Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị C của hàm số đã cho.. điểm phân biệt.. Tìm m để tổng các hệ số góc của tiếp tuyến với C tại các giao điểm đó bằng 27.. Gọi M, N lần lượt là trung điểm
Trang 1SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO NGHỆ AN ĐỀ THI KHẢO SÁT CHẤT LƯỢNG KHỐI 12 NĂM 2013 TRƯỜNG THPT NGUYỄN ĐỨC MẬU Môn thi: TOÁN; Khối A và khối A1
(Thời gian làm bài: 180 phút, không kể thời gian phát đề)
I PHẦN CHUNG CHO TẤT CẢ THÍ SINH (7,0 điểm)
Câu I (2,0 điểm) Cho hàm số yx33x2 2
1 Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị (C) của hàm số đã cho
điểm phân biệt Tìm m để tổng các hệ số góc của tiếp tuyến với (C) tại các giao điểm đó bằng 27
Câu II (2,0 điểm)
1 Giải phương trình:
2
2 sin
2 cos 2 1
x
Câu III (1,0 điểm) Tính tích phân: 2
1 0
x
xe x
Câu IV (1,0 điểm) Cho hình lăng trụ đứng ABC A’B’C’ có đáy là tam giác đều cạnh a Mặt
phẳng (A’BC) tạo với đáy góc 600 Gọi M, N lần lượt là trung điểm của AC và BB’ Tính thể tích khối tứ diện A’AMN và côsin của góc giữa hai đường thẳng A’M và AN
Câu V (1,0 điểm)
(xyyzzx) (x y z )(x y z) Tìm giá
1
Px y z xyzx y z
II PHẦN RIÊNG (3,0 điểm): Thí sính chỉ được làm một trong 2 phần (phần A hoặc B)
A Theo chương trình Chuẩn
Câu VI.a (2,0 điểm)
1 Trong mặt phẳng với hệ tọa độ Oxy, cho tam giác ABC có trọng tâm G(1;0) Đường phân giác
trong kẻ từ A và đường thẳng BC lần lượt có phương trình x và 5y 2 0 x4y 7 0 Xác định tọa độ các đỉnh A, B, C biết C có hoành độ âm
2 Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho điểm A(2;0;0) và các đường thẳng
2 d:
;
2 d':
thẳng d, d’ lần lượt tại B, C sao cho ABC đều và hoành độ đỉnh B có giá trị không âm
Câu VII.a (1,0 điểm) Tìm số phức z, biết z+ 1- 5i z+ 3- i và z 4 10i nhỏ nhất
B Theo chương trình Nâng cao
Câu VI.b (2,0 điểm)
1 Trong mặt phẳng với hệ tọa độ Oxy, cho hình thang cân ABCD đáy lớn CD Các đường thẳng
AC, BD lần lượt có phương trình 2x và y 1 0 x2y Gọi M là trung điểm của AB 1 0 Xác định tọa độ các đỉnh A, B, C, D biết đường thẳng DM có phương trình 3x8y và 11 0
B có hoành độ âm
(x4) (y4) (z1) và 9
Viết phương trình đường thẳng d tiếp xúc với (S), đồng thời cắt và vuông góc với đường thẳng
Câu VII.b (1,0 điểm) Tìm số phức z, biết z+ 1- 2i = 1 vµ z- 2i
- HẾT -
Họ và tên thí sinh:……… ; Số báo danh:………
Trang 2ĐÁP ÁN – THANG ĐIỂM
1 (1,0 điểm)
2
)TX§ : R ) lim ; lim
0
2
x
x
0,25
-BBT :
x 0 2
y’ + 0 - 0 +
2
y
-2
0,25 - Hàm số đồng biến trên các khoảng ( ; 0) và (2 ; ) Hàm số nghịch biến trên khoảng (0;2) -Hàm số y đạt cực đại tại : x = 0 , y(0) = 2 Hàm số y đạt cực tiểu tại : x = 2 , y(2) = -2 0,25 -Đồ thị : y’’= 6x- 6y”=0x=1 Điểm uốn: U(1;0) Đồ thị qua các điểm : (-1 ; -2) , (0;2) , (1;0) , (2;-2) , (3;2) và nhận điểm uốn làm tâm đối xứng
