Kỷ năng : Hiểu được khái niệm tỉ số của 2 số hữu tỉ.. Thái độ : Có kỉ năng nhân , chia số hữu tỉ nhanh và đúng.. CHUẨN BỊ : 1.Chuẩn bị của giáo viên : Thước thẳng có chia khoảng.. 2.Chu
Trang 1Trường THCS Nhơn Mỹ Đại số 7
Ngày soạn : 23.8.2009
A MỤC TIÊU:
1 Kiến thức : HS nắm được các qui tắc nhân , chia số hữu tỉ
2 Kỷ năng : Hiểu được khái niệm tỉ số của 2 số hữu tỉ
3 Thái độ : Có kỉ năng nhân , chia số hữu tỉ nhanh và đúng
B CHUẨN BỊ :
1.Chuẩn bị của giáo viên : Thước thẳng có chia khoảng
2.Chuẩn bị của học sinh : Bảng con, bảng nhóm
C HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC :
1.Ổn định tình hình lớp (1 ph) : Kiểm tra sỹ số học sinh
2.Kiểm tra bài cũ (7 ph) :
Nêu qui tắc cộng , trừ hai số hữu ?
Aùp dụng :
Tính 0,5 +1,6 – 1
2
1 8 1 8 3
2 5 2+ − = =5 5 Tìm x biết : x + 2
3 = 3
5
− (x 3 2 9 10 1)
− − +
= − = =
3 Giảng bài mới : ( 35 ph)
- Giới thiệu bài ( 1 ph) : Trong tập hợp Q các số hữu tỉ cũng có nhân , chia hai số hữu tỉ Hôm nay các em sẽ tìm hiểu
- Tiến trình bài dạy :
THƠ
ØI
GIAN
HOẠT ĐỘNG CỦA
GIÁO VIÊN HOẠT ĐỘNG CỦAHỌC SINH NỘI DUNG
12ph Hoạt động1 :
Nêu qui tắc nhân hai
phân số ?
Tính : 2 2
3 5
− ? Từ đó suy ra qui tắc
nhân hai số hữu tỉ
x, y?
a c
b d
Aùp dụng tính :
3 7
?
4 8
− =
Giáo viên thu và
nhận xét kết qủa
Giáo viên điều
chỉnh như sách GK
HS nêu qui tắc nhân hai phân số
HS trả lời:
3 7 3.7 21
4 8 4.8 32
1.Nhân hai số hữu tỉ:
Với hai số hữu tỉ :
x ; y
Ta có :
a c a c x.y = =
b d b.d
Ví dụ :
3 1 3 5 3.5 15
4 2 4 2 4.2 8
− = − = − = −
12
ph Hoạt động 2 :Em hãy nhắc lại qui
tắc chia hai phân số
đã học ?
Tính :
HS nêu qui tắc như SGK
HS vận dụng qui tắc giải
HS nhận xét kết
2.Chia hai số hữu tỉ : Với x a ; y c(y 0)
Ta có :
Trang 2Trường THCS Nhơn Mỹ Đại số 7
THƠ
ØI
GIAN
HOẠT ĐỘNG CỦA
GIÁO VIÊN HOẠT ĐỘNG CỦAHỌC SINH NỘI DUNG
Tứ đó em nào có
thể nêu qui tắc chia
hai số hữu tỉ ?
a c x:y = : ?
b d Vận dụng qui tắc
trên hãy tính :
2
0, 4 : ?
3
− − ÷=
Nêu chú ý về khái
niệm tỉ số của hai
số hữu tỉ ?
x:y = : =
b d b c = b.c
Ví dụ :
( ) ( )
3 10 3
2 3
5 2 5 2 5
− −
− − ÷= =
−
−
−
Chú ý : Thương của phép chia số hữu tỉ x cho số hữu tỉ y (y ≠0) gọi là tỉ số của hai số x và y
Kí hiệu : x
y hay x:y
Ví dụ :
Tỉ số của hai số – 5,12 và 10,25 được viết là
5,12 hay -5,12 : 10,25
10, 25
−
10ph Hoạt động 3 : Củng
cố
Nêu qui tắc nhân,
chia haisố hữu tỉ
thông qua bài tập
SGK
BT 11 /12 (SGK)
3 Củng cố Bài 11
-2 21 2.21 3 a)
7 8 7.8 4 -15 6 15 9 b) 0,24
4 25 4 10
2 7 7
c) -2
7 1 1
6 6
d) - :6
25 25 6 50
− −
− −
− = =
÷
= =
− −
= =
÷
4 Dặn dò học sinh chuẩn bị cho tiết hoc tiếp theo ( 2 ph)
- Ra bài tập về nhà : Học thuộc các qui tắc nhân ,chia các số hữu
tỉ Làmbài tập 13 SGK
- Chuẩn bị trước bài “Giá trị tuyệt đối ”
D RÚT KINH NGHIỆM BỔ SUNG :