công thức MX2 trong đó M chiếm 46,67% về khối lượng Trong hạt nhân

M có số nơtron nhiều hơn số proton là 4 hạt Trong hạt nhân X số nơtron bằng số proton Tổng

số proton trong MX2 là 58

a) Tìm AM và AX

b) Xác định công thức phân tử của MX2

Bài 19 Cho biết các nguyên tử 32S

16 , 23Na

trong ion S2- , Na+

Trang 5

Bài 20 Một kim loại M có số khối bằng 54, tổng số hạt p, n, e trong ion M2+ là 78 Vậy nguyên

tử kim loại M có kí hiệu nào sau đây?

54Cr

26 , 54Co

27

Câu 21: Tổng số hạt mang điện trong ion AB43- là 50 Số hạt mang điện trong nguyên tử A nhiều hơn số hạt mang điện trong hạt nhân nguyên tử B là 22 Số hiệu nguyên tử A, B lần lượt là:

Bài 22 Cho biết tổng số electron trong ion AB2 

số proton bằng số nơtron Xác định số khối của A, B Biết số khối của A gấp đôi của B

Bài 23 Có hợp chất MX3 Cho biết :

- Tổng số hạt p, n, e là 196, trong đó số hạt mang điện nhiều hơn số hạt không mang điện là

60 Nguyên tử khối của X kém hơn của M là 8

- Tổng 3 loại hạt trên trong ion X- nhiều hơn trong ion M3+ là 16

Hãy xác định nguyên tố M, X ?

Bài 24 Một hợp chất ion cấu tạo từ ion M2+ và ion X- Tổng số gạt p, n, e trong phân tử MX2 là

186 hạt, trong đó số hạt mang điện nhiều hơn số hạt không mang điện là 54 hạt Số khối của ion

M2+ nhiều hơn nhiều hơn trong X- là 21 hạt Tổng số hạt p, n, e trong M2+ nhiều hơn trong X- là

27 hạt Xác định M, X

Bài 25 Một hợp chất ion cấu tạo từ ion M+ và ion X2-.Trong phân tử M2X có tổng số hạt là 140

hơn ion X2- là 23 Tổng số hạt trong M+ nhiều hơn trong X2- là 31 Xác định M và X

Bài 26 Một hợp chất được tạo thành từ các ion M+ và 2 

2

X Trong phân tử M2X2 có tổng số hạt

p, n, e bằng 164, trong đó số hạt mang điện nhiều hơn số hạt không mang điện là 52 Số khối của

M nhiều hơn số khối của X là 23 Tổng số hạt p, n, e trong ion M+ nhiều hơn trong ion 2 

2

hạt

b Cho hợp chất M2X2 tác dụng với nước Viết phương trình phản ứng xảy ra và trình bày phương pháp hóa học để nhận biết sản phẩm

DẠNG 4: XÁC ĐỊNH NGTỬ KHỐI TRUNG BÌNH, SỐ KHỐI, % CÁC ĐỒNG VỊ Dạng 1: Tính nguyên tử khối trung bình.

- Nếu chưa có số khối A 1 ; A 2 ta tìm A 1 = p + n 1 ; A 2 = p+ n 2 ; A 3 = p + n 3

- Áp dụng công thức :

Trang 6

A =

100

A1 x1A2 x2 A3 x3

trong đó A1, A2, A3 là số khối của các đồng vị 1, 2, 3

x1, x2, x3 là % số nguyên tử của các đồng vị 1, 2, 3

3 2 1

3 3 2 2 1

A

x x x

x A x A x

trong đó A1, A2, A3 là số khối của các đồng vị 1, 2, 3

x1, x2, x3 là số nguyên tử của các đồng vị 1, 2, 3

Dạng 2: Xác định phần trăm các đồng vị

- Gọi % của đồng vị 1 là x %

 % của đồng vị 2 là (100 – x)

- Lập phương trình tính nguyên tử khối trung bình  giải được x

Dạng 3: Xác định số khối của các đồng vị

- Gọi số khối các đồng vị 1, 2 lần lượt là A 1 ; A 2

- Lập hệ 2 phương trình chứa ẩn A 1 ; A 2  giải hệ được A 1 ; A 2

Dạng 4: Xác định số phân tử tạo thành từ các đồng vị

Dạng 5: Xác định % khối lượng của đồng vị trong hợp chất

Dạng 6: bt khác

Câu 1: Trong dãy kí hiệu các nguyên tử sau, dãy nào chỉ cùng một nguyên tố hóa học:

A 6A 14 ; 7B 15 B 8C16; 8D 17; 8E 18 C 26G56; 27F56 D 10H20 ; 11I 22

Bài 2 Trong tự nhiên brom có hai đồng vị bền : 79Br

35

chiếm 49,31% số nguyên tử Hãy tìm nguyên tử khối trung bình của brom

Câu 3: Nitơ trong thiên nhiên là hỗn hợp gồm hai đồng vị là 14N

Nguyên tử khối trung bình của nitơ là

Câu 4: Tính ngtử khối trung bình của Mg biết Mg có 3 đồng vị 24Mg

còn lại là 26Mg

12 ?

Câu 5: Ngtố X có 2 đồng vị , tỉ lệ số ngtử của đồng vị 1, đồng vị 2 là 31 : 19 Đồng vị 1 có 51p,

70n và đồng vị thứ 2 hơn đồng vị 1 là 2 nơtron Tìm ngtử khối trung bình của X ?

Câu 6: Clo có hai đồng vị là 35 37

17Cl;17Cl Tỉ lệ số nguyên tử của hai đồng vị này là 3 : 1 Tính

nguyên tử khối trung bình của Clo

Câu 7: Đồng có 2 đồng vị 63Cu

29 ; 65Cu

Tính ngtử khối trung bình của Cu ?

Bài 8 Một nguyên tố X có 2 đồng vị với tỉ lệ nguyên tử là

23

27

Hạt nhân nguyên tử X có 35 proton Trong nguyên tử của đồng vị thứ nhất có 44 nơtron Số nơtron trong nguyên tử đồng vị thứ hai nhiều hơn trong đồng vị thứ nhất là 2 hạt Tính nguyên tử khối trung bình của X

Bài 9 Nguyên tố X có 2 đồng vị A và B.Tỉ lệ số nguyên tử của 2 đồng vị A và B là 27: 23 Đồng

vị A có 35p và 44n Đồng vị B nhiều hơn đồng vị A 2 nơtron Xác định nguyên tử khối trung bình của X

Bài 10 Mg có 3 đồng vị : 24Mg ( 78,99%), 25Mg (10%), 26Mg( 11,01%)

Trang 7

a Tính nguyên tử khối trung bình.

b Giả sử trong hỗn hợp nói trên có 50 nguyên tử 25Mg, thì số nguyên tử tương ứng của 2 đồng vị còn lại là bao nhiêu

Bài 11 Đồng có hai đồng vị bền 65Cu

29 và 63Cu

Tính thành phần phần trăm của mỗi đồng vị

Bài 12 Bo trong tự nhiên có hai đồng vị bền: 10B

5 và 11B

5 thì

5 Biết AB = 10,81

Câu 13: Nguyên tố Cu có hai đồng vị bền là 63Cu

29 và 65Cu

là 63,54 Tỉ lệ % đồng vị 63Cu

29 , 65Cu

Câu 14: Nguyên tố Bo có 2 đồng vị 11B (x1%) và 10B (x2%), ngtử khối trung bình của Bo là 10,8

Giá trị của x1% là: A 80% B 20% C 10,8% D 89,2%

Bài 15 Nguyên tử khối trung bình của brom là 79,91 Brom có hai đồng vị, biết đồng vị 79Br

35

chiếm 54,5% Hãy xác định nguyên tử khối của đồng vị 2

Bài 16 Nguyên tố X có 3 đồng vị là X1 chiếm 92,23% , X2 chiếm 4,67% và X3 chiếm 3,10%

khối trung bình của X là 28,0855

a) Hãy tìm X1 , X2 và X3

loại đồng vị

Câu 17: Khối lượng nguyên tử trung bình của Brom là 79,91 Brom có hai đồng vị, trong đó

đồng vị 35Br79 chiếm 54,5% Khối lượng nguyên tử của đồng vị thứ hai sẽ là:

Bài 18 Trong tự nhiên nguyên tố Clo có 2 đồng vị 35Cl và 37Cl có phần trăm số lượng tương ứng

Câu 19: Oxi có 3 đồng vị 16

8O, 17

8O, 18

8O số kiếu phân tử O2 có thể tạo thành là:

Bài 20.Oxi có 3 đồng vị là 16O

8 , 17O

8 , 18O

8 Cacbon có 2 đồng vị là 12C và 13C Xác định các loại phân tử CO2 có thể tạo thành Tính M CO2

Bài 21 Trong tự nhiên oxi tồn tại 3 đồng vị bền : 16O

8 ; 17O

8 ; 18O

là : 1H

1 , 2H

1 và 3H

loại là bao nhiêu?

