III/ Các hoạt động dạy học: Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh 1.. III/ Các hoạt động dạy và học: ơ Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh 1.. III/ Các hoạt động dạy
Trang 1LỊCH BÁO GIẢNG
TUẦN 25 Từ ngày: 4 / 3 / 2013 Đến ngày: 3/ 3 / 2013
Cách ngôn : Nhiễu điều phủ lấy giá gương
Người trong một nước phải thương nhau cùng
Hai
4/3
4
Ba
5/3
4
Tư
6/3
2
Năm
7/3
Sáu
8/3
3
Thứ hai ngày 4 tháng 3 năm 2013
Trang 2CHÀO CỜ
-Tập đọc SƠN TINH, THỦY TINH
I/ mục tiêu: - Biết ngắt hơi nghỉ đúng, đọc rõ ràng lời nhân vật trong câu chuyện
- Hiểu ND: Truyện giải thích nạn lũ lụt ổ nước ta do Thủy Tinh ghen tức Sơn Tinh gây
ra, đồng thời phản ánh việc nhân dân đắp đê chống lũ lụt Trả lời được CH 1,2,4
*HSK-G: Trả lời được CH 3
II/ chuẩn bị: - Tranh minh họa bài đọc
III/ Các hoạt động dạy học:
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
1 Bài cũ.- Gọi 3, 4 HS đọc bài: Voi nhà.
- Nhận xét
2 Bài mới - Giới thiệu bài Ghi tên bài lên
bảng
* HĐ 1: Luyện đọc.
- Đọc mẫu
- Hướng dẫn đọc từ khó
- Nhận xét chỉnh sửa
- Hướng dẫn đọc từng câu
- Hướng dẫn đọc từng đoạn
- Cho HS thi đọc từng đoạn
- Nhận xét
- Gọi 1 HS đọc phần chú giải
- Giải nghĩa từ
- Cho cả lớp đọc đồng thanh đoạn 1, 2
* HĐ 2: Tìm hiểu bài:
- Những ai đến cầu hôn Mị Nương?
- Hùng Vương phân xử việc hai vị thần cùng
cầu hôn ntn?
- Lễ vật gồm những gì?
- Kể lại cuộc chiến tranh của hai vị thần
- Câu chuyện nói lên điều gì có thật?
+ Mị Nương rất xinh đẹp
+ Sơn Tinh rất tài giỏi
+ Nhân dân ta chống lũ kiên cường
- Kết luận
* HĐ 3: Luyện đọc lại
4 Củng cố dặn dò - Nhận xét tiết học.
- Đọc bài và trả lời CH trong SGK
- Đọc lại tên bài
- Đọc CN – ĐT: cầu hôn, lễ vật, đuổi đánh
- Nối tiếp đọc từng câu
- Nối tiếp đọc từng đoạn trước lớp, trong nhóm
- Các nhóm thi đọc
- Đọc
- Lớp đọc đồng thanh
- Sơn Tinh và Thuỷ Tinh
- Ai mang lễ vật đến trước thì được lấy Mị Nương
- Voi chín ngà, gà chín cựa, ngựa chín hồng mao
-1HS kể
- Dựng lại câu chuyện theo vai
- Đọc toàn bài
Toán MỘT PHẦN NĂM
Trang 3I/ Mục tiêu:
- Nhận biết ( bằng hình ảnh trực quan) “ một phần năm, biết đọc, viết 1/5 “
- Biết thực hành chia nhóm đồ vật thành năm nhóm bằng nhau *Làm BT1
II/ Đồ dùng dạy học:
- Các mảnh bìa hình vuông, hình tròn
III/ Các hoạt động dạy và học:
ơ
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
1 Bài cũ
- Nhận xét, cho điểm HS
2 Bài mới:
- Giới thiệu bài Ghi tên bài lên bảng
* HĐ1: Quan sát, nhận xét “Một phần
năm”
- Dán hình vuông lên bảng
- Hình vuông được chia làm mấy phần?
- Hướng dẫn HS viết 1/5, đọc một phần
năm
- Kết luận: Chia hình vuông thành 5 phần
bằng nhau, lấy đi 1 phần ( tô màu) được 1/5
hình vuông
* HĐ 2: Hướng dẫn làm BT.
