8: Dãy gồm các kim loại đều phản ứng với nước ở nhiệt độ thường tạo ra dung dịch có môi trường kiềm là: A.. Số chất trong dãy tham gia phản ứng tráng bạc là 18: Hai kim loại đều phản ứn
Trang 1TRƯỜNG THPT Thái Phúc ĐỀ THI THỬ TỐT NGHIỆP NĂM 2013
Môn thi: Hóa học;
Mã đề thi 268 1: Cho các phản ứng: H2N-CH2-COOH + HCl → H3N+-CH2-COOH Cl-
H2N-CH2-COOH + NaOH → H2N-CH2-COONa + H2O Hai phản ứng trên chứng tỏ axit aminoaxetic
C có tính oxi hóa và tính khử D có tính chất lưỡng tính.
2: Có bao nhiêu chất không có tính chất lưỡng tính trong các chất sau:
(1) NaHCO3 (2) AlCl3 (3) Al(OH)3 (4) Al2O3 (5) Cr2O3 (6) Fe2O3 (7) Al (8) Cr(OH)3
3: Cho 6,08 gam hỗn hợp NaOH và KOH tác dụng hết với dung dịch HCl tạo ra 8,30 gam hỗn hợp muối
clorua Số gam mỗi hidroxit trong hỗn hợp lần lượt là:
A 2,4 gam và 3,68 gam B 1,6 gam và 4,48 gam.
C 3,2 gam và 2,88 gam D 0,8 gam và 5,28 gam.
4: Dẫn V lit CO2 (đktc) vào dung dịch Ca(OH)2 thu được 25 gam kết tủa và dung dịch X, đun nóng dung dịch lại thu thêm được 5 gam kết tủa nữa Giá trị của V là
5: Cho khí CO dư đi qua hỗn hợp gồm CuO, Al2O3, MgO (nung nóng) Khi phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được chất rắn gồm
A Cu, Al, Mg B Cu, Al, MgO C Cu, Al2O3, MgO D Cu, Al2O3, Mg
6: Xà phòng hoá hoàn toàn 17,6 gam CH3COOC2H5 trong dung dịch NaOH (vừa đủ), thu được dung dịch chứa m gam muối Giá trị của m là
7: Tơ nào sau đây thuộc loại tơ bán tổng hợp (tơ nhân tạo) ?
8: Dãy gồm các kim loại đều phản ứng với nước ở nhiệt độ thường tạo ra dung dịch có môi trường kiềm
là:
A Be, Na, Ca B Na, Cr, K C Na, Fe, K D Na, Ba, K.
9: Khối luợng K2Cr2O7 cần dùng để oxi hoá hết 0,6 mol FeSO4 trong dung dịch có H2SO4 loãng làm môi trường là
10: Nhôm hidroxit thu được từ cách nào sau đây?
A Cho dư dd dịch HCl vào dd natri aluminat B Thổi khí CO2 vào dd natri aluminat
C Cho dư dd NaOH vào dd AlCl3 D Cho Al2O3 tác dụng với nước
11: Hoà tan m gam Al vào dung dịch HNO3 rất loãng chỉ thu được hỗn hợp khí gồm 0,015 mol N2O và 0,01 mol NO (không có sản phẩm khử khác) Giá trị của m là
12: Cho 16 gam hỗn hợp X chứa Mg và kim loại M vào dung dịch HCl dư, sau khi phản ứng kết thúc thu
được 8,96 lít khí H2 (đktc) Cũng 16 gam hỗn hợp X ở trên tan hoàn toàn trong dung dịch H2SO4 đặc nóng
dư thu được dung dịch Y và 11,2 lít khí SO2 (đktc) duy nhất kim loại M là:
13: Trung hoà V ml dung dịch NaOH 1M bằng 100 ml dung dịch HCl 1M Giá trị của V là
14: Kim loại nào sau đây có độ cứng lớn nhất trong tất cả các kim loại?
