1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

bài tập vật lý 10

39 1,1K 5
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Bài tập Vật lý 10
Tác giả Nhóm tác giả
Người hướng dẫn GD. Nguyễn Tấn Cường
Trường học Trường Đại Học Sư Phạm Thành Phố Hồ Chí Minh
Chuyên ngành Vật lý
Thể loại Bài tập vật lý
Năm xuất bản 2023
Thành phố TP. Hồ Chí Minh
Định dạng
Số trang 39
Dung lượng 723 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Gia tốc của một vật cùng hướng với lực tác dụng ; có độ lớn tỉ lệ thuận với độ lớn của lực và tỉlệ nghịch với khối lượng của vật.. Gia tốc của một vật cùng hướng với lực tác dụng ; có độ

Trang 1

Phần bài tập trắc nghiệm

Chương 1 : Động học chất điểm Trang 1Chương 2 : Động lực học chất điểm Trang 7Chương 3 : Tĩnh học vật rắn Trang 11Chương 4 : Các định luật bảo toàn Trang 13Chương 5 : Chất khí Trang 16Chương 6 : Cơ sở nhiệt động lực học Trang 19Chương 7 : Chất rắn, chất lỏng và sự chuyển thể Trang 22Phần bài tập tự luận

Chương 1 Trang 25Chương 2 Trang 28Chương 3 Trang 33Chương 4 Trang 34Chương 5 + 6 Trang 36

Trang 2

PHẦN 1 : TRẮC NGHIỆM

Chương 1 : ĐỘNG HỌC CHẤT ĐIỂM

Câu 1 Vận tốc nào dưới đây được gọi là vận tốc trung bình ?

A Vận tốc của đạn ra khỏi nòng súng

B Vận tốc của trái banh sau một cú sút

C Vận tốc về đích của vận động viên chạy 100 m

D Vận tốc của xe giữa hai địa điểm

Câu 2 "Lúc 13 giờ 10 phút ngày hôm qua, xe chúng tôi chạy trên quốc lộ 1, cách Long An 20km".

Việc xác định vị trí của xe như trên còn thiếu yếu tố gì ?

A Chiều dương trên đường đi B Mốc thời gian

C Vật làm mốc D Thước đo và đồng hồ

Câu 3 Trong các phương trình sau đây, phương trình nào mô tả chuyển động thẳng nhanh dần đều ?

A x = 4t B x = -3t2 - t C x = 5t + 4 D x = t2 - 3t

Câu 4 Trường hợp nào dưới đây có thể coi vật là chất điểm ?

A Trái Đất chuyển động tự quay quanh trục của nó

B Hai hòn bi lúc va chạm với nhau

C Xe chở khách đang chạy trong bến

D Viên đạn đang chuyển động trong không khí

Câu 5 Phương trình chuyển động của một chất điểm dọc theo trục Ox có dạng :

x = 5 + 60 t ( x đo bằng km, t đo bằng giờ)

Chất điểm đó xuất phát từ điểm nào và chuyển động với vận tốc bằng bao nhiêu ?

A Từ điểm M, cách O là 5km, với vận tốc 60km/h

B Từ điểm M, cách O là 5km, với vận tốc 5km/h

C Từ điểm O, với vận tốc 60km/h

D Từ điểm O, với vận tốc 5km/h

Câu 6 Trong trường hợp nào dưới đây có thể coi chiếc máy bay là một chất điểm ?

A Chiếc máy bay đang bay thử nghiệm

B Chiếc máy bay trong quá trình hạ cánh xuống sân bay

C Chiếc máy bay đang bay từ Hà Nội đi Tp Hồ Chí Minh

D Chiếc máy bay đang chạy trên sân bay

Câu 7 Hai ô tô xuất phát cùng lúc tại hai điểm A và B cách nhau 15km trên cùng một đường thẳngqua A và B, chuyển động cùng chiều từ A đến B Tốc độ của ô tô xuất phát tại A là 20km/h, của ô tôxuất phát tại B là 12km/h Chọn gốc toạ độ tại A, gốc thời gian lúc xuất phát, phương trình chuyểnđộng của hai xe là :

A xA = 20t ; xB = 12t B xA = 15 + 20t ; xA = 12t

C xA = 20t ; xA = 15 + 12t D xA = 15 + 20t ; xB = 15 + 12t

Câu 8 Khẳng định nào sau đây là đúng cho chuyển động thẳng chậm dần đều ?

A Gia tốc của chuyển động không đổi

B Vận tốc của chuyển động giảm đều theo thời gian

C Chuyển động có véctơ gia tốc không đổi

D Vận tốc của chuyển động là hàm bậc nhất của thời gian

Câu 9 Một vật chuyển động thẳng, trong giây đầu tiên đi được 1 m, giây thứ 2 đi được 2 m, giây

thứ 3 đi được 3 m, giây thứ 4 đi được 4 m Chuyển động này là chuyển động

A thẳng chậm dần đều B thẳng nhanh dần đều

C thẳng biến đổi đều D thẳng đều

Câu 10 Trong các phương trình sau đây, phương trình nào mô tả chuyển động thẳng nhanh dần đều ?

A x = -3t2 + 1 B x = t2 + 3t C x = 5t + 4 D x = 4t

Trang 3

Câu 11 Phương trình chuyển động của một chất điểm dọc theo trục Ox có dạng :

x = - 50 + 20 t ( x đo bằng km, t đo bằng giờ)

Quãng đường đi được của chất điểm sau 2h chuyển động là bao nhiêu ?

Câu 12 Năm nay là năm 2007, gốc thời gian được chọn là

C Công nguyên D trước Công nguyên

Câu 13 Giờ khởi hành của chuyến tàu từ Tp Hồ Chí Minh đi Hà Nội là lúc 19 giờ 30 phút hằng

ngày, gốc thời gian được chọn là

A 7 giờ B 19 giờ 30 phút C 0 giờ D 12 giờ

Câu 14 Đồ thị toạ độ - thời gian của một chất điểm chuyển động thẳng đều có dạng :

Câu 15 Trong trường hợp nào dưới đây chỉ số thời điểm mà ta xét trùng với số đo khoảng thời gian trôi ?

A Một trận bóng diễn ra từ 16 giờ đến 17 giờ 45 phút

B Không có trường hợp nào phù hợp với yêu cầu nêu ra

C Lúc 7 giờ một xe ô tô khởi hành từ Tp Hồ Chí Minh, sau 3 giờ thì xe đến Vũng Tàu

D Một đoàn tàu xuất phát từ Vinh lúc 0 giờ, đến 8 giờ 05 phút thì đoàn tàu đến Huế

Câu 16 Chuyển động thẳng đều không có đặc điểm nào dưới đây ?

A Tốc độ không đổi từ lúc xuất phát đến lúc dừng lại

B Vật đi được những quãng đường như nhau trong những khoảng thời gian bằng nhau bất kỳ

C Quỹ đạo là một đường thẳng

D Tốc độ trung bình trên mọi quãng đường là như nhau

Câu 17 Phương trình chuyển động thẳng đều dọc theo trục Ox, trong trường hợp vật không xuấtphát từ điểm O là :

A x = vt B s = x + vt C s = vt D x = x0 + vt

Câu 18 Để xác định hành trình của một con tàu trên biển, người ta không dùng đến thông tin nào

dưới đây ?

