1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

giao an toan 4 HK 2

155 344 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 155
Dung lượng 2,35 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

- Gọi HS đọc yêu cầu của bài - YC HS làm bài vào vở.. Trong giờ học hôm nay chúng ta sẽ đợc làm quen với một hình mới , đó là hình bình hành - Quan sát và hình thành biểu tợng về hình bì

Trang 1

I/ Mục tiờu dạy học: Giỳp học sinh:

+ Kiến thức : Hỡnh thành biểu tượng về đơn vị đo diện tớch ki – lụ – một vuụng

+ Kĩ năng : Biết đọc, viết đỳng cỏc số đo diện tớch theo đơn vị đo ki – lụ – một vuụng, biết 1 km² = 1 000 000 m²

+ Biết giải đỳng 1 số bài toỏn cú liờn quan đến cỏc đơn vị đo diện tớch cm², dm², m², và km²

II/ Đồ dựng dạy học:

- Tranh ảnh chụp cỏnh đồng khu rừng hoặc mặt hồ

III/ Hoạt động dạy học chủ yếu:

Hóy tớnh diện tớch cỏnh đồng đú: 1 x 1 = 1 (km2)

- GT: km2 là diện tớch 1 hỡnh vuụng cú cạnh dài 1 km Cỏch đọc, viết tắt

- Tớnh diện tớch 1 hỡnh vuụng

cú cạnh dài 1 000 m(1000 x 1000 = 1 000 000 (m²)

nh với số tự nhiên và kèm theo

đơn vị đo

1 HS đọc YCbài

2 HS làm bản trong

Cả lớp làm SGK, chữa bài

Trang 2

Bài 2: Viết số

thớch hợp vào ụ

trống

- Gọi HS đọc yêu cầu của bài

- YC HS làm bài vào vở

- Gọi HS chữa bài Chốt : Hai đơn vị đo diện tớch liền nhau thỡ hơn kộm bao nhiờu lần?

1 HS nờu YCbài

3 HS làm bảng lớp (mỗi HS 1 cột)

Cả lớp làm vở

NX, chữa Đổi chộo vở KT bài

Bài 3:

a = 3 km

b = 2 km

S = … km² ?

- Gọi HS đọc yêu cầu của bài

- YC HS làm bài vào vở - Gọi

HS chữa bài Chốt : Muốn tính diện tích hình CN ta làm thế nào ?

- 1 HS đọc đề bài 2-3 HS làm bảng

Cả lớp làm vở

NX, chữa 1-2 HS nờu

Bài 4: - Gọi HS đọc yêu cầu của bài

- YC HS làm bài vào sgk

- Gọi HS chữa bài

- Đo diện tớch phũng học, người ta thường dựng đơn vị

đo diện tớch nào?

- Đo diện tớch 1 quốc gia, người ta dựng đơn vị nào?

1 HS đọc đề bài

HS làm SGK: khoanh trũn vào số đo đơn vị diện tớch thớch hợp

Chữa miệng kết hợp hỏi

HS YCHS giải thớch cỏch làm

GV NX, cho điểm

2

phỳt

C/ Củng cố, dặn

- 1 km² = … km²

- Mối quan hệ giữa 2 đơn vị

đo diện tớch liền nhau

GV NX tiết học

- HS nờu

- HS nờu

IV/ Rỳt kinh nghiệm, bổ sung:

………

………

………

………

………

………

………

………

Trờng TH Đại Từ

Lớp: 4C

Tuần: 19 Tiết: 92

Thứ ngày tháng năm 2013

Trang 3

Kế hoạch dạy học môn toán

Luyện tập

I/ Mục tiờu dạy học:

1 Kiến thức : Củng cố về đơn vị đo diện tích

2 Kĩ năng :

- Chuyển đổi cỏc đơn vị đo diện tớch Đọc đợc biểu đồ hình cột

- Tớnh toỏn và giải bài toỏn cú liờn quan đến diện tớch theo đơn vị đo km²

3 Thái độ : Yêu thích môn học

II/ Đồ dựng dạy học:

- Tranh ảnh chụp cỏnh đồng khu rừng hoặc mặt hồ

III/ Hoạt động dạy học chủ yếu:

- Hai đơn vị đo diện tớch liền

kề nhau, hơn kộm nhau bao nhiờu lần?

- Gọi HS đọc yêu cầu của bài

- YC HS làm bài vào vở

- Gọi HS chữa bàiChốt : Nêu cách đổi đơn vị đodiện tích Mối quan hệ giữa các ĐV đo DT

- Khi tớnh diện tớch hcn cú bạntớnh như sau:

8000 x 2 = 16000 mTheo em, bạn đú làm đỳng hay sai? Vỡ sao?

* Khi thực hiện phộp tớnh với cỏc số đo đại lợng chỳng ta cần phải chỳ ý điều gỡ?

1 HS đọc đề bài2-3 HS làm bảng

Trang 4

S = ? km²

- Muốn tỡm một phần mṍy của một số ta làm ntn?

- Nờu cỏch tớnh S HCN?

- Chốt KT

NX, chữa

- HS nờu

- HS nờu

7’ Bài 5:

Đọc biểu đồ hình

cột

- Hiểu “mọ̃t độ dõn số là gỡ”?

- GV giới thiệu về mật độ dân

số là chỉ số dân TB sống trên diện tích 1km²

- Biểu đồ thể hiện điều gỡ?

- Nờu mọ̃t độ dõn số của từng thành phố?

- HS đọc sgk trả lời

- HS làm bài, chữa bài, NX

HS quan sỏt biểu đồ và trả lời cõu hỏi

1 số HS trỡnh bày NX

2

phỳt

3/ Củng cố, dặn

dũ:

- GV NX tiết học

IV/ Rỳt kinh nghiệm, bổ sung:

………

………

………

………

………

………

………

………

Trờng TH Đại Từ

Lớp: 4C

Tuần: 19 Tiết: 93

Thứ ngày tháng năm 2013

Kế hoạch dạy học môn toán

Hình bình hành

I/ Mục tiờu dạy học:

Trang 5

- Kiến thức : Hỡnh thành biểu tượng về hỡnh bỡnh hành

- Kĩ năng : Nhọ̃n biết 1 số đặc điểm của hỡnh bỡnh hành, từ đú phõn biệt được hỡnh bỡnh hành với 1 số hỡnh đó học

B/ Dạy bài mới

* GT bài - Nêu YC tiết học: Các em đã đợc học về các hình hình học nào ?

