Mức trung gian: mức 1 Quản lý Cửa hàng Bgia Phiếu Nhập Kho - xuất kho Bảng báo giá Báo cáo TK Bán hàng Hóa đơn Hàng hóa Hàng hóa... Mức chức năng: mức 2- Chức năng thống kê theo năm: -
Trang 1SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO HÀ NỘI
TRƯỜNG TRUNG CẤP CÔNG NGHỆ VÀ KINH TẾ ĐỐI NGOẠI
Đề tài tốt nghiệp : QUẢN LÝ BÁN HÀNG MÁY TÍNH
Sinh viên thực hiện : Đỗ Phú Huy Giáo viên hướng dẫn : Nguyễn Đình Hiến
Trang 2Hà Nội, tháng 05 - 2009
A – Khảo sát và yêu cầu
A Khảo sát sơ bộ
1 Giới hạn hệ thống khảo sát Trong 1 Trung tâm
3 Mức độ tự động hoá Bán tự động
4 Đối tượng khảo sát
+ Giám đốc + Cán bộ quản lý + Nhân viên
5 Phương pháp khảo sát + Quan sát
6 Tài liệu, mẫu biểu + Phiếu xuất kho – bảo hành
B Yêu cầu hệ thống mới
1 Lợi ích mang lại
+ Quản lý thông tin bán hàng + Tiết kiệm thời gian
+ Tiết kiệm nhân lực
2 Yêu cầu Phần mềm
+ HDD: Window + Hệ quản trị CSDL: Access + Vietkey
3 Yêu cầu Phần cứng
+ Dung lượng ổ đĩa: 1GB + CPU: 2.0GHZ
+ RAM: 512 MB 4
Chi phí (Vốn, thuê người
quản lý, xây dựng, bảo trì và
nâng cấp phần mềm … )
10.000.000 (VNĐ)
Trang 3B – Phân tích thiết kế hệ thống quản lý bán thiết bị máy tính
1 Biểu đồ BDF:
b Lưu đồ:
- Chức năng thống kê theo ngày:
QL Bán TB Tin học
TK theo ngày TK theo tháng
Chạy QryThongKe
Begi n
End
Nhập:
- Từ ngày
- Đến ngày
In RptThong Ke
Trang 42 Biểu đồ DFD:
a Mức ngữ cảnh: (mức 0)
b Mức trung gian: (mức 1)
Quản lý Cửa hàng
Bgia
Phiếu Nhập Kho
- xuất kho
Bảng báo giá
Báo cáo TK
Bán hàng Hóa đơn
Hàng hóa
Hàng hóa
Trang 5c Mức chức năng: (mức 2)
- Chức năng thống kê theo năm:
- Lập thông tin bán hàng
Nhập
NV Bán hàng
Sản phẩm
Xác nhận thông
tin
Khách hàng
Nhap nam
CB Quản lý Nhập năm Truy vấn TK
TK
Phiếu nhập kho – xuất kho
Trang 63 Mô hình quan hệ: (Relationships)
a Danh mục bảng (Table):
- Table 1: TblBangGia (MaHang, TenHang, DonGia, BaoHanh)
- Table 2: TblDangNhap(Username, password)
- Table 3: TblDongHoaDon(SoHD, MaHang, TenHang, DVT, SoLuong,
DonGia, ThanhTien, BaoHanh)
- Table 4: TblHoaDon(SoHD, TenKhachHang, DiaChi, LiDoXuatKho,
XuatTaiKho, Ngay)
b Xây dựng quan hệ giữa các bảng:
- Relationship (Mô hình quan hệ):
C – Thiết kế hệ thống
I - Cơ sở dữ liệu - ACCESS:
1 Cấu trúc bảng (Table):
a Bảng “TblBangGia” (Bảng giá)
b Bảng “TblDangNhap” (Đăng nhập)
Trang 7c Bảng “TblDongHoaDon” (Dòng hóa đơn)
d Bảng “TblHoaDon” (Hóa đơn)
2 Sơ đồ quan hệ Relationships:
Trang 8II - Giao diện và Report:
1 Form “TblDangNhap”:
a Tên Form: TblDangNhap
b Nội dung:
* Chú thích:
- Text Box: Username, password
- Command Button: Dang nhap, Thoat
c Hoạt động Form:
- Nhân viên QL nhập tên trong Text Box “Username” và nhập mật khẩu tương ứng trong Text Box “password”
- Sau khi nhập đầy đủ 2 thông tin, Nhân viên QL nhấn chuột vào nút Command Button “Dang nhap”, khi đó sẽ xảy ra 2 trường hợp:
+ TH1 - Đăng nhập không thành công: Khi đó sẽ xuất hiện 1 MsgBox thông báo là “Ban chua nhap user va pass, Ban can nhap lai Username va pass” Sau
đó bạn cần nhập lại username và pass
+ TH2 - Đăng nhập thành công: Khi đó chương trình được mở ra và bắt đầu làm việc
- Để bỏ qua thao tác đăng nhập và thoát chương trình, nhấn chọn nút “Thoat”
Trang 92 Form “FrmManu”:
a Tên Form: FrmManu
b Nội dung:
* Chú thích:
- Label: Quản lí
- Command button: In Bang Bao Gia, Nhap Mat Hang Moi, Hoa Don, Thong
Ke, Thoat
c Hoạt động Form:
- Nhân viên QL đã đăng nhập thành công form quản lĩ sẽ xuất hiện và tùy theo ý định của nhân viên QL mà người đó sẽ chọn các nút lệnh tương ứng
- Để đóng Form, nhấn chọn nút “Thoat”
Trang 103 Form “FrmNhapMoi”:
a Tên Form: FrmNhapMoi
b Nội dung:
* Chú thích:
- Text Box: MaHang, TenHang, DonGia, BaoHanh
- Command Button: Them Moi, Thoat, Save
c Hoạt động Form:
- Nhân viên QL nhập một mặt hàng mới vào: nhập mã hàng, tên hàng, đơn giá, bảo hành Khi xong nhấn nút lệnh save thì mặt hàng mới sẽ được lưu vào Muốn nhập thêm mặt hàng thì nhân viên QL nhấn nút lệnh Them Moi
- Để đóng Form, nhấn chọn nút “Thoat”
Trang 114 Form “TblHoaDon”:
a Tên Form: TblHoaDon
b Nội dung:
* Chú thích:
- Label: Đơn vị, địa chỉ, điện thoại, mẫu số, phiếu xuất kho- bảo hành, ban hành theo…
- Textbox: Họ Tên Người nhận hàng, Địa Chỉ, Lí Do Xuất Kho, Xuất Tại Kho, Tổng Số Tiền (bằng chữ), Cộng Tiền Hàng
- Sub Form: TblDongHoaDon subform
- Command button: Lap Hoa Don Moi, Tinh Tien, InHD, ThoatChuongTrinh
c Hoạt động Form:
- Nhân viên QL nhập họ tên người nhận hàng, địa chỉ, lí do xuất kho, xuất tại kho, sau đó chọn mã hàng trong subform, nhập số lượng và nhấn nút lệnh
“Tinh Tien”, thì máy sẽ tự động tính tiền và nếu muốn lập hóa đơn mới thì nhấn nút lệnh “Nhap Hoa Don Moi”, muốn in thì nhấn nút lệnh “InHD”
- Để đóng Form, nhấn chọn nút “Thoat Chuong Trinh”
Trang 125 Form “FrmThongKe”:
a Tên Form: FrmThongKe
b Nội dung:
* Chú thích:
- Text Box: Từ Ngày, Đến Ngày
- Command Button: In Thong Ke, Thoat
c Hoạt động Form:
- Nhân viên QL nhập khoảng thời gian muốn thống kê vào textbox từ ngày và đến ngày, sau đó để in ra thì nhấn nút lệnh “In Thong Ke”
- Để đóng Form, nhấn chọn nút “Thoat”
6 Report “InHD”:
Trang 137 Report thống kê doanh thu theo ngày
Trang 148 Report Bảng Báo Giá