1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Bài soạn vật lý 11 học kỳ 2

12 1K 6
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Từ trường
Trường học Trường THPT Nam Trực
Chuyên ngành Vật lý
Thể loại Bài soạn
Định dạng
Số trang 12
Dung lượng 346 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

bài 2: đặc điểm của lực từ tác dụng lên dòng điện đặt trong từ trường cảm ứng từ -nguyên lý chồng chất từ trường A/ Tóm tắt lý thuyết: 1 Cảm ứng từ : - là đại lượng đặc trưng cho từ trư

Trang 1

Ch ương 4: từ trường bài 1: từ trường A/

Tóm tắt lý thuyết:

1) Cấu tạo – tương tác của nam châm.

a) Cấu tạo : gồm hai cực cực bắc (N) và cực nam (s)

b) Tương tác: cùng cực thì đẩy nhau ; trái cực thì hút nhau

2) Tương tác từ - lực từ.Tương tác giữa nam châm và nam châm , giữa nam châm và dòng điện , giữa hai dòng điện là tương tác từ lực tương tác này là lực từ

3) Từ trường –tính chất của từ trường.

a) Khái niệm về từ trường: là môi trường đặc biệt bao quanh nam châm hay dòng điện.

b) Tính chất cơ bản : tác dụng lực từ lên các nam châm hay dòng điện đặt trong nó

4) Từ trường đều - đường sức từ của từ trường đều

a) Từ trường đều : là từ trường mà cảm ứng từ tại mọi điểm bằng nhau.

b) Đường sức từ : là những đường song song và cách đều nhau , đi ra từ cực bắc đi về cực nam của nam châm hình chữ

U

bài 2: đặc điểm của lực từ tác dụng lên dòng điện đặt trong từ trường

cảm ứng từ -nguyên lý chồng chất từ trường A/

Tóm tắt lý thuyết:

1) Cảm ứng từ :

- là đại lượng đặc trưng cho từ trường về phương diện tác dụng lực

- kí hiệu B ; đơn vị Tesla (T)

- hướng trùng hướng từ trường tại điểm đang xét

2) Đặc điểm của lực từ tác dụng lên đoạn dòng điện :

- Gía của lực : ⊥( ;Buurđoạn dòng điện)

- Chiều xác định theo quy tắc bàn tay trái : Đặt bàn tay trái sao cho đường sức từ đâm xuyên vào lòng bàn tay ,chiều từ

cổ tay đến các ngón tay trùng chiều dòng điện ,thì ngón cái choãi ra 90 0 chỉ chiều lực từ tác dụng lên dòng điện

- Điểm đặt : biểu diễn tại trung điểm của đoạn dây.

- Độ lớn : F=IBl sinα ; { I cường độ dòng điện chạy trong đoạn dây(A) ;B cảm ứng từ(T); l độ dài đoạn dây (m) ;α

là góc hợp bởi đoạn dây và Bur}.

3) Nguyên lý chồng chất từ trường :

Bur=Bur1 +Bur2 + + urB n

b i 3: à Từ trường của một số dòng điện có dạng đơn giản A/

Tóm tắt lý thuyết:

1) Từ trường của dòng điện thẳng dài.

a) Đường sức từ

- là những đường tròn đồng tâm ,nằm trong mặt phẳng vuông góc dòng điện.

cực bắc cực nam

B

ur

I

F

ur

mp

Trang 2

- chiều đường sức từ :tuân theo quy tắc nắm bàn tay phải “giơ ngón cái của bàn tay phải hướng theo chiều dòng điên ,khum bốn ngón kia xung quanh dây dẫn thì chiều từ cổ tay đến các ngón tay là chiều của đường sức từ “

b) Cảm ứng từ

- phương : Bur⊥( ;r dây dẫn)

- chiều : cùng chiều của đường sức từ tại mỗi điểm.

- độ lớn :B=2.10 -7

I

r { I là cường độ dòng điện chạy trong day dẫn (A);r khoảng cách từ điểm khảo sát đến dòng

điện(m) }.

2) Từ trường của dòng điện tròn.

a) Đường sức từ

- là đường như hvẽ

- chiều đường sức tuân theo quy tắc nắm bàn tay phải “ khum bàn tay phải theo vòng dây của khung sao cho chiều từ

cổ tay đến các ngón tay trùng với chiều dòng điện trong khung ,ngón tay cái choãi ra chỉ chiều đường sức từ xuyên qua mặt phẳng dòng điện “.

b) Cảm ứng từ tại tâm của dòng điện tròn

- phương : Bur⊥ mặt phẳng chứa dòng điện.

