1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Tích phân đầy đủ LTĐH

120 423 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 120
Dung lượng 4,33 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Chuyên đề Tích phân nằm trong bộ tài liệu ôn thi của tác giả Lưu Huy Thưởng một giáo viên ôn thi lâu năm và có nhiều tài liệu hay môn toán trên các diễn đàn Toán học. Tài liệu được biên soạn rất chi tiết chứa đựng đầy đủ các dạng toán liên quan đến tích phân. Kiến thức trọng tâm, khối lượng bài tập phong phú, chất lượng. Là tài liệu giáo viên dạy Toán 12 và luyện thi cần có.

Trang 1

TUYỂN TẬP TÍCH PHÂN

(ĐÁP ÁN CHI TIẾT)

BIÊN SOẠN: LƯU HUY THƯỞNG

Toàn bộ tài liệu của thầy ở trang:

http://www.Luuhuythuong.blogspot.com

HÀ NỘI, 4/2014

HỌ VÀ TÊN: ………

TRƯỜNG :………

Trang 2

GV Lưu Huy Thưởng 0968.393.899

Trang 3

GV Lưu Huy Thưởng 0968.393.899

e)

1

2 3 5

2

4 3 0

0

1

0 0

Trang 4

GV Lưu Huy Thưởng 0968.393.899

0 2 1

dxI

1 1 2

dxI

2 0

2

d xdx

11 2

dxI

Trang 5

GV Lưu Huy Thưởng 0968.393.899

e dxI

e dxI

0 1

x x

e dxI

e

=

+

Trang 6

GV Lưu Huy Thưởng 0968.393.899

=

+

Trang 7

GV Lưu Huy Thưởng 0968.393.899

Trang 8

GV Lưu Huy Thưởng 0968.393.899

Trang 9

GV Lưu Huy Thưởng 0968.393.899

1

1 0 0

b)

1 3 22

Trang 10

GV Lưu Huy Thưởng 0968.393.899

3 2

0 1

Trang 11

GV Lưu Huy Thưởng 0968.393.899

0

0 1 1

− −

0 2

Trang 12

GV Lưu Huy Thưởng 0968.393.899

1

2

dxx

0

1( 1) 1

dxI

Trang 13

GV Lưu Huy Thưởng 0968.393.899

π

π π π

http://www.Luuhuythuong.blogspot.com

Trang 14

GV Lưu Huy Thưởng 0968.393.899

Trang 15

GV Lưu Huy Thưởng 0968.393.899

HT 9.Tính các tích phân sau: (Mẫu số có nghiệm kép)

3

21

0 1

dxN

x

=

+

Trang 16

GV Lưu Huy Thưởng 0968.393.899

18

Trang 17

GV Lưu Huy Thưởng 0968.393.899

Trang 18

GV Lưu Huy Thưởng 0968.393.899

Trang 19

GV Lưu Huy Thưởng 0968.393.899

9cos (tan 1)

dtQ

Trang 20

GV Lưu Huy Thưởng 0968.393.899

Trang 21

GV Lưu Huy Thưởng 0968.393.899

HT 13.Tính các tích phân sau: (Đổi biến số)

11

10

2 24 1

11

11

2 23 1

12

1 46 0

11

11

Trang 22

GV Lưu Huy Thưởng 0968.393.899

2 7

7 1

Trang 23

GV Lưu Huy Thưởng 0968.393.899

11

11

Trang 24

GV Lưu Huy Thưởng 0968.393.899

x

xx

2 2 2

Trang 25

GV Lưu Huy Thưởng 0968.393.899

Trang 26

GV Lưu Huy Thưởng 0968.393.899

PHẦN III TÍCH PHÂN HÀM SỐ VÔ TỶ

2

0 1

dxI

Trang 27

GV Lưu Huy Thưởng 0968.393.899

Bài giải a)

Trang 28

GV Lưu Huy Thưởng 0968.393.899

11

Trang 29

GV Lưu Huy Thưởng 0968.393.899

2 1

4

2

2

11

.31

.3

t

tdtI

Trang 30

GV Lưu Huy Thưởng 0968.393.899

3

4 4

Trang 31

GV Lưu Huy Thưởng 0968.393.899

Trang 32

GV Lưu Huy Thưởng 0968.393.899

11

2 1

Trang 33

GV Lưu Huy Thưởng 0968.393.899

0

t dtt

3

2 3 1

Trang 34

GV Lưu Huy Thưởng 0968.393.899

Đặt:

2

11

2 2 3

2011x

Trang 35

GV Lưu Huy Thưởng 0968.393.899

+)

3

2 2

2 3 1

11x

Trang 36

GV Lưu Huy Thưởng 0968.393.899

2 0

Trang 37

GV Lưu Huy Thưởng 0968.393.899

1

dtI

Trang 38

GV Lưu Huy Thưởng 0968.393.899

Trang 39

GV Lưu Huy Thưởng 0968.393.899

32

dxx

2 4 1

Trang 40

GV Lưu Huy Thưởng 0968.393.899

tt

Trang 41

GV Lưu Huy Thưởng 0968.393.899

PHẦN IV TÍCH PHÂN HÀM LƯỢNG GIÁC

x

π

=+

4(1 cos ) (1x d cos )x 2(1 cos )x 2

π

π

Trang 42

GV Lưu Huy Thưởng 0968.393.899

0 cos

dxI

cos 2 (sin cos )

Trang 43

GV Lưu Huy Thưởng 0968.393.899

cos 2 (sin cos )

π π

Trang 44

GV Lưu Huy Thưởng 0968.393.899

14

2 sin

dxI

Trang 45

GV Lưu Huy Thưởng 0968.393.899

sincos 3 sin

xdx

tan

cos 1 cos

xdxI

12

6 30

tancos 2

dxI

Trang 46

GV Lưu Huy Thưởng 0968.393.899

sin 43

2 13

dtt

sincos 3 sin

I =

3

2 0

sin

.cos 3 sin

3 4

dtt

15 2

2 cotsin

Trang 47

GV Lưu Huy Thưởng 0968.393.899

5.

2

2 2 0

sin 2cos 4 sin

xdx

3

2 00

++

tan

cos 1 cos

xdxI

tan

xdxI

Trang 48

GV Lưu Huy Thưởng 0968.393.899

sin 4

xdx

ln

10

Trang 49

GV Lưu Huy Thưởng 0968.393.899

3 1

3 1

3 1 3

4

sin 2 cos

dxI

Trang 50

GV Lưu Huy Thưởng 0968.393.899

9

2

3 0

cos

xdx

1

tx

21

Trang 51

GV Lưu Huy Thưởng 0968.393.899

Trang 52

GV Lưu Huy Thưởng 0968.393.899

sinsin 3 cos

2sin

3

dxx

Trang 53

GV Lưu Huy Thưởng 0968.393.899

12.

2

2 0

Trang 54

GV Lưu Huy Thưởng 0968.393.899

3 4

1sin coscos

dxx

xx

dxxx

⇒ = −

+ Tính

2 0

Trang 55

GV Lưu Huy Thưởng 0968.393.899

Đặt t=cosx

1 2 1

dtK

19.I

2

2 6

cos

xdx

1

24

dtI

3cos

Trang 56

GV Lưu Huy Thưởng 0968.393.899

dtI

t

=+

u duI

u

π

π+

2 2 1

1 0

4

ln 34

3.

4

2 6

++

Đặt

2

1tan

3

3 7

Trang 57

GV Lưu Huy Thưởng 0968.393.899

• Ta có:

2

2 4

2 0

arctan2

Trang 58

GV Lưu Huy Thưởng 0968.393.899

2 2

2

0 0

tan2

Trang 59

GV Lưu Huy Thưởng 0968.393.899

8 ln 3

dxxe

++

e

Ce

+ −

+ +

Trang 60

GV Lưu Huy Thưởng 0968.393.899

x

ee

11

7

3 ln 2

2 3

31

t dtdx

t

=+

⇒ I =

1 3 0

1

1

dtt

1

dtt

tdt

Trang 61

GV Lưu Huy Thưởng 0968.393.899

1

2 0

1 2

0

(t −2 )t +

1 2

tdtdx

Trang 62

GV Lưu Huy Thưởng 0968.393.899

32

1

dtI

=∫

Trang 63

GV Lưu Huy Thưởng 0968.393.899

5

3 2 2 1

12

Trang 64

GV Lưu Huy Thưởng 0968.393.899

Trang 65

GV Lưu Huy Thưởng 0968.393.899

1ln1

1 ln

I =∫x +x dx

11

3

2 1

ln( 1)