Bài 1:
- Dán các hình vuông, hình tròn, hình chữ
nhật ( như SGK)
- Nhận xét
Bài 2
Bài 3
3 Củng cố, dặn dò Nhận xét tiết học,
tuyên dương
- Đọc bảng chia 5
- Nhắc lại tên bài
- HS quansát
- Được chia làm 5 phần bằng nhau, 1 phần được tô màu
- Nhắc lại
- Đọc yêu cầu
- Quan sát trả lời A,C ,Được đã tô màu1/5 vì được chia làm 5 phần bằng nhau
- Tô màu hình A, D
- Tô màu số ô vuông ở hình A,C
- Hình ở phần a có số con vịt được khoanh vào
-HS lắng nghe, ghi nhớ
1 5
1 5
Trang 4I/ Mục tiêu:
- Viết đúng chữ hoa V (1 dòng cỡ vừa, 1 dòng cỡ nhỏ); chữ và câu ứng dụng: Vượt (1
dòng cỡ vừa, 1 dòng cỡ nhỏ), Vượt suối băng rừng (3 lần)
II/ Đồ dùng dạy học:
- Mẫu chữ hoa V
- Bảng phụ viết mẫu cụm từ ứng dụng
III/ Các hoạt động dạy học:
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
1 Bài cũ
-GV nhận xét
2 Bài mới
- Giới thiệu bài
- Ghi tên bài lên bảng
- Chữ V hoa cao mấy li?
- Gồm mấy nét ? là những nét nào?
- GV nhận xét
- GV viết chữ hoa V
GV nhận xét sửa sai
- GV giới thiệu cụm từ ứng dụng
- GV giải nghĩa: Vượt suối băng rừng là vượt
qua những đoạn đường khó khăn vất vả
- Những chữ nào cao 2 li rưỡi
- Các chữ còn lại cao mấy li
- Khi viết Vượt ta viết nét nối giữa chữ V và
ư như thế nào ?
- Khoảng cách giữa các chữ như thế nào ?
- GV nhận xét sửa sai
- GV hướng dẫn viết vào vở
- GV chấm bài, nhận xét
3 Củng cố, dặn dò.
Về nhà luyện viết
- 2 HS viết chữ U, Ư -Ươm
- 2 HS nhắc lại tên bài
- HS quan sát
- Cao 5 li
- Gồm 3 nét: Nét 1 là kết hợp của nét cong trái và nét lượn ngang, nét 2 là nét sổ thẳng, nét 3 là nét móc xuôi phải
- Học sinh viết chữ V hoa
- 1 HS đọc
- Chữ V, b, g
- Các chữ còn lại cao 1 li
- HS trả lời
- Bằng 1 con chữ 0
- HS viết vào bảng con Vượt
- HS viết
Chính tả: SƠN TINH– THỦY TINH
Trang 5I/ Mục tiêu :
- Chép lại chính xác một đoạn , trình bày đúng hình thức đoạn văn xuôi
- Làm đúng các BT2(a,b) , BT3(a,b)
II/ Đồ dùng dạy học :
- Bảng phụ viết BT chính tả
- Bảng phụ + Phiếu bài tập bài 2
- 2 tờ giấy khổ to, các chữ có ch/tr thanh hỏi/ thanh ngã
III/ Các hoạt động dạy học :
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
1 Bài cũ:
-GV đọc : sản xuất, chim sẻ xẻ gỗ, sung
sướng
-GV nhận xét
2 Bài mới:
- Giới thiệu bài
- Ghi tên bài lên bảng
a, Hướng dẫn tập chép
- GV đọc đoạn viết
- Hãy cho biết bài này gồm mấy câu?
- Trong bài có những chữ nào phải viết
hoa?
