1. Trang chủ
  2. » Đề thi

Đề thi thử THPT QG 2014 môn hóa có lời giải chi tiết chuyên vĩnh phúc lần 2

20 827 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 20
Dung lượng 242,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Câu 2: Kim loại nào sau đây phản ứng với dung dịch HCl và Cl2 đều cho muối như nhau?. Nếu đun m gam X với dung dịch chứa 0,7 mol NaOH đến phản ứng hoàn toàn sau đó cô cạn dung dịch sau p

Trang 1

SỞ GD & ĐT VĨNH PHÚC

Trường THPT Chuyên Vĩnh Phúc

(ĐỀ SỐ 11)

ĐỀ KTCL ÔN THI ĐẠI HỌC LẦN 2 NĂM HỌC 2013-2014 Môn: Hóa học; Khối A

Thời gian làm bài: 90 phút; không kể thời gian giao đề

Mã đề thi 061

Họ, tên thí sinh:

Số báo danh:

Cho: H = 1; C = 12; N = 14; O = 16; F = 19; Na = 23; Mg = 24; Al = 27; Si = 28;

P = 31; S = 32; Cl = 35,5; K = 39; Ca = 40; Cr = 52; Mn = 55; Fe = 56; Cu = 64;

Zn = 65; Br = 80; Ag = 108; Sn = 119; Ba = 137; Pb = 207

Câu 1: Trong phòng thí nghiệm, người ta điều chế CH4 bằng cách

hiđro

C Cho canxi cacbua tác dụng với nước D Nung natri axetat với vôi

tôi xút

Câu 2: Kim loại nào sau đây phản ứng với dung dịch HCl và Cl2 đều cho muối

như nhau?

Fe

Câu 3: Đốt a mol X là trieste của glixerol và axit đơn chức, mạch hở thu được b

mol CO2 và c mol H2O, biết b – c = 4a Hiđro hóa m gam X cần 6,72 lít H2 (đktc)

thu được 39 gam X’ Nếu đun m gam X với dung dịch chứa 0,7 mol NaOH đến

phản ứng hoàn toàn sau đó cô cạn dung dịch sau phản ứng thì thu được bao nhiêu

gam chất rắn khan?

53,2 gam

Câu 4: Cho sơ đồ: Hiđrocacbon X +Br 2

   Y   Z+NaOH +CuO, t0

     T O , 2 xt

  

HOOC-CH2-COOH Hiđrocacbon X là

propan

Câu 5: Cho sơ đồ biến hóa: CaCO3  X(khí)  Y Với Y là trường hợp nào sau

đây không thỏa mãn với sơ đồ biến hóa trên (biết Y tác dụng được với nước vôi

trong)?

Trang 2

A Al2(SO4)3 B Ca(HCO3)2 C Al(OH)3 D

NaHCO3

Câu 6: Cho các chất: S, SO2, H2S, HI, FeS2, Ag, Au lần lượt vào H2SO4 đặc, nóng

Có bao nhiêu chất xảy ra phản ứng?

4

Câu 7: Dung dịch X gồm 0,1 mol H+, z mol Al3+, t mol NO3- và 0,02 mol SO42- Cho 120 ml dung dịch Y gồm KOH 1,2M và Ba(OH)2 0,1M vào X, sau khi các phản ứng kết thúc, thu được 3,732 gam kết tủa Giá trị của z, t lần lượt là

A 0,020 và 0,120 B 0,020 và 0,012.

C 0,120 và 0,020 D 0,012 và 0,096.

Câu 8: Phản ứng giữa cặp chất nào sau đây gọi là phản ứng nhiệt nhôm?

A Al2O3 và NaOH B Al2O3 và HCl C Fe2O3 và Al D

Al và HCl

Câu 9: Ở điều kiện thích hợp, phenol phản ứng được với tất cả các chất trong dãy

nào sau đây?