.1

1

x x

Trang 66

GV Lưu Huy Thưởng 0968.393.899

Trang 67

GV Lưu Huy Thưởng 0968.393.899

2

2

112

xdu

xdx

dv

vx

xdx

2 0

Trang 68

GV Lưu Huy Thưởng 0968.393.899

ln1

e

e

e

e e

x

+

Trang 69

GV Lưu Huy Thưởng 0968.393.899

3

.2

Trang 70

GV Lưu Huy Thưởng 0968.393.899

sincos

0 0

dxx

Trang 71

GV Lưu Huy Thưởng 0968.393.899

0

14

Trang 72

GV Lưu Huy Thưởng 0968.393.899

x

=+

0

29

1 1

1

e e

e+

3 1 2ln

x

xx

Trang 73

GV Lưu Huy Thưởng 0968.393.899

1 20

sincos

9

3

2 0

2 3

Trang 74

GV Lưu Huy Thưởng 0968.393.899

I =I +I = π− +

1 3

ln

xx

Trang 75

GV Lưu Huy Thưởng 0968.393.899

4 4

π

π π π

x

ππ

Trang 76

GV Lưu Huy Thưởng 0968.393.899

dtK

Trang 77

GV Lưu Huy Thưởng 0968.393.899

+

2

3 2

2 cotsin

Trang 78

GV Lưu Huy Thưởng 0968.393.899

cossin

2 0

12cos2

x

e dxI

0

tan2

x

x

π π

0 0 0

.sin cos

Trang 79

GV Lưu Huy Thưởng 0968.393.899

6

2 sin

x x

xdxI

Trang 80

GV Lưu Huy Thưởng 0968.393.899

1 tan

ln 1

1 tan

tdtt

2ln

Trang 81

GV Lưu Huy Thưởng 0968.393.899

tvt

Trang 82

GV Lưu Huy Thưởng 0968.393.899

PHẦN VII TUYỂN TẬP MỘT SỐ ĐỀ THI THỬ

−+

14

2 3 2 2

1ln1

1

x x

Trang 83

GV Lưu Huy Thưởng 0968.393.899

ln(1+t )dt

2

2,1

0 1 4

dtt

π

=+

−+

Đặt t = lnx + 1 ⇒ dt = 1dx

x ; Đổi cận: x = 1 thì t = 1; x = e thì t = 2

Trang 84

GV Lưu Huy Thưởng 0968.393.899

π

π π π

2

2 3

Trang 85

GV Lưu Huy Thưởng 0968.393.899

xv

Trang 86

GV Lưu Huy Thưởng 0968.393.899

3

tt

3

2 1

1

e e

Trang 87

GV Lưu Huy Thưởng 0968.393.899

−+

−+

2 2

1ln

x

xxv

Trang 88

GV Lưu Huy Thưởng 0968.393.899

12

x

xv

2 2

3.2

⇒ =

http://www.Luuhuythuong.blogspot.com

Trang 89

GV Lưu Huy Thưởng 0968.393.899

4ln

3

xdx

++

11

xdx

−+

2 0

2 2

3

2 2

4ln

Trang 90

GV Lưu Huy Thưởng 0968.393.899

Đặt

2

4 2

4 3

164

ln

164

164

x

u

xx

xv

Đổi cận: Với x =0 thì t = 0; Với x = 1 thì t =

π

=+

2 2

2 0

Trang 91

GV Lưu Huy Thưởng 0968.393.899

3 1

3

263

Trang 92

GV Lưu Huy Thưởng 0968.393.899

2 2

12

3 2

=

3 2

2 2

11

.31

.3

t

tdtI

tt

Trang 93

GV Lưu Huy Thưởng 0968.393.899

2

5

5 1

1 1 42

1

2 1

http://www.Luuhuythuong.blogspot.com

Trang 94

GV Lưu Huy Thưởng 0968.393.899

2 sin 3 cos

sin

dxx

2 sin 3 cossin

dxx

cot

dxx

π π

3 sin sin 2(cos 2 3 cos 1)(3 2 sin )

t e dt=t e − e dt=

Trang 95

GV Lưu Huy Thưởng 0968.393.899

2 0

2 sin 3 cos

sin

dxx

0 0

Trang 96

GV Lưu Huy Thưởng 0968.393.899

3

2 00

dtI

tt

++

5

2

2 0

Trang 97

GV Lưu Huy Thưởng 0968.393.899

os

2 2

4 1

0 0

sin 2 cos 2 sin 2 cos 2 cos sin 2 sin

Trang 98

GV Lưu Huy Thưởng 0968.393.899

Trang 99

GV Lưu Huy Thưởng 0968.393.899

2 sin 3 cos

sin

dxx

Trang 100

GV Lưu Huy Thưởng 0968.393.899

cot

1 sin

xdxx

cossin (1 sin )

xdx

sin cossin 1 sin

3 sin sin 2(cos 2 3 cos 1)(3 2 sin )

sin ( 3 2 cos )(2 cos 3) cos (1 2 cos )

sin ( 3 2 cos )(2 cos 3) cos (1 2 cos )

sincos (1 2 cos )

