1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

TÍCH PHÂN ĐẦY ĐỦ

25 363 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 25
Dung lượng 351,1 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

TÍCH PHÂN VÀ ỨNG DỤNGA.Phương pháp đổi biến dạng 1... Cho hình phẳng H giới hạn bởi các đường .Tính thể tích của khối tròn xoay tạo thành khi quay hình H quanh trục Ox 7.Tính diện tích

Trang 1

TÍCH PHÂN VÀ ỨNG DỤNG

A.Phương pháp đổi biến dạng 1.

I.Tích phân các hàm vô tỷ

1

12

dx x

x

I

dx x

Trang 2

14

dx x

1

dx x

dx x

x

dx I

21

1

1

dx x

5

dx x

x x

x

x

I

Trang 3

∫ + −

= 1

3

2 20

19

x I

+++

= 1

21

11

dx x x

x I

3

3

dx x x

1

dx x

dx x

x

x x x

3

34

Trang 4

x x

x I

3

4

2

dx x

x I

11

13

dx x

x

x x

1

x x x

x I

1

x I

3

3

dx x x

11

2

dx x

2

21

dx x x

x

x I

II.Tích phân các hàm lượng giác

Trang 5

π

π

dx x

x I

x x

sin

π

dx x

x x

6

sin32

sin

2

π

dx x

x x

2cos

π

π

dx x x

x I

x x

2

sin

tancot

π

x x

cos1

x I

Trang 6

π

π

dx x

x x

32sincos

8

π

dx x x

x x

2sin

π

dx x x

x I

π

π

xdx x

x x

cossin

x I

17

1sin

1sinsin

sincos

sin

π

dx x

x x x

x x

4sin

x I

Trang 7

π

dx x x x

x I

= 3

0

2 3

20

cossincos

3

sin

π

dx x x x

x I

= 2

6

2 21

cos3

x I

cos

sin

π

dx x x

x I

= 4

0

4 3

23

coscos

sin

2

2sin1

π

dx x x

x

x I

4sin3

sin

π

π

dx x x

x x

4cos2sinsin

π

dx x

x x x

cos32

sin

3tan

2

π

dx x x

x I

= 6

0

3 27

2sin36sin4

x

x I

Trang 8

cos3sin

π

x x

x x

29

cossin

2cos4

sin

π

dx x x

x x

3cos

1

3sin3

sin

π

dx x

x x

2 31

5tan2tancos

sin

π

π

dx x

x x

x I

122

sin

4sin

dx x x

x

x I

∫  + 

++

= 2

0

33

1sin32

1cos

π

dx x x

x I

tan

π

π dx

x x

I

Trang 9

π

π

dx x x

e

x x

38

1cos

2 39

2

sin

1cot3cot2

sin

22sin

π

π

dx x e x

3

cos

π

dx x

x I

π

π

xdx x

x x

2 2

2 43

cos5cossin2cossin

sin

π

π

dx x x

x x

x

x I

44

sincos

4cos4sin

1

π

dx x x

x x

I

Trang 10

cos1

tan

π

dx x e

46

2sin

3

cossin

dx x

x x

2

1

3cos3sin

π

dx x x

x x

2

cos42sin2

x

x x

1

2sin5

cos

4

π

dx x x

x x

I

dx x

sin

8cos2

52

π

Trang 11

π

dx x x

x I

x I

cos

sin1sin42

tan

x

dx x x

57

cos2sincos

2sin1

π

dx x x

x

x I

4

cossin

π

x x

cos

3

cotcos

π

x x I

π

π

xdx x

I

Trang 12

cos

1cos4

sin

π

dx x x

x x

2sin4cot

π

π

dx x

x x

coscos

4

cos3cos

π

dx x x

x x

cossin

2sincossin

π

dx x

x

x x

66

cossin

4sin58

sin

3

π

dx x x

x x

sin43

x I

III.Tích phân các hàm mũ và logarit

∫ +

x

x I

1

1

ln

1

Trang 13

5

ln.ln

e

e I

x x

9

134

2

dx e

e

e e

I

x

x

x x

++

212

1

dx e e e

e e

e e

x x

32

dx e

e

e

x

Trang 14

dx x

x x

ln

x x

x I

3 2

13

ln3

e I

x x x

1513

51

24

dx e

e e

e

e e

I

x x

x x

x x

17

2

1

1ln

e

dx x

x x

18

21

2

dx e

e x e

x

x x

∫ + 

+

x x

x I

1

2

ln1

xe x

Trang 15

dx e x

e x x

x

I

1

2 24

2 3

25

1

12

dx e

e

e

e e

x x

=

e ex

x x

I

x

x

1 2

2

ln

20131

ln

∫ − −

x x

x

I

1

2 2

27

ln

1ln

=

2

3 3

e

e

dx x

x

x x x

x

x I

Trang 16

2 3

1

12

e

dx x

x

x x

Trang 18

x x

1

dx x

Trang 19

1ln

dx x

x x

x e

Trang 20

∫ + +

x

x x

x x

1

2

12

ln

dx x

x

I

Trang 21

2ln

dx x x

1

π

dx x

x x

1

1ln

dx x

x x

1

2 41

cos1sin

π

dx x x

x

x x

= 0

1

3 2

dx x

ex e x

Trang 22

11

dx x

x e

dx e

x e

2

7

tan1

1tan

π

dx x

x x

x x

2 2

8

ln

lnln212

9

1

12

dx e

e

e e x e x

x x x

dx e

e x x

x x x

I

1

2 3

11

ln2

12ln1

( )

∫ + + +

x x

x x

ln

1ln

1

2

1

dx xe

xe x

x

Trang 23

dx xe

x xe

x x

e

x x

lncosln

sin

π

π

dx x

e

x x e ex x

e

x x

11

12

3

dx x

x

e

x x

x x x

x

I

1

2 2

3

19

10ln

1ln101ln

12

dx xe

x

xe x

sin

1cossin

cossin

π

π

dx x x x

x x

x

x x

x x x

4sincos

141

sin

π

dx x

x x x x

x x

I

14cos2

sincos

sincos

2cot

2 24

2

1

2

dx xe

x

e x xe

I

x x x

Trang 24

( )

∫ ++

x e

E.Ứng dụng của tích phân

1 Tính diện tích hình phẳng giới hạn bởi các đường:

x x

4 Tính diện tích hình phẳng giới hạn bởi: y=(1+e x)x,y=(e+1)x

5 Cho hình phẳng H giới hạn bởi các đường

x x

6 Cho hình phẳng H giới hạn bởi các đường

.Tính thể tích của khối tròn xoay

tạo thành khi quay hình H quanh trục Ox

7.Tính diện tích hình phẳng giới hạn bởi ( )P :y =−x2 +4x

và đường thẳng

x y

x

x x

y

2

cos2

sin

cos

cossin

Trang 25

d,

( )

2cos

sin

1

x

e x y

Ngày đăng: 03/02/2015, 17:00

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w