Trong giờ học hôm nay chúng ta sẽ

đợc làm quen với một hình mới , đó

là hình bình hành

- Quan sát và hình thành biểu tợng về hình bình hành

3

phỳt

* HĐ1: Hỡnh thành

biểu tượng về hỡnh bỡnh hành

- GV xoỏ bớt cỏc đoạn thẳng ở ngoài hbh ABCD (chỉ cũn hbh ABCD)

+ Nờu cỏc cặp cạnh song song cú trong hbh ABCD?

- GV YCHS dựng thước đo độ dài cỏc cạnh của hbh

GV GT: Trong hbh ABCD, AB và

CD gọi là 2 cạnh đối diện

- NX gỡ về cỏc cặp cạnh đối diện trong hbh?

- Nờu VD về cỏc đồ vọ̃t trong thực tiễn cú dạng là hbh?

YCHS tỡm hbh trong bộ đồ dựng học toỏn

* Hình vuông hình CN cũng là hbh vì chúng cũng có các cặp cạnh đối diện song song và bằng nhau

HS qs hbh ABCD (SGK)

HS thực hành đo

GV HS ghi bảng đđ của hbh

C/ Luyện tập

23 Bài 1: Củng cố biểu - Gọi HS đọc yêu cầu của bài

Trang 6

phỳt tượng về hbh (H 1, 2,

5)

- YC HS tự quan sát và chỉ rõ đâu là hình bình hành

- Gọi HS chữa bài

- Nhận xét đúng sai

- Vỡ sao em khẳng định H 1, 2, 5 là hbh?

- Vỡ sao cỏc hỡnh 3, 4 khụng phải là hbh?

- NX, cho điểm

1 HS đọc YCbài

HS đỏnh dṍu vào SGK những hỡnh vẽ

là hbh 3-4 HS trả lời

Bài 2: Nhận biết đặc

điểm của hình bình

hành

GV GT: Trong hỡnh tứ giỏc ABCD

AB và DC là 2 cạnh đối diện

AD và BC là 2 cạnh song song

- Nờu cỏc cặp cạnh đối diện của hbh MNPQ?

- Trong 2 hỡnh tứ giỏc ABCD và hbh MNPQ, hỡnh nào cú cặp cạnh đối diện song song và bằng nhau?

- Chốt đặc điểm của hbh: Hình bình hành có các cặp cạnh đối diện song song và bằng nhau

-HS nhọ̃n dạng và TL

- Nờu cặp cạnh song song cú trong hbh MNPQ

Bài 3: Vẽ thờm hai

đoạn thẳng để được

một hbh

- Gọi HS đọc yêu cầu của bài

- YC HS quan sát kĩ hai hình trong sgk và hớng dẫn các em vẽ hình vào

vở ô li

- Gọi HS vẽ trên bảng lớp

- Gọi HS nhận xét bài làm của HS

1 HS đọc YCbài

HS tự vẽ (SGK)

2 HS vẽ bảng phụ

Cả lớp làm vở

1

phỳt

3/ Củng cố, dặn dũ - Nờu những đđ của hbh?

GV NX tiết học

- 2 HS nờu

Rỳt kinh nghiệm, bổ sung: ………

………

………

………

………

………

………

………

Trờng TH Đại Từ Lớp: 4C Tuần: 19 Tiết:94 Thứ ngày tháng năm 2013 Kế hoạch dạy học môn toán Diện tích hình bình hành I/ Mục tiờu dạy học: - Kiến thức : Hỡnh thành cụng thức tớnh diện tớch của hỡnh bỡnh hành - Kĩ năng : Bước đầu vọ̃n dụng cụng thức tớnh diện tớch hbh để giải cỏc bài tọ̃p cú liờn quan II/ Đồ dựng dạy học:

Trang 7

- Giỏo viờn: Mảnh bỡa cú dạng hỡnh vẽ

- Học sinh: Giṍy kẻ ụ vuụng, kộo

III/ Hoạt động dạy học chủ yếu:

T.GIA

N Nội dung HOẠT ĐỘNG CỦA GV HOẠT ĐỘNG CỦA HS

- Muốn tớnh diện tớch hcn ta làm thế nào?

là chiều cao của hình bình hành

- GV ĐVĐ: Tớnh S hbh đó cho

- YCHS cắt ghộp hbh thành 2 mảnh sao cho khi ghộp lại với nhau được hcn

- So sỏnh S hcn ghộp được với S hbh bạn đầu?

- Gọi HS đọc yêu cầu của bài

- GV yêu cầu HS tự làm bài vào

vở

- Gọi HS chữa bài

- GV nhận xét , chốt Đ/S

- Chốt : Muốn tính diện tích hình bình hành ta làm thế nào? Nêu CTTQ

HS ỏp dụng cụng thức và tớnh (vở)

3 HS chữa miệng, NX

- HS nờu7’ Bài 2: Tớnh S

A/ hcn

B/ hbh

So sỏnh S hcn với S

- Gọi HS đọc yêu cầu của bài

- GV yêu cầu HS tự làm bài vào

Trang 8

hbh? Chốt : Nêu cách tính diện tích hình

bình hành và diện tích hình chữ

nhật So sánh diện tích của hai hình với nhau

- Diện tích hình bình hành bằng diện tích hình chữ nhật

- 2-4 HS nêu

7’ Bài 3: Tớnh DT hbh

biết

a, đáy 4 dm, chiều

cao 34 cm

b, đáy 4m, chiều

cao 13 cm

- Gọi HS đọc yêu cầu của bài

- GV yêu cầu HS tự làm bài vào

vở

- Gọi HS chữa bài

- GV nhận xét , chốt Đ/S (a) 4 dm = 40 cm

Diện tớch hbh là:

40 x 34 = 1360 (cm2) ĐS: 1360 cm2 Chốt : Với cỏc đơn vị đo khỏc nhau, khi giải toỏn cần chỳ ý đổi các số đo về cùng một đơn vị đo

1 HS nờu YCBT

HS làm bài

2 HS làm bảng

3 (a)

NX, đổi chộo vở KT bài

1

phỳt

3/ Củng cố, dặn dũ: - Nờu quy tắc, CT tớnh S hbh?

