1. Trang chủ
  2. » Đề thi

Đề thi thử THPT QG 2014 môn hóa có lời giải chi tiết chuyên vĩnh phúc lần 3

19 507 1

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 19
Dung lượng 239,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Mặt khác cho 10,7 gam muối clorua trên tác dụng với 500ml dung dịch KOH 1M, đến phản ứng hoàn toàn, cô cạn dung dịch thu được m gam chất rắn khan.Tính m 28,7g Câu 2: Cho bột Fe vào dung

Trang 1

SGD VÀ ĐT VĨNH PHÚC

TRƯỜNG THPT CHUYÊN VĨNH

PHÚC

ĐỀ SỐ 12

ĐỀ THI KHẢO SÁT LẦN 3 NĂM HỌC 2013-2014 MÔN HOÁ HỌC 12 - KHỐI A,B

Thời gian làm bài: 90 phút;

(Không kể thời gian giao đề)

Mã đề thi 495

Họ, tên thí sinh:

Số báo danh:

Câu 1: Cho 21,4 gam một muối clorua tác dụng với dung dịch AgNO3 dư thu

được 57,4 g kết tủa Mặt khác cho 10,7 gam muối clorua trên tác dụng với 500ml

dung dịch KOH 1M, đến phản ứng hoàn toàn, cô cạn dung dịch thu được m gam

chất rắn khan.Tính m

28,7g

Câu 2: Cho bột Fe vào dung dịch NaNO3 và HCl Đến phản ứng hoàn thu được dd

A, hỗn hợp khí X gồm NO và H2 và có chất rắn không tan Trong dd A chứa các

muối:

A FeCl3 ; NaCl B Fe(NO3)3 ; FeCl3 ; NaNO3 ;

NaCl

C FeCl2 ; Fe(NO3)2 ; NaCl ; NaNO3 D FeCl2, ; NaCl

Câu 3: Hoà tan m gam hỗn hợp gồm Cu và Fe3O4 trong dung dịch HCl dư, sau

phản ứng còn lại 8,32 gam chất rắn không tan và dung dịch X Cô cạn dung dịch

X thu được 61,92 gam chất rắn khan Giá trị của m là:

55,44

Câu 4: Cho V(lít) khí CO2 hấp thụ hoàn toàn bởi 200 ml dd Ba(OH)2 0,5M và

NaOH 1,0M Tính V để kết tủa thu được là cực đại?

A 2,24 lít ≤V ≤ 8,96 lít B 2,24 lít ≤ V ≤ 5,6 lít

C 2,24 lít ≤V ≤ 4,48 lít D 2,24 lít ≤ V≤ 6,72 lít

Câu 5: Cho các cặp dung dịch phản ứng với nhau:

(1) Na2CO3 + H2SO4 (2) K2CO3 + FeCl3 (3) Na2CO3 +

CaCl2

(4) NaHCO3 + Ba(OH)2 (5) (NH4)2SO4 + Ba(OH)2 (6) Na2S +

Trang 2

Số cặp chất phản ứng có tạo kết tủa là:

Câu 6: Cho dãy các chất: metylamoni clorua, benzyl clorua, isopropyl clorua,

m-crezol, ancol benzylic, natri phenolat, phenylclorua Số chất trong dãy tác dụng được với dung dịch NaOH loãng, đun nóng là

Câu 7: Dung dịch A chứa 0,02 mol Fe(NO3)3 và 0,3 mol HCl có khả năng hoà tan được Cu với khối lượng tối đa là:

0,64g

Câu 8: Tách nước hoàn toàn từ hỗn hợp Y gồm 2 ancol A, B ta được hỗn hợp X

gồm các olefin Nếu đốt cháy hoàn toàn Y thì thu được 0,66g CO2 Nếu khi đốt cháy hoàn toàn X thì tổng khối lượng CO2 và H2O thu được là

0,94g

Câu 9: Đốt cháy hoàn toàn 9,16 gam hỗn hợp X gồm 1 este và 1 axit hữu cơ ,cần

vừa đủ 0,45 mol O2, và thu được số mol CO2 bằng số mol H2O.Tính thể tích dung dịch NaOH 1M phản ứng vừa hết 9,16 gam hỗn hợp X