- chiều : tuân theo quy tắc nắm bàn tay phải

- độ lớn : B=2 10 7 NI

R

π − ; { I cường độ dòng điện (A) ; R bán kính dòng điện tròn (m); N số dòng điện tròn }

3) Từ trường của dòng điện chạy trong ống dây.

a) Đường sức từ :

- hình dạng : + Trong lòng ống dây là những đường thẳng song song trục ống dây và cách đều nhau

+ Ngoài ống dây giống như một nam châm thẳng

- chiều của đường sức : tuân theo quy tắc nắm bàn tay phải “nắm bàn tay phải ôm lấy ống dây ,chiều từ cổ tay đến ngón tay chỉ theo chiều dòng điện ,ngón cái choãi ra chỉ chiều đường sức từ “

b) Cảm ứng từ trong lòng ống dây :

- phương : song song với trục của ống dây

- chiều : tuân theo quy tắc nắm bàn tay phải.

I

B

ur

B

ur

O I

Trang 3

- độ lớn : B = 4 10 7 N.I 4 10 7n I

l

π − = π − ;{N số vòng dây của ống dây ;l chiều dài của ống dây(m) ; n số vòng dây trên 1m chiều dài của ống dây ; I là cường độ dòng điện chạy trong ống dây (A) }

b i 4: à Tương tác giữa hai dòng điện thẳng song song A/

Tóm tắt lý thuyết:

1) đặc điểm của lực tương tác giữa hai dòng điện thẳng song song

- Điểm đặt : tại trung điểm của đoạn dây AB

- Chiều : cùng chiều thì hút nhau ; ngược chiều đẩy nhau

- Độ lớn : F=2.10-7.I I1 2.l

a

a

2) định nghĩa đơn vị ampe : ampe là cường độ dòng điện không đổi khi chạy trong hai dây dẫn thẳng ,tiết diện nhỏ rất dài song song với nhau và cách nhau 1m trong chân không thì trên mỗi mét dài của mỗi dây có một lực từ

b i 5: à LỰC LO-REN-XƠ.

A/ Tóm tắt lý thuyết:

2) Đặc điểm của lực từ tác dụng lên điện tích trong từ trường :

- phương : ( , )⊥ B vur r

- chiều : xác định theo quy tắc bàn tay trái: đặt bàn tay trái sao cho cảm ứng từ hướng vào lòng bàn tay , chiều

là (+) ; và chỉ ngược chiều lực lorenxo nếu điện tích của hạt là (-)

- điểm đặt : tại điện tích

hợp bới vr và Bur}

B

ur

I

1

I2 A B

1

B

ur

F

ur

B

f

q>0

B

f

q<0

Trang 4

3) Chuyển động của điện tớch trong từ trường đều

của đường sức từ

bỏn kớnh quỹ đạo

R= q B m v..

{ m khối lượng hạt điện tớch (kg); v vận tốc của hạt (m/s); q điện tớch của hạt(C);B cảm ứng từ (T) ; R bỏn kớnh quỹ đạo(m)}

b i6: à khung dõy cú dũng điện đặt trong từ trường A/Túm tắt lý thuyết :

1) Lực từ tỏc dụng lờn khung dõy cú dũng điện:

2) Mụmen ngẫu lực từ tỏc dụng lờn khung dõy cú dũng điện :

M=N.I.B.S.sinθ

mụmen ngẫu lực từ (N.m) ; θ gúc hợp ( Bur, nr) } ;

1 Từ trường

1 Phát biểu nào sau đây là không đúng?

Người ta nhận ra từ trường tồn tại xung quanh dây dẫn mang dòng điện vì:

A có lực tác dụng lên một dòng điện khác đặt song song cạnh nó

B có lực tác dụng lên một kim nam châm đặt song song cạnh nó

C có lực tác dụng lên một hạt mang điện chuyển động dọc theo nó

D có lực tác dụng lên một hạt mang điện đứng yên đặt bên cạnh nó

2 Tính chất cơ bản của từ trường là:

A gây ra lực từ tác dụng lên nam châm hoặc lên dòng điện đặt trong nó

B gây ra lực hấp dẫn lên các vật đặt trong nó

C gây ra lực đàn hồi tác dụng lên các dòng điện và nam châm đặt trong nó

D gây ra sự biến đổi về tính chất điện của môi trường xung quanh

3 Từ phổ là:

n r B

ur 1

B

ur 2

B

ur

I

I

I I

Trang 5

A hình ảnh của các đường mạt sắt cho ta hình ảnh của các đường sức từ của từ trường

