1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Tiet 2: Cong tru so huu ty

3 439 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 3
Dung lượng 137,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Kiến thức: - HS nắm được các quy tắc cộng trừ số hữu tỉ, biết quy tắc chuyển vế trong tập hợp các số hữu tỉ 2.. Kỷ năng: - Có kỹ năng làm các phép tính cộng trừ các số hữu tỉ nhanh và đú

Trang 1

Ngày soạn:19/08/2009

Tiết 2: §2 CỘNG TRỪ SỐ HỮU TỈ

I.MỤC TIÊU:

1 Kiến thức: - HS nắm được các quy tắc cộng trừ số hữu tỉ, biết quy tắc chuyển vế trong tập hợp

các số hữu tỉ

2 Kỷ năng: - Có kỹ năng làm các phép tính cộng trừ các số hữu tỉ nhanh và đúng.

3 Thái độ: Cẩn thận, chính xác.

II.CHUẨN BỊ:

1 Giáo viên: Bảng phụ ghi BT trắc nghiệm

2 Học sinh: Chuẩn bị quy tắc cộng trừ phân số, quy tắc dấu ngoặc, quy tắc chuyển vế Bảng con

để hoạt động nhóm

III.HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:

1 Ổn định lớp: (1’) Sĩ số học sinh:…… Vắng:……

2 Kiểm tra bài: (8’)

GV: Nêu câu hỏi

HS1:

1/ Phân số nào biểu diễn số hữu tỉ

5

2

A

15

4

B

10

4

C

25

12

− D Một đáp số khác

2/ Cho a, b ∈Z, b≠0, x =

b

a

; a, b cùng dấu thì :

A x = 0 B x < 0

C x > 0 D Cả A, B, C đều sai

3/ Chọn cách viết sai :

A 5 ∈ N B 7 ∉ Q

5

1

− ∈ Q HS2 :

So sánh các số hữa tỉ

a)

7

2

8

3

b) -0,25 và

4

1

− GV: Nhận xét, đánh giá

HS: Trả lời câu hỏi

1 B

2 C

3 B

HS2 : a) 7

2 <

8 3

b) -0,25 =

4

1

HS: Nhận xét

3 Bài mới:

Giới thiệu bài mới: Ta đã biết cách cộng trừ hai phân số vậy muốn cộng trừ hai số hữu tỉ ta làm thế nào ?

Tiến trình bài dạy:

10’ * Hoạt động 1 : Quy tắc cộng trừ các số hữu tỉ:

GV : Mọi số hữu tỉ đều viết HS : Ta viết các số hữu tỉ 1 Quy tắc cộng trừ các số

Trang 2

dưới dạng phân số

b

a

(a, b

∈Z, b≠0) => Cộng trừ số

hữu tỉ ta làm thế nào ?

- Với x =

m

a

; y =

m

b

với a,

b, m∈Z thì x + y = ; x

-y =

GV nhắc lại các tính chất

của phép cộng phân số

- GV nêu hai ví dụ và yêu

cầu HS nêu cách làm , GV

ghi bảng

* Làm BT 6 trang 10

HD : Viết số hữa tỉ là số

nguyên, số thập phân dưới

dạng phân số ; thực hiện

quy đồng mẫu các phân số

dưới dạng phân số rồi áp dụng quy tắc cộng trừ phân số

HS : x + y =

m

b

a+ ;

x - y =

m

b

a

HS : Chuyển số hữu tỉ về phân số

6/ a) 12

1

− b) - 1 c)

3

1 d)

14 53

hữu tỉ :

Với x =

m

a

; y =

m

b

với a, b,

m∈Z thì x+y =

m

b

a+

x -y =

m

b

a

12’ * Hoạt động 2 : Quy tắc chuyển vế

GV : Tìm số nguyên x biết

x + 5 = 7

- Nhắc lại quy tắc chuyển

vế trong Z ?

- Tương tự trong Q ta cũng

có quy tắc chuyển vế

GV yêu cầu HS làm ?2

GV nêu chú ý

HS giải : x + 5 = 7

x = 7 - 5 => x = 2

- Khi chuyển một số hạng từ vế này sang vế kia ta phải đổi dấu số hạng đó

- HS đọc quy tắc chuyển vế

Làm ?2/ a) x = -1/6 b) x = 29/28

HS đọc lại chú ý như SGK

2 Quy tắc chuyển vế

Với mọi x, y, z ∈ Q : x + y

= z => x = z - y

12’ * Hoạt động 3 : Luyện tập củng cố

Gọi 2 HS làm BT 9 trang 10

HD: Vận dụng quy tắc

chuyển vế và quy tắc cộng

trừ hai phân số

Làm BT 10 trang 10

Yêu cầu HS nêu phương

pháp giải (nêu đủ hai cách)

- Chia lớp thành hai dãy

Nhóm1,2,3 làm theo cách 1

Nhóm 3, 4, 5 làm theo cách

2

HS1 : a) x +

4

3 3

1=

x =

3

1 4

3− =>x =

12 5

HS2 : -x -

3

2 = 7

6

x = 7

6

- 3

2 =>x =

21 4

Các nhóm làm BT 10 như theo yêu cầu /

C1: A =

6

15 14 18 6

9 10 30 6

3 4

=

2

5 6

15 6

19 31

35− − = − = − C2/

A=

6-2

5 3

7 3 2

3 3

5 5 2

1 3

2+ − − + − + −

Trang 3

Hướng dẫn bài 7 : a)

16

1 16

4 16

5 = − +−

b) 5 12 17 12 17 16 16 16 16 3 17 4 16 − = − = − = − =(6-5-3)-( 3 7 3 5 3 2+ −− )+( 2 5 2 3 2 1 − + ) = -2 - 2 1 = 2 5 − 4 Dặn dò học sinh chuẩn bị cho tiết học tiếp theo:(2’) - Nắm quy tắc cộng trừ số hữu tỉ và quy tắc chuyển vế - BTVN 7, 8, 9 (b, d) trang 10 SGK - Chuẩn bị tiết sau luyện tập Ôn tập quy tắc nhân, chia phân số, các tính chất của phép nhân trong Z IV.RÚT KINH NGHIỆM-BỔ SUNG: ………

………

………

………

Ngày đăng: 21/04/2015, 18:00

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w