15: Nguyên tử Cr có Z = 24, cấu hình e của Cr là
A [Ar ] 3d54s1 B [Ar ] 3d44s2 C [Ar ] 4s13d5 D [Ar ] 4s23d4
16: Cho m gam bột Cu vào 400 ml dung dịch AgNO3 0,2M, sau một thời gian phản ứng thu được 7,76 gam hỗn hợp chất rắn X và dung dịch Y Lọc tách X, rồi thêm 5,85 gam bột Zn vào Y, sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được 10,53 gam chất rắn Z Giá trị của m là
Trang 217: Cho dãy các chất: glucozơ, xenlulozơ, metyl axetat, metylamin Số chất trong dãy tham gia phản ứng
tráng bạc là
18: Hai kim loại đều phản ứng với dung dịch Cu(NO3)2 giải phóng kim loại Cu là
19: Khi cho Cu tác dụng với dung dịch chứa H2SO4 loãng và NaNO3, vai trò của NaNO3 trong phản ứng là
A chất xúc tác B chất oxi hoá C môi trường D chất khử.
20: Metyl acrylat có công thức cấu tạo thu gọn là
A CH3COOC2H5 B CH3COOCH3 C C2H5COOCH3 D CH2=CHCOOCH3
21: Hai kim loại Al và Cu đều phản ứng được với dung dịch
A HNO3 loãng B NaCl loãng C H2SO4 loãng D NaOH loãng
22: Một chất khi thủy phân trong môi trường axit, đun nóng không tạo ra glucozơ Chất đó là
23: Để bảo vệ vỏ tàu biển làm bằng thép người ta thường gắn vào vỏ tàu (phần ngâm dưới nước) những
tấm kim loại
24: Thủy phân 324 gam tinh bột với hiệu suất của phản ứng là 75%, khối lượng glucozơ thu được là
25: Chỉ dùng dung dịch KOH để phân biệt được các chất riêng biệt trong nhóm nào sau đây?
A Mg, K, Na B Zn, Al2O3, Al C Fe, Al2O3, Mg D Mg, Al2O3, Al
26: Cho các kim loại: Ni, Fe, Cu, Zn; số kim loại tác dụng với dung dịch Pb(NO3)2 là
27: Đun nóng este CH3COOC6H5 (phenyl axetat) với lượng dư dung dịch NaOH, thu được các sản phẩm hữu cơ là
A CH3COOH và C6H5ONa B CH3COOH và C6H5OH
C CH3OH và C6H5ONa D CH3COONa và C6H5ONa
28: Hoà tan hết 5,00 gam hỗn hợp gồm một muối cacbonat của kim loại kiềm và một muối cacbonat của
kim loại kiềm thổ bằng dung dịch HCl thu được 1,68 lít CO2(đkc) Cô cạn dung dịch sau phản ứng sẽ thu được hỗn hợp muối khan nặng
A 7,800 gam B 11,100 gam C 8,900 gam D 5,825 gam.
29: Phương pháp thích hợp điều chế kim loại Ca từ CaCl2 là
A điện phân dung dịch CaCl2 B dùng Na khử Ca2+ trong dung dịch CaCl2
C điện phân CaCl2 nóng chảy D nhiệt phân CaCl2
30: Cho 10 gam một kim loại kiềm thổ tác dụng hết với nước thoát ra 5,6 lít khí (đktc) Tên của kim loại
kiềm thổ đó là
dịch muối có nồng độ 33,33% (dung dịch A) Làm lạnh dung dịch A thấy có 15,625 gam chất rắn X tách ra, phần dung dịch bão hòa có nồng độ 22,54% (dung dịch B) Kim loại M và công thức chất rắn X là:
A Ca và CaSO4 B Ca và CaSO4.2H2O C Cu và CuSO4.5H2O D Cu và CuSO4
32: Nhúng thanh sắt vào dung dịch CuSO4, sau một thời gian lấy thanh sắt ra rửa sạch, sấy khô thấy khối lượng tăng 1,2 gam Khối lượng Cu đã bám vào thanh sắt là
33: Trong các loại quặng sắt, quặng có hàm lượng sắt cao nhất là
A manhetit B hematit nâu C xiđerit D hematit đỏ.
34: Để khử hoàn toàn 31,4 gam hỗn hợp CuO, FeO, Fe2O3, Fe3O4, MgO cần dùng 5,6 lít khí CO (ở đktc) Khối lượng chất rắn sau phản ứng là
35: Điện phân NaCl nóng chảy với điện cực trơ, ở catôt thu được
Trang 336: Số đồng phân cấu tạo amin bậc một ứng với công thức phân tử C3H9N là
37: Dãy gồm các chất đều không tham gia phản ứng tráng bạc là:
A axit fomic, anđehit fomic, glucozơ B fructozơ, tinh bột, anđehit fomic.