- GV đọc các từ cần viết hoa
- GV nhận xét, sửa sai
- GV đọc các từ : Tuyệt trần, kén, người
chồng, giỏi, chàng trai
- GV nhận xét sửa sai
- GV hướng dẫn trình bày và tư thế ngồi
viết
- GV theo dõi, nhắc nhở
- GV chỉ bảng và đọc bài
- GV chấm bài, nhận xét
b, Hướng dẫn làm bài tập
Bài 2:
- GV Phát phiếu bài tập
- GV treo bảng phụ
- GV điền kết qủa đúng: Chú ý trú mưa,
truyền tin, chuyền càng, chớ hàng, trở về, số
chẵn, số lẻ, chăm chỉ, lỏng lẻo, mệt mỏi,
buồn bã
Bài 3:
- 2 HS lên bảng viết, lớp viết bảng con
- 2 HS nhắc lại tên bài
- HS lắng nghe
- 2 HS đọc lại
- Bài này gồm 3 câu
- Hùng Vương, Mị Nương, Nhà vua
- HS viết vào bảng con
- 1 HS lên bảng viết, lớp viết bảng con
- 2 HS đọc lại các từ khó
- HS nhìn bảng chép bài
- HS soát lỗi
- 2 HS đọc yêu cầu bài
- HS làm bài
- 1 số HS đọc điền
- 1 số HS đọc lại
Trang 6- GV Phát cho 2 nhóm 2 tờ giấy khổ to và
các từ đã ghi sẵn
- GV nhận xét ( Đúng 1 tiếng cộng 1 điểm)
sai 1 tiếng trừ 1 điểm
2 từ bằng nhau chỉ được 1 từ hợp lệ
- GV nhận xét chung
3 Củng cố, dặn dò.
- GV nhận xét tiết học
- Dặn các HS viết sai 3 lỗi cính tả về nhà
viết lại cho đúng, đẹp
- 2 HS đọc yêu cầu bài
- Các nhóm tìm và phân biệt sau đó dán vào
- Đại diện nhóm lên bảng đọc kết qủa
-Luyện tiếng Việt: ( -Luyện đọc) SƠN TINH, THỦY TINH
I/ mục tiêu: - Biết ngắt hơi nghỉ đúng, đọc rõ ràng lời nhân vật trong câu chuyện
- Hiểu ND: Truyện giải thích nạn lũ lụt ổ nước ta do Thủy Tinh ghen tức Sơn Tinh gây
ra, đồng thời phản ánh việc nhân dân đắp đê chống lũ lụt Trả lời được CH 1,2,4
*HSK-G: Trả lời được CH 3
II/ Các hoạt động dạy học:
- 1-2 HS đọc toàn bài , lớp đọc thầm.
- Từng nhóm phân vai luyện đọc
- GV tổ chức thi đua giữa các nhóm Cử BGK nhận xét chấm chọn nhóm đọc tốt
- Trong khi mỗi nhóm thi đọc GV kết hợp hỏi HS nội dung bài đã tìm hiểu ở tiết học trước
- GV nhận xét tuyên dương
Trang 8
Thứ ba ngày 05 tháng 03 năm 2013
Luyện từ và câu: TỪ NGỮ VỀ SÔNG BIỂN
ĐẶT VÀ TRẢ LỜI CÂU HỎI VÌ SAO?
I Mục tiêu:
- Nắm được một số từ ngữ về sông biển (BT1, BT2).
- Bước đầu biết đặt vµ tr¶ lêi c©u hái: V× sao?(BT3, BT4).
II Đồ dùng dạy học :
- Bảng phụ viết bài tập 1,2,3.
III Các hoạt động dạy học:
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
1 Bài cũ.
GV nhận xét
2 Bài mới
- Giới thiệu bài - Ghi tên bài lên bảng
* Hướng dẫn làm BT
Bài 1:
-GV nhận xét và ghi lên bảng
Bài 2:
-GV chấm 1 số bài, nhận xét
Bài 3:
-Gv hướng dẫn:Phần in đậm là phần lý do
( câu trả lời ) khi đặt câu hỏi cho mọt sự
việc nào đó ta dùng cụm từ " Vì sao" để đặt
câu hỏi
- GV nhận xét
Bài 4:
3 Củng cố, dặn dò.
-Nhận xét tiết học, tuyên dương
-Một số HS mang VBT lên bàn GV
-2 HS đọc lại tên bài
- 2 HS đọc yêu cầu bài
- HS làm miệng, nêu:tôm biển, chim biển, sóng biển, rong biển, biển cả
- 2 HS đọc yêu cầu bài
- HS tự làm bài vào vở: sông, suối, hồ
-2 HS đọc yêu cầu bài -HS tự làm bài:
+Vì sao không được bơi ở đoạn sông này?