B hình ảnh tương tác của hai nam châm với nhau

C hình ảnh tương tác giữa dòng điện và nam châm

D hình ảnh tương tác của hai dòng điện chạy trong hai dây dẫn thẳng song song

4 Phát biểu nào sau đây là không đúng?

A Qua bất kỳ điểm nào trong từ trường ta cũng có thể vẽ đợc một đờng sức từ

B Đường sức từ do nam châm thẳng tạo ra xung quanh nó là những đường thẳng

C Đường sức mau ở nơi có cảm ứng từ lớn, đường sức thưa ở nơi có cảm ứng từ nhỏ

D Các đường sức từ là những đường cong kín

5 Phát biểu nào sau đây là không đúng?

Từ trờng đều là từ trờng có

A các đường sức song song và cách đều nhau

B cảm ứng từ tại mọi nơi đều bằng nhau

C lực từ tác dụng lên các dòng điện như nhau

D các đặc điểm bao gồm cả phơng án A và B

6 Phát biểu nào sau đây là không đúng?

A Tương tác giữa hai dòng điện là tương tác từ

B Cảm ứng từ là đại lượng đặc trưng cho từ trường về mặt gây ra tác dụng từ

C Xung quanh mỗi điện tích đứng yên tồn tại điện trường và từ trường

D Đi qua mỗi điểm trong từ trường chỉ có một đường sức từ

7 Phát biểu nào sau đây là đúng?

A Các đường mạt sắt của từ phổ chính là các đường sức từ

B Các đường sức từ của từ trường đều có thể là những đường cong cách đều nhau

C Các đường sức từ luôn là những đường cong kín

D Một hạt mang điện chuyển động theo quỹ đạo tròn trong từ trường thì quỹ đạo chuyển động của hạt chính là một đường sức từ

8 Dây dẫn mang dòng điện không tương tác với

A các điện tích chuyển động

B nam châm đứng yên

C các điện tích đứng yên

D nam châm chuyển động

2 Phương và chiều của lực từ tác dụng lên dòng điện

1 Phát biểu nào sau đây là đúng?

Một dòng điện đặt trong từ trường vuông góc với đường sức từ, chiều của lực từ tác dụng vào dòng điện sẽ không thay đổi khi

A đổi chiều dòng điện ngược lại

B đổi chiều cảm ứng từ ngược lại

C đồng thời đổi chiều dòng điện và đổi chiều cảm ứng từ

Trang 6

2 Một đoạn dây dẫn có dòng điện I nằm ngang đặt trong từ trường có các đường sức từ

thẳng đứng từ trên xuống như hình vẽ Lực từ tác dụng lên đoạn dây dẫn có chiều

A thẳng đứng hướng từ trên xuống

B thẳng đứng hướng từ dưới lên

C nằm ngang hướng từ trái sang phải

D nằm ngang hướng từ phải sang trái

3 Chiều của lực từ tác dụng lên đoạn dây dẫn mang dòng điện, thờng đợc xác định bằng quy tắc:

A vặn đinh ốc 1

B vặn đinh ốc 2

C bàn tay trái

D bàn tay phải

4 Phát biểu nào sau đây là không đúng?

A Lực từ tác dụng lên dòng điện có phương vuông góc với dòng điện

B Lực từ tác dụng lên dòng điện có phương vuông góc với đường cảm ứng từ

C Lực từ tác dụng lên dòng điện có phương vuông góc với mặt phẳng chứa dòng điện và đường cảm ứng từ

D Lực từ tác dụng lên dòng điện có phương tiếp thuyến với các đờng cảm ứng từ

5 Phát biểu nào sau đây là không đúng?

A Lực từ tác dụng lên dòng điện đổi chiều khi đổi chiều dòng điện

B Lực từ tác dụng lên dòng điện đổi chiều khi đổi chiều đường cảm ứng từ

C Lực từ tác dụng lên dòng điện đổi chiều khi tăng cường độ dòng điện

D Lực từ tác dụng lên dòng điện không đổi chiều khi đồng thời đổi chiều dòng điện và đường cảm ứng từ

6 dõy dẫn chuyển động như thế nào trong cỏc hỡnh vẽ sau Dấu chỉ chiều dũng điện chạy từ phớa trong trang giấy

điện

hoặc đổi chiều từ trường

7 Những dõy dẫn cú dũng điện chạy qua đặt giữa hai cực của nam chõm và vuụng gúc với mặt phẳng tờ giấy chuyển

động theo hướng mũi tờn Xỏc định cỏc cực của nam chõm và núi rừ cỏch xỏc định đú ?