C saccarozơ, tinh bột, xenlulozơ D anđehit axetic, fructozơ, xenlulozơ.
38: Cặp chất không xảy ra phản ứng hoá học là
A Cu + dung dịch FeCl3 B Cu + dung dịch FeCl2
C Fe + dung dịch FeCl3 D Fe + dung dịch HCl.
39: Dãy gồm hai chất chỉ có tính oxi hoá là
A Fe2O3, Fe2(SO4)3 B FeO, Fe2O3 C Fe(OH)2, FeO D Fe(NO3)2, FeCl3
40: Nước cứng không gây ra tác hại nào dưới đây?
A Gây ngộ độc nước uống.
B Làm mất tính tẩy rửa của xà phòng, làm hư hại quần áo.
C Làm hỏng các dung dịch pha chế Làm thực phẩm lâu chín và giảm mùi vị thực phẩm.
D Gây hao tốn nhiên liệu và không an toàn cho các nồi hơi, làm tắc các đường ống dẫn nước.
- HẾT -Giải đề ĐA PHÚC
Câu 1: Cho các phản ứng: H2N-CH2-COOH + HCl → H3N+-CH2-COOH Cl-
H2N-CH2-COOH + NaOH → H2N-CH2-COONa + H2O
Hai phản ứng trên chứng tỏ axit aminoaxetic
C có tính oxi hóa và tính khử D có tính chất lưỡng tính.
Câu 2: Có bao nhiêu chất không có tính chất lưỡng tính trong các chất sau: (1) NaHCO3; (2) AlCl3; (3) Al(OH)3; (4) Al2O3; (5) Cr2O3; (6) Fe2O3; (7) Al; (8) Cr(OH)3
Câu 3: Cho 6,08 gam hỗn hợp NaOH và KOH tác dụng hết với dung dịch HCl tạo ra 8,30 gam hỗn hợp
muối clorua Số gam mỗi hidroxit trong hỗn hợp lần lượt là:
A 2,4 gam và 3,68 gam B 1,6 gam và 4,48 gam.
C 3,2 gam và 2,88 gam D 0,8 gam và 5,28 gam.
Gọi a, b lần lượt là số mol của NaOH và KOH ta có hệ phương trình sau:
40a + 56b = 6,08
a+b = (8,3 – 6,08): (71 – 60)
Suy ra: a = 0,04 và b = 0,08 Suy ra ĐA là B
Câu 4: Dẫn V lit CO2 (đktc) vào dung dịch Ca(OH)2 thu được 25 gam kết tủa và dung dịch X, đun nóng dung dịch lại thu thêm được 5 gam kết tủa nữa Giá trị của V là
Số mol CO2 = số mol kết tủa lần 1 + 2.số mol kết tủa lần 2= 0,25 +2.0,05 = 0,35 mol
Suy ra đáp án C
Câu 5: Cho khí CO dư đi qua hỗn hợp gồm CuO, Al2O3, MgO (nung nóng) Khi phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được chất rắn gồm
A Cu, Al, Mg B Cu, Al, MgO C Cu, Al2O3, MgO. D Cu, Al2O3, Mg
Câu 6: Xà phòng hoá hoàn toàn 17,6 gam CH3COOC2H5 trong dung dịch NaOH (vừa đủ), thu được dung dịch chứa m gam muối Giá trị của m là
Câu 7: Tơ nào sau đây thuộc loại tơ bán tổng hợp (tơ nhân tạo) ?
Câu 8: Dãy gồm các kim loại đều phản ứng với nước ở nhiệt độ thường tạo ra dung dịch có môi trường
kiềm là:
A Be, Na, Ca B Na, Cr, K C Na, Fe, K D Na, Ba, K.
Câu 9: Khối luợng K2Cr2O7 cần dùng để oxi hoá hết 0,6 mol FeSO4 trong dung dịch có H2SO4 loãng làm môi trường là
Trang 4A 59,2 gam B 29,4 gam C 24,9 gam D 29,6 gam
Bảo toàn e: 2.3.nK2Cr2O7 = nFeSO4 = 0,6 Vậy số mol K2Cr2O7 = 0,1 mol Vậy m = 29,4 ĐA B
Câu 10: Nhôm hidroxit thu được từ cách nào sau đây?
A Cho dư dd dịch HCl vào dd natri aluminat B Thổi khí CO2 vào dd natri aluminat.
C Cho dư dd NaOH vào dd AlCl3 D Cho Al2O3 tác dụng với nước
Câu 11: Hoà tan m gam Al vào dung dịch HNO3 rất loãng chỉ thu được hỗn hợp khí gồm 0,015 mol N2O và 0,01 mol NO (không có sản phẩm khử khác) Giá trị của m là
Bảo toàn e: 3.nAl = 8.nN2O + 3.nNO Suy ra nAl = 0,05 Vậy m = 1,35 gam ĐA C
Câu 12: Cho 16 gam hỗn hợp X chứa Mg và kim loại M vào dung dịch HCl dư, sau khi phản ứng kết thúc
thu được 8,96 lít khí H2 (đktc) Cũng 16 gam hỗn hợp X ở trên tan hoàn toàn trong dung dịch H2SO4 đặc nóng dư thu được dung dịch Y và 11,2 lít khí SO2 (đktc) duy nhất kim loại M là:
Do số mol e nhận khác nhau, nên số mol e cho cũng khác nhau ở 2 trường hợp Vậy ĐA là Fe (có 2
hóa trị khác nhau
Câu 13: Trung hoà V ml dung dịch NaOH 1M bằng 100 ml dung dịch HCl 1M Giá trị của V là
Axit và bazo có cùng nồng độ và cùng là 1 nấc, nên sẽ có thể tích bằng nhau. ĐA là A
Câu 14: Kim loại nào sau đây có độ cứng lớn nhất trong tất cả các kim loại?
Câu 15: Nguyên tử Cr có Z = 24, cấu hình e của Cr là
Câu 16: Cho m gam bột Cu vào 400 ml dung dịch AgNO3 0,2M, sau một thời gian phản ứng thu được 7,76 gam hỗn hợp chất rắn X và dung dịch Y Lọc tách X, rồi thêm 5,85 gam bột Zn vào Y, sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được 10,53 gam chất rắn Z Giá trị của m là
Áp dụng ddlbtkl ta có: m + mAg + mZn dư = 7,76 + 10,53 ( mà nZn pư = 1/2nAg pư)
Vậy m = 6,4 gam
Câu 17: Cho dãy các chất: glucozơ, xenlulozơ, metyl axetat, metylamin Số chất trong dãy tham gia phản ứng tráng bạc là
Câu 18: Hai kim loại đều phản ứng với dung dịch Cu(NO3)2 giải phóng kim loại Cu là
Câu 19: Khi cho Cu tác dụng với dung dịch chứa H2SO4 loãng và NaNO3, vai trò của NaNO3 trong phản ứng là
A chất xúc tác B chất oxi hoá C môi trường D chất khử.
Câu 20: Metyl acrylat có công thức cấu tạo thu gọn là
A CH3COOC2H5 B CH3COOCH3 C C2H5COOCH3 D CH2=CHCOOCH3.
Câu 21: Hai kim loại Al và Cu đều phản ứng được với dung dịch
Câu 22: Một chất khi thủy phân trong môi trường axit, đun nóng không tạo ra glucozơ Chất đó là
Câu 23: Để bảo vệ vỏ tàu biển làm bằng thép người ta thường gắn vào vỏ tàu (phần ngâm dưới nước) những
tấm kim loại
Câu 24: Thủy phân 324 gam tinh bột với hiệu suất của phản ứng là 75%, khối lượng glucozơ thu được là
Khối lượng glu = 324.180:162.75:100 = 270 gam ĐA C
Câu 25: Chỉ dùng dung dịch KOH để phân biệt được các chất riêng biệt trong nhóm nào sau đây?
A Mg, K, Na B Zn, Al2O3, Al C Fe, Al2O3, Mg D Mg, Al2O3, Al.