- HS thảo luận theo nhóm cặp đôi:
HS1:Vì sao Sơn Tinh lấy được Mị Nương +Vì chàng mang lễ vật đến trước
Trang 9
Toán LUYỆN TẬP
I/ Mục tiêu:
- Thuộc bảng chia 5
- Biết giải bài toán có một phép chia (trong bảng chia 5)
* Làm BT1, 2, 3
II/ Đồ dùng dạy học:
III/ Các hoạt động dạy học:
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
1 Bài cũ
- Chấm VBT về nhà.
2 Bài mới:
- Giới thiệu bài Ghi tên bài lên bảng
* Hướng dẫn làm bài tập
Bài 1:
- Ghi kết qủa đúng lên bảng
10 : 5 = 2 15 : 5 = 3 20 : 5 = 4
30: 5 = 6 45 : 5 = 9 35 : 5 = 7
Bài 2: GV hướng dẫn.
- GV gọi 3 HS lên bảng làm
- GV nhận xét
Bài 3
Bài 4 : GV hướng dẫn
- GV chấm bài
- GV chữabài
3 Củng cố, dặn dò Nhận xét tiết học, dặn dò
về nhà học bài cũ chuẩn bị bài mới
- HS mang vở lên
- 2 HS đọc yêu cầu
- Lớp tính nhẩm rồi nêu kết qủa
- 1 số HS đọc lại
- HS làm vào phiếu BT
- HS làm bài
- 2 HS đọc yêu cầu bài
- HS làm vào vở
BT3 Số vở mà mỗi bạn có là :
35 : 5 = 7 (quyển) Đáp số: 7 quyển
BT4 Số đĩa được xếp là :
25 : 5 = 5 (đĩa) Đáp số: 5 đĩa
-HS lắng nghe, ghi nhớ
Trang 10Kể chuyện SƠN TINH, THỦY TINH
I/ Mục tiêu:
- Xếp đúng thứ tự các tranh theo nội dung câu chuyện.(BT 1), dựa theo tranh kẻ lại từng đoạn câu chuyện (BT 2)
- *HSK-G: Biết kể lại toàn bộ câu chuyện (BT3)
II/ Đồ dùng dạy học:
- Tranh minh họa
III/ Các hoạt động dạy học:
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
1 Bài cũ:
- Gọi HS 3 HS tiếp nối nhau kể câu
chuyện: Qủa tim khỉ
- Nhận xét Cho điểm HS
2 Bài mới:
- Giới thiệu bài Ghi tên bài lên bảng
- Treo tranh
- Nhận xét, kết luận 3,2,1
- Hướng dẫn kể từng đoạn của câu chuyện
- Kể lại toàn bộ câu chuyện
- Chia nhóm
- Nhận xét và tuyên dương các nhóm kể
tốt
3 Củng cố, dặn dò:
- Nhận xét
- Dặn HS về nhà kể lại cho người thân
nghe
- Tiếp nối nhau kể câu chuyện: Qủa tim khỉ
- Nhận xét
- Nhắc lại
- Đọc yêu cầu bài
- Quan sát tranh và nhớ lại nội dung chuyện
để sắp xếp theo thứ tự
-Nối tiếp kể từng đoạn của câu chuyện
- Tập kể trong nhóm
- Các nhóm kể theo hình thức nối tiếp
- Các nhóm thi kể
- Kể lại toàn bộ câu chuyện
- Nhận xét
-Lắng nghe, ghi nhớ
Trang 11Thứ tư ngày 05 tháng 03 năm 2013
Tập đọc: BÉ NHÌN BIỂN
I/ Mục tiêu:
- Bước đầu biết đọc rành mạch, thể hiện lòng vui tươi , hồn nhiên
- Hiểu bài thơ: Em rất yêu biển, bé thấy biển to,rộng và ngộ nghĩnh như trẻ con
-Trả lời được các câu hỏi trong SGK- Thuộc ba khổ thơ đầu
II/ Đồ dùng dạy học: -Tranh minh họa
III/Các hoạt động dạy và học:
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
1 Bài cũ
- GV nhận xét
2 Bài mới
- Giới thiệu bài
- Ghi tên bài lên bảng
a, Luyện đọc
- GV đọc mẫu
- GV hướng dẫn đọc từ khó
- GV hướng dẫn đọc từng câu
- GV hướng dẫn đọc từng đoạn
- GV nhận xét
b, Hướng dẫn tìm hiều bài.