150ml

Câu 10: Để khử ion Fe3+ trong dung dịch thành ion Fe2+ có thể dùng một lượng

A kim loại Ag B kim loại Ba C kim loại Mg D

kim loại Cu

Câu 11: Phản ứng có phương trình ion rút gọn: HCO3- + OH-  CO32- + H2O là

A 2NaHCO3 + Ca(OH)2  CaCO3 + Na2CO3 + 2H2O

B 2NaHCO3 + 2KOH  Na2CO3 + K2CO3 + 2H2O

C NaHCO3 + HCl  NaCl + CO2 + H2O

D Ca(HCO3) + 2NaOH  CaCO3 + Na2CO3 + 2H2O

Câu 12: Cho các chất sau: C2H5OH, C6H5OH, dung dịch C6H5NH3Cl, dung dịch NaOH, axit CH3COOH Cho từng cặp chất tác dụng với nhau có xúc tác thích hợp, số cặp chất có phản ứng xảy ra là:

Câu 13: Xà phòng hóa hoàn toàn 1 kg chất béo có chỉ số axit bằng 2,8 người ta

cần dùng 350 ml KOH 1M Khối lượng glixerol thu được là

Trang 3

A 16,1 gam B 9,2 gam C 32,2 gam D

18,4 gam

Câu 14: Cho các chất: NaHCO3, Al2O3, Al2(SO4)3, Zn(OH)2, NaHS, K2SO3, (NH4)2CO3 Số chất vừa phản ứng được với dung dịch HCl vừa phản ứng được với dung dịch NaOH là

Câu 15: Khi điện phân 500ml dung dịch gồm NaCl 0,2M và CuSO4 0,05M với điện cực trơ khi kết thúc điện phân thu được dd X Phát biểu nào sau đây đúng :

A Dung dịch X hoà tan được Al2O3.

B Khí thu được ở anot của bình điện phân là : Cl2, H2

C Ở catôt xảy ra sự oxi hoá Cu2+

D Dung dịch X hoà tan được kim loại Fe

Câu 16: Cho các nhận xét sau:

1 Na2CO3 có thể làm mềm mọi nước cứng

2 Dung dịch Ca(OH)2 có thể làm mềm nước cứng tạm thời nhưng không thể làm mềm nước cứng vĩnh cửu

3 Nước cứng làm giảm tác dụng của xà phòng do tạo kết tủa

4 Phản ứng CaCO3 + CO2 + H2O  Ca(HCO3)2 là phản ứng giải thích sự xâm thực của nước tự nhiên vào núi đá vôi

Số nhận xét đúng là:

Câu 17: Cho 1,2 lít hỗn hợp gồm hiđro và clo vào bình thuỷ tinh bằng thạch anh

đậy kín và chiếu sáng bằng ánh sáng khuếch tán Sau một thời gian ngừng chiếu sáng, thu được một hỗn hợp khí chứa 30% hiđroclorua về thể tích và lượng clo đã giảm xuống còn 20% so với lượng clo ban đầu Thành phần phần trăm về thể tích của hiđro trong hỗn hợp ban đầu là

66,25%

Câu 18: Cho các chất : axit oxalic, axit amino axetic, đimetylamin, anilin,

phenol , glixerol và amoniac Số chất trong các chất đã cho làm đổi màu quì tim là

Câu 19: Hợp chất nào sau đây thuộc loại đipeptit

A H2N-CH2CO-NH-CH(CH3)-COOH

B H2N-CH2-CH2-CO-NH-CH2-CH2-COOH

C H2N-CH2-NH-CH2COOH

D H2N-CH2-CH2-CO-NH-CH2-COOH

Trang 4

Câu 20: Đốt cháy hoàn toàn m gam hỗn hợp gồm hai este X1, X2 là đồng phân của nhau cần dùng 19,6 gam O2, thu được 11,76 lit CO2 (đktc) và 9,45 gam H2O Mặt khác, nếu cho m gam hỗn hợp trên tác dụng hết với 200ml dung dịch NaOH 1M rồi cô cạn dung dịch sau phản ứng thì còn lại 13,95 gam chất rắn khan Tỷ lệ mol của X1, X2 là

Câu 21: Cho các phát biểu sau:

(a) Anđehit vừa có tính oxi hóa vừa có tính khử

(b) Phenol không tham gia phản ứng thế

(c) Nitro benzen phản ứng với HNO3 đặc (xúc tác H2SO4 đặc) tạo thành m-đinitrobenzen

(d) Dung dịch lòng trắng trứng tác dụng được với Cu(OH)2 cho dung dịch phức có màu xanh tím

(e) Trong công nghiệp, axeton và phenol được sản xuất từ cumen

Số phát biểu đúng là:

Câu 22: Câu nào sau đây là không đúng

A Chất xúc tác không ảnh hưởng đến trạng thái cân bằng hoá học của phản

ứng thuận nghịch

B Phản ứng thuận nghịch khi đạt trạng thái cân bằng không chịu ảnh hưởng

của nhiệt độ

C Khi phản ứng thuận nghịch ở trang thái cân bằng thì phản ứng thuận và

nghịch đều không dừng lại

D Phản ứng thuận nghịch ở trạng thái cân bằng , khối lượng các chất ở hai vế

của phương trình hoá học là không đổi

Câu 23: Đốt cháy hoàn toàn 25,3 gam hỗn hợp X gồm RCOOH, C2H3COOH, và (COOH)2 thu được m gam H2O và 15,68 lít CO2 (đktc) Mặt khác, 25,3 gam hỗn hợp X phản ứng hoàn toàn với NaHCO3 dư thu được 11,2 lít (đktc) khí CO2.Giá trị của m là

8,1gam

Câu 24: Cho các phát biểu sau về cacbohiđrat:

(a) Glucozơ và saccarozơ đều là chất rắn có vị ngọt, dễ tan trong nước

(b) Tinh bột và xenlulozơ đều là polisaccarit

(c) Trong dung dịch, glucozơ và saccarozơ đều hoà tan Cu(OH)2, tạo phức màu xanh lam đậm

(d) Khi thuỷ phân hoàn toàn hỗn hợp gồm tinh bột và saccarozơ trong môi trường axit, chỉ thu được một loại monosaccarit duy nhất

Trang 5

(e) Khi đun nóng glucozơ (hoặc fructozơ) với dung dịch AgNO3 trong NH3 thu được Ag

Số phát biểu đúng là

Câu 25: Có bao nhiêu đồng phân là hợp chất thơm, đơn chức có công thức phân

tử C8H8O2 tác dụng với dd NaOH nhưng không tác dụng với kim loại Na?

Câu 26: Cho tất cả các đồng phân đơn chức, mạch hở, có cùng công thức phân tử

C2H4O2 lần lượt tác dụng với: Na, dd NaOH, CaCO3 Số phản ứng xảy ra là:

Câu 27: Hỗn hợp X gồm Ankan A và H2 có tỷ khối hơi của X so với H2 là : 29 Nung nóng X để cracking hoàn toàn A thu được hh Y có tỷ khối hơi so với H2 là : 145/9 Xác định công thức phân tử của A:

C5H12

Câu 28: Có 4 mẫu kim loại Na, Al, Ca, Fe Chỉ dùng nước làm thuốc thử thì số

kim loại có thể phân biệt được tối đa là

Câu 29: Dãy nào sau đây chỉ gồm các polime thuộc loại chất dẻo?

A PVC, poli stiren, PE, PVA.

B Polibutadien, nioln -6,6, PVA, xenlulozơ.

C PE, polibutadien, PVC, PVA.

D PVC, polibutadien, nilon-6, nhựa bakelit.

Câu 30: Đốt cháy hoàn toàn 12,88 gam hỗn hợp gồm 1 axit no, đơn chức, mạch

hở và 1 ancol no, đơn chức, mạch hở được 0,54 mol CO2 và 0,64 mol H2O Thực hiện phản ứng este hóa hoàn toàn lượng hỗn hợp trên thì thu được m (g) este Giá trị của m là

11,08 g

Câu 31: Đốt cháy hoàn toàn 7,2 gam kim loại M (có hoá trị hai không đổi trong

hợp chất) trong hh khí Cl2 và O2 Sau phản ứng thu được 23,0 gam chất rắn và thể tích hh khí đã phản ứng là 5,6 lít (ở đktc) Kim loại M là

Câu 32: Thực hiện các thí nghiệm sau:

1) Sục khí Cl2 vào sữa vôi Ca(OH)2

2) Sục khí SO2 vào dung dịch H2S

Trang 6

3) Cho MnO2 vào dung dịch HCl đặc, nóng

4) Cho Fe2O3 vào dung dịch H2SO4 đặc, nóng

5) Cho SiO2 vào dung dịch

HF

Số thí nghiệm có phản ứng oxi hoá - khử xảy ra là

Câu 33: Hỗn hợp X gồm ancol etylic và hai ankan là đồng đẳng kế tiếp Đốt cháy

hoàn toàn 9,45 gam X thu được 13,05 gam nước và 13,44 lít CO2(đktc) Phần trăm khối lượng của ancol etylic trong X là:

38,09%

Câu 34: Hoà tan hoàn toàn 18,5 gam hỗn hợp X gồm 3 oxit của sắt bằng dung

dịch H2SO4 loãng dư sinh ra 44,5 gam muối sunfat Nếu cũng cho 37 gam hỗn hợp

X trên phản ứng với lượng dư khí CO ở nhiệt độ cao Sau phản ứng, dẫn sản phẩm khí qua dung dịch nước vôi trong dư thì khối lượng kết tủa tạo thành là m(g) Giá trị của m là (các phản ứng xảy ra hoàn toàn)

75g

Câu 35: Hợp chất có liên kết ion là

HNO3

Câu 36: Những chất là “thủ phạm” chính gây ra các hiện tượng: hiệu ứng nhà

kính; mưa axit; thủng tầng ozon (là các nguyên nhân của sự biến đổi khí hậu toàn cầu) tương ứng lần lượt là:

A CO2 ; SO2 , NO2 ; CFC (freon: CF2Cl2 , CFCl3…)

B CO2 ; SO2 , N2 ; CFC (freon: CF2Cl2 , CFCl3…)

C N2 , CH4 ; CO2, H2S ; CFC (freon: CF2Cl2 , CFCl3…)

D CFC (freon: CF2Cl2 , CFCl3…) ; CO, CO2 ; SO2, H2S

Câu 37: Cho 8,3 gam hai kim loại kiềm kế tiếp nhau tác dụng với 100 gam dung

dịch HCl 3,65% thu được dung dịch X Cho MgCl2 dư vào dung dịch X thì thu được 4,35 gam kết tủa Hai kim loại đó là

và Cs

Câu 38: Cho 11,8 gam hỗn hợp Al và Cu tan hoàn toàn trong dung dịch HNO3

đặc nóng (dư) thu được 17,92 lít khí chất khử duy nhất NO2 (đktc) và dung dịch X

Trang 7

( NO2 là chất khử duy nhất) Cho dung dịch X tác dụng với dd KOH dư, sau phản ứng hoàn toàn, khối lượng kết tủa thu được là :

25,4 g

Câu 39: Cho 13,8 gam hỗn hợp gồm but-1-in và anđehit fomic vào lượng dư

dung dịch AgNO3/NH3 thấy có 0,6 mol AgNO3 phản ứng Thành phần % theo khối lượng của anđehit fomic có trong hỗn hợp là

21,74%

Câu 40: Thủy phân m gam pentapeptit A có công thức Gly-Gly-Gly-Gly-Gly thu

được hỗn hợp B gồm 3 gam Gly; 0,792 gam Gly-Gly; 1,701 gam Gly-Gly-Gly; 0,738 gam Gly-Gly-Gly-Gly; và 0,303 gam Gly-Gly-Gly-Gly-Gly Giá trị của m là:

5,8176 gam

Câu 41: Cho hỗn hợp K, Al, Fe, FeCO3, Fe3O4 tác dụng với dung dịch NaOH dư, lọc lấy kết tủa rồi chia làm 2 phần

- Phần 1: đem tác dụng với dung dịch HNO3 loãng dư

- Phần 2: đem tác dụng với dung dịch HCl dư Số phản ứng oxi hóa khử xảy ra là

Câu 42: Cho CO dư đi qua m gam hỗn hợp gồm Fe và Fe2O3 ở nhiệt độ cao sau phản ứng người ta thu được 11,2 gam Fe Nếu cho m gam hỗn hợp trên vào dung dịch CuSO4 dư, phản ứng xong người tan nhận thấy chất rắn thu được có khối lượng tăng thêm 0,8 gam Giá trị của m là

g

Câu 43: Có các qui trình sản xuất các chất như sau:

(1) 2CH4 1500 C0

   C2H2 + 3H2

(2) C6H6 C H ,2 4 H

     C6H5-C2H5 xt t , o

  C6H5-CH=CH2

(3) (C6H10O5)n      + H O, men , 2 t o C6H12O6   men , o t

C2H5OH (4) CH3OH + CO  xt t , o CH3COOH

(5) CH2=CH2  O , ,2 xt t o

Trang 8

Có bao nhiêu qui trình sản xuất ở trên là qui trình sản xuất các chất trong công nghiệp

Câu 44: Từ dung dịch CuCl2, có mấy cách trực tiếp điều chế kim loại Cu

Câu 45: Thuỷ phân 1 mol este X cần 3 mol NaOH Hỗn hợp sản phảm thu được

gồm : glixerol, axit axetic và axit propionic Có bao nhiêu CTCT thoả mãn với X:

Câu 46: Đun 1 mol hỗn hợp C2H5OH và C4H9OH (tỉ lệ mol tương ứng là 3 : 2) với H2SO4 đặc ở 140oC thu được m gam ete, biết hiệu suất phản ứng của C2H5OH

là 60% và của C4H9OH là 40% Giá trị của m là

A 53,76 gam B 23,72 gam C 19,04 gam D

28,4 gam

Câu 47: Cho 3,76 gam hỗn hợp X gồm Mg và MgO có tỉ lệ mol tương ứng là

14:1 tác dụng hết với dung dịch HNO3 thì thu được 0,448 lít một khí duy nhất (đo

ở đktc) và dung dịch Y Cô cạn cẩn thận dung dịch Y thu được 23 gam chất rắn khan T Xác định số mol HNO3 đã phản ứng ?

0,32

Câu 48: Cho các chất: axetandehit, benzen, toluen, stiren, propilen, axetilen Số

chất làm mất màu thuốc tím ở nhiệt độ thường là:

Câu 49: Hợp chất hữu cơ X mạch hở có công thức CxHyO Khi đốt cháy hoàn toàn a mol X thu được b mol CO2 và c mol H2O Biết (b – c) = a Khi hidro hóa hoàn toàn 0,1 mol X thì thể tích H2 (đktc) cần là:

2,24lit

Câu 50: Phát biểu nào sau đây không đúng?

A O3 có tính oxi hóa mạnh hơn O2

B Muối AgI không tan trong nước, muốn AgF tan trong nước.

C Na2CO3 là nguyên liệu quan trọng trong công nghiệp sản xuất thủy tinh

D Các nguyên tố mà nguyên tử có 1,2,3,4 electron lớp ngoài cùng đều là kim

loại

PHẦN ĐÁP ÁN VÀ GIẢI CHI TIẾT

Trang 9

Câu 1 : Chọn đáp án A

l

4

21, 4

0, 4

: 0,3 : 0,5

n

KOH KOH

Chọn A

Câu 2 : Chọn đáp án D

+) Có khí H2↑ suy ra NO3- hết loại B , C ngay

+) Fe dư → muối là Fe2+ chọn D

→Chọn D

Câu 3: Chọn đáp án B

Chú ý : Số mol Cu phản ứng = số mol Fe3O4

Có ngay :

3 4

BTNT.oxi

BTKL

Fe O : a

Cu : a

64

a 0,12

61, 92 3a.56 64a 8a.35,5

→Chọn B

Câu 4: Chọn đáp án D

2

OH : 0, 4

Ba : 0,1

Chú ý : Khi có 2 muối Na2CO3 và BaCO3 mà ta sục CO2 vào thì Na2CO3 sẽ phản ứng trước

Có ngay :

2

max

→Chọn D

Câu 5: Chọn đáp án A

(1) Na2CO3 + H2SO4 Không có kết tủa

(2) K2CO3 + FeCl3

(3) Na2CO3 + CaCl2 Ca2CO23  CaCO3

(4) NaHCO3 + Ba(OH)2

2

Trang 10

(5) (NH4)2SO4 + Ba(OH)2 2 2

Ba  SO   BaSO (6) Na2S + FeCl2 Na S2 FeCl2  FeS 2NaCl

Các trường hợp cho kết tủa là :

