Công thức phân tử của anken đó là :... Sau phản ứng được dung dịch X... Câu 42 : Đốt cháy hoàn toàn hỗn hợp gồm một ankan và một anken.. Sản phẩm phản ứng cháy lần lượt cho qua bình I đự
Trang 1Trung Tâm Bồi Dưỡng ĐỀ SỐ 4
ĐHSP Hà Nội (Thời gian 90 phút)
Câu 1 : Cho từ từ V lít hỗn hợp khí gồm CO và H2 đi qua ống sứ đựng 16,8 gam hỗn hợp 3 oxit : CuO , Fe2O3 , Al2O3 nung nóng Sau phản ứng thu được hỗn hợp khí nặng hơn hỗn hợp CO và H2
ban đầu 0,32 gam Xác định thể tích V (ở đktc) và khối lượng chất rắn còn lại trong ống sứ sau phản ứng ?
A : 0,112 lít và 12,2g B : 2,24 lít và 13,6 gam
C : 0,448 lít và 16,48 gam D : 0,56 lít và 16,50 gam
Câu 2 : Hidrocacbon X là đồng đẳng của benzen , có công thức thực nghiệm (C3H4)n Công thức phân tử của X là :
A : C6H8 B : C9H12 C : C15H20 D : C12H16
Câu 3 : Cho phản ứng :
2KClO3 t 2KCl + 3O2
Hãy chọn câu đúng trong các câu sau đây
A : Nếu dùng MnO2 làm xúc tác , nhiệt độ cần để thực hiện phản ứng sẽ giảm
B : Phản ứng này dùng để điều chế KCl trong công nghiệp
C : Để phản ứng xảy ra nhất thiết phải có MnO2 làm xúc tác
D : Phản ứng này thuộc loại phản ứng tự oxi hoá - khử
Câu 4 : Đốt cháy hoàn toàn hidrocacbon X mạch hở , thu được số mol CO2 gấp đôi số mol H2O Mặt khác 0,05 mol X tác dụng hết với dung dịch AgNO3/NH3 , thu được 7,95 gam kết tủa Tên của X là :
A : Axetilen B : Vinylaxetilen
C : But-1-in D : Pent-1-in
Câu 5 : Có thể phân biệt được muối amoni với các muối khác , nhờ phản ứng với dung dịch
kiềm mạnh , khi đó từ ống nghiệm đựng muối amoni sẽ thấy :
A : Muối nóng chảy ở nhiệt độ không xác định
B : Thoát ra khí có màu đỏ nâu
C : Thoát ra khí không màu có mùi khai , xốc
D : Thoát ra khí không màu , không mùi
Câu 6 : Hỗn hợp X gồm etan và propan Đốt cháy hoàn toàn m gam hỗn hợp X , thu được khí
CO2 và hơi H2O , theo tỉ lệ thể tích 11 : 15 Thành phần % khối lượng hỗn hợp X lần lượt là :
A : 45% ; 55% B : 25% ; 75%
C : 18,52% ; 81,48% D : 28,13% ; 71,87%
Câu 7 : Trong phòng thí nghiệm Cl2 được điều chế theo phản ứng :
HCl đặc + KMnO4 KCl + MnCl2 + Cl2 + H2O
Hệ số của HCl là :
A : 8 B : 4 C : 10 D : 16
Câu 8 : Dùng dung dịch brom làm thuốc thử có thể phân biệt được cặp chất nào dưới đây ?
A : Metan và etan B : Toluen và stiren
C : Etilen và propilen D : Etilen và stiren
Câu 9 : Trong công nghiệp , người ta điều chế NaOH dựa vào phản ứng hoá học nào dưới đây ?
