1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

CN 7 lien

152 132 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 152
Dung lượng 1,33 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

GV: y/c học sinh sắp xếp 12 loại phân bón nêu trong Bt SGK/16 vào các nhóm GV: Giải thích phân bón- năng suất chất lợng nông sản- độ phì nhiêu của đất?. Bài mới: *GTB:1’ Bài học hôm nay

Trang 1

(10’) HĐ1: Tìm hiểu vai trò của ngành

trồng trọt trong nền kinh tế.

GV: Giới thiệu H1 SGK cho HS nghiên

cứu rồi lần lợt đặt câu hỏi cho h/s hoạt

động nhóm trong thời gian 5 phút

(?)Em hãy kể tên một số loại cây lơng

thực, thực phẩm, cây công nghiệp trồng ở

I- Vai trò của trồng trot.

Trang 2

GV: Y/c HS đọc 6 nhiệm vụ trong SGK.

(?) Dựa vào vai trò của trồng trọt em hãy

xác định nhiệm vụ nào là nhiệm vụ của

trồng trọt?

HS: Nghiên cứu trả lời

GV: N/x rút ra kết luận nhiệm vụ của

trồng trọt là nhiệm vụ 1,2,4,6

HĐ3: Tìm hiểu các biện pháp thực

hiện nhiệm vụ của ngành trồng trọt.

GV: Y/c nghiên cứu kiến thức SGK và trả

lời câu hỏi

(?) Khai hoang lấn biển để làm gì?

(?) Tăng vụ trên đơn vị diện tích đất

trồng mục đích để làm gì?

(?)áp dụng đúng biện pháp kỹ thuật

trồng trọt nhằm mục đích gì?

HS: trả lời các câu hỏi

(?)Sử dụng giống mới năng xuất cao bón

phân đầy đủ, phòng trừ sâu bệnh kịp thời

nhằm mục đích gì?

HS: Nhằm tăng năng suất…

GV: Tổng hợp ý kiến của HS kết luận

HĐ4: Tìm hiểu khái niệm về đất

- Cung cấp thức ăn cho chăn nuôi

- Cung cấp nông sản cho xuất khẩu

II- Nhiệm vụ của trồng trọt.

- Nhiệm vụ 1,2,4,6

III- Để thực hiện nhiệm vụ của trồng trọt cần sử dụng những biện pháp gi?

+ Tăng diện tích đất canh tác

Trang 3

vỏ trái đất, trên đó thực vật có khả năng sinh sống và sx ra sản phẩm

2 Vai trò của đất trồng:

- Đất trồng là môi trờng cung cấp

n-ớc, chất dinh dỡng, oxi cho cây và giữ cho cây không bị đổ

V- Thành phần của đất trồng:

- Gồm 3 thành phần: khí, lỏng, rắn

4 Củng cố:(4’)

- GVgọi HS đọc phần ghi nhớ SGK

- Trồng trọt có vai trò gì trong đời sống nhân dân và KT địa phơng em?

- Đất trồng có tầm quan trọng nh thế nào đối với cây trồng?

Trang 4

2 Kiểm tra bài cũ: (5’) Trồng trọt có vai trò gì trong đời sống nhân dân?

Đất trồng có tầm quan trọng ntn đối với đời sống cây trồng?

(?) ý nghĩa thực tế của thành phần cơ

giới đất là gì?

HS: Trả lờiGV: Nhận xét, KL

HĐ2: Phân biệt thế nào là độ chua,

độ kiềm của đất.

GV: Yêu cầu h/s đọc phần II SGK

I Thành phần cơ giới của đất là gi?

- Phần rắn của đất đợc hình thành từthành phần vô cơ và hữu cơ

- Phần vô cơ gồm: hạt cát, limon và sét

- Tỉ lệ (%) các hạt cát, limon, sét trong đất tạo nên thành phần cơ giớicủa đất

II.Thế nào là độ chua, độ kiềm của đất.

Trang 5

(?)Với giá trị nào của pH thì đất đợc

gọi là đất chua, đất kiềm và trung tính?

HS: Trả lời

GV:N/x, KL

HĐ3: Tìm hiểu khả năng giữ n ớc và

chất dinh d ỡng của đất.

GV: Y/c HS đọc mục III SGK

(?)Vì sao đất giữ đợc nớc và chất dinh

HĐ4: Tìm hiểu độ phì nhiêu của đất.

(?) Đất thiếu nớc, thiếu chất dinh dỡng

GV: Giảng giải lấy VD- Đất phì nhiêu

là đất đủ ( Nớc, dinh dỡng đảm bảo

cho năng suất cao )

Chốt kt

- Độ pH dùng để đo độ chua, độ kiềm của đất

IV Độ phì nhiêu của đất là gì?