0,25
2 (1,0 điểm )
- Xét phương trình : x33x22(m22)x2m2 6 (1)
x=2
x -x-4-m =0
0,25
I
(2,0 điểm)
2
2
(*) cã 2 nghiÖm ph©n biÖt kh¸c 2 víi m (1) cã 3 nghiÖm ph©n biÖt víi m (d ) lu«n c¾t (C) t¹i 3 ®iÓm ph©n biÖt víi mäi m
m
0,25
Trang 32
2
1 2
(víi x , lµ 2 nghiÖm ph©n biÖt cña (*))
y
x
0,25
1 (1,0 điểm)
2
2sin (1)
x x
2
-§K: x
3
k
0,25
2
2 3
- KÕt hîp §K bµi to¸n ta cã nghiÖm:
k x
k x
0,25
2 (1,0 điểm) :x2 x 2x 1 3 3 x3x2 x 5 (2)
3
3
1
- §K: x
2
0,25
II
(2,0 điểm)
2 2
x
Trang 4
2
2 2
x
x
0,25
2 2
1
- KÕt hîp § K bµi to¸n ta cã tËp nghiÖm cña BPT(2): T= ;1
2
x
0,25
1
2
0
0
I= ( 1) ln 1
x=1 t= e
e x
xe dx x e dx
t t dt
0,25
2
0 0
1 u'=
'
2
dt t
v
2
1
1
I
0,25
III
(1,0 điểm)
e
0
IV
(1,0 điểm)
H
P
N
B A
C'
B' A'
- Gọi I là trung điểm của BC
0
'
BC AI
BC AA
Trang 5- Trong tam giác A’AI vuông tại A ta có: A’A= AI.tan600 3
2
a
'
CK AB
CK ABB A
CK A A
a
2
3 S
4
A AN ABB A ABN A B N
a
- Thể tích khối tứ diện A’AMN là:
3
3 16
a
V
0,25
- Gọi P là đỉnh thứ tư hình bình hành ANPA’ ta có:
AN// A’PA M AN' , A M A P' , '
- Ta có:
A'M = A'A + AM = ; A'P = A'B' + B'P = ; PM = PB + BM = 3a
0,25
cos '
PA M
5 10
- Ta có:
3
§ C«-si
B T
0,25
3
- Với x, y, z>0 ta có:
3 3 3 3
3
x+ y+ z x + y + z
x+ y+ z xyz
3
0,25
3
3
- Đặt t=x+ y+ z
3
t P t t
0,25
V
(1,0 điểm)
- Xét hàm số f(t)= 2t33t1 liên tục trên [1;) có
[1;Min f t) ( ) 6 khi t= 1
2 2 2
3
VI.a
(2,0 điểm) 1 ( 1 điểm)
Trang 6B'
D M
G
C B
A
- Gọi d: x+y-2=0 và d’: 5x- 4y- 7=0
t t
2
0,25
- Gọi B(-1+ 4t’; -3+ 5t’)d', 1
2
-Và điểm đối xứng của B qua d là B’(5- 5t’; 3- 4t’)
0,25
2 (1 điểm)
- PTTS của d: 2
và
'
- Gọi B(t; 2+t; -t), C(t’;t’; 2+t’) lần lượt thuộc d, d’, với t0.
0,25
- Ta có:
2 2
t t
- Tam giác ABC đều
AB
AC
- Mặt phẳng (ABC) qua A(2;0;0), B(0;2;0), C(0;0;2) có phẳng trình:x+y+z-2=0
0,25
- Gọi z= x+ yi, với x, yR
-Ta có: z+ 1- 5i z+ 3- i (x1) ( y5)i (x3) ( y1)i 0,25
0,25
- Và z 4 10i (x4) ( y10)i (x4)2(y10)2 10y220y100 0,25
VII.a
(1,0 điểm)
2
VI.b
(2,0 điểm) 1 (1 điểm)
Trang 7I M
B A
1 1
3 3
0,25
- Gäi A(t; 1+2t) AC vµ B(-1+ 2t'; t') BD
0,25
13 2 ' 11 ' 0
3 1 t'<
2
t t
t t
t t
0,25
Qua D
VTPT: IM
2 (1 điểm)
- Mặt phẳng (P) tiếp xúc với (S) và vuông góc với là:
- Hình chiếu của tâm I(4;4;-1) trên (P 1 ), (P 2 ) lần lượt là: I 1 (2;3;1) và I 2 (6;5;-3) 0,25
- Giao điểm giữa với (P 1 ) và (P 2 ) lần lượt là : H 1 (1 ;1 ;-1) và H 2 (5 ;3 ;-5) 0,25
- Các đường thẳng cần tìm lần lượt là:
1 1
I H :
I H :
z+ 1- 2i z+ 1- 2i
2 2
z- 2i
Câu VII.b
(1 điểm)
2 2
12 x=
23
x - y + 3y- 2= 0
7
y
0,25
* Chú ý: Nếu học sinh giải cách khác đúng vẫn cho điểm tương ứng các phần