N

S

N

N

A

B

O

O’

Trang 7

8 Trong hỡnh vẽ khung dõy nằm giữa hai cực của nam chõm

được biểu diễn bởi chiều mũi tờn Hỏi đoạn AB của khung sẽ chuyển động về phớa nào ?

núi rừ cỏch xỏc định phương chuyển động đú?

3 Cảm ứng từ Định luật Ampe

1 Phát biểu nào sau đây là không đúng?

A Cảm ứng từ là đại lợng đặc trng cho từ trờng về mặt tác dụng lực

B Độ lớn của cảm ứng từ đợc xác định theo công thức

α

sin

Il

F

dài đoạn dây dẫn đặt trong từ trờng

C Độ lớn của cảm ứng từ đợc xác định theo công thức

α

sin

Il

F

và chiều đài đoạn dây dẫn đặt trong từ trờng

D Cảm ứng từ là đại lợng vectơ

2 Phát biểu nào sau đây là không đúng?

A Lực từ tác dụng lên một đoạn dây dẫn mang dòng điện đặt trong từ trờng đều tỉ lệ thuận với cờng độ dòng

điện trong đoạn dây

B Lực từ tác dụng lên một đoạn dây dẫn mang dòng điện đặt trong từ trờng đều tỉ lệ thuận với chiều dài của

đoạn dây

C Lực từ tác dụng lên một đoạn dây dẫn mang dòng điện đặt trong từ trờng đều tỉ lệ thuận với góc hợp bởi đoạn dây và đờng sức từ

D Lực từ tác dụng lên một đoạn dây dẫn mang dòng điện đặt trong từ trờng đều tỉ lệ thuận với cảm ứng từ tại

điểm đặt đoạn dây

3 Phát biểu nào dới đây là Đúng?

Cho một đoạn dây dẫn mang dòng điện I đặt song song với đờng sức từ, chiều của dòng điện ngợc chiều với chiều của đờng sức từ

A Lực từ luôn bằng không khi tăng cờng độ dòng điện

B Lực từ tăng khi tăng cờng độ dòng điện

C Lực từ giảm khi tăng cờng độ dòng điện

D Lực từ đổi chiều khi ta đổi chiều dòng điện

4 Một đoạn dây dẫn dài 5 (cm) đặt trong từ trờng đều và vuông góc với vectơ cảm ứng từ Dòng điện chạy qua dây

A 0,4 (T)

B 0,8 (T)

C 1,0 (T)

D 1,2 (T)

5 Phát biểu nào sau đây là không đúng?

Một đoạn dây dẫn thẳng mang dòng điện I đặt trong từ trờng đều thì

A lực từ tác dụng lên mọi phần của đoạn dây

B lực từ chỉ tác dụng vào trung điểm của đoạn dây

C lực từ chỉ tác dụng lên đoạn dây khi nó không song song với đờng sức từ

D lực từ tác dụng lên đoạn dây có điểm đặt là trung điểm của đoạn dây

Trang 8

6 Một đoạn dây dẫn thẳng MN dài 6 (cm) có dòng điện I = 5 (A) đặt trong từ trờng đều có cảm ứng từ B = 0,5 (T)

7 Một dây dẫn thẳng có dòng điện I đặt trong vùng không gian có từ trờng đều nh hình vẽ Lực từ tác

dụng lên dây có

A phơng ngang hớng sang trái

B phơng ngang hớng sang phải

C phơng thẳng đứng hớng lên

D phơng thẳng đứng hớng xuống

8 Một đoạn dõy dẫn cú chiều dài l=10cm ,cú dũng điện I=1A chạy qua đặt trong từ trường đều B=0,1T

A 5.10-3N B 0,5.10-3N C 5 3.10 N− 3 D 5.10-2N

A 32cm B 3,2cm C 16cm D 1,6cm

10 Một thanh kim loại mảnh nhẹ AB=5cm cú dũng điện I=2A chạy qua được treo nằm ngang ,sau đú được đặt vào

trong một từ trường đều B=0,2T như hỡnh vẽ

a) Thanh AB sẽ dịch chuyển như thế nào ?

b) Để thanh trở về vị trớ cõn bằng cần treo vào thanh một quả cầu khối lượng?

với AB chiều đi lờn thanh AB nằm ở vị trớ cõn bằng mới xỏc định gúc

lệch của dõy treo so với phương thẳng đứng ?