A Ngày, giờ của con tàu tại điểm đó B Kinh độ của con tàu tại điểm đó

C Hướng đi của con tàu tại điểm đó D Vĩ độ của con tàu tại điểm đó

Câu 19 Trong các phương trình sau đây, phương trình nào mô tả chuyển động thẳng chậm dần đều ?

A Từ 0 đến t1 B Không có lúc nào xe chuyển động thẳng đều

C Từ t1 đến t2 D Từ t0 đến t2

Trang 4

Câu 21 Trong công thức tính vận tốc của chuyển động thẳng nhanh dần đều v = v0 + at thì :

A a luôn luôn âm B a luôn cùng dấu với v

C a luôn ngược dấu với v D v luôn luôn âm

Câu 22 Một giọt nước rơi tự do từ độ cao 45 m xuống đất Cho g = 10 m/s2 Thời gian giọt nước rơitới mặt đất là bao nhiêu?

Câu 23 Chuyển động nhanh dần đều và chậm dần đều khác nhau ở điểm căn bản nào?

A Chuyển động nhanh dần đều luôn có vận tốc đầu, chậm dần đều có thể có hoặc không

B Gia tốc của chuyển động nhanh dần đều âm, chậm dần đều dương

C Chuyển động nhanh dần đều có hoặc không có vận tốc đầu, chậm dần đều luôn có

D Gia tốc của chuyển động nhanh dần đều dương, chậm dần đều âm

Câu 24 Đặc điểm nào sau đây không đúng cho chuyển động rơi tự do ?

A Chuyển động đều B Gia tốc không đổi

C Chiều từ trên xuống D Phương thẳng đứng

Câu 25 Một xe đang chạy với vận tốc 36 km/h thì tăng tốc Sau 2 giây xe đạt vận tốc 54 km/h Gia

tốc của xe là bao nhiêu?

A 1 m/s2 B 2,5 m/s2 C 1,5 m/s2 D 2 m/s2

Câu 26 Đặc điểm nào sau đây đúng cho chuyển động rơi tự do ?

A Quỹ đạo là một nhánh Parabol B Vận tốc tăng đều theo thời gian

C Gia tốc tăng đều theo thời gian D Chuyển động thẳng đều

Câu 27 Một giọt nước rơi tự do từ độ cao 20 m xuống đất Cho g = 10 m/s2 Thời gian giọt nước rơitới mặt đất là bao nhiêu?

Câu 28 Công thức nào dưới đây là công thức liên hệ giữa vận tốc, gia tốc và quãng đường đi được

của chuyển động thẳng nhanh dần đều ?

A vv0  2as B v v2 2as

0 2

0 2

Câu 30 Một đoàn tàu đang chuyển động với vận tốc 15 m/s bỗng hãm phanh và chuyển động thẳng

chậm dần đều để vào ga Sau 2 phút tàu dừng lại ở sân ga Quãng đường mà tàu đi được trong thờigian hãm là :

Câu 31 Nhận xét nào sau đây là sai ?

A Véctơ gia tốc rơi tự do có phương thẳng đứng, hướng xuống

B Tại cùng một nơi trên Trái Đất gia tốc rơi tự do không đổi

C Gia tốc rơi tự do thay đổi theo vĩ độ

D Gia tốc rơi tự do là 9,81 m/s2 tại mọi nơi

Câu 32 Một ôtô đi từ A đến B mất 5 giờ, trong 2 giờ đầu ôtô đi với tốc độ 50 km/h, trong 3 giờ sau ôtô

đi với tốc độ 30 km/h Tốc độ trung bình của ôtô trên đoạn đường AB là :

A 40 km/h B 38 km/h C 46 km/h D 35 km/h

Câu 33 Trong công thức tính vận tốc của chuyển động thẳng nhanh dần đều v = v0 + at thì :

A a luôn ngược dấu với v B a luôn luôn dương

C v luôn luôn dương D a luôn cùng dấu với v

Câu 34 Chuyển động của vật nào dưới đây sẽ được coi là rơi tự do nếu được thả rơi ?

A Một mẩu phấn B Một quyển vở C Một chiếc lá D Một sợi chỉ

Trang 5

Câu 35 Trong các phương trình sau đây, phương trình nào mô tả chuyển động thẳng nhanh dần đều ?

A x = 5t + 4 B x = t2 - 3t C x = -4t D x = -3t2 - t

Câu 36 Thả một viên bi từ một đỉnh tháp xuống đất Trong giây cuối cùng viên bi rơi được 45m.Lấy g = 10m/s2 Chiều cao của tháp là :

Câu 37 Một xe đang chuyển động với vận tốc 36 km/h bỗng hãm phanh và chuyển động thẳng

chậm dần đều Đi được 50 m thì xe dừng hẳn Nếu chọn chiều dương là chiều chuyển động của xe thìgia rốc của xe là :

A AB và DE B AB và CD C CD và DE D AB và EF

Câu 39 Khẳng định nào sau đây là đúng cho chuyển động thẳng nhanh dần đều ?

A Vận tốc của chuyển động tăng đều theo thời gian

B Gia tốc của chuyển động không đổi

C Chuyển động có véctơ gia tốc không đổi

D Vận tốc của chuyển động là hàm bậc nhất của thời gian

Câu 40 Phương trình diễn tả chuyển động thẳng nhanh dần đều của một chất điểm đi theo chiềudương trục Ox có dạng nào dưới đây?

2

1

x t v at

x  

Câu 41 Một điểm nằm trên vành ngoài của một lốp xe máy cách trục bánh xe là 60 cm Xe chuyển động

thẳng đều Khi đồng hồ tốc độ của xe nhảy 1,5 số ứng với 1,5 km thì số vòng mà bánh xe quay được là

Câu 44 Chuyển động của vật nào dưới đây là chuyển động tròn đều ?

A Chuyển động của điểm đầu cánh quạt trần khi đang quay ổn định

B Chuyển động của một mắc xích xe đạp

C Chuyển động của Trái Đất quanh Mặt Trời

D Chuyển động của con lắc đồng hồ

Câu 45 Chọn công thức đúng :

Trang 6

Câu 46 Một vật được thả rơi tự do từ độ cao 11,25m so với mặt đất Lấy g = 10m/s2 Vận tốc củavật ngay khi chạm đất là :

Câu 47 Một quạt trần quay với tần số 300 vòng/phút Cánh quạt dài 0,75 m Tốc độ dài của một

điểm ở đầu cánh quạt là

A 23,55 m/s B 225 m/s C 15,25 m/s D 40 m/s

Câu 48 Một vật được thả rơi tự do từ độ cao 180m so với mặt đất Lấy g = 10m/s2 Vận tốc của vậtngay khi chạm đất là :

Câu 49 Chuyển động tròn đều không có đặc điểm nào dưới đây ?

A Tốc độ góc không đổi B Tốc độ dài không đổi

C Quỹ đạo là đường tròn D Véctơ gia tốc không đổi

Câu 50 Mặt Trăng được xem là vệ tinh của Trái Đất, chuyển động tròn đều quanh Trái Đất Gia tốc

của Mặt Trăng sẽ hướng về

A Mặt Trời B một nơi khác C Sao Thổ D Trái Đất

Câu 51 Chọn câu sai :

Véctơ gia tốc hướng tâm trong chuyển động tròn đều

A có độ lớn không đổi B đặt vào vật chuyển động tròn

C có phương và chiều không đổi D luôn hướng vào tâm của quỹ đạo tròn

Câu 52 Tốc độ góc của kim phút là

Câu 53 Gia tốc hướng tâm của chất điểm chuyển động tròn đều tăng hay giảm bao nhiêu nếu vận

tốc góc giảm còn một nửa nhưng bán kính quỹ đạo tăng 2 lần ?

A Không đổi B Tăng 4 lần

C Tăng 2 lần D Giảm còn một nửa

Câu 54 Tốc độ góc của kim giờ là

Câu 55 Tần số của vật chuyển động tròn đều là

A số vòng tổng cộng vật quay được B số vòng vật quay trong 1 giây

C thời gian vật quay n vòng D thời gian vật quay được 1 vòng

Câu 56 Gia tốc hướng tâm của chất điểm chuyển động tròn đều tăng hay giảm bao nhiêu nếu tốcđộ dài giảm còn một nửa nhưng bán kính quỹ đạo tăng 2 lần ?

A Tăng 4 lần B Giảm còn một nửa C Giảm 8 lần D Không đổi

Câu 57 Một vật được thả rơi tự do từ độ cao 9,8m so với mặt đất Lấy g = 10m/s2 Vận tốc của vậtngay khi chạm đất là :

Câu 58 Chu kì của vật chuyển động tròn đều là

A số vòng vật quay trong 1 giây B thời gian vật quay n vòng

C số vòng tổng cộng vật quay được D thời gian vật quay được 1 vòng

Câu 59 Đặc trưng của chuyển động tròn đều không có ở các chuyển động khác là

A véctơ gia tốc có môđun không đổi và có phương vuông góc véctơ vận tốc

B véctơ gia tốc có môđun không thay đổi

C véctơ vận tốc có môđun không thay đổi

D véctơ gia tốc hướng vào một điểm cố định

Câu 60 Chuyển động tròn đều có đặc điểm nào dưới đây ?

A Véctơ gia tốc có phương tiếp tuyến với quỹ đạo

Trang 7

B Véctơ gia tốc không đổi.

C Tốc độ góc không đổi

D Quỹ đạo là hình tròn

Câu 61 Gia tốc hướng tâm của chất điểm chuyển động tròn đều tăng hay giảm bao nhiêu nếu tốc

độ dài giảm còn một nửa và bán kính quỹ đạo giảm 2 lần ?

A Giảm 4 lần B Giảm còn một nửa

C Tăng 2 lần D Không đổi

Câu 62 Một hành khách ngồi trên toa tàu A, nhìn qua cửa sổ thấy toa tàu B bên cạnh và gạch lát

sân ga đều chuyển động như nhau Chọn khẳng định đúng

A Cả hai tàu đều đứng yên B Tàu B đứng yên, tàu A chạy

C Tàu A đứng yên, tàu B chạy D Cả hai tàu đều chạy

Câu 63 Chu kỳ T của một vật chuyển động tròn đều là đại lượng

A tỉ lệ thuận với bán kính vòng tròn và tốc độ dài

B tỉ lệ thuận với bán kính vòng tròn và tỉ lệ nghịch với tốc độ dài

C tỉ lệ thuận với lực hướng tâm

D tỉ lệ nghịch với bán kính vòng tròn

Câu 64 Chọn câu khẳng định đúng.

Đứng ở Mặt Trăng ta sẽ thấy

A Trái Đất đứng yên, Mặt Trời và Mặt Trăng quay quanh Trái Đất

B Mặt Trăng đứng yên, Mặt Trời và Trái Đất quay quanh Mặt Trăng

C Mặt Trăng đứng yên, Trái Đất quay quanh Mặt Trời và Mặt Trời quay quanh Mặt Trăng

D Mặt Trời đứng yên, Mặt Trăng quay quanh Trái Đất và Trái Đất quay quanh Mặt Trời

Câu 65 Chọn phát biểu đúng :

A Vận tốc góc trong chuyển động tròn đều là đại lượng vô hướng và có giá trị không đổi

B Vectơ vận tốc tức thời của chuyển động tròn đều là vectơ hằng vì có độ lớn không đổi

C Trong chuyển động tròn đều phương của vectơ vận tốc trùng với bán kính của vòng tròn tại mọi điểm

D Trong chuyển động tròn đều phương của vectơ vận tốc tức thời vuông góc với bán kính tại điểm đó

Câu 66 Chọn câu khẳng định đúng.

Đứng ở Trái Đất ta sẽ thấy

A Mặt Trời đứng yên, Mặt Trăng quay quanh Trái Đất và Trái Đất quay quanh Mặt Trời

B Trái Đất đứng yên, Mặt Trăng quay quanh Trái Đất và Mặt Trời quay quanh Mặt Trăng

C Mặt Trăng đứng yên, Trái Đất quay quanh Mặt Trời và Mặt Trời quay quanh Mặt Trăng

D Trái Đất đứng yên, Mặt Trời và Mặt Trăng quay quanh Trái Đất

Câu 67 Khẳng định nào sau đây là đúng :

Từ công thức cộng vận tốc v13= v12 + v23 ( với v12, v13, v23 là các độ lớn của các vectơ vận tốc ) ta kết luận :

A v13 cùng chiều với v12 nếu v12 hướng theo chiều dương

B v13 = v12 + v23 nếu v12 và v23 cùng phương

C v13 cùng chiều với v12 nếu v12 cùng hướng với v23

D v13 = v12 - v23 nếu v12 cùng phương ngược chiều v23

Câu 68 Một chiếc thuyền đang xuôi dòng với vận tốc 30 km/h, vận tốc của dòng nước là 5 km/h.Vận tốc của thuyền so với nước là :

A 25 km/h B 35 km/h C 20 km/h D 15 km/h

Câu 69 Muốn một vật từ một máy bay đang bay trên bầu trời với vận tốc không đổi rơi thẳng xuống

mặt đất, người ta phải

A ném vật ngược theo chiều bay với vận tốc bằng vận tốc máy bay

B ném vật theo phương vuông góc với chiều bay của máy bay với vận tốc bất kỳ

Trang 8

C ném vật lên phía trước máy bay với vận tốc bằng vận tốc máy bay.

D thả vật rơi tự do từ thân máy bay

Câu 70 Một xuồng máy chạy xuôi dòng từ A đến B mất 2 giờ A cách B 18 km Nước chảy với tốcđộ 3 km/h Vận tốc tương đối của xuồng máy đối với nước là

A 6 km/h B 9 km/h C 12 km/h D 4 km/h

Chương 2 : ĐỘNG LỰC HỌC CHẤT ĐIỂM

Câu 71 Câu nào sau đây nói về tác dụng của lực là đúng ?