- GV NX tiết học

1-2 HS nờu

IV/ Rỳt kinh nghiệm, bổ sung:

………

………

………

………

………

………

………

………

Trờng TH Đại Từ Lớp: 4C Tuần: 19 Tiết:95 Thứ ngày tháng năm 2013 Kế hoạch dạy học môn toán Luyện tập I/ Mục tiờu dạy học: Giỳp học sinh: - Kiến thức : Hỡnh thành cụng thức tớnh chu vi và diện tớch của hbh - Kĩ năng : Biết vọ̃n dụng cụng thức tớnh diện tớch chu vi và S hbh để giải cỏc bài tọ̃p cú liờn quan II/ Đồ dựng dạy học:

- Hỡnh vẽ (bài 1) ở bảng phụ

III/ Hoạt động dạy học chủ yếu:

T.G Nội dung HOẠT ĐỘNG CỦA GV HOẠT ĐỘNG CỦA HS

Trang 9

các cặp cạnh đối diợ̀n trong từng hình:

- Gọi HS đọc yêu cầu của bài

- Nờu tờn cỏc cặp cạnh đối diện trong hcn ABCD ( AB vàCD; AD và BC)

- Nêu tên cỏc cặp cạnh đối diện trong hbh EGHK Hỏi thờm: Những hỡnh nào cú cỏc cặp cạnh đối diện song song và bằng nhau?

Chốt : Hình bình hành có các cặp cạnh đối diện nhau song song và bằng nhau

- 3 HS nối tiếp lờn chữa miệng (vừa nờu và vừa chỉ vào hỡnh)

- Chữa bài

- GV nhận xét , chốt Đ- S Chốt : Nờu cỏch tớnh S hbh

1 HS nờu YCBT

HS ỏp dụng CT tớnh

S hbh và viết kết quả vào ụ trống: 2 HS làm bảng

NX, chữa1-2 HS nờu

GV vẽ hbh ABCD, giới thiệu

độ dài cạnh AB là a, BC là b

A a B b

D C

- Hóy tớnh chu vi hbh ABCD biết cỏc cạnh lần lượt là a, b

- Gọi chu vi hbh là PNờu CT tớnh chu vi hbh?

- Hóy nờu quy tắc tớnh chu vi hbh?

HS tớnh chu vi hbh(a + b + a + b)(a + b) x 2

Trang 10

- So sỏnh CT tớnh chu vi hcn với CT tớnh chu vi hbh?

6

phỳt

Bài 4:

a = 40 dm

h = 25 dm

S = …dm2 ?

- Gọi HS đọc yêu cầu của bài

- YC HS làm bài vào vở

- Chữa bài

- GV nhận xét Đ/S Chốt : Nờu cỏch tớnh S hbh

1 HS đọc đề toỏn

HS làm vở 2-3 HS làm bảng

XN, đổi chộo vở

KT bài

1

phỳt

3/ Củng cố, dặn

dũ:

- Nờu QT, CT tớnh S hbh?

- Nờu QT, CT tớnh P hbh?

- GV NX tiết học

- 2 HS TL

IV/ Rỳt kinh nghiệm, bổ sung:

………

………

………

………

………

………

………

Trờng TH Đại Từ

Lớp: 4C

Tuần: 20 Tiết: 96

Thứ ngày tháng năm 2013

Kế hoạch dạy học môn toán

Phân số

I/ Mục tiờu dạy học:

1 Kiến thức : - Bước đầu nhọ̃n biết về phõn số, về tử số và mẫu số

- Biết đọc, viết phõn số

2 Kĩ năng : áp dụng làm bài tập

II/ Đồ dựng dạy học:

- Giỏo viờn: Bộ mụ hỡnh trong đồ dựng dạy học toỏn

- Học sinh: Bộ đồ dựng học toỏn

III/ Hoạt động dạy học chủ yếu:

T.G HOẠT ĐỘNG CỦA GV HOẠT ĐỘNG CỦA HS

3

phỳt

A/ KTBC - Tớnh diện tớch hbh biết cạnh đỏy 4

dm, chiều cao 28 cm

- Nờu quy tắc và CT tớnh S hbh

- GV nhận xét , cho điểm

2 HS lờn bảng

Cả lớp làm nhỏp

NX, chữa

1 – 2 HS nờu

1

B/ Dạy bài mới

1/ GT bài - GV giới thiệu bài.

Trang 11

+ Cú mṍy phần được tụ màu?

GV: Chia hỡnh trũn 6 phần bằng tụ màu 5 phần đó tụ màu 5 phần 6 hỡnh trũn

Viết 5 (5 gạch ngang, 6 dưới

6 gạch ngang thẳng cột với số 5)

Đọc: năm phần sỏu Ta gọi 5 là phõn số 6

- Khi viết phõn số 5 thỡ tử số 6

được viết ở đõu? Tử số cho em biếtđiều gỡ?

GV: Tử số là số phần bằng được tụ màu

- Viết, đọc PS chỉ phần đó tụ màu trong mỗi hỡnh 1, 3, 4

- Gọi HS đọc YC của bài

- YC HS viết bài vào sgk bằng bút chì

- MS của cỏc PS là những số TN như thế nào? Nêu ĐK của MS

- Nêu ý nghĩa của TS, MS

HS làm sgk

2 – 4 HS chữa bàiĐổi chộo sgk, KT bài-Nối tiếp 1 HS chỉ PS,

1 HS đọc ngược lại

- HS nờu

Trang 12

- GV chốt - HS nờu

Bài 3: Viết các

phõn số

- Gọi HS đọc YC của bài

- YC HS viết bài vào vở

- Chữa bài

- Nêu cách viết

- GV NX

- 1 HS đọc YCbài

- HS viết vào vở

- 2 HS chữa bài bảng lớp

- HS nờu

Bài 4: Đọc cỏc PS - Gọi HS đọc YC của bài

- YC HS viết bài vào vở

- Chữa bài

- Nhận xét Đ/S Chốt : nêu cách đọc các phân số

- 1 HS đọc YCbài

1’ 3/ Củng cố, dặn

dũ:

GV NX tiết học

IV/ Rỳt kinh nghiệm, bổ sung:

………

………

………

………

Trờng TH Đại Từ Lớp: 4C Tuần: 20 Tiết:97 Thứ ngày tháng năm 2013 Kế hoạch dạy học môn toán Phân số và phép chia số tự nhiên I/ Mục tiờu dạy học: 1 Kiến thức : - Phộp chia 1 số tự nhiờn cho 1 số tự nhiờn khỏc 0 khụng phải bao giờ cũng cú thương là 1 số tự nhiờn - Thương của phộp chia số tự nhiờn cho 1 số tự nhiờn (khỏc 0) cú thể viết thành 1 phõn số, tử số là số bị chia và mẫu số là số chia - Mọi số tự nhiên đều có thể viết thành một phân số có tử số là số tự nhiên đó và mẫu số bằng 1 2 Kĩ năng : áp dụng làm các bài tập thành thạo II/ Đồ dựng dạy học: - Mụ hỡnh (như hỡnh vẽ sgk) III/ Hoạt động dạy học chủ yếu: T.G Nội dung HOẠT ĐỘNG CỦA GV HOẠT ĐỘNG CỦA HS 3 phỳt A/ KTBC - Đọc các phân số sau : 2; 4

7 13

- Ba phần tỏm

- Hai phần chớn

- Nêu TS và MS của các phân

số này ? TS và MS cho em biết điều gì ?