A : Na2O + H2O 2 NaOH
B : 2Na + H2O 2 NaOH + H2
C : Na2SO4 + Ba(OH)2 BaSO4 + 2NaOH
D : 2NaCl + 2H2O diệnphân 2 NaOH + Cl2 + H2
Câu 10 : Oxi hoá hoàn toàn andehit no , đơn chức A , được axit B tương ứng Biết dB/A = 1,364 Công thức của A là :
A : HCHO B : CH3CHO C : C2H5CHO D : C3H7CHO
Trang 2Câu 11 : Nhúng một thanh sắt vào dung dịch HCl , nhận thấy thấy thanh sắt tan nhanh hơn nếu
ta nhỏ thêm vào dung dịch vài giọt :
A : Dung dịch H2SO4 B : Dung dịch Na2SO4
C : Dung dịch CuSO4 D : Dung dịch NaOH
Câu 12 : But-3-en-2-ol có công thức cấu tạo là :
CH2=CH-CH-CH3 OH Chất nào sau đây không phải là đồng phân của but-3-en-2-ol
A : CH3-CH2-CH2-CHO hoặc CH3-CO-CH2-CH3
B : CH3-CH2-CHOH-CH3
C : CH3-CH2-O-CH=CH2
CH2
CH2 CH2
CH-OH
D :
Câu 13 : Để thu được CO2 từ hỗn hợp CO2 và SO2 , người ta cho hỗn hợp đi chậm qua
A : Dung dịch Ba(OH)2 dư
B : Dung dịch H2SO4 đặc
C : Dung dịch Br2 dư
D : Dung dịch NH3 dư
Câu 14 : Cho 2,84 gam hỗn hợp X gồm 2 ancol , đơn chức , kế tiếp trong cùng dãy đồng đẳng
tác dụng vừa đủ với Na tạo thành 4,6 gam chất rắn và V lít H2 (đktc) V có giá trị là :
A : 2,24 lít B : 1,12 lít C : 1,792 lít D : 0,896 lít
Câu 15 : Hoà tan 20 gam hỗn hợp Mg và Fe bằng dung dịch HCl dư , thu được 11,2 lít khí (ở
đktc) và dung dịch X Thành phần % khối lượng của Mg trong hỗn hợp là :
A : 20% B : 30% C : 40% D : 50%
Câu 16 : Khi cho toluen ( C6H5-CH3 ) tác dụng với Cl2 theo tỉ lệ mol 1:1 (askt) thu được sản phẩm thế nào dưới đây ?
Cl
va Cl
Đề câu 17-18-19 : Điện phân 200 ml dung dịch chứa AgNO3 0,1M và Cu(NO3)2 0,2M với điện cực trơ , cường độ dòng điện 10A , hiệu suất điện phân 100% , sau một thời gian người ta ngắt điện , lấy catot ra , sấy khô , cân lại thấy khối lượng catot tăng 3,44 gam
Câu 17 : Giả sử thể tích dung dịch sau điện phân không thay đổi thì nồng độ mol/l của các ion
trong dung dịch sau điện phân là :
A : [Ag+] = 0,05M ; [Cu2+] = 0,1M B : [Cu2+] = 0,1M ; [NO3-] = 0,03M
C : [H+] = 0,05M ; [NO3-] = 0,3M D : Kết quả khác
Câu 18 : Nếu giữ nguyên cường độ dòng điện 10A , thì thời gian điện phân tính bằng giây là :
A : 79s B : 579s C : 606s D : 495s
Câu 19 : Nếu dùng anot bằng Ag , thì sau điện phân khối lượng 2 điện cực thay đổi là :
A : Catot tăng 3,44g ; Anot giảm 6,48g B : Catot tăng 6,48g ; Anot giảm 6,48 g
C : ………… 3,44g ; ………… 3,44g D : ………… 9,92g; ………… 6,48g
Câu 20 : Trong các loại hidrocacbon sau , những loại nào tham gia phản ứng thế ?
A : Ankan B : Ankin C : Aren D : Cả A , B , C
Câu 21 : Đốt cháy hoàn toàn 0,224 lít (ở đktc) một anken , sản phẩm sau khi đốt cháy cho qua
1 lít dung dịch Ca(OH)2 0,1517% (d = 1g/ml) thu được 0,1 gam kết tủa Công thức phân tử của anken đó là :
Trang 3A : C4H8 B : C3H6 C : C5H10 D : C2H4
Câu 22 : Trong phòng thí nghiệm có thể điều chế N2 bằng cách đun nóng dung dịch nào dưới đây ?