A Na; NaOH; NaHCO3 B Na; NaOH; Br2

C Na; Br2; CH3COOH D Br2; HCl; KOH

Câu 10: Cho các phát biểu sau:

(a) Có thể dùng nước brom để phân biệt glucozơ và fructozơ

(b) Trong môi trường axit, glucozơ và fructozơ có thể chuyển hoá lẫn nhau (c) Có thể phân biệt glucozơ và fructozơ bằng phản ứng với dung dịch AgNO3

trong NH3

(d) Trong dung dịch, glucozơ và fructozơ đều hoà tan Cu(OH)2 ở nhiệt độ thường cho dung dịch màu xanh lam

Số phát biểu đúng là

2

Câu 11: Cho m gam hỗn hợp X gồm K và Al tác dụng với nước dư, thu được 4,48

lít khí H2 (đktc) Nếu cho m gam X tác dụng với dung dịch NaOH dư, thì thu được 7,84 lít H2 (đktc) Phần trăm khối lượng của K trong X là

16,13%

Câu 12: Cho 34,4 gam hỗn hợp Na2CO3, K2CO3, CaCO3 phản ứng với dung dịch HCl dư thu được dung dịch X và 6,72 lít CO2 ở đktc Cô cạn X thu được m gam muối khan Giá trị của m là

Trang 3

A 37,7 gam B 27,7 gam C 33,7 gam D

35,5 gam

Câu 13: Nguyên tử R tạo được cation R+ Cấu hình electron ở phân lớp ngoài cùng của R+ (ở trạng thái cơ bản) là 2p6 Tổng số hạt mang điện trong cation R+ là

10

Câu 14: Nhiệt phân hoàn toàn 0,2 mol muối M(NO3)2 thì thu được 16,0 gam oxit

và 10,08 lít (đktc) hỗn hợp khí gồm NO2 và O2 X là hỗn hợp RBr và MBr2 Lấy 31,9 gam hỗn hợp X có số mol bằng nhau tác dụng với dung dịch AgNO3 dư thu được 67,2 gam kết tủa Tổng số proton của M2+ và R+ là

37

Câu 15: Đốt cháy hoàn toàn 0,5 mol hỗn hợp X gồm một aminoaxit Y có một

nhóm amino và một axit cacboxylic no, đơn chức, mạch hở Z thu được 26,88 lít

CO2 (đktc), 23,4 gam H2O và N2 Mặt khác, 0,45 mol X phản ứng vừa đủ với dung dịch chứa m gam HCl Giá trị của m là

6,39

Câu 16: Cho m gam bột Cu vào 400ml dung dịch AgNO3 0,2M, sau một thời gian phản ứng thu được 7,76 gam hỗn hợp chất rắn X và dung dịch Y Lọc tách X, rồi thêm 5,85 gam bột Zn vào Y, sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được 10,53 gam chất rắn Z Giá trị của m là

6,40

Câu 17: Cho hỗn hợp X gồm CH3OH, C2H4(OH)2, C3H5(OH)3 có khối lượng m gam Đốt cháy hoàn toàn X thu được 5,6 lít khí CO2 (ở đkc) Cũng m gam hỗn hợp X trên cho tác dụng với kali dư thu được V lít khí (đktc) Giá trị của V bằng

2,8

Câu 18: Cho các cặp dung dịch sau: (1) Na2CO3 và AlCl3; (2) NaNO3 và FeCl2; (3) HCl và Fe(NO3)2; (4) NaHCO3 và BaCl2; (5) NaHCO3 và NaHSO4 Số cặp xảy

ra phản ứng khi trộn các chất trong các cặp đó với nhau ở nhiệt độ thường là

2 cặp

Câu 19: Tất cả các kim loại trong dãy nào sau đây đều có thể tan được trong nước

ở nhiệt độ thường tạo thành dung dịch kiềm?

Trang 4

A K, Na, Zn, Al B K, Na, Fe, Al.

Câu 20: Amin C4H11N có bao nhiêu đồng phân bậc 1?

4

Câu 21: Cho các phát biểu sau:

(a) Anđehit vừa có tính oxi hóa vừa có tính khử

(b) Phenol tham gia phản ứng thế brom khó hơn benzen

(c) Anđehit tác dụng với H2 (dư) có xúc tác Ni đun nóng, thu được ancol bậc một

(d) Dung dịch axit axetic tác dụng được với Cu(OH)2

(e) Dung dịch phenol trong nước làm quỳ tím hóa đỏ

(f) Trong công nghiệp, axeton được sản xuất từ cumen

Số phát biểu đúng là

4

Câu 22: Cho dãy các chất: axit fomic, metyl fomat, etanol, etanal, axit etanoic

Chất có nhiệt độ sôi cao nhất trong dãy là

etan

Câu 23: Cho dãy các chất: N2, H2, NH3, NaCl, HCl, H2O Số chất trong dãy mà phân tử chỉ chứa liên kết cộng hóa trị phân cực là

5

Câu 24: Cho các chất: etanal, metanol, propenal, etyl axetat, etanol, natri axetat

Số chất mà chỉ bằng một phản ứng điều chế được axit axetic là

5

Câu 25: Cho 80 gam một loại chất béo có chỉ số axit bằng 7 tác dụng vừa đủ với

dung dịch NaOH Sau phản ứng cô cạn dung dịch thu được 83,02 gam hỗn hợp muối khan Khối lượng NaOH đã tham gia phản ứng là

12,94 gam

Câu 26: Nhóm chất nào sau đây chứa các chất đều tác dụng được với Na giải

phóng H2?

A Axit axetic và etyl axetat B Etanol và axit axetic.

Trang 5

C Etanol và benzen D Etanol và etyl axetat Câu 27: Trong các thí nghiệm sau:

(1) Cho khí O3 tác dụng với dung dịch KI

(2) Nhiệt phân amoni nitrit

(3) Cho NaClO3 tác dụng với dung dịch HCl đặc

(4) Cho khí H2S tác dụng với dung dịch FeCl3

(5) Cho khí NH3 dư tác dụng với khí Cl2

(6) Cho axit fomic tác dụng với H2SO4 đặc

(7) Cho H2SO4 đặc vào dung dịch NaBr

(8) Cho Al tác dụng với dung dịch NaOH

(9) Cho CO2 tác dụng với Mg ở nhiệt độ cao

(10) Cho dung dịch Na2S2O3 tác dụng với dung dịch H2SO4 (loãng)

Số thí nghiệm tạo ra đơn chất là

8

Câu 28: X là dung dịch AlCl3, Y là dung dịch NaOH 2 M Thêm 150 ml dung dịch Y vào cốc chứa 100ml dung dịch X, khuấy đều đến phản ứng hoàn toàn thấy trong cốc có 7,8 gam kết tủa Thêm tiếp vào cốc 100 ml dung dịch Y, khuấy đều đến phản ứng hoàn toàn thấy trong cốc có 10,92 gam kết tủa Nồng độ mol/l của dung dịch X bằng

2,0 M

Câu 29: Cho hỗn hợp gồm 5,6 gam Fe và 6,4 gam Cu vào dung dịch HCl dư thu

được V lít H2 ở đktc Giá trị của V là

2,24 lít

Câu 30: Điện phân đến hết 0,1 mol Cu(NO3)2 trong dung dịch với điện cực trơ, thì sau điện phân khối lượng dung dịch giảm bao nhiêu gam?

8,0 gam

Câu 31: Hỗn hợp X gồm axetilen (0,15 mol), vinylaxetilen (0,1 mol), etilen ( 0,1

mol) và hiđro (0,4 mol) Nung X với xúc tác niken một thời gian thu được hỗn hợp Y có tỉ khối đối với hiđro bằng 12,7 Hỗn hợp Y phản ứng vừa đủ với dung dịch chứa a mol Br2 Giá trị của a là

0,65

Trang 6

Câu 32: Hấp thụ 0,07 mol CO2 vào 250 ml dung dịch NaOH 0,32M thu được dung dịch G Thêm 250ml dung dịch gồm BaCl2 0,16M, Ba(OH)2 xM vào dung dịch G thu được 7,88 (g) kết tủa Giá trị của x là

0,06

Câu 33: Để trung hòa 15,4 gam một hỗn hợp gồm axit hữu cơ đơn chức và phenol

cần dùng 100 ml dung dịch NaOH 2M Cô cạn dung dịch sau phản ứng thu được

m gam muối khan Giá trị m là

23,3

Câu 34: Nhiệt phân các muối: KClO3, KNO3, NaHCO3, Ca(HCO3)2, KMnO4, Fe(NO3)2, AgNO3, Cu(NO3)2 đến khi tạo thành chất rắn có khối lượng không đổi, thu được bao nhiêu oxit kim loại ?

3

Câu 35: Hòa tan hoàn toàn hỗn hợp gồm 2,8 gam Fe và 1,6 gam Cu trong 500 ml

dung dịch hỗn hợp HNO3 0,1M và HCl 0,4M, thu được khí NO (khí duy nhất) và dung dịch X Cho X vào dung dịch AgNO3 dư, thu được m gam chất rắn Biết các phản ứng đều xảy ra hoàn toàn, NO là sản phẩm khử duy nhất của N+5 trong các phản ứng Giá trị của m là

30,05

Câu 36: Cho các tơ sau: tơ axetat, tơ capron, tơ nitron, tơ visco, tơ nilon-6,6; tơ

enang hay tơ nilon-7, tơ lapsan hay poli(etylen-terephtalat) Số tơ thuộc loại tơ poliamit là

2

Câu 37: Đipeptit mạch hở X và tripeptit mạch hở Y đều được tạo nên từ một

aminoaxit (no, mạch hở, trong phân tử chứa một nhóm -NH2 và một nhóm -COOH) Đốt cháy hoàn toàn 0,15 mol Y, thu được tổng khối lượng CO2 và H2O bằng 82,35 gam Đốt cháy hoàn toàn 0,1 mol X, sản phẩm thu được cho lội từ từ qua nước vôi trong dư, tạo ra m gam kết tủa Giá trị của m là

Câu 38: Đốt cháy hoàn toàn 0,03 mol hỗn hợp X gồm HCOOH, C2H5OH và

CH3COOH, sau phản ứng thu được 2,20 gam CO2 và 1,08 gam H2O Nếu nhỏ từ

Trang 7

từ dung dịch Na2CO3 0,50M vào 0,30 mol hỗn hợp X, đến khi không có khí thoát

ra thì thu được V lít khí CO2 (ở đktc) Giá trị V là

0,224

Câu 39: Cho các chất: NaOH, NaCl, Cu, HCl, NH3, Zn, Cl2, AgNO3 Số chất tác dụng được với dung dịch Fe(NO3)2 là

7

Câu 40: Cho các chất tham gia phản ứng:

(5): H2S + Cl2 (dư ) + H2O  (6): FeS2 + HNO3 

Khi các điều kiện xúc tác và nhiệt độ có đủ, số phản ứng tạo ra sản phẩm mà lưu

huỳnh ở mức số oxi hoá +6 là

3

Câu 41: Hai chất nào dưới đây khi tham gia phản ứng trùng ngưng tạo tơ

nilon-6,6?

A Axit glutamic và hexametylenđiamin B Axit picric và

hexametylenđiamin

C Axit ađipic và hexametylenđiamin D Axit ađipic và etylen

glicol

Câu 42: Hợp chất X (có C, H và O) thuộc hợp chất hữu cơ đơn chức, tác dụng

được với NaHCO3 và có khối lượng phân tử bằng 60u (đvC) Tính chất nào sau đây của X là không đúng ?

A Tính axit của X yếu hơn tính axit của phenol.

B X có công thức đơn giản nhất là CH2O

C X có mùi chua của dấm.

D Có thể điều chế được từ CH3OH với CO

Câu 43: Khi lấy cùng số mol H2SO4 tác dụng hoàn toàn với mỗi chất sau đây thì trường hợp thu được lượng CuSO4 ít nhất là

Câu 44: Tiến hành điện phân 200 ml dung dịch X gồm HCl 0,60M và CuSO4 1M với điện cực trơ, cường độ dòng điện một chiều không đổi bằng 1,34A, trong 4 giờ Số gam kim loại bám vào catot và số lít khí (ở đktc) thoát ra ở anot là

Trang 8

A 3,20 và 0,896 B 6,40 và 0,896.

C 6,40 và 1,792 D 3,20 và 1,792.

Câu 45: Hỗn hợp X gồm anđehit fomic, anđehit oxalic, axit axetic, etylen glicol,

glixerol Lấy 4,52 gam X đốt cháy hoàn toàn rồi cho sản phẩm đi qua bình 1 đựng

H2SO4 (đặc, dư), bình 2 đựng 600 ml dung dịch Ba(OH)2 0,2M ; thấy bình 1 tăng 2,88 gam, bình 2 xuất hiện m gam kết tủa Giá trị của m là

15,76 gam

Câu 46: Cho 3,024 gam một kim loại M tan hết trong dung dịch HNO3 loãng, thu được 940,8 ml khí N2O(sản phẩm khử duy nhất, ở đktc) Kim loại M là

Al

Câu 47: Có bao nhiêu ancol C5H12O khi tác dụng với CuO đun nóng cho sản phẩm là anđehit?

2

Câu 48: Một loại nước cứng khi đun sôi thì mất tính cứng Trong loại nước cứng

này có hòa tan những hợp chất nào sau đây?

C Ca(HCO3)2, Mg(HCO3)2 D Mg(HCO3)2, CaCl2 Câu 49: Phát biểu không đúng là:

A Trong dung dịch, Fe3+ khử được Cu tạo thành Cu2+ và Fe2+

B Ag+ có tính oxi hóa mạnh hơn Cu2+

C Cu2+ tác dụng được với dung dịch H2S tạo kết tủa màu đen

D Tính oxi hóa của các ion tăng theo thứ tự: Fe2+, H+, Cu2+, Ag+

Câu 50: Cho hỗn hợp hơi gồm HCHO (x mol) và C2H2 (y mol) tác dụng hoàn toàn với dung dịch AgNO3 trong NH3 thu được kết tủa Cho kết tủa này vào dung dịch HCl dư, sau khi kết thúc phản ứng còn lại m gam chất không tan Mối liên hệ giữa x, y, m là

A m = 432x + 287y B m = 216x + 143,5y C m = 216x D

m = 432x

Trang 9

-PHẦN ĐÁP ÁN VÀ GIẢI CHI TIẾT

Câu 1 Chọn đáp án D.

Để điều chế các chất trong phòng thì nghiệm người ta chọn phương án nhanh gọn

dễ thực hiện.Vì số lượng cần ít (Khác với trong công nghiệp yêu cầu số lượng lớn

– giá rẻ nhất)

B Tổng hợp từ cacbon và hiđro. Khó thực hiện

C Cho canxi cacbua tác dụng với nước.

 

D Nung natri axetat với vôi tôi xút.

→Chọn D

Câu 2 Chọn đáp án C

D Fe. Cho hai loại muối khác nhau

2

→Chọn C

Câu 3 Chọn đáp án B

tu.do

BTKL

2

→Chọn B

Câu 4 Chọn đáp án A

Hiđrocacbon X +Br 2

   Y   Z+NaOH +CuO, t0

     T O , 2 xt

Để ý chuỗi phản ứng trên thấy chất cuối là HOOC-CH2-COOH nên X phải là A

Câu 5 Chọn đáp án A

 

 

→Chọn A

Trang 10

Câu 6 Chọn đáp án B

 

8HIH SO dac  H S4I 4H O

 

2FeS  14H SO  Fe SO 15 SO   14H O

→Chọn B

Câu 7 Chọn đáp án A

BTDT

2

4

3

BaSO : 0, 012

;3,732

Al(OH) : 0, 012

OH : 0,168

Vì số mol OH = 0,168 – 0,1 = 0,068 > 3 lần số mol kết tủa → chắc chắn kết tủa bị tan 1 phần

0,168 – 0,1 =3z+(z-0,012)→z=0,02 → t = 0,12

Chú ý : Các bạn hãy hiểu là OH làm hai nhiệm vụ Nhiệm vụ 1 là đưa kết tủa tới Max (3z) Nhiệm vụ 2 là hòa tan 1 phần kết tủa (z-0,012)

→Chọn A

Câu 8 Chọn đáp án C

Đúng.Theo SGK Fe O + 2Al2 3  Al O2 32Fe

→Chọn C

Câu 9 Chọn đáp án B

A Na; NaOH; NaHCO3 Phenol không tác dụng với NaHCO3

B Na; NaOH; Br2 Thỏa mãn

C Na; Br2; CH3COOH Phenol không tác dụng với CH3COOH

D Br2; HCl; KOH Phenol không tác dụng với HCl

C H OH NaOH C H ONa H O

1

2

 

→Chọn B

Câu 10 Chọn đáp án D

(a) Có thể dùng nước brom để phân biệt glucozơ và fructozơ

Trang 11

Đúng.Đây là phương pháp duy nhất để phân biệt hai chất trên

(b) Trong môi trường axit, glucozơ và fructozơ có thể chuyển hoá lẫn nhau

Sai.Fruc có thể chuyển thành Glu trong môi trường bazo (NH 3 )

(c) Có thể phân biệt glucozơ và fructozơ bằng phản ứng với dung dịch AgNO3

trong NH3

Sai.Fruc có thể chuyển thành Glu trong môi trường bazo (NH 3 ).Do đó cả hai

chất đều có phản ứng tráng gương

(d) Trong dung dịch, glucozơ và fructozơ đều hoà tan Cu(OH)2 ở nhiệt độ

thường cho dung dịch màu xanh lam

Đúng.Vì cả glucozơ và fructozơ đều có các nhóm OH kề nhau.

→Chọn D

Câu 11 Chọn đáp án B

BTE

BTE 2

m

→Chọn B

Câu 12 Chọn đáp án A

2

2

m 34, 4 60.0,3 0,6.35,5 37, 7

→Chọn A

Câu 13 Chọn đáp án B

R là Na(z=11) vậy tổng số hạt mang điện trong ion Na+ là 11.2 – 1 =21

→Chọn B

Câu 14 Chọn đáp án D

2

26

2 3

BTNT : NO : 0, 4

O : 0, 45 0, 4 0, 05

Fe

→Chọn D

Câu 15 Chọn đáp án A

Trang 12

n 2 n 1 2 2

2

→Chọn A

Câu 16 Chọn đáp án D

 

NO 0, 08 Zn NO : 0, 04

Ta bảo toàn tổng khối lượng 3 kim loại sẽ có ngay

→Chọn D

Câu 17 Chọn đáp án D

Nhìn thấy nCnOH 0,25và cứ 1 OH cho 0,5 H2 do đó có ngay số mol H2 = 0,125

→ChọnD

Câu 18 Chọn đáp án B

(1) (3) (5) có phản ứng xảy ra

(2) Không có phản ứng

(3) 4H NO3 3e NO2H O2

(4) NaHCO3 và BaCl2 Không có phản ứng

(5) NaHCO3 và NaHSO4 H HCO3  CO2H O2

→Chọn B

Câu 19 Chọn đáp án C

A K, Na, Zn, Al. Al và Zn không tan trong nước

B K, Na, Fe, Al. Fe và Al không tan trong nước

C Ba, K, Na. Đúng.Theo SGK

D Na, K, Mg, Ca. Mg không tan trong nước

→Chọn C

Câu 20 Chọn đáp án D

→Chọn D

Câu 21 Chọn đáp án D

Các phát biểu đúng là : (a) (c) (d) (f)

(a) Anđehit vừa có tính oxi hóa vừa có tính khử

Ngày đăng: 18/12/2015, 17:06

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w