→Chọn A

Câu 6: Chọn đáp án B

Metylamoni clorua ;benzyl clorua

Isoprolpyl clorua ; m-crezol

→Chọn B

Câu 7: Chọn đáp án A

0,24 0, 06

DD sau phản ứng:

2

BTDT

2

Fe : 0, 02

Cl : 0,3

H : 0,3 0, 24 0, 06

Cu : a

→Chọn A

Câu 8 : Chọn đáp án C

n CO2 = n H2O =0,015

m= 0,015(44+18)=0,93

→Chọn C

Câu 9 : Chọn đáp án C

n CO2 = n H2O =a →no đơn chức   BTKL 9,16 0, 45. O2 44a18aa0,38 Bảo toàn nguyên tố oxi :

2nX + 0,45.2 =2a + a→nX = 0,12

→Chọn C

Câu 10: Chọn đáp án D

A kim loại Ag. Không có phản ứng xảy ra

B kim loại Ba. Không thỏa mãn vì sẽ sinh ra Fe(OH)3

2Fe Cu 2Fe Cu 

→Chọn D

Trang 11

Câu 11: Chọn đáp án B

A 2NaHCO3 + Ca(OH)2  CaCO3 + Na2CO3 + 2H2O

Phương trình ion thu gọn là : 2

B 2NaHCO3 + 2KOH  Na2CO3 + K2CO3 + 2H2O

Phương trình ion thu gọn là : HCO 3 - + OH - CO 3 2- + H 2 O

C NaHCO3 + HCl  NaCl + CO2 + H2O

Phương trình ion thu gọn là : HHCO3  CO2H O2

D Ca(HCO3) + 2NaOH  CaCO3 + Na2CO3 + 2H2O

Phương trình ion thu gọn là : 2

→Chọn B

Câu 12: Chọn đáp án C

C H NH Cl NaOH C H NH NaCl H O

→Chọn C

Câu 13 : Chọn đáp án B

trong chat beo

gamchatbeo

chi so axit

→Chọn B

Câu 14 : Chọn đáp án B

Chú ý : Trong nhiều trường hợp chất vừa tác dụng được với axit,vừa tác dụng được với kiềm (bazo) không phải chất lưỡng tính.Ví dụ : Al – Zn …

NaHCO3 ; Al2O3 ; Zn(OH)2 ; NaHS ; (NH4)2CO3

→Chọn B

Câu 15: Chọn đáp án A

2

: 0,1

: 0,025

Cl

Cu

Kết thúc điện phân nghĩa là khi Cl- bil diện phân hết →có xảy ra điện phân H2O bên cực catot→OH

-→Chọn A

Câu 16 : Chọn đáp án B

1 Na2CO3 có thể làm mềm mọi nước cứng Đúng theo SGK

Trang 12

Vì 2 2

2 Dung dịch Ca(OH)2 có thể làm mềm nước cứng tạm thời nhưng không thể làm mềm nước cứng vĩnh cửu

Đúng Theo SGK lớp 12.Chú ý : Ca(OH) 2 muốn làm mền được nước cứng vĩnh cửu cần có thêm 2

3

3 Nước cứng làm giảm tác dụng của xà phòng do tạo kết tủa

Đúng.Theo SGK lớp 12

4 Phản ứng CaCO3 + CO2 + H2O  Ca(HCO3)2 là phản ứng giải thích sự xâm thực của nước tự nhiên vào núi đá vôi

Đúng.Theo SGK lớp 12

→Chọn B

Câu 17 : Chọn đáp án B

2

2 2

2

2

0,975

%

1, 2

→Chọn B

Câu 18: Chọn đáp án D

→Chọn D

Câu 19: Chọn đáp án A

Chú ý : peptit được hình thành giữa các gốc α-aminoaxit

B H2N-CH2-CH2-CO-NH-CH2-CH2-COOH Sai vì các mắt xích không là α-aminoaxit

peptit

D H2N-CH2-CH2-CO-NH-CH2-COOH Sai vì có mắt xích không là α-aminoaxit

→Chọn A

Ngày đăng: 18/12/2015, 17:06

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w