- Nhận xét , cho điểm

2 HS đọc phõn số

2 HS lờn bảng viết phõn số

Cả lớp làm nhỏp

B/ Dạy bài mới

1/ GT bài

- Trong thực tế , khi thực hiện chia một số tự nhiên khác 0 thì không phải lúc nào chúng ta cũng tìm đợc

- HS nghe

Trang 13

thơng là một số tự nhiên Vậy lúc đóthơng của phép chia đợc viét nh thế nào ? Chúng ta sẽ cùng nhau học bài ngày hôm nay.

- Khi thực hiện chia 1 số TN cho 1

số TN khỏc 0, thương cú thể là 1 sốnhư thế nào?

VD: Cú 3 cỏi bỏnh, chia đều cho 4

em Hỏi mỗi em được bao nhiờu cỏi bỏnh?Để biết mỗi

em được bao nhiờu phần cỏi bỏnh, em làm ntn?

Vọ̃y 3 : 4 = ?

- Em cú NX gỡ về thương trong phộp chia 3 : 4 = ?

- Khi thực hiện phộp chia số TN cho 1 số TN thương cú thể là số ntn?

- Em cú NX gỡ về TS và MS của thương 3 ?

4 -GV KL

- Cho VD về phộp chia 2 số TN viếtthành 1 PS

(3 : 4)

HS thảo luọ̃n nhúm đụi và nờu cỏch chia

Bài 1: Viết thương

của mỗi phộp chia

Trang 14

- Gọi HS đọc yêu cầu của bài

- YC HS làm bài vào vở

- Chữa bài

- Nhận xét Đ /S

- Qua bài tập em thấy mọi số tự

nhiên đều có thể viết dới dạng phân

Kế hoạch dạy học môn toán

Phân số và phép chia số tự nhiên (tiếp)

III/ Hoạt động dạy học chủ yếu:

T.G Nội Dung HOẠT ĐỘNG CỦA GV HOẠT ĐỘNG CỦA HS

cam thành 4 phần bằng nhau -Võn ăn 1 quả cam tức là ăn mấy phần?

Võn ăn 1 quả cam nữa như vọ̃y

- HS nghe

- 4 phần

- 1 phần

Trang 15

4Võn đó ăn thêm mṍy phần?

Nh vậy Vân đã ăn tất cả mấy phần?

GV: Võn ăn 5 phần hay 5 quả cam 4

- GV YCHS lṍy mụ hỡnh, minh họa cho PS 5 quả cam

4

- HS làm

b/ VD2 - Có 5 quả cam , chia đều cho 4 ngời

Tìm phần cam của mỗi ngời ?

GV YCHS : Tỡm cỏch thực hiện chia 5 quả cam cho 4 người

- Sau khi chia, phần cam của mỗi người

là bao nhiờu? (5/4 qủa cam)

- Chia đều 5 quả cam cho 4 người thỡ mỗi người được 5/4 quả cam

Vọ̃y 5 : 4 = ?

- So sỏnh 5 với 1?

4

- 5 quả cam thỡ bờn nào nhiều

4 cam hơn? Vỡ sao?

- So sỏnh 1 quả cam với 1 quả cam

5 : 4 = 5 4

5 > 1

4

4 = 14

1 < 14

- Giải thớch bài làm của mỡnh

- 1 HS đọc đề bài

- HS trao đổi nhóm 2

- HS TL miệng

Trang 16

Đổi chéo vở KT bài

1 KiÕn thøc : Củng cố 1 số hiểu biết ban đầu về phân số, đọc, viết phân số quan hệ giữa

phép chia số tự nhiên vả phân số

2 KÜ n¨ng : Bước đầu biết so sánh độ dài 1 ®o¹n thẳng bằng mấy phần độ dài 1 đoạn thẳng

a/ Lớn hơn 1

5 b/ Bằng 1 c/ Nhỏ hơn 1

2 HS làm bảng lớp

Cả lớp làm nhápChữa YCHS giải thích tại sao

- 1 HS nêu YCbài

- HS nối tiếp đọc PS

đo đại lượng và YCHS giải thích hiểu PS đó ntn?

Trang 17

phỳt 1 kg đờng.

