Thời điểm đó trên hình tính được i 3I0 2 Hay lúc đó năng lượng từ bằng 3 lần năng lượng điện... Để UAM đạt max thì y phải min.. Ngay sau va chạm hai vật dính vào nhau chuyển động cùng vậ
Trang 1SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO NGHỆ AN
TRƯỜNG THPT QUỲNH LƯU 3
ĐÁP ÁN CHI TIẾT
ĐỀ THI THỬ ĐẠI HỌC LẦN I NĂM 2013
Môn: Vật lí – Mã đề thi: 149
Câu 1: Đáp án: B Do T 2 l
g
Câu 2: Đáp án: D: Vị trí vân sáng bậc k: 1
s,k
D
a
; Vị trí vân tối thứ k: 2
t,k
D 1
Lập tỉ số được 2k
2k 1
Câu 3: Đáp án: D
Vị trí có vân cùng màu vân trung tâm là vị trí có cả 3 bức xạ: Lúc đó k1 1 k2 2 k3 3
Xét k1 1 k2 2 1
2
k 0, 42 3 6 9
Do trong khoảng có hai vạch trùng của 1 và 2 nên vị trí vân bậc 9 của 2 và bậc 12 của 1 có cả bức xạ 3, nghĩa là 12 1 k3 3 k3 3 5,04 m Vì 3 là ánh sáng nhìn thấy nên có 0,38 m 3 0,76 m 6,63 k 3 13, 26 Mặt khác do 3 2 k3 9, kết hợp đk của k3 ở trên ta nhận k3 hai giá trị 7 và 8 Vì trong khoảng xét có 3 vạch trùng của 1 và 3, nghĩa
là chia đoạn đó ra thành 4 khoảng nên k3 phải là bội số của 4 Nhận k3 = 8 3 0,63 m
Câu 4: Đáp án B
Câu 5: Đáp án B Ta có 2 c L C 1 1 2 c L C2 2
Câu 6: Đáp án A Tại t1 :
2
v
A x
(1) Tại t2 :
2
v
A x
(2) A=6cm, 20rad/s Khi x3 3 3m 2 2
Câu 7 : Đáp án C
Câu 8: Đáp án D: Vân sáng cùng màu vân sáng trung tâm phải có sự trùng nhau cả 3 bức xạ, nên có
k k k k : k : k1 2 315 :12 :10 Vậy khoảng cách giữa vân trung tâm đến vân sáng tiếp theo cùng màu vân sáng trung tâm có 14 vân của 1, 11 vân của 2, 9 vân của 3
Hệ vân gồm 2 bức xạ trùng nhau trong vùng xét:
1 2
2
3
1 3
Tất cả 7 vân không đơn sắc, mỗi vân mất 2 vân đơn sắc, vậy tổng số vân đơn sắc tìm được là:
(14+11+9) – l4 = 20
Câu 9: Đáp án C: Vì Wd = 3Wt nên có 0
2
Ta có T mg(1 1,5 2 20) 5,035N
Câu 10: Đáp án A: 2 2
0
C
L
Câu 11: Đáp án C: Ta có: P = UIk P
I Uk
Công suất hao phí:
2
Uk
Do hiệu suất cần > 90% thì: P P 0,9
P
2 2
0,1.U k
P
Câu 12: Đáp án A: Do
2 1
1 2 c LC1 C1 2 2
4 c L
(1),
2 2
2 2 c LC2 C2 2 2
4 c L
(2)
Trang 22 2
2 c LC C
4 c L
(3) Khi tụ C tương đương C1//C2 thì có C = C1 + C2 (4) Thay (1),(2),(3) vào (4) thì được 2 2
Câu 13: Đáp án C: Gọi CM = IH = x
1
d AH MH 4 x 2 (1)
2
2
d BH MH 4 x 2 (2)
Vì M cực tiểu nên có: 1 2
1
2
Vì cực tiểu gần C nhất nên là cực tiểu thứ nhất, nhận k = 0
Vậy có: d1 d2 1cm(3) Thay (1),(2) vào (3) Giải phương
trình ta được CM = x = 0,56cm
Câu 14: Đáp án: B Sau T
T quét được góc
6
Thời điểm đó trên hình tính được i 3I0
2
Hay lúc đó năng lượng từ bằng 3 lần năng lượng điện
Câu 15: Đáp án A.
