-HS tự làm bài - Gọi HS lên sữa bài..Lớp nhận xét bỗ sung -vài HS nhắc lại -nghe nhận xét dặn dò Tuần2-Tiết2 ÔN TẬP : PHÉP CỘNG VÀ PHÉP TRỪ HAI PHÂN SỐ... Giới thiệu bài mơí ; a/ Giới th
Trang 1ÔN TẬP : KHÁI NIỆM VỀ PHÂN SỐ I/ Yêu cầu cần đạt:
-Biết đọc , viết phân số; biết biểu diễn một phép chia số tự nhiên cho một số tự nhiên khác 0 và viết một số tự nhiên dưới dạng phân số
-Làm được các bài tập 1,2,3,4 ( hs yếu BT1, 2 ,3 )
II/ Đồ dùng dạy học
Các tấm bìa kẻ hình trong SGK
III/ Các hoạt động dạy và học.
1/ ổn định:
2/ kiểm tra:
-kiểm tra dụng cụ học tập của HS
3/ Dạy bài mới:
a/ Giới thiệu bài :Hôm nay các em sẽ ôn tập “ khái
niệm về phân số”
b/ ôn tập
- Ôn tập khái niệm ban đầu về phâp số:
-Cho HS quan sát từng tấm bìa và nêu tên gọi từng phâp
số tự viết phân số đó và đọc phân số
- GV ghi lên bảng
3
2
; 10
5
; 4
3
; 100 40
-Gọi HS nhắc lại
-Ôn tập cách viết thương hai số tự nhiên, cách viết mỗi số
tự nhiên dưới dạng phân số
-Cho HS viết các phép chia:
1: 3 ; 4: 10 ; 9: 2 dưới dạng phân số như 1: 3=
3
1
có thương là 1 phần 3
-* Hướng dẫn tương tự với chú ý số 2,3, 4 trong SGK
c/ Thực hành
* Bài tập 1:
-Gọi HS đọc lần lược các phân số và nêu tử số và mẫu số
* Bài 2
-HS viết số vào bảng nhóm
- GV nhận xét
* Bài 3, 4 cho hs làm
- Gọi HS chữa bài
GV nhận xét tuyên dương cho điểm
4/ Củng cố - Dặn dò:
- Gọi hS nêu lại 4 chú ý của khài niệm phân số
- Dặn về xem trước bài “ ôn tập : phép cộng và phép trừ
hai phân số " (t 10 )
-Nhận xét tiết học
-hát vui
-Nghe giới thiệu
-HS quan sát từng tấm bìa rối nêu:
-Vài HS nhắc lại
-HS lần lược nêu các phép chia còn lại
-HSthực hiện như hướng dẫn
-HS lần lược đọc và nêu tử số và mẫu số các phân số
-HS viết các phân số vào bảng con -HS tự làm bài
- Gọi HS lên sữa bài Lớp nhận xét bỗ sung
-vài HS nhắc lại -nghe nhận xét dặn dò
Tuần2-Tiết2
ÔN TẬP : PHÉP CỘNG VÀ PHÉP TRỪ HAI PHÂN SỐ
Trang 2I / Yêu cầu cần đạt:
- Biết cộng ( trừ) hai phân số cĩ cùng mẫu số, hai phân số khơng cùng mẫu số
- Làm được các BT1,2(a,b), 3
II/ Đồ dùng dạy học
SGK, phiếu học tập nhĩm
II / Các hoạt động dạy và học:
HOẠT ĐỘNG GV HOẠT ĐỘNG HS
1 Khởi động:
2 Bài cũ:
-Gọi 3 hs lên bảng làm bài 3
- Gv nhận xét cho điểm
3 Giới thiệu bài mơí ;
a/ Giới thiệu:Hơm nay các em tiếp tục ơn tập”
phép cộng và phép trừ hai phân số”
-Ghi bảng
b/ Ơn tập
*Ơn tập phép cộng, trừ hai phân số cùng mẫu số
+ Hỏi: Muốn cộng trừ hai phân số cùng mẫu số ta
làm như thế nào?
+ Ghi:
7
3
+
7
5
15
10
-15
3
-Gọi hs thực hiện
- Gv nhận xét
- Gọi vài hs nhắc lại cách thực hiện
* Ơn tập cộng, trừ hai phân số khác mẫu số:
+ Muốn cộng, trừ hai phân số khác mẫu số ta làm
như thế nào?