Trang 8

Bài 22 Hiđro có ba đồng vị 1H

1 , 2H

1 và 3H

biết có bao nhiêu phân tử hiđro clorua tạo thành từ các đồng vị khác nhau và tính phân tử khối của mỗi phân tử

Bài

23 Trong tự nhiên đồng vị 37Cl chiếm 24,23,% số nguyên tử clo.Tính thành phần phần trăm

về khối lượng 37Cl có trong HClO4 ( với hidro là đồng vị 1H, oxi là đồng vị 16O) Cho khối lượng nguyên tử trung bình của Clo là 35,5

Bài

24 Trong tự nhiên Brom có 2 đồng vị là 79Br và 81Br có nguyên tử khối trung bình là 79,92

Bài

25 .Trong tự nhiên Cu có 2 đồng vị là 63Cu và 65Cu Khối lượng nguyên tử trung bình của Cu

35,5)

Bài 26 Trong tự nhiên bo(B) có hai đồng vị: 10B

5 và 11B

10,81

a) Tính phần trăm của mỗi đồng vị

b) Tính phần trăm khối lượng 11B

5 trong axit boric H3BO3 ( Biết H là đồng vị 1H

đồng vị 16O

8 )

Bài 27 Trong tự nhiên đồng vị 37Cl

về khối lượng 37Cl

là đồng vị 1H

clo bằng 35,5

Bài 28 Agon tách ra từ không khí là hỗn hợp ba đồng vị : 99,6% 40Ar ; 0,063% Ar38 ;

0,337% Ar36 Tính thể tích của 15 g Ar ở điều kiện tiêu chuẩn

Câu 29: Trong tự nhiên bạc có hai đồng vị bền là 107Ag và 109Ag Nguyên tử khối trung bình của

Ag là 107,87 Phần trăm khối lượng của 107Ag có trong AgNO3 là

Câu 30: Trong tự nhiên, nguyên tố clo có hai đồng vị bền là 35 Cl

17 và 37 Cl

Cl

35

17 trong CaCl2 là

A 26,16% B 24,23% C 16,16% D 47,80%.

Trang 9

Bài 31 Hiđro được điều chế bằng cách điện phân nước, hiđro đó gồm hai loại đồng vị 1H

1 và

D

2

hiđro là 1,008 và oxi là 16

Bài 32 Hidro có nguyên tử khối là 1,008 Hỏi có bao nhiêu nguyên tử của đồng vị 2H trong 1ml nước ( cho rằng trong nước chỉ có đồng vị 1H và 2H, cho M H2O= 18, khối lượng riêng của nước

là 1g/ml

Bài 33 Hiđro có nguyên tử khối là 1,008 Hỏi có bao nhiêu nguyên tử của đồng vị 2H

1 và 2H

1 ) ? ( Cho khối lượng riêng của nước là 1 g/ml)

Bài 34 Trong tự nhiên Clo có 2 đồng vị là 35Cl và 37Cl có nguyên tử khối trung bình là 35,5 Tính số nguyên tử của đồng vị 37Cl, trong 3,65g HCl

DẠNG 5: TÌM NGTỐ VÀ VIẾT CẤU HÌNH E CỦA NGTỬ - ĐẶC ĐIỂM E CỦA LỚP

NGOÀI CÙNG, PHÂN LỚP

Tìm Z  Tên nguyên tố, viết cấu hình electron

Câu 1: Hãy viết cấu hình electron nguyên tử của các nguyên tố sau:

6C , 8O , 12Mg , 15P , 20Ca , 18Ar , 32Ge , 35Br, 30Zn , 29Cu , 24Cr

- Cho biết nguyến tố nào là kim loại , nguyên tố nào là phi kim, nguyên tố nào là khí hiếm? Vì sao?

- Cho biết nguyên tố nào thuộc nguyên tố s , p , d , f ? Vì sao?

Bài 2: Cho các nguyên tố có kí hiệu sau : 20

10Ne , 39

19K , 35

17Cl Hãy viết cấu hình electron và vẽ cấu tạo nguyên tử

Câu 3: Một nguyên tử X có số hiệu nguyên tử Z =19 Số lớp electron trong nguyên tử X là

Câu 4: Nguyên tử của nguyên tố nhôm có 13e và cấu hình electron là 1s22s22p63s23p1 Kết luận nào sau đây đúng ?