A : NH4NO3 B : NaNO2 C : NH4NO2 D : Dung dịch NH3
Câu 24 : Người ta trộn hidrocacbon A ở thể khí với lượng dư H2 , được hỗn hợp B Đốt cháy hoàn toàn 4,8 gam B , tạo ra 13,2 gam CO2 , mặt khác 4,8 gam B làm mất màu hoàn toàn dung dịch chứa 32 gam brom Công thức phân tử của A là :
A : C3H4 B : C2H2 C : C3H6 D : C4H8
Câu 25 : Nhờ bảo quản bằng nước ozon , mận Bắc Hà –Lào Cai , cam Hà Giang , đã được bảo
quản tốt hơn , người nông dân đã có thu nhập cao hơn Nguyên nhân nào dưới đây làm cho nước ozon có thể bảo quản hoa quả tươi lâu hơn ?
A : Ozon là một khí độc , có khả năng sát trùng cao
B : Ozon độc , dễ tan trong nước hơn oxi
C : Ozon có tính oxi hoá mạnh , có khả năng sát trùng cao , dễ tan trong nước hơn oxi
D : Ozon có tính tẩy màu
Câu 26 : Dehidrat hoá ( tách nước) 2,3-dimetylpentan-2-ol bằng H2SO4 đặc , đun nóng , thu được sản phẩm chính là :
A : (CH3)2C=C(CH3)-CH2-CH3 B : CH3-CH2-CH(CH3)-C(CH3)=CH2
C : CH3-CH=C(CH3)-CH(CH3)2 D : CH2=CH-CH(CH3)-CH(CH3)2
Câu 27 : Để tăng hiệu quả tẩy trắng của bột giặt , người ta thường cho thêm vào bột giặt một ít
bột natripeoxit (Na2O2) , khi giặt Na2O2 tác dụng với H2O sinh ra hidropeoxit (H2O2) là chất có tính oxi hoá mạnh có thể tẩy trắng vải sợi
Na2O2 + 2H2O 2NaOH + H2O2
H2O2 2H2O + O2
Vì vậy bột giặt được bảo quản tốt nhất bằng cách :
A : Cho bột giặt vào hộp không có nắp và để ra ngoài ánh sáng
B : Cho bột giặt vào hộp không có nắp và để trong bóng râm
C : Cho bột giặt vào hộp kín và để nơi khô mát
D : Cho bột giặt vào hộp kín và để ở ngoài nắng
Câu 28 : Khi cho brom tác dụng với một hidrocacbon thu được một dẫn xuất brom hoá duy nhất
có tỉ khói hơi so với không khí bằng 5,207 Công thức phân tử của hidrocacbon là :
A : C5H12 B : C5H10 C : C4H10 D : Không xác định
Câu 29 : Khi nhiệt phân hoàn toàn các muối sau , thu được các sản phẩm là
1-Muối KNO3
A : KNO2 , NO2 , O2 B : K2O, NO2 , O2
C : KNO2 ,O2 D : KNO2 , NO2
2-Muối Cu(NO3)2
A : Cu(NO2)2 , NO2 B : CuO , NO2 , O2
C : Cu , NO2 , O2 D : CuO , NO2
3- Muối AgNO3
A : Ag2O , NO2 , O2 B : Ag2O, NO2
C : Ag , NO2 D : Ag , NO2 , O2
4- Muối Fe(NO3)2
A : FeO , NO2 , O2 B : Fe2O3 , NO2
C : Fe2O3 , NO2 , O2 D : Fe , NO2 , O2
Câu 30 : Cho sơ đồ phản ứng :
X C+Br2 3H6Br2 C+H2O 3H6(OH)2 Andehit hai chuc
,
X là :
Trang 4A : C3H8 B : C3H6 C : Xiclopropan D : C4H8