+ Ghi bảng các phân số:
9
7
+
10
3
8
7
-9
7
-Gọi 2 hs thực hiện
- GV yêu cầu hs nêu cách thực hiện
- GV nhận xét và yêu cầu hs nêu lại cách thực
hiện
-c/ Thực hành:
* Bài 1:
- Cho hs tự làm bài
- Gọi 4 hs lên bảng làm
- GV chữa bài , cho điểm
* Bài 2
-Cho hs làm câu a, b
- Gọi 2 hs lên làm
- GV nhận xét chữa bài cho điểm
* Bài 3
-Hát vui
-3 hs lên bảng làm, lớp nhận xét
-Nghe giới thiệu
-HS nêu,
- 2 HS thực hiện, lớp làm vào nháp
- Vài hs nhắc lại cách thực hiện -hs nêu
- 2 hs thực hiện, lớp làm vào nháp -HS nhắc lại cách thực hiện
-HS tự làm bài
- 4hS lên bảng làm,lớp nhận xét
-HS làm bài
- 2 HS lên bảng làm, lớp nhận xét
-1HS đọc đề tốn, lớp theo dõi SGK, -Nghe hướng dẫn
- 1 HS lên bảng làm, lớp nhận xét
Trang 3- Gọi hs đọc đề tốn.
- Hướng dẫn cách làm
- Gọi 1 hs lên bảng làm
- GV nhận xét chốt lại:
Giải
Số bĩng màu đỏ và số bĩng màu xanh cĩ trong
hộp là:
3
1
+ 2
1
= 6
5 ( quả bĩng )
Số bĩng màu vàng là:
6
6
-6
5
= 6
1 ( quả bĩng vàng ) Đáp số :
6
1
quả bĩng vàng
4/ Củng cố - Dặn dị:
- Dặn hs về nhớ học thuộc các qui tắt cộng , trừ
hai phân số
-Xem trước bài luyện tập chung ( t.13)
- Nhận xét tiết học
-Nghe nhận xét dặn dị
Tuần3 -Tiết3:
LUYỆN TẬP CHUNG
I / Yêu cầu cần đạt:
- Biết chuyển:
+Phân số thành phân số thập phân
+ Hỗn số thành phân số
+ Số đo từ đợn vị bé ra đơn vị lớn , số đo cĩ hai tên đơn vị đo thành số đo cĩ một tên đơn vị _ Làm được các bài tập : Bài 1, Bài 2(hai hỗn số đầu), Bài 3, Bài 4
II / Đồ dùng dạy học:
-Phiếu học nhĩm của hs
III / Các hoạt động dạy và học:
1 Khởi động:
2 Bài cũ:
-Gọi hs lên bảng làm bài
- Gv nhận xét cho điểm
3 Giới thiệu bài mơí ;
a/ Giới thiệu bài: Hơm nay các em học bài “
Luyện tập chung”
b/ Luyện tập:
*Bài 1:
- Gọi hs đọc yêu cầu
- Cho hs làm bài
- Gọi hs lên bảng làm
- Gv nhận xét cho điểm
-Hát vui -Hs lên bảng làm bài
-Nghe giới thiệu
-2 hs đọc
- Lớp làm vào vở
- 2 hs lên bảng làm nêu cách làm
- Lớp nhận xét
Trang 4* Bài 2: Cho hs tự làm bài
- Gọi hs lên bảng làm
-Gv nhận xét cho điểm
* Bài 3:
- Gọi hs nhắc lại bảng đơn vị đo độ dài
Hỏi: Hai đơn vị liền kề hơn kém nhau bao nhiêu
lần?