2 Chốt ; Khi đọc các số đo đại lợng

số trớc , kẻ gạch ngang rồi viết mẫu số bên dới gạch ngang

- 1 HS nờu YCbài

HS tự làm bài vào vở

- Gọi HS đọc yêu cầu của bài

- Yêu cầu HS làm bài vào vở

là số tự nhiên đó và mẫu số bằng 1

1 HS nờu YCbài tọ̃p

HS làm bài vào vởĐổi chộo vở KT bài nhau

- Gọi HS đọc yêu cầu của bài

- Yêu cầu HS làm bài vào vở

- Chữa bài

- Nhận xét

- So sỏnh PS với 1Chốt : Những phân số có TS lớn hơn mẫu số thì lớn hơn 1

Những phân số có TS nhỏ hơn

mẫu số thì nhỏ hơn 1Những phân số có TS và mẫu số bằng nhau thì bằng 1

- 1 HS đọc YCbài

HS tự làm bài

- HS nối tiếp nhau đọc PS của mỡnhNX

Trang 18

………

………

………

………

Trờng TH Đại Từ Lớp: 4C Tuần: 20 Tiết: 100 Thứ ngày tháng năm 2013

Kế hoạch dạy học môn toán Phân số bằng nhau I/ Mục tiờu dạy học: 1 Kiến thức : Bước đầu biết tớnh chṍt cơ bản của PS Bước đầu nhọ̃n ra sự bằng nhau của 2 PS 2 Kĩ năng : áp dụng làm các bài tập 3 Thái độ : Yêu thích học toán II/ Đồ dựng dạy học: - Giỏo viờn: 2 băng giṍy như sgk III/ Hoạt động dạy học chủ yếu: T.gian Nội dung HOẠT ĐỘNG CỦA GV HOẠT ĐỘNG CỦA HS 4 phỳt A/ KTBC: - Đọc vài PS cú kèm tờn ĐV - Nờu cỏch so sỏnh PS với 1? -GV nhận xét , cho điểm - 2 HS làm bảng 1 – 2 HS TL 2’ B/ Bài mới 1/ GTB - Khi học về các số tự nhiên các em đã biết mỗi số tự nhiên luôn bằng chính nó còn phân số thì sao ? Có các phân số bằng nhau không ? Chúng ta sẽ cùng nhau vào tìm hiểu điều này qua bài học ngày hôm nay - HS ghi tên bài 14’ 2/ HD HS hoạt động để nhọ̃n biết 2 PS bằng nhau = TC cơ bản của PS: a/ HĐ với đồ dựng trực quan GV đưa ra 2 băng giṍy như nhau, đặt băng giṍy này lờn trờn băng giṍy kia GV dỏn 2 băng giṍy lờn bảng - Em cú NX gỡ về 2 băng giṍy này? - Băng 1 chia làm mṍy phần đó tụ màu mṍy phần? - Hóy nờu PS chỉ phần đó được tụ màu ở băng 1 - Băng 2 (tương tự băng 1) - So sỏnh phần được tụ màu ở 2 băng giṍy? - So sỏnh 3 băng giṍy với 6 4 8

băng giṍy - HS trả lời - HS trả lời - HS trả lời - HS trả lời - HS trả lời 3 = 6 4 8

Trang 19

Từ đú so sỏnh 3 với 6 ?

4 8

b/ Nhọ̃n xột

? Làm thế nào để từ PS 3 ta cú 4

PS 6 ? 8-Khi nhõn cả TS và MS của 1 PSvới 1 số TN khỏc 0 ta được gỡ?

- Làm thế nào để từ PS 6 ta 8được PS 3 ?

4

- Khi chia cả TS và MS của 1 PScho 1 số TN khỏc 0 chỳng ta được gi?

- Gọi HS đọc yêu cầu của bài

- Yêu cầu HS làm bài vào vở

- Gọi HS đọc yêu cầu của bài

- Yêu cầu HS làm bài vào vở

- Chữa bài Hãy so sánh giá trị của 18:3 và (18 x4 ): (3x4) So sánh giá trị của 81: 9 và (81:3) : (9 :3) Khi tathực hiện nhõn ( hoặc chia ) cả

số bị chia và số chia với cựng 1

số TN khỏc 0 thỡ thương sẽ ntn ?-GV KL

- 1 HS nờu YCBT

HS làm sgkĐổi chộo KT bài NX

- Vài HS nờu

5’ Bài 3: Viết số thớch

hợp vào ụ trống

- Gọi HS đọc yêu cầu của bài

- Yêu cầu HS làm bài vào vở

- Chữa bài

- Làm thế nào để từ 50 có đợc 10?

- Nờu cỏch làm phần b

1 HS nờu YCBT

2 HS làm bảng lớp, cả lớp làm vở

Chữa YC HS NX và TL

- HS trả lời

2

phỳt

3/ Củng cố dặn dũ Nờu tớnh chṍt cơ bản của PS

GV NX tiết học Tiết HD bài 1 (acột 3

IV/ Rỳt kinh nghiệm, bổ sung:

………

………

Trang 20

- Giáo viên: Máy hắt

III/ Hoạt động dạy học chủ yếu:

T.

GIAN Néi dung HOẠT ĐỘNG CỦA GV HOẠT ĐỘNG CỦA HS

3 A/ KTBC -Tìm 5 phân số bằng mỗi phân số

B/ Bài mới

1/ Giới thiệu bài

Dựa vào tính chất cơ bản của PS -> Rút gọn PS

2 – 3 HS nêu cách tìm

VD: Cho PS 6 tìm PS = 6

mà có TS và MS đều bé hơn

- PS 3 có thể rút gọn được nữa 4

không? Vì sao?

KL: PS 3 không rót gän được 4

3 HS nhắc lại NX

HS tìm ra nháp

6 ‗ 6:2 ‗ 3

8 8:2 4

Trang 21

3 gọi là PS tối giản và PS 6

4 8

được rỳt gọn thành PS tối giản * Rỳt gọn PS 18 54

HS cú thể lṍy cả TS và MS : 2 Hoặc lṍy cả TS và MS : 9 Hoặc lṍy cả TS và MS : 18 Khi rỳt gọn PS 18 ta được PS 54

nào? PS đú đó tối giản chưa? Vỡ sao? - GV KL : lưu ý HS rỳt gọn để được PS tối giản PS chưa tối giản phải rỳt gọn tiếp tối giản thỡ thụi - YCHS nờu cỏch làm HS nhắc lại KL HS làm nhỏp 18 ‗ 18:9 ‗ 2 ‗ 1 54 54:9 6 3

2/ Thực hành 7’ Bài 1: Rỳt gọn PS - Gọi HS đọc yêu cầu của bài - Yêu cầu HS làm bài vào vở GV nhắc HS rút gọn đến khi đợc phân số tối giản thì mới dừng lại Khi rút gọn có thể có một số bớc trung gian - Chữa bài : - Chốt : Nêu các bớc thực hiện rút gọn phân số 1 HS nờu YCBT 3 HS l m bà ảng (mỗi HS 2 con) cả lớp làm vở NX, chữa Bài 2: a,Tỡm PS tối giản b, Phõn số chưa tối giản, rút gọn? - Gọi HS đọc yêu cầu của bài - YC HS kiểm tra các phân số trong bài rồi tìm các phân số tối giản, vì sao? - Thế nào là phân số tối giản? - Nờu cỏch làm vài PS chưa tối giản thành PS tối giản - GV chốt - 1 HS nêu yêu cầu của bài - 2-3 HS nêu - 2 HS nêu - 2 HS Bài 3: Viết số thích hợp vào ô trống - Gọi HS đọc yêu cầu của bài - YC HS làm bài vào sgk bằng bút chì - Làm thế nào để từ 54 có đợc 27? Vậy điền mấy vào ô trống ? - Hỏi tơng tự với trờng hợp còn lại - GV chốt - 1 HS nêu yêu cầu của bài - 2-3HS nêu 2 3/ Củng cố, dặn dũ GV NX tiết học IV/ Rút kinh nghiợ̀m, bổ sung: ………

………

………

………

Trang 22

- Kiến thức :Củng cố về rỳt gọn phõn số, hai phõn số bằng nhau

- Kĩ năng : Biết rút gọn phân số , nhận biết tính chất cơ bản của phân số

- Thái độ : Yêu thích môn học

II/ Đồ dựng dạy học:

- Phấn màu

III/ Hoạt động dạy học chủ yếu:

T.G Nội dung HOẠT ĐỘNG CỦA GV HOẠT ĐỘNG CỦA HS

5 A/ KTBC 1/ Rỳt gọn PS sau:

27

18

; 8

12 2/ Viết tṍt cả cỏc PS = 10075

mà PS là những số trũn chục cú 2 chữsố? Nờu cỏch rỳt gọn PS?