11 Một khung dõy hỡnh tam giỏc đều cạnh a=10cm cú dũng điện I =10A chạy qua

khung dõy được đặt trong từ trường đều cú B=2.10-4T và Bur↑↑CBuuur như hỡnh vẽ

a) Vẽ biễu diễn lực tỏc dụng lờn từng cạnh của khung dõy ?

b) Tớnh độ lớn lực từ tỏc dụng lờn cỏc cạnh của khung dõy?

12 Một thanh AB khối lượng m=50g cú thể trượt khụng ma sỏt trờn hai thanh ray

vộctơ cảm ứng từ vuụng gúc với mặt phẳng hỡnh vẽ , cho dũng điờn I=2A chạy

qua thanh cú chiều AB thanh AB sẽ dịch chuyển theo chiều nào với gia tốc là bao nhiờu?

qua khung ,khung được đặt trong từ trường đều cú phương vuụng gúc với mặt phẳng của

khung cú độ lớn B=0,1T Xỏc định lực từ tỏc dụng lờn khung dõy?

4 Từ trờng của một số dòng điện có dạng đơn giản

1 Phát biểu nào dới đây là Đúng?

A Đờng sức từ của từ trờng gây ra bởi dòng điện thẳng dài là những đờng thẳng song song với dòng điện

B Đờng sức từ của từ trờng gây ra bởi dòng điện tròn là những đờng tròn

C Đờng sức từ của từ trờng gây ra bởi dòng điện tròn là những đờng thẳng song song cách đều nhau

D Đờng sức từ của từ trờng gây ra bởi dòng điện thẳng dài là những đờng tròn đồng tâm nằm trong mặt phẳng vuông góc với dây dẫn

2 Hai điểm M và N gần một dòng điện thẳng dài Khoảng cách từ M đến dòng điện lớn gấp hai lần khoảng cách từ N

I

A I B

B

ur

A

B C

I

I

A L1

B L2

B

ur

I

Trang 9

2

1

= D B M B N

4

1

=

3 Dòng điện I = 1 (A) chạy trong dây dẫn thẳng dài Cảm ứng từ tại điểm M cách dây dẫn 10 (cm) có độ lớn là:

4 Tại tâm của một dòng điện tròn cờng độ 5 (A) cảm ứng từ đo đợc là 31,4.10-6(T) Đờng kính của dòng điện đó là:

5 Một dây dẫn thẳng dài có dòng điện I chạy qua Hai điểm M và N nằm trong cùng một mặt phẳng chứa dây dẫn,

A Vectơ cảm ứng từ tại M và N bằng nhau B M và N đều nằm trên một đờng sức từ

6 Một dòng điện có cờng độ I = 5 (A) chạy trong một dây dẫn thẳng, dài Cảm ứng từ do dòng điện này gây ra tại

7 Một dòng điện thẳng, dài có cờng độ 20 (A), cảm ứng từ tại điểm M cách dòng điện 5 (cm) có độ lớn là:

A 8.10-5 (T) B 8π.10-5 (T) C 4.10-6 (T) D 4π.10-6 (T)

8 Một dòng điện chạy trong dây dẫn thẳng, dài Tại điểm A cách dây 10 (cm) cảm ứng từ do dòng điện gây ra có độ

A 10 (A) B 20 (A) C 30 (A) D 50 (A)

9 Hai dây dẫn thẳng, dài song song cách nhau 32 (cm) trong không khí, cờng độ dòng điện chạy trên dây 1 là I1 = 5

C cờng độ I2 = 1 (A) và cùng chiều với I1 D cờng độ I2 = 1 (A) và ngợc chiều với I1

10 Hai dây dẫn thẳng, dài song song cách nhau 32 (cm) trong không khí, dòng điện chạy trên dây 1 là I1 = 5 (A),

dây Cảm ứng từ tại M có độ lớn là:

11 Hai dây dẫn thẳng, dài song song cách nhau 32 (cm) trong không khí, dòng điện chạy trên dây 1 là I1 = 5 (A),

12 Hai dây dẫn thẳng, dài song song cách nhau cách nhau 40 (cm) Trong hai dây có hai dòng điện cùng cờng độ I1 =

13 Tại tõm của dũng điện trũn cường độ I=5A người ta đo được cảm ứng từ B=31,4.10-6T Đường kớnh của dũng điện trũn là :

A d=20cm B d=10cm C d=2cm D d=1cm

10cm cường độ dũng điện qua mỗi vũng là

A I=5A B I=1A C I=10A D I=0,5A

15 Một ống dây dài 50 (cm), cờng độ dòng điện chạy qua mỗi vòng dây là 2 (A) cảm ứng từ bên trong ống dây có độ

Trang 10

16 Dõy dẫn dài 10m mang dũng điện I=10A làm thành ống dõy dài l=10cm ,đường kớnh ống dõy d=10mm cảm ứng từ

tại lũng ống dõy là :

A B=0,04T B B=0,4T C B=0,004T D một đỏp ỏn khỏc

17 Một sợi dây đồng có đờng kính 0,8 (mm), lớp sơn cách điện bên ngoài rất mỏng Dùng sợi dây này để quấn một

ống dây có dài l = 40 (cm) Số vòng dây trên mỗi mét chiều dài của ống dây là:

18 Một sợi dây đồng có đờng kính 0,8 (mm), điện trở R = 1,1 (Ω), lớp sơn cách điện bên ngoài rất mỏng Dùng sợi

dây này để quấn một ống dây dài l = 40 (cm) Cho dòng điện chạy qua ống dây thì cảm ứng từ bên trong ống dây có

19 Một dây dẫn rất dài căng thẳng, ở giữa dây đợc uốn thành vòng tròn bán kính R = 6 (cm), tại chỗ

chéo nhau dây dẫn đợc cách điện Dòng điện chạy trên dây có cờng độ 4 (A) Cảm ứng từ tại tâm vòng

tròn do dòng điện gây ra có độ lớn là:

A 7,3.10-5 (T) B 6,6.10-5 (T) C 5,5.10-5 (T) D 4,5.10-5 (T)

20 Tỡm cảm ứng từ tại tõm O ,biết I=10A , bỏn kớnh dũng điện R=20cm trong cỏc hỡnh vẽ sau :

d=10cm dũng điện trũn cú tõm O nằm trong lũng và ở giữa ống dõy trờn trục ống dõy nếu

a) trục ống dõy vuụng gúc với dũng điện trũn ( xột hai trường hợp cho chiều dũng điện)

b) trục ống dõy nằm trong mp dũng điện trũn

22 Hai điểm A,B gần dũng điện thẳng dài khoảng cỏch từ A,B đến dũng điện thẳng dài là rA;rB cảm ứng từ tại A cú

độ lớn gấp 3 cảm ứng từ tại B kết luận nào sau đõy là đỳng ?

A rA=3rB B rB=3rA C rA=6rB D rB=6rA

5.lực tương tỏc giữa hai dũng điện thẳng song song

1 Nếu giảm hai lần khoảng cỏch giữa hai dõy dẫn đặt song song cú cựng dũng điện đi qua thỡ lực tương tỏc trờn mỗi

một chiều dài của mỗi dõy :

A Giảm 2 lần B Tăng hai lần C Tăng 4 lần D Giảm 4 lần

2 Chọn phương ỏn đỳng : khi tăng đồng thời cường độ dũng điện trong cả hai dõy dẫn song song lờn 3 lần thỡ lực từ tỏc

dụng lờn một đơn vị chiều dài của mỗi dõy tăng lờn

A 3 lần B 6 lần C 9 lần D 12 lần

3 Hai dõy dẫn thẳng dài vụ hạn song song ,trong đú cú hai dũng điện I1=I2=10A chạy cựng chiều lực tỏc dụng lờn mỗi một chiều dài dõy là :

A lực hỳt F=2.10-7N B lực hỳt F=2.10-4N C lực đẩy F=2.10-7N D lực đẩy F=2.10-4N

I

; (B=10-3T)

I

I

.O

I I

I

I

.O

I

Ngày đăng: 01/12/2013, 04:12

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w