- Độ phì nhiêu của đất là khả năng của đất có thể cho cây trồng có năng suất cao

4 Củng cố: (4’)

- GV gọi HS đọc phần ghi nhớ SGK/10

- Vì sao đất giữ đợc nớc và chất dinh dỡng?

- Độ phì nhiêu của đất là gì?

5 Dặn dò: (1’)

- Về nhà học bài, trả lời câu hỏi cuối bài

- Đọc và xem trớc Bài 5 ( SGK)

Ngày soạn: …/…/2012

Trang 6

HĐ1 Giới thiệu phần chuẩn bị:

GV: Nêu nội quy và quy tắc an toàn lao động

- Kiểm tra dụng cụ, mẫu đất của HS

- Giữ vệ sinh môi trờng lớp học, khôngvứt đất ra lớp học

- Đảm bảo an toàn lao động, không

để chất chỉ thị màu ra tay, chân

II Nội dung thực hành:

Trang 7

GV: Theo dõi, uốn nắn HS

HĐ4.H ớng dẫn kiểm tra đánh giá.

GV: Căn cứ vào kết quả tự đánh giá

của HS, GV đánh giá chấm điểm

1 giọt

- B3:Sau 1 phút, nghiêng thìa cho chất chỉ thị màu chảy ra và so màu với thang màu pH chuẩn Nếu trùng màu nào thì đất có độ pH tơng đơng với độ pH của màu đó

* Làm lại 3 lần ghi vào bảng trong SGK

Trang 8

(?) Thâm canh tăng vụ trên diện tích

đất canh tác có tác dụng gì?

(?) Không bỏ đất hoang có tác dụng

- Không để đất trống, tăng sản lợng, sản phẩm đợc thu đợc

- Tăng đơn vị diện tích đất canh tác

- Cây sinh trởng phát triển tốt, cho năng xuất cao

- Tăng độ phì nhiêu của đất

II.Biện pháp cải tạo và bảo vệ đât.

Trang 9

GV: Giới thiệu một số loại đất cần cải

(?) Cày sâu, bừa kĩ, bón phân hữu cơ

có tác dụng gì? áp dụng cho loại đất

nào?

HS: Trả lời (Tăng bề dày lớp đất trồng,

tầng mỏng nghèo dinh dỡng- Đất bạc

màu)

(?) Làm ruộng bậc thang để làm gì?

HS: Trả lời (Chống xoáy mòn rửa trôi-

Đất dốc)

(?) Trồng xen cây nông nghiệp giữa

các băng cây phân xanh có tác dụng

gì?

HS: Trả lời (Tăng độ che phủ, chống

xói mòn - Đất dốc)

(?) Cày nông, bừa sục, giữ nớc liên tục,

thay nớc thờng xuyên nhằm mđ gì?

HS: TL (Không xới đất phèn, hoà tan

chất phèn, tháo nớc phèn - Đất phèn)

(?) Bón vôi với mục đích gì?

HS: Khử chua- Đất chua

- Vì sao phải cải tạo đất?

- ở đp em thờng dùng những biện pháp nào để cải tạo đất?

5 Dặn dò: (1’)

- Về nhà học bài và trả lời câu hỏi SGK/15

- Đọc và xem trớc Bài 7

Ngày soạn : …/…/2012

Trang 11

GV: Chốt kt

GV: y/c học sinh sắp xếp 12 loại phân

bón nêu trong Bt SGK/16 vào các nhóm

GV: Giải thích phân bón- năng suất chất

lợng nông sản- độ phì nhiêu của đất

Giảng giải cho hs thấy nếu bón quá

nhiều, sai chủng loại- không tăng- mà

+ Phân hoá học:

Supe lân, phân NPK, Urê, DAP.+ Phân vi sinh:

Nitragin

II Tác dụng của phân bón.

- Nhờ có phân bón đất phì nhiêu hơn, có nhiều chất dinh dỡng

- Cây trồng phát triển, sinh trởng tốt cho năng suất cao

Trang 12

- Phân bón là gì? Bón phân vào đất có tác dụng gì ?

5.Dặn dò :(1’)

- Về nhà học bài theo câu hỏi SGK và phần ghi nhớ SGK

- Đọc và xem trớc bài 8 SGK và chuẩn bị đồ dùng thí nghiệm

2 Kiểm tra bài cũ(3’):

Phân bón là gì? Bón phân vào đất có tác dụng gì?

3 Bài mới:

* GTB(1’): Giờ học hôm nay chúng ta sẽ tiến hành thực hành nhận biết một số loại phân hoá học thờng dùng trong sản xuất nông nghiệp

(3’) HĐ1: Giới thiệu phần chuẩn bị.