Câu 16: Đáp án C Ta có: i 3,3 0,55mm
6
Vậy ai 0,55 m
D
Màu lục
Câu 17: Đáp án D Ta có : NBScos( t )Wb
3
Câu 18 : Đáp án B Biểu thức cần tìm có dạng : uL U cos(100 t0L uL)V
Ta có ZL ZC
2
Z R Z Z 50 2 0 0
U
Z
U0L I Z0 L=4.100=400V Vậy uL 400cos(100 t )V
4
Câu 19 : Đáp án C Ta có
2
1
U
Z
và
2
2
U
Z
Do P1P2 R (R1 22(ZL Z ) ) R (RC 2 2 12(ZL Z ) )C 2 R R1 2 ZL ZC2
Câu 20 : Đáp án A.
Khi 1 và khi 2 thì có I1I2 nên 2 2 2 2
1 2
1
LC
Câu 21 : Đáp án A
Câu 22 : Đáp án D.
Câu 23: Đáp án C Vị trí lò xo không biến dạng có Wđ = Wt nên vị trí đó có x 2A
2
Vậy thời gian lò
xo bị nén trong 1 chu kì là: t nen 0, 25s 2
(rad/s) k m N/m2 4
● A
● B
1
H I Δ
6
i
I
0
O
Trang 3Câu 24: Đáp án C Chọn t = 0 khi U0
u 2
và đang tăng nên u i
6
1
5.10
LC
C
L
Vậy i 4.10 cos(5.10 t2 6 )A
6
Câu 25: Đáp án B Vị trí vân đỏ bậc 4: d
4d
D
a
Vị trí vân sáng bậc k bất kì: x k D
a
Do các vân trùng nhau nên có: x = xd hay d
d
Vì 0,38 m 0,76 m suy ra:
Câu 26: Đáp án A: Đề đánh máy lỗi đơn vị 30π(m/s2) thành 30π(cm/s2), sorry!!!
Ta có vmax A 6 (m/s); amax 2A 60 (m/s2) 10 (rad/s)
và A 6 m
10
Khi vật có vận tốc 3m/s và thế năng đang tăng thì có li
độ
2 2
2
10
Vị trí có gia tốc 30π(m/s2) có li độ là x a2 3 (m)
10
Thời gian ngắn nhất cần tìm bằng thời gian vật chuyển động tròn đều
cùng chung ω quét được góc 5
6
như hình vẽ: t 1 s
12
Câu 27: Đáp án B.
Câu 28: Đáp án B C
1
C
Ta có :
L
1
Đặt
2
Z 2Z x
y
với x = ZL Để UAM đạt max thì y phải min
y ' 2Z (R x ) 2x(Z 2Z x) 0
L
0,9
Câu 29: Đáp án D
Do U RC
lệch với U góc 2
3
thấy UR là phân giác góc 2
3
R
R
U
I
Câu 30: Đáp án B.
Gọi v là vận tốc của m ngay trước va chạm thì ta có mgh = 1 2
mv 2
m/s Ngay sau va chạm hai vật dính vào nhau chuyển
động cùng vận tốc V Ta có mv = (M+m)V, V mv 0,5
M m
k
5
M m
(rad/s) Vị trí va chạm cách vị trí chọn gốc tọa độ:
3 10
3 3 10
x(m)
O
U
RC
U
R
U
L
U
C
U
2 3
U U
Trang 4(M m)g Mg mg
Chọn t = 0 và hệ quy chiếu như đề ra ta có :
A 10 2cm;
3
x 10 2cos(5t )cm
4
Câu 31: Đáp án A.
Câu 32: Đáp án C Ta có
2
B
L 74dB
Câu 33: Đáp án A Ta có x x 1x2 A A 1A2
Dễ thấy
Từ giản đồ áp dụng định lí hàm sin thì có :
2
2
A
sin sin sin Ta thấy A2 đạt max khi sinβ = 1
Vậy A2 = 10 3 cm 2 2
Câu 34: Đáp án A
Câu 35: Đáp án D Gọi M là điểm trên AB cách A và B lần lượt d1 và d2
Ta có d1 + d2 = AB = 7λ Sóng tại M do từ A và B truyền đến có phương trình lần
lượt là: x1M acos( t 2d )1
2
x acos( t d )
Phương trình sóng tại M: xM x1M x2M 2acos(d1 d cos2 t (d1d )2
x 2acos(d d cos( t 7 ) 2acos (d d cos( t ) 2acos(d d cos t
Để tại M cực đại cùng pha với nguồn thì cos(d1 d )2 1 d1 d2 (2k 1)
Kết hợp với d1 + d2 = AB = 7λ ta có : d1 = (k+4)λ Mà 0 d 1AB 4 k 3 Vậy k nhận 6 giá trị là 0,
1
, 2 và 3 Vậy có 6 điểm thỏa mãn
Câu 36: Đáp án C.
Câu 37: Đáp án D Gọi tần số ban đầu là f Ta có 1 1
1
v
(số nút là k + 1) Tần số sau khi tăng là f2 f1 30 thì số nút sóng tăng thêm 5 nút Ta có:
2
1
v
v
12
Câu 38: Đáp án A: Ta có min 2 (1 os )
2
S A c = 10cm 2
3
T
0,5s T 1,5s 3
Vậy max
2 2.3,14
Câu 39 : Đáp án A Khi C = C1 hoặc C = C2 do điện áp giữa hai bản tụ như nhau nên có
Z Z Z Z Khai triển cụ thể và biến đổi ta được
L
L
(C C )
1 )
Mặt khác khi UL đạt max thì phải có:
L C
1 Z
C Z Kết hợp ta có:
4
2
1
A
2
A
A
O
Trang 5Câu 40 : Đáp án C Thay đổi R = R0 thì công suất tiêu thụ trên toàn mạch cực đại Lúc đó
R r Z Z 100 R 80 Cường độ dòng điện trong mạch I U 240 1, 2A
Z 2.100 2
suất tỏa trên r là : 2 2
r
P I r 1, 2 20 28,8W
Câu 41 : Đáp án D.
Câu 42 : Đáp án D
Từ giản đồ ta có UL = U.sin
6
= 30 3 (V)
3
r
U
tan
3
, UR + Ur = 90V
R
I
Câu 43 : Đáp án B Thời gian đó đúng bằng 1 chu kì
Câu 44 : Đáp án D
Câu 45 : Đáp án B Số dao động đến khi vật dừng hẳn :
0,125
N
Câu 46 : Đáp án D : Tốc độ truyền sóng trên mặt nước v f 50 450
k
(Vì hai điểm cách nhau 9cm dao động cùng pha nên d k 9cm 9
k
)
Đề cho 70cm / s v 80m / s 5, 6 k 6, 4 k 6 v 75 cm/s
Câu 47: Đáp án B
tan tan
Trong đó tan1=ZL
R ; tan
2
R
Thay vào ta có:
L
2
L
Z
Z
2
100
3
2
Câu 48: Đáp án C.
Câu 49: Đáp án A Dd (nd1)80 40; Dt (nt1)80 4,320;
Độ rộng vùng quang phổ được tính
MN = HM – HN = AH(tanDt – tanDd) = 1,5(tan4,320 – tan40) =
8,42.10-3m = 8,42 mm
Câu 50: Đáp án B.
Câu 51: Đáp án B.
Câu 52: Đáp án C Ta có : i 2.1mm 2mm Số vân sáng trên đoạn MN được tính :
N
Có 6 giá trị k nguyên thì có 6 vân sáng
Số vân tối trên đoạn MN được tính : xM 1 xN 1 5 7
Có 7 giá trị k nguyên thì có 7 vân tối
Câu 53 : Đáp án B 1 1 2 2
3
I I
I
U
RL
U
L
U
O
r
U
R
U
6
3
3
2
L
U
C
U
R
U
AM
U
U
N M
Dd D
t
Trang 6Câu 54 : Đáp án C Vị trí có Fđh = Fms 0
mg
k
(Để ý nếu vật đổi chiều chuyển động trong điều kiện vị trí đổi chiều là x x0 thì vật không tiếp tục chuyển động được)
Sau mỗi dao động vật giảm biên độ 2x0 Vật dừng lại ở vị trí:x A 0 N x.2 0, với N là số dao động thực hiện được Điều kiện: x0 x x0 x0A0 N x.2 0 x0 1 7 N.2.1 1 Lấy N = 3, thế vào biểu thức x A 0 N x.2 0 x 1cm , (nếu lấy N = 4 tính ra x1cm, bài này cho 2 giá trị N nhưng kết quả không ảnh hưởng) Dùng định luật bảo toàn năng lượng : 1kA20 1kx2 mg.Smax Smax 24cm
Câu 55: Đáp án A
Câu 56: Đáp án C
Câu 57: Đáp án A Hai nguồn giống nhau có thể coi cùng phương trình uA uBAcos t
Phương trình 2 sóng thành phần tại M là 1 điểm bất kì trên đoạn CO
2
2
u Acos( t d ) (Chú ý d1 d2 d )
Phương trình sóng tổng hợp tại M:
2
Để sóng tại M ngược pha với hai nguồn thì
2 d (2k 1) d (2k 1)
2 Do M nằm trên đoạn CO nên
d có điều kiện: 6cm d 62 82 10cm Hay 3,25 k 5,75 k 4,5 Vậy có 2 điểm thỏa mãn
Câu 58: Đáp án D.
Câu 59: Đáp án B Ta có I 1mr2 0,25(kg.m )2
2 , 1 20 (rad/s), 2 40 (rad/s),
1 22 1 12
Câu 60: Đáp án B.