* Giới thiợ̀u bài

- Trong giờ học này các em sẽ đợc rènluyện kĩ năng rút gọn phân số và nhậnbiết phân số bằng nhau

GV lưu ý HS : rỳt gọn đến khi được

PS tối giản mới dừng lại và chỳ ý để tỡm cỏch rỳt gọn nhanh nhṍt

-1 HS nờu YCcủa bài-2 HS làm bảng-Cả lớp làm vở

- Gọi HS đọc YCcủa bài

- Để biết PS nào bằng PS

3

2 chỳng ta làm như thế nào?

(PS 30

20 ; 12

- Đọc bài, NX

Trang 23

8’ Bài 3: Tìm PS

bằng 25/100

- Gọi HS đọc yêu cầu của bài

- YC HS làm bài vào vở

- Chữa bài

- Nhận xét Đ /SChốt : Muốn tìm các phân số bằng phân số đã cho ta có thể nhân cả tử số

và MS (hoặc chia cả TS và MS )cho một số TN thì ta đợc một phân số bằng phân số đã cho

10’ * Bài 4: Tớnh

theo mẫu

- Gọi HS đọc yêu cầu của bài

GV giới thiệu dạng BT mới

753

53

+ Cựng chia nhẩm tớch trờn và dưới gạch ngang cho 5

→ KQ = 72Chốt :Với những dạng bài tập này chúng ta cùng chia nhẩm cả tích trên

và tích ở dới gạch ngang cho cùng một số có ở trong tích đó

Trang 24

- Kĩ năng : Bước đầu biết thực hành quy đồng mẫu số hai phõn số

- Thái độ : Yêu thích môn học

II/ Đồ dựng dạy học:

- Phấn màu

III/ Hoạt động dạy học chủ yếu:

T.G Nội dung HOẠT ĐỘNG CỦA GV HOẠT ĐỘNG CỦA HS

3 A/ KTBC -Tìm số tự nhiên x:

a/

35 5

4 x

= b/

x

72 15

B/ Dạy bài mới

1/ Giới thiợ̀u bài

Cũng nh số tự nhiên chúng ta cũng có thể so sánh , cộng trừ , nhân , chia các phân số Để thựchiện đợc những điều ấy , chúng

ta phải biết cách quy đồng MS

5 =

3

2 15

6

= gọi là QĐ MS 2 PS

15 gọi là MS chung của 2 PS

15 5

15 6

- Hiểu thế nào là quy đồng MS 2 PS?

- Em cú NX gỡ về MS chung và

MS của 2 PS

5

2 3

Trang 25

PS GV lưu ý HS : mẫu số chung

viết tắt là MSC Chữa bài YCHS kết hợp diễn đạt bằng lời

- Khi QĐ MS 1 PS 5 và 1

6 4

ta nhọ̃n được 1 PS nào?

- Hai PS mới nhọ̃n được MSC bằng bao nhiờu?

Chốt : Muốn quy đồng MS các phân số ta làm thế nào?

Kế hoạch dạy học môn toán

Quy đồng mẫu số các phân số (tiếp)

I/ Mục tiờu dạy học:

- Kiến thức : Củng cố về cỏch quy đồng mẫu số hai phõn số

- Kĩ năng : Biết quy đồng mẫu số hai phõn số, trong đú mẫu số của 1 PS được chọn làm MSC

- Thái độ : Yêu thích môn học

II/ Đồ dựng dạy học:

Trang 26

- Phấn màu

III/ Hoạt động dạy học chủ yếu:

T.gian Nội dung HOẠT ĐỘNG CỦA GV HOẠT ĐỘNG CỦA HS

3 A/ KTBC Quy đồng MS cỏc PS sau:

a/ 1 và 2 b/ 5 và 7

2 7 12 6Nờu cỏch quy đồng MS 2 PS?

- Cú thể chọn số nào làm MSC nhỏ nhṍt? (vừa chia hết cho 6, vừa chia hết cho 12)

- Khi thực hiện QĐMS 2 PS

12

5 6

- Chữa bài, yêu cầu HS nêu cách làm bài

- Chốt: Khi quy đồng MS hai phân số , trong đó MS của một trong hai phân số

là MSC ta làm nh sau : + Xác định MSC

+ Tìm thơng của MSC và mẫu số của phân số kia

+ Lấy thơng tìm đợc nhân với TS và MS của phân số kia Giữ nguyên phân số cómẫu số là MSC

• Lu ý : + Trớc khi thực hiện quy đồng MS các phân số , nên rút gọn phân số thành

HS nờu YCBT

HS làm vở

3 HS làm bảng

NX, chữaTương tự bài 1Đổi chộo vở chữa bài

1 HS nờu YCbài

HS làm bài

Trang 27

phân số tối giản( nếu có thể)+ Khi quy đồng MS các phân số nên chọn MSC bé nhất có thể

Bài 3: Viết các

+ Lṍy MSC (24) chia cho MS của PS

6 5

(24 : 6 = 4)+ Lṍy thương vừa tỡm được nhõn với PS

24

20 4 6

4 5 6

- Tiết HD bài 2 (d, e, g)

1 HS nờu, GV NX tiết học

Rút kinh nghiợ̀m, bổ sung:

- Kiến thức : Củng cố và rèn luyện kỹ năng quy đồng mẫu số 2 phõn số

- Kĩ năng : Bước đầu làm quen với quy đồng mẫu số ba phõn số (trường hợp đơn giản)

- 2 HS làm bảng

- Cả lớp làm nhỏp

- NX

Trang 28

- NX cho điểm

-1 HS nờu YCbài

HS tự làm vở

3 HS làm bảngChữa

số TN đó và MS bằng 1 Từ đó tatiếp tục quy đồng MS với phân

2 1

cú được PS cú MS = 30Tương tự với 2 PS cũn lại

- HS làm phần a, b

- Nờu cỏch chọn MSC của phần a

- Tại sao ta chọn MSC của phần

b là 12?