-Cho hs làm bài
- Gọi hs lên bảng làm
-Gv nhận xét cho điểm
- Gọi vài hs đọc lại
* Bài 4: Hướng dẫn bài mẫu
5 m 7 dm = 5 m +
10
7
m = 5 10
7 m -Cho hs tự làm bài
- Gọi hs chữa bài
- Gv nhận xét cho điểm
4/ Củng cố - Dặn dị:
-Nhận xét tiết học
- Dặn xem luyện tập ( t 19 )
-2 hs lên bảng làm và nêu cách thực hiện
- Lớp nhận xét
-Vài hs nhắc lại
- Hs nêu hơn kém nhau 10 lần
- Hs làm bài
- 3 hs lên bảng làm mỗi em 1 cột
- Lớp nhận xét -Vài hs đọc lại
-Lớp làm bài
- 3 hs lên bảng làm
- Lớp nhận xét
Tuần4-Tiết4:
LUYỆN TẬP I/ Yêu cầu vần đạt:
-Biết giải bài tốn cĩ liên quan đến tỉ lệ bằng một trong hai cách” Rút về đơn vị”hoặc “ Tìm tỉ số”
- Làm đúng các bài tập 1, 3, 4
II/ Đồ dùng dạy – học:
Phiếu học nhĩm HS
III/ Các hoạt động dạy – học:
1/ Ổn định:
2/ Kiểm tra:
-Gọi hs ( khá , giỏi ) lên bảng làm bài
- GV nhận xét cho điểm
3 Giới thiệu bài mơí ;
a/ Giới thiệu bài: Hơm nay các em làm luyện tập
b/ Luyện tập:
*Bài 1:
Yêu cầu hs đọc đề bài , tĩm tắt rồi giải
-GV nhận xét cho điểm
* Bài 3:
- Gọi hs đọc đề bài
- Cho hs tự làm bài Gọi hs sửa bài
-Hát vui
-1 hs lên bảng làm bài
- Lớp nhận xét -Nghe giới thiệu
-HS đọc đề tốn tự làm tĩm tắt và giải ( 1 em tĩm tắt , 1 em giải)
Lớp nhận xét
-1hs đọc , lớp theo dõi sgk
- HS tự làm bài
Trang 5- GV nhận xét cho điểm.
* Bài 4:
Gọi hs đọc đề tốn
HDHS cách giải
Cho hs làm bài
Gọi hs chữa bài
GV nhận xét chữa bài cho điểm
Giải
Người đĩ làm 1 ngày được trả số tiền là:
72000 : 2 = 36000 ( đồng)
Nếu người đĩ làm 5 ngày thì được trả số tiền là:
36000 x 5 = 180000 ( đồng)
Đáp số : 180000 đồng
4/ Củng cố - Dặn dị:
-Nhận xét tiết học
- Dặn về xem lại bài và xem trước bài :ơn tập bảng
đơn vị đo độ dài
- HS (khá, giỏi) xem BT 2
- 1 hs sửa bài Lớp nhận xét -1 hs đọc đề tốn
-HS tự làm bài
- 1 hs lên bảng làm Lớp nhận xét
Tuần5-Tiết5:
ƠN TẬP: BẢNG ĐƠN VỊ ĐO ĐỘ DÀI I/ Yêu cầu cần đạt
- Biết tên gọi, kí hiệu và quan hệ các đơn vị đo độ dài thơng dụng
-Biết chuyển đổi các đơn vị đo độ dài và giải các bài tốn với các số đo độ dài
-Làm được ác bài tập 1, bài 2 câu a, c bài 3
II/ Đồ dùng dạy học
- Bảng phụ kẻ bảng đơn vị đo độ dài
- Phiếu học nhĩm bài tập 2 câu a, c
III/ Các hoạt động dạy và học
1/ ổn định :
2/ kiểm tra:
-Gọi hs lên bảng làm bài 3
- Nhận xét và cho điểm
3 Giới thiệu bài mơí ;
a/ Giới thiệu bài :Hơm nay các em học bài Ơn tập bảng đơn vị đo
độ dài:
b /Ơn tập:
*Bài 1
- Cho hs kẻ bảng đơn vị đo độ dài và điền đầy đủvào bảng
1km
=10hm 1hm=10dam
=
10
1
km
1dam
=10m
= 10
1 hm
1m
=10dm
= 10
1 dam
1dm
=10cm
= 10
1 m
1cm
=10mm
= 10
1 dm
1mm
= 10
1 cm
-Gọi 1hs lên bảng điền cho đầy đủ vào bảng đơn vị đo độ dài
-Hỏi : Đơn vị lớn gấp mấy lần đơn vị bé?
- Hát vui :
-1HS lên bảng làm , lớp nhận xét chữa bài
- Nghe giới thiệu
- HS tự làm, 1hs lên bảng điền trên bảng
-hs trả lời
Trang 6- Đơn vị bé bằng 1 phần mấy đơn vị lớn ?
