1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

nhân, chia số hữu tỷ

4 280 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 4
Dung lượng 196 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Kiến thức: - Học sinh nắm vững quy tắc nhân, chia số hữu tỷ - Học sinh hiểu khái niệm tỷ số của hai số hửu tỷ 2.. Nội dung bài giảng: Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Ghi

Trang 1

GIÁO ÁN Ngày: 22/04/2013

Người soạn: TRẦN THỊ BẢO TRANG

Tiết: 3

BÀI 3: NHÂN, CHIA SỐ HỮU TỶ

I.Mục tiêu:

1 Kiến thức:

- Học sinh nắm vững quy tắc nhân, chia số hữu tỷ

- Học sinh hiểu khái niệm tỷ số của hai số hửu tỷ

2 Kỹ năng:

- Có năng nhân, chia số hữu tỷ nhân và đúng

3 Thái độ:

- Rèn luyện tính chính xác, cẩn thận

II Chuẩn bị:

-GV: Bảng phụ có ghi các quy tắc nhân, chia phân số

- HS: phiếu học tập

III Hoạt động dạy

1 Kiểm tra bài củ

+ Nêu công thức cộng, trừ hai số hữu tỷ

Tìm x :

+ Phát biểu quy tắc chuyển vế

2 Nội dung bài giảng:

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Ghi bảng

Hoạt động 1: Nhân hai số hữu tỷ

GV: yêu cầu 1 hs thực hiện

phép tính:

?

GV: yêu cầu các em hs phía

dưới phát biểu quy tắc nhân

2 phân số

GV gợi động cơ: vì mọi số

hữu tỷ đều được viết dưới

dạng phân số nên ta có thể

nhân 2 số hữu tỷ x,y bằng

cách viết chúng dưới dạng

phân số rồi áp dụng quy tắc

nhân 2 phân số

GV:yêu cầu 1 em phát biểu

lại quy tắc nhân hai số hữu

tỷ

Hs: lên bảng thực hiện

HS: muốn nhân 2 phân số ta

lấy tử nhân tử mẩu nhân mẩu

HS:muốn nhân 2 số hữu tỷ

ta có thể viết chúng dưới dạng phân số rồi áp dụng quy tắc nhân 2 phân số bằng cách lấy tử nhân tử mẩu nhân mẩu

1) Nhân hai số hữu tỷ

Với x=,y= ta có,(b,d0)

VD:

3

1 7

4−x=

=

5

4 3

5

4 3

2 15 8

b

a d c

8

15 2 4

5 3 2

5 4

3 2

1 2 4

=

=

d b

c a d

c b

a y x

=

=

Trang 2

GV:yêu cầu các em phát

biểu các tính chất của pháp

nhân phân số Từ đó dẫn

đến các tính chất của nhân

các số hữu tỷ, cũng tương tự

như nhân các phân số

GV: lưu ý thêm chocác em

là mỗi số hữu tỷ khác 0 đều

có 1 số nghịch đảo

GV; cho hs làm nhanh và

rút ra một số chú ý qua từng

bài tập nhỏ

+ khi nhân 2 số hữu tỷ, nen

rút gọn ngay nếu có thể

+Nên đổi số hữu tỷ về

cùng một dạng thập phân

hoặc phân số tối dạng rồi

mới thực hiện phép tính

+ Nhân một số hữu tỷ với

số nguyên ta nhân tử số với

số nguyên và giử nguyen

mẩu

+Dấu của tích mang

dấu"+" nếu 2 số hữu tỷ

cùng dấu Dấu của tích

mang dấu "-" nếu 2 số hữu

tỷ khác dấu

HS: đứng tại chỗ trả lới

+ giao hoán + kết hợp +nhân với số 1 +tính chất phân phối của phép nhân đối với phép cộng

HS: a)

b) 0,24.=

c) (-2).=

d)=

Áp dụng:

11) Tính:

a)

b)0,24

c)(-2)

d).6

Hoạt động 2: Chia hai số hữu tỷ

GV: yêu cầu hs phát biểu

quy tắc chia hai phân số

=> quy tắc chia hai số hữu

tỷ

Gv yêu cầu hs làm chấm ?1

HS: muốn chia 2 số hữu tỷ

x cho y ta có thể viết chúng dưới dạng phân số rồi áp dụng quy tắc chia phân số bằng cách thực hiện phép nhân phân số thứ nhất vớ nghịch đảo của phân số thứ hai

HS:3,5:=

2) Chia 2 số hữu tỷ

Với x,y Q, (b,d0), y0

Ta có:

VD:

(-0,4):

?1 Tính:

56

42 8

21 7

2⋅ = −

 − 4

15 10

9

 − 12

7 6

7 12

14 =

6 25

3⋅

 − 25

18

8

21 7

2⋅

 −

 − 4 15

 − 12 7

 − 25 3

−

5

2 1

d

c y b

a

x= , =

≠≠

c b

d a c

d b

a d

c b

a y x

=

5

3 2

3 5

2 3

 −

=

 −

2

5 7

5 2

7 5

7 : 2

=

 −

Trang 3

GV:giới thiệu nhanh về tỷ

số của 2 số hữu tỷ

Cho ví dụ minh họa?

b)

a)3,5:

b)

※ Chú ý:

-Thương của phép chia số hữu tỷ x cho số hữu tỷ y (y0) gọi là tỷ số của hai số x và y

-KH: hay x:y VD: tỷ số của -5,12 và 10,25 được viết là:

Hoạt động 3: Luyện tập

GV:yêu cầu hs tính bằng 2

cách:

+Cách 1:tính từng số hạng

của tổng rồi tính tổng

+Cách 2: Áp dụng quy tắc

chia một tổng cho một số

Sau đó rồi so sánh kết quả

rồi rút ra nhận xét

a) Cách 1:

+

Cách 2:

b)Cách 1:

Cách 2:

=

3) Luyện tập

Bài 16:

a)

b)

※ Chú ý; a:b+a:ca:(b+c)

IV Dặn dò và củng cố

+ Khắc sâu công thức nhân, chia số hửu tỷ + Bài tập về nhà 12,13,14 SGK

−

5

2 1 ) 2 ( : 23

5 −

 −

y x

25 , 10

12 , 5

 + +

 −

5

4 7

3 5

4 : 3 2

0 7

5 12

5 28

15 6 5

5

4 : 7

4 5

4 : 3 1

= +

− +

=

=

 +

 −

0 5

4 : 21

5 5

4 : 21

 +

 −

+





 − +

22

5 : 9

5 11

1 : 9 5

=





 − +

3

2 : 9

5 15

1 : 9 5

6

67 6

5 3

25 9

22 9

55

=

− +

=

 − +

 −

3

2 15

1 : 9

5 22

5 11

1 : 9

5

5 5

3 : 9

5 22

3 : 9

 − +

 −

5

4 : 7

4 3

1 5

4 : 7

3 3

2

− + +

− +

 − +

 −

3

2 15

1 : 9

5 22

5 11

1 : 9 5

46

5 2

1 23

5 ) 2 ( : 23

5

=

 −

 −

=

 −

Trang 4

+ Ôn lại giá trị tuyệt đối của một số nguyên + Bài 19,20, 22 sách bai tập

Ngày đăng: 03/02/2015, 17:00

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w