+ Tìm những câu thơ cho thấy biển rất
rộng ?
- Những hình ảnh nào cho thấy biển giống
như trẻ con?
- Em thích khổ thơ nào nhất ?
c, Học thuộc lòng.
- GV xóa dần bảng
3 Củng cố, dặn dò.
- Gọi 2 HS đọc lại bài tập đọc
- GV nhận xét tiết hoc tuyên dương, dặn dò
chuẩn bị bài mới
- 2 HS đọc lại bài Sơn Tinh, Thủy Tinh +Vì sao Thủy Tinh dâng nước đánh Sơn Tinh?
- 2 HS nhắc lại tên bài
- HS nghe
- 2 HS đọc lại bài
- HS đọc CN,ĐT Biển, nghỉ
hè, tưởng rằng, nhỏ, bão giăng, hễ, vẫn
- HS đọc nối tiếp câu
- HS đọc từng đoạn trước lớp trong nhóm
- HS thi đọc ĐT theo nhóm
- Lớp đọc ĐT toàn bài
+Tưởng rẳng biển nhỏ mà to bằng trời, như con sông lớn lớn thế
- Bão giằng với sóng
- Chơi trò kéo co, lon ta lon ton
- HS phát biểu
- HS đọc thuộc lòng
- HS thi đọc thuộc lòng -Lớp nhận xét,
Trang 12Toán: LUYỆN TẬP CHUNG
I/ Mục tiêu:
- Biết tính giá trị một biểu thức có hai dấu phép tính nhân , chia trong trường hợp đơn giản
- Biết giải bài toán có một phép nhân ( trong bảng nhân 5)
- Biết tìm số hạng của một tổng , tìm thừa số * Làm BT 1,2,4
II/ Đồ dùng dạy học:
III/ Các hoạt động dạy học:
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
1 Bài cũ
- GV nhận xét ghi điểm
2 Bài mới
- Giới thiệu bài
- Ghi tên bài lên bảng
- Hướng dẫn làm BT
Bài 1:
-GV hướng dẫn mẫu:
3 x 4 : 2 =?
Ta lấy 3 x 4 = 12 rồi chia, lấy 12 : 2 = 6
-GV nhận xét, chữa bài
Bài 2 :
-GV hướng dẫn
-GV phát phiếu bài tập
-GV mời một số em lên bảng làm
-GV chữa bài
Bài 4:
-Mỗi chuồng có mấy con thỏ?
-Muốn biết được có tất cả có bao nhiêu con
thỏ ta làm ntn?
-GV nhận xét, chữa bài
3 Củngcố, dặn dò.
+Nêu cách thực hiện phép tính có hai dấu
nhân, chia?