* Bài 2:
- Cho HS làm bài 2 cột a, c
- HS tự làm bài , 2 HS làm vào phiếu
- Gọi hs chữa bài
- GV và hs nhận xét bài trên bảng
* bài 3
- Cho hs tự làm bài
- 2 HS lên bảng làm
- Gv và hs nhận xét bài trên bảng
- tuyên dương và cho điểm hs
4 / Củng cố - Dặn dị
-Gọi hs đọc lại bảng đơn vị đo độ dài
- Dặn hs về học bài và làm bài 2 câu b
- Dặn về xem trước bài “ Héc-ta”
- Nhận xét tiết học
-HS tự làm bài
- 2 HS trình bày bài làm trên bảng
a/135 m =…m
324 dm = ….cm
15 cm = … mm c/ 1mm =….cm 1cm =……m 1m =…… km
-HS tự làm bài -1 HS lên bảng làm 4km 37 m = ….m 8m 12cm =…… cm 354dm=….m…….dm 3040m = …km….m
Vài hs đọc lại -Nghe nhận xét dặn dị
Tuần6-Tiết6:
HÉC- TA I/ Yêu cầu cần đạt
- Biết gọi, kí hiệu, độ lớn của đơn vị đo diện tích Héc –ta
- Biết quan hệ giữa héc –ta và mét vuơng
- Biết chuyển các đơn vị đo diện tích( trong quan hệ với héc-ta)
- Làm được các bài tập Bài 1a,b 2 dịng đầu Bài 2
II/ Đồ dùng dạy học
- Bảng nhĩm hs
III? Các hoạt động dạy và học
1/ ổn định
2/ Kiểm tra
- Gọi hs lên bảng làm bài
3 m2 48 dm2 … m2; 61km2 …………610 hm2
- Nhận xét cho điểm
3 Giới thiệu bài mơí ;
a/ Giới thiệu : Hơm nay các em sẽ học bài Héc –ta
-Để đo diện tích thửa ruộng hay khu rùng người ta
thường dùng đơn vị đo là Héc-ta
- 1hec –ta bằng 1 héc –tơ-mét vuơng
- Héc-ta viết tắt là ha
-Hỏi : 1hec1 tơ mét vuơng bằng bao nhiêu mét
vuơng?
- Vậy 1ha = 1hm2 Vậy 1ha bằng bao nhiêu mét
-Hát vui -2 HS lên bảng làm
-Nghe giới thiệu :
-bằng một nghìn mét vuơng
- Bằng một nghìn mét vuơng
Trang 7GV ghi bảng gọi hs nhắc lại
b/ Thực hành
* Bài 1
-Câu a hdhs đổi đơn vị lớn sang đơn vị bé
4 ha = …… m2 ;
2
1
ha =…….m2
20 ha =………m2 ;
100
1 ha= …….m2
- Câu b : 60000 m2 =…………ha
800000 m 2=…………ha
- Gọi hs lên bảng làm
- Nhận xét cho điểm
* Bài 2
- Cho hs làm bài
- Gọi hs lên bảng làm
- GV và hs nhận xét bài trên bảng
Kết quả là : 22200 ha =222 km2
4/ Củng cố - Dặn dò
- Hỏi một héc-ta bàng bao nhiêu héc –tô mét vuông?
- Một héc-ta bằng bao nhiêu đề -ca mét vuông?
-Một héc ta bằng bao nhiêu mét vuông?
- Nhận xét tiết học
- Dặn HS về xem lại bài và xem trước bài Khái niệm
số thập phân
-Hs làm bài
-HS lên bảng làm
-hs tự làm bài, 1hs lên bảng làm
-HS nêu
- Nghe nhận xét dặn dò
Tuần7-Tiết7:
KHÁI NIỆM SỐ THẬP PHÂN
I / Yêu cầu cần đạt:
- Biết , đọc ,viết các số thập phân( các dạng đơn giản thường gặp )
- Cấu tạo của số thập phân có phần nguyên và phần thập phân
- Làm được các bài tập 1,2
II/ Đồ dùng dạy học
- Kẻ sẵn nội dung bài dạy
III/ Các hoạt động dạy và học :
1/ ổn định
2/ kiểm tra:
- Gọi vài hs khá, giỏi làm bài 3
- Nhận xét cho điểm
3/ Dạy bài mới:
a/ Giới thiệu :Hôm nay các em học khái niệm số thập
phân tiếp theo
b/ Giới thiệu khái niệm số thập phân
Gv ghi bảng 2m 7dm và yêu cầu hs chuyển thảnh
hỗn số
-Gọi 1hs lên bảng làm
GV nhận xét
- Hát vui -2hs lên bảng làm mỗi em một cột
-Nghe giới thiệu
-1hs lên bảng chuyển
Trang 8-Vậy 2
10
7
m được viết thành là 2, 7m
- 2,7 m đọc là : Hai phẩy bảy mét
- HDHS đọc
-Tương tự giới thiệu 8, 56 : 0,195
- Cho hs đọc lần lượt
Hỏi : số thập phân gồm có mấy phần?đó là những
phần nào?