Đề câu 31-32 -33 -34 -35 : Cho 400 ml dung dịch chứa AlCl3 0,2M tác dụng với 600 ml dung dịch Y chứa NaOH 0,5M , thu được 1 lít dung dịch C
Câu 31 : Dung dịch C chứa :
A : NaCl và AlCl3 dư B : NaCl , NaAlO2 , NaOH dư
C : NaCl , NaAlO2 D : NaAlO2 , NaOH dư
Câu 32 : Khối lượng kết tủa Al(OH)3 (nếu có) là :
A : 3,12g B : 1,56g C : 5,12g D : 10,2g
Câu 33 : Nồng độ mol/l của các chất trong dung dịch C là
A : [NaCl] = 0,3M ; [AlCl3] = 0,3M
B : [NaCl] = 0,24M ; [NaAlO2] = 0,08M
C : [NaCl] = 0,08M ; [NaAlO2] = 0,2M ; [NaOH] = 0,02M
D : [NaCl] = 0,24M ; [NaAlO2] = 0,06M
Câu 34 : Muốn thu được lượng kết tủa Al(OH)3 lớn nhất , phải dùng dung dịch Y có thể tích là :
A : 240ml B : 480ml C : 720ml D : 560ml
Câu 35 : Muốn không còn kết tủa Al(OH)3 ta phải dùng dung dịch Y có thể tích tối thiểu là :
A : 320ml B : 400ml C : 640ml D : 920ml
Câu 36 : Polivinylclorua (P.V.C) được điều chế từ khí thiên nhiên ( metan chiếm 95% khí thiên
nhiên) theo sơ đồ chuyển hoá và hiệu suất mỗi giai đoạn như sau
CH4 Ch =15% 2H2 Ch = 95% 2H3Cl P.V.C h = 90%
Muốn tổng hợp 1 tấn P.V.C thì cần bao nhiêu m3 khí thiên nhiên (ở đktc) ?
A : 5589 m3 B : 5883 m3 C : 2941 m3 D : 5880 m3
Câu 37 : Hỗn hợp X gồm 2 anken Đốt cháy hoàn toàn 7 thể tích X cần 31 thể tích O2 ( thể tích các khí đều đo ở đktc)
1- Xác định công thức phân tử 2 anken , biết anken chứa nhiều cacbon hơn chiếm khoảng 40-50% thể tích của X
A : C2H4 ; C4H8 B : C2H4 ; C3H6
C : C3H6 ; C4H8 D : C2H4 ; C5H10
2-Thành phần % khối lượng của hỗn hợp X
A : 50% ; 50% B : 64,5% ; 35,5%
C : 38,2% ; 61,8% D : 48% ; 52%
Câu 38 : Hỗn hợp X gồm hidrocacbon A và lượng dư H2 Tỉ khối hơi của X so với H2 bằng 4,8 Cho X qua ống chứa bột Ni nung nóng , để phản ứng xảy ra hoàn toàn , thu được hỗn hợp khí Y
có tỉ khối hơi so với H2 bằng 8 Công thức phân tử của A là :
A : C3H4 B : C4H6 C : C4H8 D : C5H10
Câu 39 : Hiện tượng hình thành nhũ thạch trong các hang động và xâm thực của nước mưa vào
đá vôi , được giải thích bằng phương trình hoá học nào dưới đây ?
A : CaO + H2O Ca(OH)2
B : CaCO3 + CO2 + H2O Ca(HCO3)2
C : Ca(OH)2 + 2CO2 Ca(HCO3)2
D : CaCO3 + 3CO2 + Ca(OH)2 + H2O 2Ca(HCO3)2
Câu 40 : Để nhận biết các ion trong dung dịch C6H5-NH3Cl , người ta tiến hành các thí nghiệm lần lượt với các chất nào sau đây là chính xác nhất ?
A : Dung dịch brom , dung dịch AgNO3 B : dd NaOH , dd AgNO3 , dd brom
C : Dung dịch AgNO3 , dd NaOH , ddbrom D : dd HCl , dd NaOH , dd brom
Câu 41 : Trộn dung dịch NaHCO3 với dung dịch NaHSO4 theo tỉ lệ 1 : 1 về số mol , rồi đun nóng Sau phản ứng được dung dịch X Dung dịch X có pH :
A : pH > 7 B : pH < 7 C : pH = 7 D : pH = 14
Trang 5Câu 42 : Đốt cháy hoàn toàn hỗn hợp gồm một ankan và một anken Sản phẩm phản ứng cháy
lần lượt cho qua bình I đựng P2O5 và bình II đựng KOH dư Sau phản ứng , thấy khối lượng bình
I tăng 4,14 gam và bình II tăng 6,16 gam Số mol ankan trong hỗn hợp là :
A : 0,03 mol B : 0,06 mol C : 0,045 mol D : 0,09 mol
Câu 43 : Chất được sử dụng để bó bột khi gãy xương trong y học là :
A : CaSO4.2H2O B : MgSO4.7H2O C : CaSO4 khan D : 2CaSO4.H2O
Câu 44 : Cho các chất : CH3-NH2 (1) ; NH3 (2) ; C2H5-NH2 (3) ; C6H5-NH2 (4)
Độ mạnh bazơ xếp theo thứ tự tăng dần (từ trái qua phải) của dãy nào sau đây là đúng ?
A : 1 , 2 , 3 , 4 B : 2 , 1 , 3 , 4 C : 4 , 2 , 1 , 3 D : 3 , 2 , 4 , 1
Câu 45 : Criolit còn được gọi là băng thạch có công thức phân tử là Na3AlF6 được thêm vào
Al2O3 , trong quá trình điện phân Al2O3 nóng chảy để sản xuất nhôm Tác dụng của Criolit là :
A : Tăng độ dẫn điện của Al2O3
B : Hạ nhiệt độ nóng chảy của Al2O3 , cho phép điện phân ở nhiệt độ thấp hơn , giúp tiết kiệm năng lượng
C : Tạo lớp ngăn cách để bảo vệ nhôm nóng chảy khỏi bị oxi hoá
D : Tất cả các tác dụng trên
Câu 46 : Tiến hành 2 thí nghiệm : Hai bình úp ngược I và II , có thể tích bằng nhau chứa không
khí dư và 1 bát sứ nhỏ đựng 1gam pentan ở bình I và 1 gam hexan ở bình II , trong chậu đựng dung dịch NaOH Đốt cháy hoàn toàn 2 chất trong các bát sứ Hiên tượng quan sát được là :
( I ) ( II )
A : Cột nước trong bình I cao hơn cột nước trong bình II
B : Cột nước trong bình I thấp hơn cột nước trong bình II
C : Cột nước trong 2 bình bằng nhau
D : Nước trong 2 bình đều bị đẩy hết ra ngoài
Câu 47 : Licopen-chất màu đỏ trong quả cà chua chín (C40H56) chỉ chứa liên kết đơn và liên kết đôi trong phân tử Khi hidro hoá hoàn toàn licopen cho hidrocacbon A C40H82 Xác định số liên kết đôi trong phân tử licopen
A : 10 B : 11 C : 12 D : 13
Câu 48 : Nồng độ % của dung dịch tạo thành khi cho 3,9 gam kali tan trong 36,2 gam nước là:
A : 15,47% B : 13,97% C : 14,0% D : 14,04%
Câu 49 : Cho sơ đồ phản ứng :
HO-CH2-COONa B D C2H5OH
Các chất B , C , D có thể là :
A : CH3OH ; HCHO ; C6H12O6 B : CH4 ; C2H2 , C2H4
C : C2H6 ; C2H5Cl ; C2H4 D : Câu B đúng
Câu 50 : Điện phân 1 lít dung dịch NaCl (dư) ,với điện cực trơ , màng ngăn xốp giữa 2 điện cực
tới khi dung dịch thu được có pH = 12 ( Cl2 tan và tác dụng với nước không đáng kể) thì thể tích khí thoát ra ở anot (ở đktc) là :
A : 1,12 lít B : 0,224 lít C : 0,112 lit D : 0,336 lít