1 2 2

1ln

Trang 101

GV Lưu Huy Thưởng 0968.393.899

16

3

6

cotsin sin

I = π−

http://www.Luuhuythuong.blogspot.com

Trang 102

GV Lưu Huy Thưởng 0968.393.899

.2

.( 1)1

x x x

dxxe

++

Đặt t=x e x +1⇒dt=(x+1)e dxx x= ⇒ =0 t 1;x = ⇒ = + 1 t e 1

Trang 103

GV Lưu Huy Thưởng 0968.393.899

Suy ra I=

1

0

.( 1)1

x x

x

dxxe

++

e

dtt

x x

x

xI

Trang 104

GV Lưu Huy Thưởng 0968.393.899

PHẦN VIII TÍCH PHÂN HÀM TRỊ TUYỆT ĐỐI

Trang 105

GV Lưu Huy Thưởng 0968.393.899

Trang 106

GV Lưu Huy Thưởng 0968.393.899

h x( )= ⇔ = ∨ = ∨ = (loại) 0 x 1 x 2 x 3

Bảng xét dấu

x 0 1 2 h(x) – 0 + 0

Trang 107

GV Lưu Huy Thưởng 0968.393.899

Bài giải Đặt h x( )=(x3+11x− −6) 6x2 =x3−6x2+11x− 6

h x( )= ⇔ = ∨ = ∨ = 0 x 1 x 2 x 3

Bảng xét dấu

x 1 2 3 h(x) 0 + 0 – 0

Trang 108

GV Lưu Huy Thưởng 0968.393.899

Trang 109

GV Lưu Huy Thưởng 0968.393.899

4 2

Trang 110

GV Lưu Huy Thưởng 0968.393.899

42

33

Trang 111

GV Lưu Huy Thưởng 0968.393.899

25) y2 =4 ,x x− + =y 1 0, y = 026) x−y3+ =1 0, x+ − =y 1 0, y=0

Trang 112

GV Lưu Huy Thưởng 0968.393.899

Trang 113

GV Lưu Huy Thưởng 0968.393.899

22

xt

xt

Trang 114

GV Lưu Huy Thưởng 0968.393.899

xx

34

y

yy

Trang 115

GV Lưu Huy Thưởng 0968.393.899

2

(2 cos ) sinx xdx (2 cos ) sinx xdx

π π

3 2 2

Trang 116

GV Lưu Huy Thưởng 0968.393.899

004

Trang 117

GV Lưu Huy Thưởng 0968.393.899

Trang 118

GV Lưu Huy Thưởng 0968.393.899

HT 16.Tính thể tích do hình phẳng giới hạn bởi các đường

Trang 119

GV Lưu Huy Thưởng 0968.393.899

Trang 120

GV Lưu Huy Thưởng 0968.393.899

10) Hoành độ giao điểm

Xin chân thành cảm ơn quý thầy cô và các bạn học sinh đã đọc tài liệu này!

Mọi sự góp ý xin gửi về: huythuong2801@gmail.com

Toàn bộ tài liệu ôn thi môn toán của Lưu Huy Thưởng ở địa chỉ sau:

http://www.Luuhuythuong.blogspot.com

Ngày đăng: 08/10/2014, 14:52

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Bảng xét dấu - Tích phân đầy đủ LTĐH
Bảng x ét dấu (Trang 104)
Bảng xét dấu - Tích phân đầy đủ LTĐH
Bảng x ét dấu (Trang 105)
Bảng xét dấu - Tích phân đầy đủ LTĐH
Bảng x ét dấu (Trang 106)
Bảng xét dấu - Tích phân đầy đủ LTĐH
Bảng x ét dấu (Trang 108)
Bảng xét dấu - Tích phân đầy đủ LTĐH
Bảng x ét dấu (Trang 109)
Bảng xét dấu - Tích phân đầy đủ LTĐH
Bảng x ét dấu (Trang 114)
Hình khối tròn xoay là hình cầu bán kính R = 2 nên - Tích phân đầy đủ LTĐH
Hình kh ối tròn xoay là hình cầu bán kính R = 2 nên (Trang 119)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w