GV nêu quy tắc an toàn lao động

- Kiểm tra dụng cụ, mẫu phân hoá học

của học sinh

- Gĩ vệ sinh môi trờng lớp học, không

để phân vãi ra lớp

I.Vật liệu và dụng cụ cần thiết :

1- Mẫu phân hoá học thờng dùng

- ống nghiệm thuỷ tinh, đèn cồn, than củi, kẹp sắt, thìa nhỏ, bật lửa, nớc sạch

2- Chia lớp thành 3- 4 nhóm

Trang 13

(24’)

(5’)

-Đảm bảo an toàn trong khi thực hành;

không để phân, than, cồn rơi vào tay,

Gv: thao tác mẫu theo 3 bớc nhóm

phân bón hoà tan và nhóm ít hoặc

không hoà tan; theo 2 bớc trong nhóm

phân bón hoà tan ; phân biệt phân lân

và vôi

Thực hiện đúng qt kt, để xđ đúng tên,

loại phân vô cơ chứa đạm, chứa lân,

chứa kali khi mất tên nhãn

II Nội dung thực hành:

- Nhận biết một số loại phân hoá học thờng dùng trong sx nông nghiệp

III.Thực hành:

1.Phân biệt nhóm phân bón hoà tan

và nhóm ít hoặc không hoà tan: 3 ớc

b-2.Phân biệt trong nhóm phân bón hoà tan: 2 bớc

3.Phân biệt trong nhóm phân bón ít hoặc không hoà tan: qs màu sắc

Trang 14

2 Kiểm tra bài cũ: (3’) Bằng cách nào để phân biệt đợc phân đạm và phân kali ?

Bằng cách nào để phân biệt đợc phân lân và vôi ( không tan )?

3 Bài mới:

*GTB:(1’) Bài học hôm nay chúng ta sẽ học cách sử dụng các loại phân bón dùng trong

sx NN sao cho có thể thu đợc năng suất cây trồng cao, chất lợng nông sản tốt và tiết kiệm đợc phân bón

+ Bón thúc là bón phân trong thời gian sinh trởng của cây

Trang 15

Gv: Giảng giải cho hs thấy cách bón

phân trực tiếp vào đất

Gv: Yêu cầu hs đọc mục II SGK/22

(?)Những đặc điểm chủ yếu của phân

-H8 Bón theo hàng: u điểm 1 và 9; Nhợc điểm 3

-H9 Bón vãi: u điểm 6 và 9;

nhợc điểm 4

-H10 Phun trên lá: u điểm 1,2,5; nhợc điểm 8

II Cách sử dụng các loại phân bón thông th ờng:

- Phân hữu cơ thờng dùng để bón lót

- Phân đạm, kali, hỗn hợp, thờng dùng để bón thúc, nếu bón lót thì chỉbón lợng nhỏ

- Phân lân thờng dùng để bón lót

Trang 16

Gv:chốt kt

HĐ3.Giới thiệu cách bảo quản các

loại phân bón thông th ờng.

Gv: Yêu cầu hs đọc mục III SGK/22 và

nêu câu hỏi

Hs: Trả lời (Tạo điều kiện cho vi sinh

vật phân giải, hạn chế đạm bay, giữ vệ

sinh môi trờng)

(?) Cần bảo quản phân hóa học, phân

- Phân chuồng bq tại chuồng, ủ

- Học sinh biết đợc vai trò và các tiêu chí của giống cây trồng tốt

- Các phơng pháp chọn tạo giống cây trồng

2 Kỹ năng:

- Rèn kĩ năng quan sát, phân tích, liên hệ thực tế

Trang 17

2 Kiểm tra bài cũ: (3’) Thế nào là bón lót, bón thúc?

Phân hữu cơ, phân lân thờng dùng để bón lót hay bón thúc? Vì sao?

3 Bài mới:

*GTB: (1’)Trong hệ thống các biện pháp kt trồng trọt, giống cây trồng chiếm vị tríhàng đầu Phân bón, thuốc trừ sâu,…là những thứ cần thiết nhng không phải yếu tố trớctiên của hoạt động trồng trọt Không có giống cây trồng là không có hđ trồng trọt

(?)Thay giống cũ bằng giống mới năng

suất cao có tác dụng gì?(hstb)

Hs: trả lời

(?)Sử dụng giống mới ngắn ngày có tác

dụng gì đến các vụ gieo trồng trong

năm?(hstb)

Hs: trả lời

(?)Sử dụng giống mới ngắn ngày có

ảnh hởng nh thế nào đến cơ cấu cây

Gv: Giảng giải giống có năng xuất cao,

I Vai trò của giống cây trồng:

- Là yếu tố quyết định đến năng suất cây trồng có tác dụng làm tăng năng suất, tăng chất lợng nông sản tăng vụ thu hoạch trong năm và làm thay đổi cơ cấu cây trồng

II Tiêu chí của giống cây trồng tốt:

- TK:Tiêu chí giống tốt gồm đồng thời các tiêu chí 1,3,4,5

Trang 18

năng xuất ổn định

HĐ3:Giới thiệu một số ph ơng pháp

chọn tạo giống cây trồng.