Chúng được ngăn cách bằng dấu gì?
-Gọi hs đọc ghi nhớ trong SGK
- Gv ghi bảng 8,56 gọi hs lên bảng chỉ phần nguyên
và phần thập phân
- Gv nhận xét
- gọi hs nhắc lại
c/ Thực hành
*bài 1:
- Gọi hs đọc từng số thập phân
* Bài 2:
Cho hs tự làm bài
Gọi hs chữa bài
Gv nhận xét kết quả là 5,9; 82,45; 810 , 225
* Bài 3
Gv hdhs khá, giỏi làm
Gọi hs chữa bài
Gv nhận xét
4/ Củng cố -Dặn dò
Gọi hs nhắc lại qui tắt
Nhận xét tiết học
Dặn hs về xem lại bài và xem trước bài Luyện tập
-Vài hs đọc -HS thực hiện tương tự
-Gồm hai phần ,phần nguyên và phần thập phân
-Ngăn cách bằng dấu phẩy
- Vài hs đọc lại
1 hs lên bảng phân tích cấu tạo
-Vài hs nhắc lại
-5hs lần lược lên bảng ghi hs ở dưới đọc -hs làm bài ,2hs lên bảng làm
-hs khá, giỏi làm
-vài hs nhắc lại Nghe nhận xét dặn dò
Tuần8-Tiết8:
LUYỆN TẬP
o0o I./ Yêu cầu cần đạt
Biết :
-So sánh hai số thập phân.
-Sắp xếp các số thập phân theo thứ tự từ bé đến lớn
- Làm được các bài tập 1, 2, 3
II/ Đồ dùng dạy – học:
Phiếu học nhóm hs
III/ Các hoạt động dạy – học:
1/ Ổn định:
2/ Kiểm tra:
Gọi hs nhắc lại qui tắt so sánh hai số sánh hai số thập
phân
Nhận xét cho điểm
Hát vui Vài hs nhắc lại
Trang 93/ Dạy bài mới:
a/ Giới thiệu bài: Hơm nay các em làm luyện tập
b/ Luyệ tập:
*Bài 1:
- Cho hs làm bài và chữa bài
- Gọi hs làm bài và giải thích
-Nhận xét cho điểm
* Bài 2
Cho hs làm theo nhĩm
Gọi hs trình bày
Gv nhận xét cho điểm
• Bài 3
Cho hs chơi thi tìm số nhanh
Gv ghi bài lên bảng và yêu cầu hs ghi số cần điền
vào bảng con
Gv nhận xét tuyên dương hs cĩ kết quả đúng
Nhận xét cho điểm
4/ Củng cố - Dặn dị
Gọi hs nhắc lại cách so sánh hai số thập phân
Nhận xét tiết học
Dặn hs vế làm bài và xem trước bài luyện tập
Nghe giới thiệu
Hs làm bài 4hs lên bảng làm và giải thích vì sao?
Các nhĩm thảo luận làm bài và trình bày Kết quả là : 4,23 ; 4,32 ; 5,3 ; 5,7 ; 6,02
Hs chơi 9,7x8 < 9,718
Hs ghi kết quả vào bảng con kết quả là
x = 0
Vài hs nhắc lại Nghe nhận xét dặn dị
Tuần9-Tiết9:
LUYỆN TẬP
o0o I Mục tiêu:
1 Kiến thức: - Biết viết số đo độ dài dưới dạng STP
-Làm được các bài tập 1,2,3,4(a,c)
2 Kĩ năng: - Luyện kĩ năng viết số đo độ dài dưới dạng STP
3 Thái độ: Giáo dục học sinh yêu thích môn học
II Chuẩn bị:
- Thầy: Phấn màu - Bảng phụ - Hệ thống câu hỏi
- Trò: Vở bài tập
III Các hoạt động:
2 Bài cũ:
- Học sinh sửa bài 2, 3 /44 (SGK)
Giáo viên nhận xét, cho điểm - Lớp nhận xét
3 Giới thiệu bài mới:
- Hôm nay, chúng ta thực hành viết số đo độ dài dưới
dạng STP qua tiết “Luyện tập”
4 Phát triển các hoạt động:
* Hoạt động 1: HDHS biết cách viết số đo độ dài
dưới dạng số thập phân
- Hoạt động cá nhân
Phương pháp: Đ.thoại, động não, thực hành
Bài 1: - HS tự làm và nêu cách đổi
Trang 10_GV cho HS nêu lại cách làm và kết quả - Học sinh thực hành đổi số đo độ dài dưới