Câu 26: Cho các kim loại: Ni, Fe, Cu, Zn Số kim loại tác dụng với dung dịch Pb(NO3)2 là
Câu 27: Đun nóng este CH3COOC6H5 (phenyl axetat) với lượng dư dung dịch NaOH, thu được các sản phẩm hữu cơ là
A CH3COOH và C6H5ONa B CH3COOH và C6H5OH
Trang 5C CH3OH và C6H5ONa D CH3COONa và C6H5ONa.
Câu 28: Hoà tan hết 5,00 gam hỗn hợp gồm một muối cacbonat của kim loại kiềm và một muối cacbonat
của kim loại kiềm thổ bằng dung dịch HCl thu được 1,68 lít CO2(đkc) Cô cạn dung dịch sau phản ứng sẽ thu được hỗn hợp muối khan nặng
A 7,800 gam B 11,100 gam C 8,900 gam D 5,825 gam.
Tăng giảm khối lượng: 1 mol CO32- - 2 mol Cl- - khối lượng tăng là 11 g
0,075 mol - 0,075.11 = 0,825 g Vậy m muối = 5 + 0,825 = 5,825 g ĐA D
Câu 29: Phương pháp thích hợp điều chế kim loại Ca từ CaCl2 là
A điện phân dung dịch CaCl2 B dùng Na khử Ca2+ trong dung dịch CaCl2
Câu 30: Cho 10 gam một kim loại kiềm thổ tác dụng hết với nước thoát ra 5,6 lít khí (đktc) Tên của kim
loại kiềm thổ đó là
M = 10: 0,25 = 40 ĐA C
Câu 31:Cho 10 gam oxit của kim loại M có hóa trị II tác dụng vừa đủ với dung dịch H2SO4 24,5% thu được dung dịch muối có nồng độ 33,33% (dung dịch A) Làm lạnh dung dịch A thấy có 15,625 gam chất rắn X tách
ra, phần dung dịch bão hòa có nồng độ 22,54% (dung dịch B) Kim loại M và công thức chất rắn X là:
Chọn Cu hoặc Ca để thử là nhanh nhất.
Câu 32: Nhúng thanh sắt vào dung dịch CuSO4, sau một thời gian lấy thanh sắt ra rửa sạch, sấy khô thấy khối lượng tăng 1,2 gam Khối lượng Cu đã bám vào thanh sắt là
1 mol Fe + 1mol Cu Thì khối lượng thanh tăng lên là 8 gam Mà khối lượng tăng (theo đề là 1,2) vậy số
mol phản ứng là 0,15 mol Vậy khối lượng Cu phản ứng là 9,6 gam ĐA C
Câu 33: Trong các loại quặng sắt, quặng có hàm lượng sắt cao nhất là
A manhetit B hematit nâu C xiđerit D hematit đỏ.
Câu 34: Để khử hoàn toàn 31,4 gam hỗn hợp CuO, FeO, Fe2O3, Fe3O4, MgO cần dùng 5,6 lít khí CO (ở đktc) Khối lượng chất rắn sau phản ứng là
Câu 35: Điện phân NaCl nóng chảy với điện cực trơ, ở catôt thu được
Câu 36: Số đồng phân cấu tạo amin bậc một ứng với công thức phân tử C3H9N là
Câu 37: Dãy gồm các chất đều không tham gia phản ứng tráng bạc là:
A axit fomic, anđehit fomic, glucozơ B fructozơ, tinh bột, anđehit fomic.
Câu 38: Cặp chất không xảy ra phản ứng hoá học là
A Cu + dung dịch FeCl3 B Cu + dung dịch FeCl2.
C Fe + dung dịch FeCl3 D Fe + dung dịch HCl.
Câu 39: Dãy gồm hai chất chỉ có tính oxi hoá là
A Fe2O3, Fe2(SO4)3. B FeO, Fe2O3 C Fe(OH)2, FeO D Fe(NO3)2, FeCl3
Câu 40: Nước cứng không gây ra tác hại nào dưới đây?
A Gây ngộ độc nước uống.
B Làm mất tính tẩy rửa của xà phòng, làm hư hại quần áo.
C Làm hỏng các dung dịch pha chế Làm thực phẩm lâu chín và giảm mùi vị thực phẩm.
D Gây hao tốn nhiên liệu và không an toàn cho các nồi hơi, làm tắc các đường ống dẫn nước.
- HẾT