Gv: Yêu cầu hs quan sát hình 12,13,14

SGK/24, 25

Hs: quan sát hình 12,13,14 SGK/24,

25

Gv: Giảng giải 3 phơng pháp chọn tạo

giống cây trồng thờng sử dụng

4.Củng cố:(3’)

- GV gọi 1-2 học sinh đọc phần ghi nhớ SGK

- Giống cây trồng có vai trò nh thế nào trong trồng trọt?

5.Dặn dò:(1’)

- Về nhà học bài và trả lời các câu hỏi cuối bài

- Đọc và xem trớc bài 11 SGK sản xuất và bảo quản giống cây trồng

Trang 19

- Học sinh hiểu đợc quy trình sản xuất giống cây trồng, cách bảo quản hạt giống cây trồng.

- Biết đợc một số phơng pháp nhân giống vô tính

2 Kỹ năng:

- Rèn kĩ năng quan sát, phân tích, liên hệ thực tế

3 Thái độ:

- Có ý thức bảo quản cây giống, cây trồng, nhất là các giống quý đặc sản

- Có ý thức quý trọng, bảo vệ các giống cây trồng quý hiếm trong sản xuất ở địa phơng

*GTB:(1’) ở bài trớc các em đã biết giống cây trồng là yếu tố quan trọng quyết định

năng suất và chất lợng nông sản Muốn có nhiều hạt giống, cây giống tốt phục vụ sx chúng ta phải biết qt sx giống và làm tốt công tác bq giống cây trồng

Hs:qs sơ đồ 3

(?)Quy trình sản xuất giống cây trồng bằng hạt đợc tiến hành trong mấy năm?

(hstb) Hs: trả lời

(?) Công việc năm thứ nhất là gì?(hstb) (?)Công việc năm thứ hai là gì?(hstb)(?)Công việc năm thứ ba là gì?(hstb)(?)Công việc năm thứ t là gì?(hstb)Hs: trả lời

Gv: Yc hs vẽ lại sơ đồ để khắc sâu kiến thức

Hs: vẽ sơ đồ

Gv: Giải thích hạt giống siêu nguyên

I.Sản xuất giống cây trồng:

1.Sản xuất giống cây trồng bằng hạt:

- Năm thứ nhất: Gieo hạt phục tráng, chọn cây tốt

- Năm thứ hai: Hạt của cây tốt gieothành dòng lấy hạt cái dòng

- Năm thứ ba: giống siêu nguyên chủng nhân thành giống nguyên chủng

- Năm thứ 4: giống nguyên chủng nhân thành giống sx đại trà

Trang 20

Hs: …giữ ẩm cho đất bó bầu, hạn chế

hấp của hạt, sâu, mọt, bị chuột ăn…

(?)Tại sao hạt giống đem bảo quản phải khô?(hstb)

ẩm, sau một thời gian từ cành giâmhình thành rễ

- Ghép mắt: Lấy mắt ghép, ghép vào một cây khác

- Chiết cành: bóc 1 khoanh vỏ của cành, sau đó bó đất Khi cành đã ra

rễ thì cắt khỏi cây mẹ và trồng xuống đất

II Bảo quản hạt giống cây trồng.

- Hạt giống bảo quản: Khô, mẩy, không lẫn tạp chất, không sâu bệnh

- Nơi cất giữ phải đảm bảo nhiệt

- Thế nào là giâm cành, ghép mắt, chiết cành?

- Làm thế nào để có hạt giống tốt, hạt giống có chất lợng?

5.Dặn dò:(1’)

- Về nhà học bài và trả lời các câu hỏi cuối bài

- Đọc và xem trớc bài 12 SGK

Trang 21

- Có ý thức chăm sóc bảo vệ cây trồng thờng xuyên để hạn chế tác hại của sâu, bệnh.

- Có ý thức phát hiện sâu, bệnh hại qua quan sát

2.Kiểm tra bài cũ:(3’) Thế nào là giâm cành, ghép mắt, chiết cành?