- GV KL: Muốn QĐMS 3 PS ta

cú thể lṍy TS và MS của từng PSnhõn lần lượt với tớch của MS của 2 PS kia( phần a); trong phần

b vỡ 4chia hết cho 2 nờn ta chọn MSC chỉ là 12 là được

– 1 HS nhắc lại

- HS theo dõi mẫu

- 2 HS làm bảngChữa

Đổi chộo vở KT bài

- HS giỏi nêu cách tìm MSC

- Gọi HS lên bảng làm bài HS dới lớp làm nháp

- Chữa bài

2 3/ Củng cố - Nờu cỏch QĐMS 3 PS

- GV NX tiết học

- 1 HS nờu

Trang 29

Rút kinh nghiợ̀m, bổ sung:

I: Mục tiêu: Giúp học sinh

- Củng cố khái niện ban đầu về phân số, rút gọn phân số và quy đồng mẫu số các phân số (chủ yếu là hai phân số)

II: Đồ dùng dạy học:

- Giáo viên: SGK

- Học sinh: SGK, vở ghi

III: Các hoạt động dạy học chủ yếu

4’ A, Kiểm tra bài

1Giới thiệu bài

- GV giới thiệu bài, ghi bảng - HS l nghe và ghi vở

2, Thực hành

Trang 30

Bài 1: Rút gọn các phân số:

- GV gọi HS nêu yêu cầu

- Chữa bài, NX

- Nêu cách làm trờng hợp 3, 4

- Lu ý HS khi rút gọn có thể rút gọn nhiều lần nhng phải rút gọn đến PS tối giản

-1HS lên bảng làm bài,

- HS dới lớp làm bài vào vở

- HS chữa bài, nhận xét bàicủa bạn

- 2 HS nêu

8’ Bài 2: Tìm PS

bằng 2

9 trong các PS sau:

- GV gọi 1HS đọc yêu cầu của bài

- Gọi 1HS lên bảng, HS dới lớp làm vào vở

- Nêu cách làm

- NX đánh giá

-1HS đọc yêu cầu của bài

- 1HS lên bảng làm, HS dớilớp làm vào vở

- HS chữa bài

- HS nêu

Bài 3: Quy

đồng MS các PS:(Phần b,c,d)

- GV cho HS cả lớp làm bài, gọi 4

màu:

- GV gọi 1HS đọc yêu cầu của bài

- Treo ngôi sao ở bảng phụ cho HSlàm

- Yêu cầu HS cả lớp làm bài vào vở

- GV gọi 1HS đọc kết quả của mình

Trang 31

III: Các hoạt động dạy học chủ yếu

TG Nội dung Hoạt động của thầy Hoạt động của trò

4’ A, Kiểm tra bài

- GV viết 2 phân số có MS khác nhau, YC HS quy đồng MS

+ Độ dài đoạn thẳng CA bằng mấy phần độ dài đoạn thẳng AB.

+ Độ dài đoạn thẳng AD bằng mấy phần độ dài đoạn thẳng AB.

- GV cho học sinh so sánh độ dài 2

Bài 1: So sánh

hai PS

- GV gọi HS nêu yêu cầu - 2HS lên bảng làm bài,

- HS dới lớp làm bài vào vở

- HS chữa bài, nhận xét bàicủa bạn

Trang 32

- Nêu cách làm trờng hợp a,b

- GV hỏi để củng cố cách so sánh 2phân số

- HS trả lời

Bài 2: So sánh các PS sau với 1

- GV gọi 1HS đọc yêu cầu của bài

8

>

15

- GV gọi 1HS lên bảng làm phần b, yêu cầu HS dới lớp làm vào vở

- Nêu cách so sánh PS với 1

-1HS đọc yêu cầu của bài

- HS theo dõi GV làm

1HS lên bảng làm, HS dới lớp làm vào vở

- GV cho HS cả lớp làm bài, gọi 1

- HS nêu3’ C, Củng cố dặn

- GV nhận xét tiết học, nhắc HS xem lại cách so sánh 2 phân số có cùng mẫu số và chuẩn bị bài sau

Trang 33

III: Các hoạt động dạy học chủ yếu

TG Nội dung Hoạt động của thầy Hoạt động của trò

4

;12

7

>

>

17

12

;19

- HS chữa bài, nhận xét bàicủa bạn

- HS nêu3’ C, Củng cố

dặn dò

- GV nhận xét tiết học, nhắc HS ôn lại cách so sánh 2 phân số có cùng mẫu số và chuẩn bị bài sau

- HS lắng nghe

Trang 34

Rút kinh nghiệm sau tiết

dạy:

I: Mục tiêu: Giúp học sinh

1 Biết so sánh 2 phân số khác mẫu số (bằng cách quy đồng mẫu số 2 phân số đó)

2 Củng cố về so sánh 2 phân số cùng mẫu số

II: Đồ dùng dạy học:

- Giáo viên: Bảng phụ, phấn màu

- Học sinh: SGK, vở ghi

III: Các hoạt động dạy học chủ yếu

TG Nội dung Hoạt động của thầy Hoạt động của trò

3

> b

10

1110

9

<

- 2HS lên bảng chữa bài

- HS cả lớp theo dõi, nhận xét

Trang 35

c

17

1517

13 < d

19

2219

25>

- Gọi HS nhận xét

- GV nhận xét, cho điểm HS 1’ B, Bài mới

1Giới thiệu bài

- GV giới thiệu bài, ghi bảng - HS lắng nghe và lấy vở ghi

bài10’ 2 Hớng dẫn

- GV cho HS nhận xét về 2 phân

số này

- GV cho HS thảo luận cặp đôi trong khi đó giáo viên treo 2 băng giấy nh SGK lên bảng

- GV hớng dẫn HS so sánh bằng cách khác

- GV yêu cầu HS quy đồng mẫu số

2 phân số

- GV ghi kết luận lênb bảng: Vậy

4

33

2

> hay

3

24

42

3x34

Do đó

12

912

- GV hỏi để củng cố cách so sánh 2phân số khác mẫu số

Trang 36

3’ C, Củng cố

dặn dò

- GV nhận xét tiết học, nhắc HS

ôn lại cách so sánh 2 phân số có cùng mẫu số và chuẩn bị bài sau

- HS lắng nghe

Rút kinh nghiệm sau tiết

dạy:

1’ B, Thực hành - GV giới thiệu bài, ghi bảng - HS lắng nghe và lấy vở ghi bài32’ Bài 1: So

sánh 2 PS

+ Bài tập yêu cầu chúng ta làm gì ?

- GV gọi 2HS lên bảng làm bài, yêucầu HS dới lớp làm bài vào vở

+ Muốn so sánh hai phân số khác mẫu

- GV viết phần a của bài tập, HD mẫu

- Hãy nêu hay cách để so sánh các phân

số đó với nhau

- HS theo dõi và trả lời + Quy đồng mẫu số cácphân số hoặc rút gọn chúngrồi so sánh

+ So sánh với 1

Trang 37

- GV nhận xét các ý kiến HS đa ra, sau

đó thống nhất hai cách so sánh

- GV yêu cầu HS dới lớp làm các phần còn lại vào vở bài tập

- GV gọi 1HS đọc kết quả từng phầncho HS cả lớp chữa

- Neu cách làm 1 trờng hợp phần b

- GV nhận xét, cho điểm HS

- HS cả lớp làm các phần còn lại vào vở bài tập

- 1HS đọc kết quả từngphần cho HS cả lớp chữa

- Đổi vở kiểm tra bài nhau

- HS nêu3’ C, Củng cố

dặn dò

- GV tổng kết giờ học, dặn dò HS về nhà làm các bài tập hớng dẫn luyện tập thêm

và chuẩn bị bài sau

- HS lắng nghe

Rút kinh nghiệm sau tiết

dạy:

Trang 38

- Rèn kỹ năng so sánh hai phân số

- Củng cố về tính chất cơ bản của phân số

II: Đồ dùng dạy học:

- Bảng phụ, phấn màu

III: Các hoạt động dạy học chủ yếu

TG Nội dung Hoạt động của thầy Hoạt động của trò

4’ A, Kiểm tra

bài cũ

- GV viết so sánh PS 2 và 6 bằng 2 cách 5 7

- GV gọi HS nhận xét bài của bạn

- GV yêu cầu HS giải thích cách làm

- GV cho điểm HS

- 2 HS lên bảng làm bài, HScả lớp làm bài vào vở bài tập

- HS nhận xét bài của bạn

- HS chữa bài

- 6 HS lần lợt nêu trớc lớp,mỗi HS nêu về 1 cặp phân số

- GV gọi HS đọc yêu cầu của bài

- GV yêu cầu HS tự làm bài

- GV gọi HS đọc kết quả của mìnhtrớc lớp

- Thế nào là phân số lớn hơn 1 ? thếnào là phân số bé hơn 1 ?

- GV gọi HS đọc yêu cầu của bài

- GV gọi 1HS lên bảng làm, yêu cầu

- Đổi vở kiểm tra bài nhau

- HS chữa bài vào vở

- Ta phải so sánh các phân số

Bài 4: Tính - GV yêu cầu HS làm bài

- GV gọi HS nhận xét bài của bạn

- Nêu cách làm

- GV nhận xét chung, cho điểm HS

- 2 HS lên bảng làm bài, HScả lớp làm bài vào vở bài tập

Trang 39

I: Mục tiêu: Giúp học sinh:

- Củng cố dấu hiệu chia hết cho 2, 3, 5, 9

- Củng cố về khái niệm ban đầu của phân số, tính chất cơ bản của phân số, rút gọn phân số, quy đồng mẫu số hai phân số, so sánh các phân số

- Một số đặc điểm của hình chữ nhật, hình bình hành

II: Đồ dùng dạy học:

- Hình vẽ trong bài tập 5 SGK Bảng phụ, phấn màu

III: Các hoạt động dạy học chủ yếu

TG Nội dung Hoạt động của thầy Hoạt động của trò

Trang 40

+ Điền số nào vào 75 để 75 chiahết cho 2 và chia hết cho 5 ?

+ Số 750 có chia hết cho 3 không ?Vì sao ?

+ Điền số nào 75 để 75 chia hếtcho 9

- Nêu dấu hiệu chia hết cho 2, cho 5,cho 2 và 5, cho 9

- GV chốt kết quả đúng

- 1HS đọc yêu cầu của bài

- HS cả lớp làm bài vào vở bàitập

- 1HS đọc yêu cầu của bài

- HS làm bài vào vở bài tập-1 HS đọc bài của mình trớc lớp

- GV gọi HS đọc yêu cầu của bài

- GV gọi 1HS lên bảng làm, yêu cầu

- HS chữa bài vào vở

+ Kể tên các cặp cạnh đối diện songsong trong hình tứ giác ABCD, giảithích vì sao chúng song song vớinhau ?

- GV đo độ dài các cạnh của hình tứgiác ABCD rồi yêu cầu HS nhận xét

về quan hệ của từng cặp cạnh đốidiện

+ Tứ giác ABCD đợc gọi là hình gì ?

- GV tự làm bài, gọi 1HS lên bảnglàm

Ngày đăng: 04/02/2015, 02:00

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Hình bình hành - giao an toan 4 HK 2
Hình b ình hành (Trang 4)
* HĐ1: Hình thành - giao an toan 4 HK 2
1 Hình thành (Trang 5)
* HĐ1: Hình thành - giao an toan 4 HK 2
1 Hình thành (Trang 7)
Hình học - giao an toan 4 HK 2
Hình h ọc (Trang 40)
Hình vẽ (như sgk) hoặc quả cam để gắn - giao an toan 4 HK 2
Hình v ẽ (như sgk) hoặc quả cam để gắn (Trang 61)
Hình thoi là hình ntn? 2 đường  chéo của hình thoi có đặc điểm  gì? - giao an toan 4 HK 2
Hình thoi là hình ntn? 2 đường chéo của hình thoi có đặc điểm gì? (Trang 78)
Hình bình hành, hình thoi. - giao an toan 4 HK 2
Hình b ình hành, hình thoi (Trang 84)
Hình đó. - giao an toan 4 HK 2
nh đó (Trang 93)
Hình H - Gọi HS  đọc yêu cầu của bài tập - giao an toan 4 HK 2
nh H - Gọi HS đọc yêu cầu của bài tập (Trang 142)
Hình CN và hình bình hành cùng có - giao an toan 4 HK 2
nh CN và hình bình hành cùng có (Trang 154)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w