1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

bai 12 vat ly 11

18 372 3

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 18
Dung lượng 1,84 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Viết công thức tính suất điện động & điện trở trong của bộ nguồn mắc nối tiếp và mắc song song.. Nêu điều kiện để xét dấu các đại lượng trong biểu thức c a định luật Ôm... I.NHỮNG LƯU Ý

Trang 2

3 Viết công thức tính suất điện động & điện trở trong của bộ nguồn mắc nối tiếp và mắc song song.

2 Nêu điều kiện để xét dấu các đại lượng trong

biểu thức c a định luật Ôm ủ

Trang 4

I.NHỮNG LƯU Ý TRONG PHƯƠNG PHÁP GIẢI:

1 Phân tích mạch điện thành từng nhóm nhỏ, mỗi nhóm chỉ gồm một số điện trở mắc nối tiếp hoặc song song.

- Tính điện trở tương đương của từng nhóm, sau đó tính điện trở tương đương của toàn mạch

Trang 5

I.NHỮNG LƯU Ý TRONG PHƯƠNG PHÁP GIẢI:

2 Trong trường hợp mạch quá phức tạp, không thể phân tích trực tiếp thì ta có thể vẽ lại sơ đồ với các điểm cần lưu ý:

- Tìm các điểm có điện thế giống nhau và chập chúng lại.

- Hai điểm nối với nhau bằng một điện trở nhưng có điện thế bằng nhau thì không có dòng điện chạy qua điện trở đó

Trang 6

I.NHỮNG LƯU Ý TRONG PHƯƠNG PHÁP GIẢI:

3 Aùp dụng định luật Oâm đối với toàn mạch để tính cường độ dòng điện trong mạch chính, suất điện động bộ nguồn, HĐT mạch ngoài, công & công suất nguồn điện, điện năng tiêu thụ

Trang 7

I.NHỮNG LƯU Ý TRONG PHƯƠNG PHÁP GIẢI:

r R

E I

N +

=

4 Các công thức cần sử dụng:

Trang 8

II BÀI TẬP VÍ DỤ:

Bài tập 1 : Mạch điện có sơ đồ :

E r

E = 6V, r = 2Ω

R1 = 5Ω, R2 = 10Ω

R3 = 3Ω

a Tính RN

b Tính I & UN

c Tính U

Hướng dẫn giải:

a R N = R 1 + R 2 + R 3 = 18

b Aùp dụng đl Oâm toàn mạch :

A r

R

E I

N

3 ,

0 2

18

6

= +

= +

=

và U N = I.R N = 0,3.18 = 5,4 V

c U 1 = I.R 1 = 0,3.5 = 1,5 V

Trang 9

II BÀI TẬP VÍ DỤ:

Bài tập 2 : Mạch điện có sơ đồ :

Đ1

Đ2

Rb

Rp : biến trở.

a CMR: Rb = 8 Ω thì

Đ1 & Đ2 sáng b.thường.

b Tính Png và Hng.

Trang 10

II BÀI TẬP VÍ DỤ:

Bài tập 2 : Mạch điện có sơ đồ :

Đ1

Đ2

Rb

E r Hướng dẫn giải:

a Đ 1 & Đ 2 sáng bình thường khi U N = 12 V.

Suy ra :

A r

U

E

I = − N =1,25

I1 = Id1 = 0,5A

I2 = Id2 = 0,75A

Trang 11

II BÀI TẬP VÍ DỤ:

Bài tập 2 : Mạch điện có sơ đồ :

Đ1

Đ2

Rb

=

=

5 , 0

12

1

1

1 I

U R

=

=

75 , 0

6

2

2 2

I U R

Trang 12

II BÀI TẬP VÍ DỤ:

Bài tập 2 : Mạch điện có sơ đồ :

Đ1

Đ2

Rb

=

=

75 , 0

12

2 2

R I

U

p

Hiệu suất:

%

96 5

, 12

12

=

=

=

=

E

U P

P H

ng

Trang 13

II BÀI TẬP VÍ DỤ:

Bài tập 3 :

N = n.m = 8

n = 2 & m = 4

E = 1,5V, r = 1

Đ :(6V – 6W)

a Vẽ sơ đồ mạch điện.

b Tính I & P

c Tính :

P ng , P i & U i

Hướng dẫn giải:

a Vẽsơ đồ mạch điện:

Đ

E ,r

Trang 14

II BÀI TẬP VÍ DỤ:

Bài tập 3 :

Đ

E ,r

b Định luật Oâm toàn mạch:

b N

b

r R

E I

+

=

Trong đó:

Eb = m.E = 4.1,5 = 6V

=

=

2

1

4

n

mr

6

62

2

P U R

Trang 15

II BÀI TẬP VÍ DỤ:

Bài tập 3 :

Đ

A

2 6

+

=

Công suất tỏa nhiệt của đèn:

P = RI2 = 6.0,752

P = 3,375 W.

Trang 16

II BÀI TẬP VÍ DỤ:

Bài tập 3 :

Đ

E ,r

Công suất của bộ nguồn:

Png= Eb.I = 6.0,75 = 4,5 W Công suất của mỗi nguồn:

P = E I1 = 1,5.0,375

P = 0,5625W

HĐT giữa 2 cực của mỗi nguồn:

U = E - I1.r = 1,5 – 0,375.1

U = 1,125 V

Trang 17

- Giải các bài tập11.1, 11.2, 11.3 11.4 trong SBT

-Chuẩn bị bài sau :

Thực hành : XÁC ĐỊNH E & r CỦA PIN HÓA.

Ngày đăng: 01/02/2015, 16:00

Xem thêm

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w