Làm thế nào để có hạt giống tốt, hạt giống có chất lợng?3.Bài mới:

*GTB:(1’) Trong trồng trọt, có nhiều nhân tố làm giảm năng suất và chất lợng sản phẩm, trong đó sâu, bệnh là 2 nhân tố gây hại cây trồng nhiều nhất Để hạn chế sâu bệnh hại cây trồng, ta cần nắm vững đặc điểm sâu, bệnh hại Bài hôm nay…

(10’) HĐ1.Tìm hiểu về tác hại của sâu,

bệnh.

(?) Hãy nêu VD về ảnh hởng của sâu,

bệnh hại đến cây lúa, ngô?

Hs:Lúa bị sâu cuốn lá - cây lúa chậm

phát triển

Ngô bị rầy nâu phá hoại- cây ngô ra bắp

muộn, nhỏ…

(?) Hãy nêu VD về ảnh hởng của sâu,

bệnh hại đến năng suất, chất lợng của

I Tác hại của sâu, bệnh:

- Sâu, bệnh :+ cây trồng sinh ởng, phát triển kém

tr-+ năng xuất, chất lợng nông sản giảm

Trang 22

rau, lúa, ngô,cây ăn quả?

Hs: trả lời (ở VN sâu bệnh làm giảm

20% tổng sản lợng cây NN).Rau bắp cải

bị sâu ăn- bị thối, hỏng- CL kém, rau bị

(?)Quá trình sinh trởng, phát triển của

sâu hại diễn ra ntn?

Hs: trả lời.(trứng-sâu non- nhộng- sâu

tr-ởng thành hoặc trứng-sâu non- sâu trtr-ởng

1.Khái niệm về côn trùng:

- Côn trùng (sâu bọ) là lớp đv thuộc ngành đv chân khớp, cơ thể chia làm 3 phần: đầu, ngực, bụng

- Biến thái của côn trùng là sự thay

đổi cấu tạo, hình thái của côn trùng trong vòng đời

- 2 kiểu biến thái: hoàn toàn và không hoàn toàn

- Chú ý: SGK/28

Trang 23

(?)Trong các gđ sinh trởng của sâu, gđ

nào sâu phá hại cây trồng mạnh nhất ?

Hs: sâu non, sâu trởng thành

(?) Côn trùng là loại sinh vật có lợi hay

có hại đối với cây trồng?(hstb)

Hs: Có thể có lợi hoặc có hại

Gv: Các loại sâu hại cần tiêu diệt; côn

trùng có ích cần pt: ong

Gv:đa mẫu vật: Ngô thiếu lân có màu

huyết dụ, cà chua xoăn lá đây là cây

bị bệnh

(?) Cây bị bệnh có biểu hiện ntn?

(?) Cây bị sâu - bệnh hại khác nhau thế

nào?(Sâu phá từng bộ phận, bệnh gây rối

loạn sinh lí)

(?) Thế nào là bệnh cây?(hskh)

Hs: Trả lời

Gv: chốt kt

HĐ3.Giới thiệu một số dấu hiệu của

cây khi bị sâu, bệnh phá hại.

Gv: Yêu cầu hs quan sát hình 20 và trả

lời câu hỏi

(?) ở những cây bị sâu, bệnh phá hại ta

thờng gặp những dấu hiệu gì?

Hs: Trả lời

Gv: Khái quát rút ra kết luận

2.Khái niệm về bệnh cây:

- Bệnh cây là trạng thái không bình thờng về sinh lí, cấu tạo, hìnhdạng của cây dới tác động của vi sinh vật gây bệnh và điều kiện sống không thuận lợi

3.Một số dấu hiệu khi cây trồng

- Sâu, bệnh có tác hại nh thế nào đối với cây trồng?

- Côn trùng là loại sinh vật có lợi hay hại đối với cây trồng?

- Cây bị bệnh có biểu hiện ntn?

5 Dặn dò:(1’)

- Về nhà học bài và trả lời các câu hỏi cuối bài

- Đọc và xem trớc bài 13 SGK cách phòng trừ sâu bệnh hại

Trang 24

Câu1: Giống cây trồng có vai trò nh thế nào trong trồng trọt ?

Phân hữu cơ, phân lân thờng dùng để bón lót hay bón thúc ? Vì sao ?

Câu2: Sâu bệnh có tác hại nh thế nào đối với cây trồng?

Thế nào là biến thái của côn trùng?

Đáp án và biểu điểm:

Câu1: (5đ)

- Giống cây trồng tốt có tác dụng làm tăng năng suất, tăng chất lợng nông sản, tăng vụ

và thay đổi cơ cấu cây trồng

Trang 25

- Phân hữu cơ, phân lân thờng dùng để bón lót Vì phân hữu cơ, phân lân ít tan hoặc không hòa tan, cây không sử dụng đợc ngay, phải có thời gian để phân bón phân hủy thành các chất hòa tan cây mới sử dụng đợc

Gv: Cho học sinh đọc các nguyên tắc

phòng trừ sâu bệnh hại ( SGK), sau đó

phân tích từng nguyên tắc mỗi nguyên

tắc lấy 1VD

(?)Trong nguyên tắc “Phòng là chính”

gia đình, địa phơng đã áp dụng biện

pháp tăng cờng sức chống chịu của cây

với sâu bệnh nh thế nào?