A Vận tốc của vật chỉ thay đổi khi có những lực không cân bằng tác dụng lên nó

B Vật chỉ chuyển động được khi có lực tác dụng lên nó

C Khi các lực tác dụng lên vật đang chuyển động trở nên cân bằng thì vật dừng lại

D Nếu không chịu lực nào tác dụng thì mọi vật đều đứng yên

Câu 72 Các lực tác dụng lên một vật gọi là cân bằng khi

A hợp lực của tất cả các lực tác dụng lên vật bằng không

B hợp lực của tất cả các lực tác dụng lên vật là hằng số

C vật chuyển động với gia tốc không đổi

D vật đứng yên

Câu 73 Chọn đáp án đúng

Cặp "lực và phản lực" trong định luật III Niutơn

A phải bằng nhau về độ lớn nhưng không cần phải cùng phương

B không cần phải bằng nhau về độ lớn

C phải tác dụng vào hai vật khác nhau

D phải tác dụng vào cùng một vật

Câu 74 Định luật II Niutơn được phát biểu :

A Gia tốc của một vật cùng hướng với lực tác dụng ; có độ lớn tỉ lệ thuận với độ lớn của lực và tỉlệ nghịch với khối lượng của vật

B Gia tốc của một vật cùng hướng với lực tác dụng ; có độ lớn tỉ lệ nghịch với độ lớn của lực vàkhối lượng của vật

C Gia tốc của một vật cùng hướng với lực tác dụng ; có độ lớn tỉ lệ nghịch với độ lớn của lực và

tỉ lệ thuận với khối lượng của vật

D Gia tốc của một vật cùng hướng với lực tác dụng ; có độ lớn tỉ lệ thuận với độ lớn của lực vàkhối lượng của vật

Câu 75 Lực nào làm cho thuyền có mái chèo chuyển động được trên mặt hồ?

A Lực mà chèo tác dụng vào tay B Lực mà tay tác dụng vào chèo

C Lực mà nước tác dụng vào chèo D Lực mà chèo tác dụng vào nước

Câu 76 Định luật I Niutơn được phát biểu là :

A Một vật sẽ đứng yên hoặc chuyển động thẳng đều nếu hợp lực của các lực tác dụng lên vậtbằng không

B Một vật sẽ đứng yên nếu không có lực nào tác dụng lên nó và sẽ chuyển động thẳng đều nếuhợp lực của các lực tác dụng lên nó bằng không

C Nếu không chịu tác dụng của lực nào hoặc chịu tác dụng của các lực có hợp lực bằng khôngthì vật sẽ đứng yên hoặc chuyển động thẳng đều

D Nếu không chịu tác dụng của lực nào thì một vật đang đứng yên sẽ tiếp tục đứng yên, đangchuyển động sẽ tiếp tục chuyển động thẳng đều

Câu 77 Nhận định nào sau đây là sai ?

A Khối lượng có tính chất cộng được

Trang 9

B Khối lượng là đại lượng đặc trưng cho xu hướng bảo toàn vận tốc cả hướng và độ lớn của vật.

C Khối lượng là đại lượng đặc trưng cho sự phân biệt giữa vật này với vật khác

D Khối lượng là đại lượng vô hướng, dương và không đổi với mỗi vật

Câu 78 Một sợi dây có khối lượng không đáng kể, một đầu được giữ cố định, đầu kia có gắn một

vật nặng có khối lượng m Vật đứng yên cân bằng Khi đó

A vật chỉ chịu tác dụng của trọng lực

B vật chịu tác dụng của trọng lực, lực ma sát và lực căng dây

C vật chịu tác dụng của ba lực và hợp lực của chúng bằng không

D vật chịu tác dụng của trọng lực và lực căng dây

Câu 79 Khi một con ngựa kéo xe, lực tác dụng vào con ngựa làm nó chuyển động về phía trước là

A lực mà xe tác dụng vào ngựa B lực mà ngựa tác dụng vào xe

C lực mà ngựa tác dụng vào mặt đất D lực mà mặt đất tác dụng vào ngựa

Câu 80 Một cầu thủ tung một cú sút vào một quả bóng đang nằm yên trên sân cỏ Biết lực sút là 200 N,

thời gian chân chạm bóng là 0,02 giây, khối lượng quả bóng là 0,5 kg Khi đò quả bóng bay đi với tốc độ

Câu 81 Một chất điểm chuyển động chịu tác dụng của hai lực đồng quy F1 và F2 thì véc tơgia tốc của chất điểm

A cùng phương, cùng chiều với lực F2

B cùng phương, cùng chiều với lực F1

C cùng phương, cùng chiều với lực FF1  F2

D cùng phương, cùng chiều với hợp lực FF1 F2

Câu 82 Nếu một vật đang chuyển động có gia tốc mà độ lớn lực tác dụng lên vật tăng lên thì gia

tốc của vật sẽ

A tăng lên B tăng lên hoặc giảm xuống

C giảm xuống D không đổi

Câu 83 "Lực và phản lực" có đặc điểm nào sau đây ?

A Là hai lực cân bằng

B Cùng điểm đặt

C Là hai lực cùng giá, cùng chiều và cùng độ lớn

D Luôn xuất hiện hoặc mất đi đồng thời

Câu 84 Nếu một vật đang chuyển động có gia tốc mà độ lớn lực tác dụng lên vật giảm đi thì gia tốc của vật

sẽ

A tăng lên B tăng lên hoặc giảm xuống

Câu 85 Hình nào dưới đây minh hoạ cho định luật III Niutơn ?

Câu 86 Một vật đang chuyển động với vận tốc 5 m/s Nếu bỗng nhiên các lực tác dụng lên nó mất đi thì

A vật dừng lại ngay

B vật chuyển động chậm dần rồi mới dừng lại

C vật đổi hướng chuyển động

D vật tiếp tục chuyển động theo hướng cũ với vận tốc 5 m/s

Trang 10

Câu 87 Cho hai lực đồng quy có độ lớn bằng 7 N và 11 N Giá trị của hợp lực có thể là giá trị nàotrong các giá trị sau đây ?

Câu 88 Cho hai lực đồng quy có độ lớn bằng 8 N và 12 N Giá trị của hợp lực không thể là giá trị

nào trong các giá trị sau đây ?

Câu 89 Chọn phát biểu đúng :

A Dưới tác dụng của lực vật sẽ chuyển động thẳng đều hoặc tròn đều

B Lực là nguyên nhân làm vật vật bị biến dạng

C Lực là nguyên nhân làm vật thay đổi chuyển động

D Lực là nguyên nhân làm vật thay đổi chuyển động hoặc làm vật bị biến dạng

Câu 90 Khi tài xế cho xe khách rẽ phải thì hành khách trên xe có xu hướng

A nghiêng người sang trái B ngã người về trước

C ngã người về sau D nghiêng người sang phải

Câu 91 Hai ôtô tải, mỗi chiếc có khối lượng 10 tấn, cách nhau 1 km Cho G = 6,67.10-11 Nm2/kg2 ; g =

10 m/s2 Lực hấp dẫn giữa chúng như thế nào với trọng lượng quả cân có khối lượng 5 g ?

C Nhỏ hơn D Không thể so sánh

Câu 92 Độ lớn của lực ma sát trượt không phụ thuộc vào

A tình trạng của mặt tiếp xúc B diện tích tiếp xúc

C trọng lượng của vật D vật liệu của vật

Câu 93 Biểu thức lực hấp dẫn là

A 1.3 2

r

m m G

r

m m G

r

m m G

F 1 2

2 1

Câu 94 Treo một vật có trọng lượng 2 N vào lò xo thì nó dãn 5 cm Treo một vật khác có trọng

lượng chưa biết vào lò xo thì nó dãn 4 cm Trọng lượng của vật chưa biết là

Câu 95 Trường hợp nào dưới đây xuất hiện lực ma sát nghỉ ?

A Quyển sách đặt nằm yên trên mặt phẳng nằm ngang

B Quyển sách đặt nằm yên trên mặt phẳng nghiêng

C Kéo quyển sách chuyển động trên mặt phẳng nằm ngang

D Kéo quyển sách chuyển động lên dốc mặt phẳng ngiêng

Câu 96 Khi khoảng cách giữa hai chất điểm tăng lên 2 lần thì lực hấp dẫn giữa chúng sẽ

A tăng 2 lần B giảm 4 lần C không đổi D giảm 2 lần

Câu 97 Một vật có khối lượng 1,4 kg chuyển động thẳng nhanh dần đều từ trạng thái nghỉ Vật điđược 150 cm trong thời gian 2 giây Gia tốc của vật và hợp lực tác dụng vào nó là bao nhiêu ?

A 0,375 m/s2 ; 0,525 kg B 150 m/s2 ; 210 kg

C 0,75 m/s2 ; 1,05 kg D 7,5 m/s2 ; 105 kg

Câu 98 Lực ma sát xuất hiện khi vật chuyển động là

A lực ma sát nghỉ B lực ma sát lăn

C lực ma sát trượt D lực ma sát trượt hoặc lực ma sát lăn

Câu 99 Một lò xo có chiều dài tự nhiên 12 cm Khi treo một vật có trọng lượng 6 N thì chiều dàicủa lò xo là 15 cm Độ cứng của lò xo là

A 200 N/m B 100 N/m C 75 N/m D 40 N/m

Câu 100 Công thức nào đúng cho lực ma sát trượt ?

A F mst   N B F mst   N C Fmst   N D Fmst   N

Trang 11

Câu 101 Một lực không đổi tác dụng vào một vật có khối lượng 4 kg làm vận tốc nó tăng từ 2 m/slên 10 m/s trong thời gian 1,6 giây Hỏi lực tác dụng vào vật là bao nhiêu ?

A 20 N B 51,2 N C 6,4 N D 30 N

Câu 10 Người ta truyền một vận tốc 7 m/s cho một vật đang nằm yên trên sàn Hệ số ma sát trượt

giữa vật và sàn là 0,5 Lấy g = 9,8 m/s2 Hỏi vật đi được quãng đường bao nhiêu thì dừng lại ?

Câu 107 Độ lớn của lực ma sát trượt không phụ thuộc vào

A áp lực lên mặt tiếp xúc B diện tích tiếp xúc

C vật liệu của vật D tình trạng của mặt tiếp xúc

Câu 108 Độ lớn của lực ma sát trượt phụ thuộc vào

A tình trạng tiếp xúc giữa hai bề mặt

B tốc độ của vật

C tình trạng tiếp xúc giữa hai bề mặt và diện tích tiếp xúc

D diện tích tiếp xúc

Câu 109 Đặt một vật nhỏ trên bàn quay, khi bàn chưa quay vật đứng yên, cho bàn quay từ từ vậtquay theo Lực đóng vai trò lực hướng tâm trong trường hợp này là

A phản lực B trọng lực C lực hấp dẫn D lực ma sát nghỉ

Câu 110 Một lò xo có chiều dài tự nhiên 8 cm và có độ cứng 20 N/m Giữ cố định một đầu và tác

dụng vào đầu kia một lực 0,5 N để nén lò xo Khi đó chiều dài của lò xo là

Câu 111 Một ô tô có khối lượng 1,5 tấn chuyển động qua một cầu vượt có dạng là một cung tròn

bán kính 50 m, tốc độ của ô tô là 36 km/h Lấy g = 10 m/s2 Áp lực của ô tô lên mặt cầu tại điểm caonhất là

A 0,7 m/s B 5 m/s C 2,5 m/s D 4,9 m/s

Câu 113 Ném một vật nhỏ theo phương ngang với vận tốc ban đầu là 5 m/s, tầm xa của vật là 15 m.

Lấy g = 10 m/s2 Độ cao của vật so với mặt đất là

Câu 114 Một ô tô có khối lượng 1,5 tấn chuyển động qua một đoạn đường trũng có dạng là mộtcung tròn bán kính 50 m, tốc độ của ô tô là 36 km/h Lấy g = 10 m/s2 Áp lực của ô tô lên mặt đườngtại điểm thấp nhất là

A 16500 N B 26300 N C 16000 N D 18000 N

Câu 115 Tầm xa của một vật ném theo phương ngang là 27 m, thời gian rơi của vật laảns Vận tốcban đầu của vật là

A 3 m/s B 81 m/s C 4,5 m/s D 9 m/s

Trang 12

Câu 116 Bi A có khối lượng gấp đôi bi B Cùng một lúc tại mái nhà, bi A được thả rơi còn bi Bđược ném theo phương ngang Bỏ qua sức cản không khí Khẳng định nào sau đây là đúng ?

A Cả hai bi chạm đất cùng lúc B Bi B chạm đất trước bi A

C Bi A chạm đất trước bi B D Có thể bi A hoặc bi B chạm đất trước

Câu 117 Một vật có khối lượng 50 g đặt ở mép một chiếc bàn quay Tốc độ góc của bàn là 4 rad/s,lực ma sát nghỉ cực đại là 0,24 N Biết rằng mặt bàn hình tròn Để vật không văng ra khỏi bàn thì bánkính lớn nhất của bàn là

Câu 118 Một viên đạn được bắn theo phương ngang từ một khẩu súng đặt ở độ cao 20 m so với mặt

đất Tốc độ của đạn lúc vừa ra khỏi nòng súng là 300 m/s, lấy g = 10 m/s2 Điểm đạn rơi xuống cáchđiểm bắn theo phương ngang là

A 60 m B 360 m C 180 m D 250 m

Câu 119 Ném một vật nhỏ theo phương ngang với vận tốc ban đầu là 5 m/s, tầm xa của vật là 15 m.

Thời gian rơi của vật là

Câu 120 Công thức lực hướng tâm là

A

r m

A Lực căng dây treo luôn lớn hơn trọng lượng của vật

B Lực căng dây treo có thể lớn hơn hoặc nhỏ hơn trọng lượng của vật tuỳ thuộc vào góc 

C Lực căng dây treo luôn nhỏ hơn trọng lượng của vật

D Lực căng dây treo luôn bằng trọng lượng của vật

Câu 122 Hợp lực của hai lực song song cùng chiều là một lực

A song song với hai lực ấy còn chiều thì tùy thuộc vào hai lực thành phần

B có phương phụ thuộc vào độ lớn hai lực thành phần

C song song ngược chiều với hai lực ấy

D song song cùng chiều với hai lực ấy

Câu 123 Điều kiện cân bằng của một vật có mặt chân đế là

A hợp lực tác dụng vào vật phải bằng 0

B tổng momen lực tác dụng vào vật phải bằng 0

C mặt chân đế phải bằng diện tích tiếp xúc giữa vật và sàn

D giá của trọng lực phải xuyên qua mặt chân đế

Câu 124 Một quả cầu có khối lượng 2,5kg được treo vào tường nhờ một sợi dây Dây hợp với tường

góc  = 600 Cho g = 9,8 m/s2 Bỏ qua ma sát ở chỗ tiếp xúc giữa quả cầu và tường

Trang 13

Lửùc caờng T cuỷa daõy treo laứ

A 49 N B 12,25 N C 24,5 N D 30 N

Cõu 125 Choùn keỏt luaọn ủuựng.

ẹieàu kieọn caõn baống cuỷa moọt vaọt chũu taực duùng cuỷa hai lửùc laứ hai lửùc ủoự phaỷi

A cuứng giaự, cuứng ủoọ lụựn vaứ ngửụùc chieàu B cuứng ủoọ lụựn vaứ cuứng ủieồm ủaởt

C cuứng ủoọ lụựn vaứ ngửụùc chieàu D cuứng giaự, cuứng ủieồm ủaởt vaứ cuứng ủoọ lụựn

Cõu 126 Moọt ngửụứi gaựnh moọt thuựng luựa vaứ moọt thuựng gaùo, thuựng luựa naởng 10kg, thuựng gaùo naởng

15kg ẹoứn gaựnh daứi 1m, hai thuựng ủaởt ụỷ hai ủaàu muựt cuỷa ủoứn gaựnh Vũ trớ ủoứn gaựnh ủaởt treõn vai ủeồ haithuựng caõn baống laứ

A caựch ủaàu gaựnh thuựng gaùo moọt ủoaùn 60cm

B caựch ủaàu gaựnh thuựng luựa moọt ủoaùn 50cm

C caựch ủaàu gaựnh thuựng gaùo moọt ủoaùn 30cm

D caựch ủaàu gaựnh thuựng luựa moọt ủoaùn 60cm

Cõu 127 Coõng thửực tớnh momen lửùc laứ

A M = F.d B M = ẵ F.d2 C M = ẵ F.d D M = F.d2

Cõu 128 Xác định hợp lực F của hai lực F1, F2 cuứng chiều đặt tại A và B với độ lớn của chúng lầnlợt là 4N và 6N, biết AB = 30cm ?

A F = 10N ; cách ủieồm ủaởt lửùc F1 laứ 12cm

B F = 10N ; cách ủieồm ủaởt lửùc F1 laứ 17cm

C F = 10N ; cách ủieồm ủaởt lửùc F1 laứ 20cm

D F = 10N ; cách ủieồm ủaởt lửùc F1 laứ 18cm

Cõu 129 Heọ hai lửùc caõn baống vaứ ba lửùc caõn baống coự chung tớnh chaỏt

A toồng momen lửùc baống 0 B cuứng giaự vaứ cuứng ủoọ lụựn

C ngửụùc chieàu vaứ cuứng ủoọ lụựn D ủoàng phaỳng vaứ ủoàng quy

Cõu 130 Moọt vaọt coự khoỏi lửụùng 1 kg ủửụùc giửừ yeõn treõn moọt maởt phaỳng nghieõng bụỷi moọt sụùi daõy

song song vụựi ủửụứng doỏc chớnh Bieỏt  = 300 Cho g = 9,8 m/s2

Lửùc caờng T cuỷa daõy treo laứ

Cõu 131 Ngaóu lửùc laứ

A heọ hai lửùc song song, ngửụùc chieàu, coự ủoọ lụựn baống nhau vaứ cuứng taực duùng vaứo moọt vaọt

B heọ hai lửùc cuứng phửụng, coự ủoọ lụựn baống nhau vaứ cuứng taực duùng vaứo moọt vaọt

C heọ hai lửùc song song, cuứng chieàu, coự ủoọ lụựn baống nhau vaứ cuứng taực duùng vaứo moọt vaọt

D heọ hai lửùc cuứng phửụng, cuứng chieàu, coự ủoọ lụựn baống nhau vaứ cuứng taực duùng vaứo moọt vaọt

Cõu 132 Moọt quaỷ caàu coự khoỏi lửụùng 1,5kg ủửụùc treo vaứo tửụứng nhụứ moọt sụùi daõy Daõy hụùp vụựi tửụứng goực

 = 450 Cho g = 9,8 m/s2 Boỷ qua ma saựt ụỷ choó tieỏp xuực giửừa quaỷ caàu vaứ tửụứng

Trang 14

Lực ép của quả cầu lên tường là

A 20 N B 10,4 N C 14,7 N D 17 N

Câu 133 Một vật có khối lượng 1 kg được giữ yên trên một mặt phẳng nghiêng bởi một sợi dây

song song với đường dốc chính Biết  = 600 Cho g = 9,8 m/s2

Lực ép của vật lên mặt phẳng nghiêng là

Câu 134 Chọn kết luận đúng

Nếu ba lực cùng tác dụng vào một vật có giá đồng phẳng và đồng quy thì

A ta kết luận rằng vật sẽ đứng yên

B ta kết luận vật sẽ đứng yên nếu tổng hai lực bất kỳ bằng không

C ta kết luận rằng vật sẽ chuyển động

D ta không thể kết luận về trạng thái của vật

Câu 135 Một quả cầu có khối lượng m được treo vào tường nhờ một sợi dây Dây hợp với tường

góc  (00 <  < 900) Cho g = 9,8 m/s2 Bỏ qua ma sát ở chỗ tiếp xúc giữa quả cầu và tường Chọn kếtluận đúng

A Lực căng dây treo luôn bằng trọng lượng của quả cầu

B Lực căng dây treo có thể lớn hơn hoặc nhỏ hơn trọng lượng của quả cầu tuỳ thuộc vào góc 

C Lực căng dây treo luôn nhỏ hơn trọng lượng của quả cầu

D Lực căng dây treo luôn lớn hơn trọng lượng của quả cầu

Câu 136 Momen lực là đại lượng đặc trưng cho

A tác dụng làm quay của lực B tác dụng làm vật cân bằng của lực

C tác dụng mạnh hay yếu của lực D khả năng sinh công của lực

Câu 137 Để tăng mức vững vàng của đèn để bàn ta nên

A làm thân và chân đèn bằng kim loại B làm đèn thấp

C làm chân đèn rộng và nặng D làm chân đèn rộng

Chương 4 : CÁC ĐỊNH LUẬT BẢO TOÀN

Câu 141 Động năng của một vật sẽ tăng khi

A gia tốc của vật a < 0 B gia tốc của vật a > 0

C các lực tác dụng lên vật sinh công dương D gia tốc của vật tăng

Trang 15

Câu 142 Một ôtô có khối lượng 2 tấn đang chuyển động với vận tốc 36km/ Động năng của ôtô là

A tăng 4 lần B không đổi C giảm 2 lần D tăng 2 lần

Câu 145 Thế năng trọng trường không phụ thuộc vào các yếu tố nào dưới đây ?

A Độ cao của vật và gia tốc trọng trường

B Độ cao của vật và khối lượng của vật

C Vận tốc và khối lượng của vật

D Gia tốc trọng trường và khối lượng của vật

Câu 146 Chọn phát biểu sai Động năng của vật không đổi khi vật

A chuyển động với gia tốc không đổi B chuyển động tròn đều

C chuyển động thẳng đều D chuyển động với vận tốc không đổi

Câu 147 Khi một vật rơi tự do thì :

A Thế năng và động năng không đổi B Hiệu thế năng và động năng không đổi

C Thế năng tăng, động năng giảm D Cơ năng không đổi

Câu 148 Một vật nhỏ được ném lên từ một điểm A trên mặt đất, vật lên đến điểm B thì dừng và rơixuống Bỏ qua sức cản không khí Trong quá trình AB :

A Thế năng giảm B Cơ năng cực đại tại B

C Cơ năng không đổi D Động năng tăng

Câu 149 Một vật có trọng lượng 20 N, có động năng 16 J Lấy g = 10 m/s2 Khi đó vận tốc của vậtbằng bao nhiêu ?

Câu 152 Động năng của một vật sẽ giảm khi

A gia tốc của vật a > 0 B gia tốc của vật a < 0

C gia tốc của vật giảm D các lực tác dụng lên vật sinh công âm

Câu 153 Một quả bóng đang bay với động lượng p thì đập vuông góc với bức tường thẳng đứng vàbật ngược trở ra theo phương cũ với cùng độ lớn vận tốc Độ biến thiên động lượng của quả bóng là

Câu 154 Một vật có khối lượng m đang chuyển động với vận tốc 15m/s, động lượng của vật là

3kgm/s Khối lượng của vật là

Trang 16

Câu 158 Một vật có khối lượng m đang chuyển động với vận tốc v Nếu tăng khối lượng một vậtlên 2 lần và giảm vận tốc của nó xuống còn một nửa thì động năng của vật sẽ

A không đổi B tăng 2 lần C tăng 4 lần D giảm 2 lần

Câu 159 Lò xo có độ cứng k = 100N/m, một đầu cố định, đầu kia có gắn vật nhỏ Khi bị nén 2cm

thì thế năng đàn hồi của hệ là bao nhiêu?

A 0,16 J B 0,02 J C 0,4 J D 0,08 J

Câu 160 Động lượng của một vật tăng khi :

A Vật chuyển động thẳng nhanh dần đều B Vật chuyển động tròn đều

C Vật chuyển động thẳng chậm dần đều D Vật chuyển động thẳng đều

Câu 161 Một cần cẩu nâng được 800 kg lên cao 5m trong thời gian 40s Lấy g = 10 m/s2 Công suấtcủa cần cẩu là :

Câu 162 Chọn phát biểu đúng :

A Một hệ có tổng động lượng bằng không thì được bảo toàn

B Động lượng là một đại lượng luôn bảo toàn

C Hệ có tổng nội lực bằng không thì động lượng luôn bảo toàn

D Động lượng của một hệ cô lập là một đại lượng bảo toàn

Câu 163 Khi một vật chuyển động trong trọng trường chỉ chịu tác dụng của trọng lực thì :

A Động lượng của vật là một đại lượng bảo toàn

B Động năng của vật là một đại lượng bảo toàn

C Thế năng của vật là một đại lượng bảo toàn

D Cơ năng của vật là một đại lượng bảo toàn

Câu 164 Một vật khối lượng 100g có thế năng 2 J Khi đó độ cao của vật so với đất là bao nhiêu ?Bỏ qua mọi ma sát, lấy g = 10m/s2

Câu 165 Biểu thức tính công suất là

A P  A t B PF.s C PA.t D PF.v

Câu 166 Một quả bóng có khối lượng 0,4kg chuyển động với vận tốc 5m/s đến đập vuông góc với

bức tường và bật ngược trở ra với vận tốc có phương và độ lớn như cũ Độ biến thiên động lượng củaquả bóng sau va chạm là

A 10kgm/s B 2kgm/s C 4kgm/s D 0kgm/s

Câu 167 Động năng của 1 vật sẽ thay đổi trong trường hợp nào sau đây ?

A Vật chuyển động tròn đều B Vật chuyển động biến đổi đều

C Vật đứng yên D Vật chuyển động thẳng đều

Câu 168 Ở trường hợp nào sau đây, lực có tác dụng làm cho vật rắn quay quanh trục ?

A Lực có giá nằm trong mặt phẳng vuông góc trục quay và không cắt trục quay

B Lực có giá cắt trục quay

C Lực có giá nằm trong mặt phẳng vuông góc trục quay và cắt trục quay

D Lực có giá song song trục quay

Câu 169 Một vật rơi tự do từ độ cao 16m so với đất Bỏ qua mọi ma sát, lấy g = 10m/s2 Ở độ caothế năng bằng đđộng năng vận tốc của vật là

A 2 10 4 m/s B 8 5 m/s C 4 10m/s D 15 m/s

Câu 170 Chuyển động bằng phản lực dựa trên nguyên tắc, định luật vật lý nào ?

A Định luật bảo toàn cơ năng B Định luật bảo toàn động lượng

C Định luật bảo toàn công D Định luật II Niutơn

Trang 17

Câu 171 Hai xe lăn nhỏ có khối lượng m1 = 100g và m2 = 200g chuyển động trên mặt phẳng ngangngược chiều nhau với các vận tốc tương ứng v1 = v2 = 3m/s Sau va chạm hai xe dính vào nhau vàchuyển động cùng vận tốc Bỏ qua mọi lực cản Vận tốc sau va chạm của hai xe có

A chiều cùng với chiều chuyển động trước va chạm của xe 2 và có độ lớn 3m/s

B chiều cùng với chiều chuyển động trước va chạm của xe 1 và có độ lớn 1m/s

C chiều cùng với chiều chuyển động trước va chạm của xe 2 và có độ lớn 1m/s

D chiều cùng với chiều chuyển động trước va chạm của xe 1 và có độ lớn 3m/s

Câu 172 Một vật nhỏ được ném thẳng đứng từ điểm M trên mặt đất với vận tốc ban đầu 20 m/s Bỏ

qua mọi ma sát, lấy g = 10m/s2 Độ cao cực đại mà vật đạt được là

Câu 173 Hệ hai vật có khối lượng m1 = 2kg và m2 = 1kg chuyển động với các vận tốc v1 = 4m/s và

v2 = 2m/s Nếu hai chuyển động ngược chiều thì độ lớn động lượng của hệ bằng

A 10kgm/s B 18kgm/s C 6kgm/s D 0 kgm/s

Câu 174 Khi một vật chuyển động trong trọng trường chỉ chịu tác dụng của trọng lực thì

A Cơ năng của vật là một đại lượng bảo toàn

B Động lượng của vật là một đại lượng bảo toàn

C Thế năng của vật là một đại lượng bảo toàn

D Động năng của vật là một đại lượng bảo toàn

Câu 175 Trong trường hợp nào sau đây, cơ năng của vật không thay đổi ?

A Vật chuyển động trong trọng trường và có lực ma sát tác dụng

B Vật chuyển động trong trọng trường dưới tác dụng của trọng lực

C Vật chuyển động thẳng đều

D Vật chuyển động dưới tác dụng của ngoại lực

Câu 176 Một vật chịu tác dụng của một lực F không đổi có độ lớn 5 N, phương của lực hợp với

phương chuyển động một góc 600 Biết rằng quãng đường vật đi được là 6m Công của lực F là

Câu 177 Tại điểm A cách mặt đất 0,5m ném lên một vật với vận tốc 2 m/s Biết khối lượng của vậtbằng 0,5kg Bỏ qua mọi ma sát, lấy g= 10 m/s2 Cơ năng của vật là

Câu 178 Chọn phát biểu đúng :

A Độ giảm động năng của một vật bằng công của ngoại lực tác dụng lên vật

B Độ biến thiên thế năng của một vật bằng công của trọng lực tác dụng lên vật

C Độ giảm thế năng của một vật bằng công của ngoại lực tác dụng lên vật

D Độ biến thiên động năng của một vật bằng công của ngoại lực tác dụng lên vật

Câu 179 Người ta thả rơi tự do một vật 400g từ điểm B cách mặt đất 20 m Bỏ qua mọi ma sát, lấy

g= 10 m/s2 Cơ năng của vật tại C cách B một đoạn 5m là

Câu 180 Một vật được kéo từ trạng thái nghỉ trên một đoạn đường nằm ngang dài 10m với một lựccó độ lớn không đổi bằng 40N và có phương hợp độ dời góc 600 Lực cản do ma sát coi là không đổivà bằng 15N Động năng của xe ở cuối đoạn đường bằng bao nhiêu ?

1

V

V p

p

~

p V

Trang 18

Câu 182 Hệ thức nào sau đây phù hợp với định luật Sáclơ ?

1

T

T p

2

1

V

T V p

1 2

T

V p V

T p

2

1 2 2

1 1

T

T p V

V p

Câu 184 Trong hệ tọa độ (p,T) đường đẳng nhiệt là

A đường thẳng song song trục p

B đường cong hypebol

C đường thẳng song song trục T

D đường thẳng kéo dài sẽ đi qua gốc tọa độ

Câu 185 Tính chất nào sau đây chỉ đúng cho phân tử ?

A Giữa các phân tử có khoảng cách

B Chuyển động theo một quỹ đạo nhất định

C Có lúc đứng yên, có lúc chuyển động

D Vận tốc không thay đổi theo nhiệt độ

Câu 186 Trong hệ tọa độ (p,V) đường đẳng áp là

A đường thẳng song song trục V

B đường thẳng song song trục p

C đường cong hypebol

D đường thẳng kéo dài sẽ đi qua gốc tọa độ

Câu 187 Hệ thức nào sau đây phù hợp với định luật Bôilơ-Mariốt ?

2

1 2

1

V

V p

p

1

2 2

1

V

p V

p

Câu 188 Chất khí lí tưởng là chất khí trong đó các phân tử

A được coi là chất điểm và đẩy nhau khi ở gần nhau

B được coi là chất điểm và hút nhau khi ở xa nhau

C được coi là chất điểm và không tương tác với nhau

D được coi là chất điểm và chỉ tương tác khi va chạm

Câu 189 Hệ thức nào sau đây phù hợp với quá trình đẳng áp ?

A V1T2 = V2T1 B V ~ t C p1V1 = p2V2 D 1

~

V T

Câu 190 Trong hệ tọa độ (V,T) đường đẳng áp là

A đường thẳng song song trục V

B đường thẳng kéo dài sẽ đi qua gốc tọa độ

C đường cong hypebol

D đường thẳng song song trục T

Câu 191 Trong hệ tọa độ (p,T) đường đẳng tích là

A đường thẳng song song trục T

B đường cong hypebol

C đường thẳng song song trục p

D đường thẳng kéo dài sẽ đi qua gốc tọa độ

Câu 192 Một bình chứa một lượng khí ở nhiệt độ t1 và áp suất 105Pa Khi áp suất là 1,5.105Pa thìnhiệt độ của bình khí là 2670C Nhiệt độ t1 là

A 3600C B 370C C 1780C D 870C

Câu 193 Tính chất nào sau đây chỉ đúng cho phân tử ?

Trang 19

A Chuyển động hỗn loạn xung quanh các vị trí cân bằng cố định.

B Chuyển động hỗn loạn không ngừng

C Chuyển động hòan toàn tự do

D Chuyển động không ngừng theo một quỹ đạo xác định

Câu 194 Trong hệ tọa độ (V,T) đường đẳng tích là

A đường cong hypebol

B đường thẳng song song trục T

C đường thẳng song song trục V

D đường thẳng kéo dài sẽ đi qua gốc tọa độ

Câu 195 Một bình chứa một lượng khí ở nhiệt độ 300C và áp suất 2 bar Nhiệt độ phải tăng đến baonhiêu để áp suất tăng gấp đôi ?

A 6660C B 3930C C 600C D 3330C

Câu 196 Trong hệ tọa độ (p,V) đường đẳng nhiệt là

A đường thẳng song song trục p

B đường cong hypebol

C đường thẳng song song trục V

D đường thẳng kéo dài sẽ đi qua gốc tọa độ

Câu 197 Biểu thức nào dưới đây diễn tả phương trình trạng thái khí lí tưởng ?

1 1

T

V p p

T V

2

2 2 1

1 1

V

T p V

T p

D có cả lực hút và lực đẩy nhưng lực đẩy lớn hơn lực hút

Câu 200 Một chiếc lốp ôtô chứa không khí có áp suất 5bar và nhiệt độ 250C Khi xe chạy nhanh,lốp xe nóng lên làm cho nhiệt độ không khí trong lốp tăng thêm 200C, áp suất của không khí tronglốp xe lúc này là

A 5,1bar B 9bar C 6,25bar D 5,3bar

Câu 201 Một quả bóng có dung tích 2,5l Người ta bơm không khí ở áp suất 105Pa vào qủa bóng.Mỗi lần bơm được 125cm3 không khí Coi nhiệt độ là không đổi và quả bóng trước khi bơm không cókhông khí Áp suất không khí trong quả bóng sau 20 lần bơm là

A 105Pa B 1,5.105Pa C 2.105Pa D 2,5.105Pa

Câu 202 Chất khí trong xylanh của động cơ nhiệt có áp suất là 0,8.105Pa và nhiệt độ 500C Sau khi bịnén, thể tích của khí giảm 5 lần còn áp suất tăng lên tới 7.105Pa Nhiệt độ của khí cuối quá trình nén là

A 2920C B 1900C C 5650C D 87,50C

Câu 203 Trong các đại lượng sau đây, đại lượng nào là thông số trạng thái của một lượng khí ?

A Khối lượng B Áp suất C Nhiệt độ D Số mol

Câu 204 Đối với một lượng khí lí tưởng nhất định, khi áp suất tăng 3 lần và thể tích giảm 2 lần thì

nhiệt độ tuyệt đối sẽ

A tăng 6 lần B giảm 6 lần C tăng 1,5 lần D giảm 1,5 lần

Câu 205 Đối với một lượng khí lí tưởng nhất định, khi áp suất tăng 2 lần và nhiệt độ tuyệt đối tăng

2 lần thì thể tích sẽ

A không đổi B giảm 4 lần C tăng 2 lần D tăng 4 lần

Ngày đăng: 15/10/2013, 03:11

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Hình   vẽ.   Trên   thanh   rắn   có   gắn   các   vật   nặng   có - bài tập vật lý 10
nh vẽ. Trên thanh rắn có gắn các vật nặng có (Trang 35)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w