-Nhận xét tiết học, Dặn dò về nhà luyện tập
và chuẩn bị bài mới
- 2 HS đọc bảng chia 5
- 2 HS nhắc lại tên bài -2 HS đọc yêu cầu bài
-HS theo dõi
-3 HS lên bảng làm bài
-2HS đọc yêu cầu bài
-HS làm vào phiéu bài tập:
a) X + 2 = 6 b)X + 3 = 15
X = 6 - 2 X = 15 - 3
X = 3 X = 12 c)X x 2 = 6 d) 3 x X = 15
X = 6 : 2 X = 15 : 3
X = 3 X = 5 -2 HS đọc yêu cầu bài
-Mỗi chuồng có 5 con thỏ
-ta thực hiện phép tính nhân:
Ta lấy 4 x 5
-1 HS lên bảng làm bài
- Hs trả lời -Lắng nghe, ghi nhớ
Trang 13Luyện Âm nhạc:
ÔN TẬP 2 BÀI HÁT:
TRÊN CON ĐƯỜNG ĐẾN TRƯỜNG, HOA LÁ MÙA XUÂN-
I Mục tiêu:
- Biết hát theo giai điệu và đúng lời ca
- Biết vỗ tay, gõ đệm theo bài hát
- Tập biểu diễn bài hát
III Các hoạt động dạy học chủ yếu ;
- GV đệm đàn cho HS nghe lại giai điệu bài hát, sau đó hỏi HS nhận biết tên bài hát? Tác giả bài hát?
- Hướng dẫn HS ôn hát lại bằng nhiều hình thức: Hát tập thể, dãy, nhóm, cá nhân (kết hợp kiểm tra đánh giá HS trong quá trình ôn hát)
- Hướng dẫn HS ôn hát kết hợp sử dụng các nhạc cụ gõ đệm theo nhịp, theo phách
-Tổ chức biểu diễn theo tổ
- GV nhận xét đánh giá
Thứ năm ngày 7 tháng 03 năm 2013
Toán: GIỜ PHÚT
I/ Mục tiêu: - Biết một giờ có 60 phút - Biết xem đồng hồ khi kim phút chỉ vào số
12, số 3, số 6 - Biết đơn vị đo thời gian : giờ , phút - Biết thực hiện phép tính đơn giản với các số đo thời gian * Làm các Bài tập 1,2,3
II/ Đồ dùng dạy học: - Mô hình đồng hồ - Đồng hồ để bàn, đồng hồ điện tử.
III/ Các hoạt động dạy học:
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
1 Bài cũ
- GV nhận xét ghi điểm
3 Bài mới
- Giới thiệu bài
- Ghi tên bài lên bảng
- Ta đã được học đơn vị đo là Giờ hôm nay ta
học thêm 1 đơn vị đo nữa đó là Phút Một giờ
có 60 phút, viết 1 giờ, 60 phút
- GV dùng mô hình đồng hồ, kim đồng hồ chỉ
8 giờ Đồng hồ đang chỉ mất giờ?
- GV quay đồng hồ sao cho kim phút chỉ vào
số 3 và nói: Đồng hồng đang chỉ 8 giờ 15
phút, rồi viết 8 giờ 15 phút
- GV Quay kim đồng hồ sao cho kim phút chỉ
vào số 6 và nói , lúc này kim đồng hồ chỉ 8
+Nêu cách tìm thừa số
+Cách tính phép tính có hai dấu nhân, chia
- 2 HS nhắc lại tên bài
- HS lắng nghe
- 2 HS đọc lại
- Đồng hồ chỉ 8 giờ
- 2 HS đọc lai
- 2 HS nhắc lại
Trang 14giờ 30 phút hay 8 giờ rưỡi.
- 10 giờ 15/, 10 giờ 30/
* Hướng dẫn làm BT.
Bài 1:
- GV nêu
+ Đồng hồ A chỉ mấy giờ ?
+ Đồng hồ B chỉ mấy giờ ?
+ Đồng hồ C chỉ mấy giờ ?
+ Đồng hồ D chỉ mấy giờ ?
- GV nhận xét
Bài 2:
+ Mai ngủ dậy lúc 6 giờ
+ Mai ăn sáng lúc 6 giờ 15 phút
+ Mai tan trường lúc 11 giờ 30/
- GV nhận xét
Bài 3 : HSVNL
3 Củng cố, dặn dò.
- HS tự thực hành quay đồng hồ
- 2 HS đọc yêu cầu bài
- 7 giờ 15/
- 2 giờ 30/
11 giờ 30/
- 3 giờ đúng
- 2 HS đọc yêu cầu - HS làm miệng
- Hình C
- Hình D
- Hình B
- Hình A
-HS lắng nghe, ghi nhớ