Hs: Bón phân hữu cơ, làm cỏ, vun xới,

trồng giống cây chống sâu bệnh, luân

Gv: Nhấn mạnh tác dụng phòng trừ sâu

bệnh hại của 5 biện pháp đã nêu trong

- Gieo trồng tránh thời kỳ sâu bệnh phát sinh

Trang 26

Gv: giảng giải cho hs hiểu u, nhợc

điểm của bp thủ công, hoá học, kiểm

dịch thực vật

Hs: Hiểu khái niệm và tác dụng…

Gv: Giải thích việc phòng trừ sâu, bệnh

hại cần coi trọng vận dụng tổng hợp

- GV gọi 1-2 hs đọc phần ghi nhớ SGK/33 và phần “Có thể em cha biết”

- Hãy nêu các nguyên tắc trong phòng trừ sâu, bệnh hại

- Hãy nêu các bp phòng trừ sâu, bệnh hại

5 Dặn dò:(1’)

- Về nhà học bài, trả lời các câu hỏi cuối bài

Trang 27

- Đọc và xem trớc bài 14 SGK Chuẩn bị một số nhãn lọ thuốc trừ sâu.

- Chuẩn bị các mẫu thuốc trừ sâu bệnh ở dạng hạt, bột hoà tan, bột thấm nớc, sữa

- Tranh vẽ nhãn hiệu và độ độc của thuốc

HĐ1:Giới thiệu phần chuẩn bị.

GV: kiểm tra sự chuẩn bị của hs

- Nêu quy tắc an toàn trong khi thực hành không để thuốc trừ sâu ra tay, chân

-Giữ vệ sinh môi trờng lớp học

I Vật liệu và dụng cụ cần thiết:

- Các mẫu thuốc

- Một số nhãn hiệu thuốc của 3 nhóm

độc

Trang 28

dạng thuốc ( Bột, tinh bột ) của từng

mẫu thuốc rồi ht vào vở bài tập

GV: theo dõi, uốn nắn HS

HĐ4:H ớng dẫn kiểm tra đánh giá.

GV: yc Hs thu dọn vật liệu, tranh ảnh,

+ Thực hiện đúng theo quy trình:3đ

Trang 29

thuốc, màu sắc, nhãn hiệu thuốc.

Hs: nx, chốt lại

GV: Nhận xét sự chuẩn bị vật liệu, dụng cụ, an toàn vệ sinh lao động, kết quả thực hành của các nhóm

+ An toàn lao độnh và vsmt:3đ.+ Kết quả thực hành đúng yc:2đ

Trang 30

T/g Phơng pháp Nội dung

(37’) HĐ1: Ôn lại phần kiến thức.

Gv: giới thiệu mục tiêu tiết ôn tập

Gv: yc hs thảo luận, trả lời các câu hỏi

(?) Trồng trọt có vai trò gì trong nền kinh tế?

Hs: cung cấp lơng thực, tp cho con ngời,

(?) Đất trồng là gì?

(?) Đất trồng có vai trò ntn với cây trồng?

(?) Vì sao đất giữ đợc nớc và chất dinh dỡng?

(?) Vì sao phải cải tạo đất?

(?) Ngời ta thờng dùng những bp nào để

cải tạo đất?

(?) Phân bón là gì? Bón phân vào đât có tác

dụng gì?

(?) Phân hữu cơ gồm những loại nào?

Phân hoá học gồm những loại nào?

(?) Thế nào là tạo giống bằng pp chọn lọc?

(?) Sản xuất giống cây trồng bằng hạt đợc

tiến hành theo trình tự nào?

(?) Thế nào là giâm cành, chiết cành, ghép

mắt(cành)?

(?) Em hãy nêu tác hại của sâu, bệnh?

(?) Thế nào là biến thái của côn trùng?

(?)Thế nào là bệnh cây?

(?) Hãy nêu những nguyên tắc trong phòng

trừ sâu, bệnh hại?

(?) Sử dụng thuốc hoá học trừ sâu, bệnh hại

bằng cách nào ? Cần đảm bảo các yêu cầu

6- Cách sử dụng và bảo quản các loại phân bón thông thờng

7- Vai trò của giống và phơngpháp chọn tạo giống cây trồng

8- Sản xuất và bảo quản giống cây trồng

9- Sâu, bệnh hại cây trồng

10- Phòng trừ sâu, bệnh hại

Trang 32

A Đề bài:

Câu 1( 4điểm): Em hãy nêu vai trò và nhiệm vụ của trồng trọt?

Câu 2 (2điểm): Phân bón là gì? Bón phân vào đất có tác dụng gì?

Câu 3 (4điểm): Hãy nêu những nguyên tắc trong phòng trừ sâu, bệnh hại?

Sử dụng thuốc hoá học trừ sâu, bệnh hại bằng cách nào?

Để môi trờng không bị ô nhiễm do sử dụng thuốc hoá học trừ sâu, bệnh cần phải làm gì?

B Đáp án, biểu điểm:

Câu 1:(4đ)

* Vai trò của trồng trọt: (2đ)

- Cung cấp lơng thực, thực phẩm cho con ngời

- Cung cấp nguyên liệu cho nhà máy chế biến

- Cung cấp thức ăn cho chăn nuôi

- Cung cấp nông sản cho xuất khẩu

* Nhiệm vụ của trồng trọt: (2đ)

- Sản xuất nhiều lúa, ngô, khoai, sắn,

- Trồng rau đậu

- Trồng cây mía cung cấp nguyên liệu

- Trồng cây đặc sản

Câu 2 (2đ)

- Phân bón là “thức ăn” do con ngời bổ sung cho cây trồng

- Phân bón làm tăng độ phì nhiêu của đất, làm tăng năng suất cây trồng và chất lợng nông sản

Trang 33

b.Dặn dò:

- Về nhà đọc trớc bài 15

Ngày soạn: …/…/2012

Ngày giảng: …/…/2012

Chơng II Quy trình sản xuất và

bảo vệ môi trờng trong trồng trọt

Tiết15 Bài 15 Làm đất và bón phân lót

I Mục tiêu:

1 Kiến thức:

- Hs hiểu đợc mục đích của việc làm đất trong sản xuất trồng trọt nói chung và công việc làm đất cụ thể

- Biết đợc quy trình và yêu cầu kỹ thuật của các công việc làm đất

- Hiểu đợc mục đích và cách bón phân lót cho cây trồng

I- Làm đất nhằm mục đích gì?

Trang 34

(?) Làm đất đối với cây trồng ở dới nớc

gồm những cv gì? (cày, bừa đất)

(?) Làm đất đối với cây trồng ở trên cạn

gồm những cv gì? ( cày- cuốc, đập đất)

(?) Cày đất là làm ntn? Phải đảm bảo

những y/c kĩ thuật nào? (đều, độ sâu)

(VD: Đất cát không cày sâu

Đất bạc màu cầy sâu dần do tầng canh

tác mỏng

Đất sét cày sâu dần.)

(?) Cày đất có tác dụng gì?

HS: Trả lời Hs khác nx

GV: Chốt kt

(?) Hãy kể các công cụ cày, bừa để làm

đất trồng lúa, trồng rau màu ở đp em?

HS: trả lời.(càycải tiến do trâu, bò kéo,

- Mục đích: làm cho đất tơi xốp, tăng khả năng giữ nớc, chất dinh dỡng, diệt cỏ dại và mầm mống sâu bệnh ẩn trong đất

II- Các công việc làm đất:

1- Cày đất:

- Là xáo trộn lớp đất mặt độ sâu (20cm-30cm)

- Làm cho đất tơi xốp, thoáng khí

và vùi lấp cỏ dại

Trang 35

GV: Bs: cuốc, xẻng, cái vồ đập đất,…

(?) Em hãy so sánh u, nhợc điểm của cày

máy và cày trâu?

GV: VD có loại cây đợc trồng trên luống

(khoai, rau, đỗ,…), nhng có cây trồng

- GV gọi 1-2 Hs đọc phần ghi nhớ SGK, Có thể em cha biết SGK/38

- Hãy nêu các công việc làm đất và tác dụng của từng công việc?

Trang 36

- ở đp em đã tiến hành làm đất, bón phân lót cho cây bằng cách nào?

(15’) HĐ1: Tìm hiểu thời vụ gieo trồng.

(?)Em hãy nêu các loại cây trồng theo

thời vụ?

HS: Trả lời

GV: Nhấn mạnh “khoảng thời gian”

*Lu ý: Mỗi loại cây đều có thời vụ

gieo trồng thích hợp, cho HS phân tích

3 yếu tố trong SGK- Phân tích

I- Thời vụ gieo trồng:

- Mỗi cây đều đợc gieo trồng vào một khoảng thời gian nhất định, thờigian đó gọi là thời vụ

1- Căn cứ để xác định thời vụ:

- Khí hậu

- Loại cây trồng

Trang 37

(13’)

GV: Cho HS kể ra các vụ gieo trồng

(?) Các vụ gieo trồng tập trung vào thời

điểm nào?

HS: Trả lời

(?)Em hãy kể tên các loại cây trồng

ứng với từng thời gian?

HS: Trả lời

GV: Cho HS kẻ bảng điền từ các cây

đặc trơng của 3 vụ

HĐ2: Kiểm tra và xử lý hạt giống.

(?) Kiểm tra hạt giống để làm gì?

GV: Phân tích ý nghĩa các yêu cầu kỹ

thuật làm rõ về mật độ, khoảng cách và

đỗ, lạc, rau, khoai, cây ăn quả, cây công nghiệp

- Vụ hè thu: Từ tháng 4 đến tháng 7 trồng lúa, ngô, khoai

-Vụ mùa: Từ tháng 6 đến tháng 11 trồng lúa, rau

- Vụ đông: Từ tháng 9 đến tháng 12 trồng ngô, đỗ tơng, khoai, rau

II- Kiểm tra xử lý hạt giống:

1- Mục đích kiểm tra hạt giống:

- Kiểm tra hạt giống nhằm đảm bảo hạt giống có chất lợng tốt đủ tiêu chuẩn đem gieo

- Tiêu chí giống tốt gồm các tiêu chí: 1,2,3,4,5

2- Mục đích và ph ơng pháp xử lý hạt giống:

- Mục đích: Kích thích hạt giống nảy mầm nhanh, diệt trừ sâu bệnh hại

- Phơng pháp: xử lí bằng nhiệt độ, hoá chất

II- Ph ơng pháp gieo trồng:

1- Yêu cầu kỹ thuật:

- Đảm bảo các yêu cầu về thời vụ,mật độ khoảng cách và độ nông sâu

2- Ph ơng pháp gieo trồng:

- Gieo hạt:

Trang 38

GV: Em hãy nêu một số loại cây gieo

(?) Ngoài 2 pp gieo trồng trên, ngời ta

còn tiến hành trồng bằng pp nào nữa?

HS: Trả lời

GV: Nhấn mạnh phân biệt cây ngắn

ngày và dài ngày lấy VD minh hoạ

- Chỉ ra các công việc làm để có đợc

cây con đủ tiêu chuẩn đem trồng: ơm

cây trong vờn

GV: kl

Cáchgieo

điểm1.Gieo

vãi

2.Gieo hàng, hốc

- Nhanh íttốn công

- Tiết kiệm hạt, chăm sóc dễ

- Số lợnghạt nhiều, chăm sóckhó khăn

- Tốn nhiều công

- Về nhà học bài và trả lời các câu hỏi cuối bài

- Đọc và xem trớc bài 17 SGK Chuẩn bị hạt lúa, ngô,

Trang 39

- Làm đúng các thao tác trong quy trình xử lí, biết sử dụng nhiệt kế đo nhiệt độ của ớc.

* GTB: (1’) Bài thực hành hôm nay các em cần làm đợc thao tác xử lí hạt giống bằng

n-ớc ấm đối với các loại hạt giống lúa, ngô…

(3’)

(15’)

(14’

HĐ1:Giới thiệu phần chuẩn bị.

GV kiểm tra sự chuẩn bị của hs.

-Nêu quy tắc an toàn trong khi thực

loại hạt, lúa ngô theo quy trình

* Bớc 1: GV giới thiệu từng bớc của

II- Nội dung thực hành:

- Xử lý hạt giống ( Lúa, ngô…) bằng nớc ấm theo đúng quy trình

- Bớc 1: Cho hạt vào trong nớc muối

Trang 40

HĐ4:H ớng dẫn kiểm tra đánh giá.

GV: yc Hs thu dọn vật liệu, tranh ảnh,

nớc ấm theo đúng quy trình kĩ thuật

IV-Đánh giá kết quả:

- Thu dọn, vệ sinh lớp học

- Đánh giá, nhận xét giờ thực hành:+ Sự chuẩn bị đủ, đúng:2đ

+ Thực hiện đúng theo quy trình:3đ.+ An toàn lao động và vsmt:3đ

Ngày đăng: 03/02/2015, 16:00

Xem thêm

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Hình thức khai thác nào có lợi nhất? - CN 7 lien
Hình th ức khai thác nào có lợi nhất? (Trang 69)
1. GV: Tranh vẽ H50 SGK/81, bảng phụ sơ đồ 7 SGK/82. - CN 7 lien
1. GV: Tranh vẽ H50 SGK/81, bảng phụ sơ đồ 7 SGK/82 (Trang 73)
Hình 78 SGK phân biệt các loại sinh - CN 7 lien
Hình 78 SGK phân biệt các loại sinh (Trang 137)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w