A Lớp electron ngoài cùng của nhôm có 3e

B Lớp electron ngoài cùng của nhôm có 1e

C Lớp L (lớp thứ 2) của nhôm có 3e

D Lớp L (lớp thứ 2) của nhôm có 3e hay nói cách khác là lớp electron ngoài cùng của nhôm có 3e

Câu 5: Nguyên tử M có cấu hình electron của phân lớp ngoài cùng là 3d7 Tổng số electron của nguyên tử M là:

Câu 6: Electron cuối cùng của một nguyên tố M điền vào phân lớp 3d3 Số electron hóa trị của M

Trang 10

Câu 7: Một nguyên tử X có tổng số electron ở các phân lớp s là 6 và tổng số electron lớp ngoài

cùng là 6 Cho biết X thuộc về nguyên tố hoá học nào sau đây?

Câu 8: Một ngtử X có tổng số e ở các phân lớp p là 11 Hãy cho biết X thuộc về nguyên tố hoá

học nào sau đây?

Câu 9: Nguyên tử của nguyên tố X có tổng số electron trong các phân lớp p là 7 Nguyên tử của

nguyên tố Y có tổng số hạt mang điện nhiều hơn tổng số hạt mang điện của X là 8 X và Y là các nguyên tố:

Câu 10: Nguyên tử nguyên tố X có e cuối cùng điền vào phân lớp 3p1 Nguyên tử nguyên tố Y có

e cuối cùng điền vào phân lớp 3p3 Số proton của X, Y lần lượt là:

Câu 11: Electron cuối cùng của nguyên tử nguyên tố X phân bố vào phân lớp 3d6 X là

Câu 12: Một nguyên tử X có 3 lớp Ở trạng thái cơ bản, số electron tối đa trong lớp M là:

Câu 13: Phân tử X2Y3 có tổng số hạt electron là 50, số e trong ngtử X nhiều hơn trong ngtử Y là 5 Xác định số hiệu ngtử, viết cấu hình e của X, Y ?

Câu 14: Nguyên tố X không phải là khí hiếm, nguyên tử có phân lớp electron ngoài cùng là 3p.

Nguyên tử của nguyên tố Y có phân lớp electron ngoài cùng là 3s Tổng số electron ở hai phân lớp ngoài cùng của X và Y là 7 Điện tích hạt nhân của X và Y là:

A X(18+) ; Y(10+) B X(13+) ; Y(15+)

C X(12+) ; Y(16+) D X(17+) ; Y(12+)

Câu 15: Nguyên tố X (nguyên tố p) không phải là khí hiếm, nguyên tử có phân lớp electron

ngoài cùng là 4p Nguyên tử của nguyên tố Y (nguyên tố s) có phân lớp electron ngoài cùng là 4s Biết tổng số electron của hai phân lớp ngoài cùng của X và Y bằng 7 Cấu hình electron của

X và Y lần lượt là

A [Ar]3d104s24p5 ; [Ar]3d64s2 B [Ar]3d104s24p5 ; [Ar]4s2

C [Ar]3d104s24p6 ; [Ar]4s1 D [Ar]3d104s24p5 ; [Ar]3d104s2

Bài 16 Nguyên tố A không phải là khí hiếm , nguyên tử có phân lớp electrron ngoài cùng là 4p.

Nguyên tử của nguyên tố B có phân lớp electron ngoài cùng là 4s

a) Nguyên tố nào là kim loại , là phi kim ?

b) Xác định cấu hình electron của A và B Biết tổng số electron của 2 phân lớp ngoài cùng của A và B bằng 7

Bài 17 Phân lớp electron cuối cùng của hai nguyên tử A, B lần lượt là 3p, 4s Tổng số electron

của hai phân lớp này là 5, hiệu số electron của hai phân lớp này là 3

Ngày đăng: 31/07/2015, 12:50

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

CHUYÊN ĐỀ 2: BẢNG TUẦN HOÀN VÀ ĐỊNH LUẬT TUẦN HOÀN - CHUYÊN đề 1: Cấu tạo nguyên tử bảng tuần hoàn( dạy thêm hoặc chuyên đề)
2 BẢNG TUẦN HOÀN VÀ ĐỊNH LUẬT TUẦN HOÀN (Trang 12)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w