dạng số thập phân
35 m 23 cm = 35 23 m = 35,23 m 100
Giáo viên nhận xét - Học sinh trình bày bài làm ( có thể giải
thích cách đổi → phân số thập phân→ số thập phân)
Bài 2 :
- GV nêu bài mẫu : có thể phân tích 315 cm > 300 cm
mà 300 cm = 3 m
Có thể viết :
315 cm = 300 cm + 15 cm =
3 m15 cm= 3 15 m = 3,15 m
100
Bài 3 :
-HS làm bài cá nhân
* Hoạt động 2: Thực hành
- Học sinh thảo luận để tìm cách giải
- HS trình bày kết quả
- Cả lớp nhận xét
- Hs chữa bài
- Học sinh nhắc lại kiến thức vừa luyện tập - Tổ chức thi đua
Đổi đơn vị
2 m 4 cm = ? m , …
5 Tổng kết - dặn dò:
Làm bài nhà 4 a,c
- Chuẩn bị: “Luyện tập”
- Nhận xét tiết học
Tuần10-Tiết10:
LUYỆN TẬP
o0o I Mục tiêu: -Biết :
- Cộng các số thập phân
- Tính chất giao hoán của phép cộng các số thập phân
- Giải bài toán có nội dung hình học
- Làm được các bài tập 1,2(a,c) ,3
-Rèn học sinh đặt tính chính xác, thực hành cộng nhanh Nắm vững tính chất giao hoán của phép cộng.
-Giáo dục học sinh yêu thích môn học, vận dụng điều đã học vào thực tế
II Chuẩn bị:
+ GV:Phấn màu
+ HS: Vở bài tập, bài soạn
III Các hoạt động:
1 Khởi động:
2 Bài cũ:
- Học sinh sửa bài
- Hát
- Học sinh sửa bài
Trang 11- Giáo viên nhận xét và cho điểm.
3 Giới thiệu bài mới:
Luyện tập
4 Phát triển các hoạt động:
Hoạt động 1: Hướng dẫn học sinh củng cố
kỹ năng cộng số thập phân, nhận biết tính chất
giao hoán của phép cộng các số thập phân
Bài 1:
- Giáo viên chốt lại: Tính chất giao hoán :
a + b = b + a
Bài 2: (a,c )
- Giáo viên chốt: vận dụng tính chất giao
hoán
Bài 3:
- Giáo viên chốt: Giải toán Hình học: Tìm chu
vi (P)
- Củng cố số thập phân
Hoạt động 2: Hướng dẫn học sinh nhận
biết tính chất cộng một số với 0 của phép cộng
các số thập phân, và dạng toán trung bình
cộng
*Bước 1: Đọc đề, tóm tắt đề
*Bước 2: Nêu cách giải
- Các nhóm khác bổ sung
- Giáo viên chốt ý: nêu cách giải phù hợp
nhất
- Giáo viên tổ chức sửa bài thi đua cá nhân
Hoạt động 3: Củng cố
- Giáo viên yêu cầu học sinh nhắc lại nội
dung vừa học
- Giáo viên tổ chức cho học sinh thi đua giải
nhanh
- Giáo viên nhận xét
5 Tổng kết - dặn dò:
- Dặn dò: Học sinh về nhà ôn lại kiến thức vừa học
- Chuẩn bị: Trừ hai số thập phân
- Nhận xét tiết học
- Lớp nhận xét
Hoạt động cá nhân, lớp.
- Học sinh đọc đề
- Học sinh làm bài
- Học sinh lần lượt sửa bài
- Lớp nhận xét
- Học sinh nêu tính chất giao hoán
- Học sinh đọc đề
- Học sinh làm bài
- Học sinh sửa bài áp dụng tính chất giao hoán
- Lớp nhận xét
- Học sinh đọc đề
- Học sinh tóm tắt
- Học sinh làm bài
- Học sinh sửa bài
- Lớp nhận xét
Hoạt động nhóm đôi.
Giải toán
Học sinh bổ sung
- Lớp làm bài
- HS sửa bài thi đua
Hoạt động cá nhân.
- HS nêu lại kiến thức vừa học
BT:
5
2 x
8=
Tuần11-Tiết11: