KIỂM TRA MIỆNGCâu 1: Nêu tính chất hóa học của rượu etilic?. MÔ HÌNH CẤU TẠO DẠNG RỖNG VÀ DẠNG ĐẶC PHÂN TỬ AXIT AXETIC PHÂN TỬ RƯỢU ETILIC... Cấu tạo phân tử: Viết gọn: CH3 – COOH Đặ
Trang 11
Trang 2KIỂM TRA MIỆNGCâu 1: Nêu tính chất hóa học của rượu etilic?
Câu 2: Để có giấm ăn ở gia đình ta làm bằng cách nào? Cho lên men giấm dung dịch rượu
etylic
- Rượu etilic cháy
C2H6O + 3O2 2CO2 + 3H2O
- Rượu etilic có phản ứng với kim loại
2CH3–CH2–OH + 2Na 2CH3–CH2–ONa + H2
- Phản ứng với axit axetic
Trang 3I Tính chất vật lí:
CTPT: C 2 H 4 O 2 PTK: 60
Tiết 57
Bài 45
Axit axetic là chất lỏng không màu, vị
chua, tan vô hạn trong nước
II Cấu tạo phân tử:
.
Trang 4MÔ HÌNH CẤU TẠO DẠNG RỖNG VÀ DẠNG ĐẶC
PHÂN TỬ AXIT AXETIC
PHÂN TỬ RƯỢU ETILIC
Trang 5I Tính chất vật lí:
CTPT: C 2 H 4 O 2 PTK: 46
Tiết 57
Bài 45
Axit axetic là chất lỏng không màu, vị
chua, tan vô hạn trong nước
II Cấu tạo phân tử:
Viết gọn: CH3 – COOH
Đặc điểm: Phân tử axit axetic có nhóm
–COOH làm cho phân tử có tính axit
G c axetatố
Trang 6I Tính chất vật lí:
CTPT: C 2 H 4 O 2 PTK: 46
Tiết 57
Bài 45
II Cấu tạo phân tử:
III Tính chất hóa học:
1 Axit axetic có tính chất của axit
không?
Trang 7NaOH có phenolphtaleinTN3 Cho 3 ống nhỏ giọt axit axetic vào
ống nghiệm đựng CuOTN4 Cho 3 ống nhỏ giọt axit axetic vào
ống nghiệm đựng ZnTN5 Cho 5 – 6 giọt axit axetic vào ống
nghiệm đựng Na2CO3Trả
lời
câu
hỏi
1 Axit axetic có phản ứng với NaOH, CuO, Zn, Na2CO3, đổi
màu quì tím không?
2 Axit axetic có tính chất hóa học của một axit không? Vì
sao?
Trang 8THÍ NGHI M CH NG MINH TÍNH CH T HÓA HỌC CỦA AXIT AXETIC Ệ Ứ Ấ
TN1 Quì tím chuyển sang đỏ
TN2 Mất màu dung dịch CH3COOH + NaOH CH3COONa + H2O
dịch màu xanh 2CH3COOH + CuO (CH3COO)2Cu + H2O
TN4 Có khí không màu
TN5 Có khí không màu
sinh ra 2CH + CO3COOH + Na2 2CO3 2CH3COONa + H2O
Trả
lời
câu
hỏi
1 Axit axetic có phản ứng với NaOH, CuO, Zn, Na2CO3, đổi
màu quì tím chuyển sang đỏ
2 Axit axetic có tính chất hóa học của một axit Vì mang đầy
đủ tính chất hóa học của axit
PTHH: CH COONa + HCl CH COOH + NaCl
Trang 9I Tính chất vật lí:
CTPT: C 2 H 4 O 2 PTK: 46
Tiết 57
Bài 45
II Cấu tạo phân tử:
III Tính chất hóa học:
1 Axit axetic có tính chất của axit không?
Axit axetic có tính chất của axit:
- Làm quì tím hóa đỏ
- Tác dụng với bazơ:
CH3COOH + NaOH CH3COONa + H2O
- Tác dụng với oxit bazơ:
2CH3COOH + CuO (CH3COO)2Cu + H2O
- Tác dụng với kim loại:
2CH3COOH + Zn (CH3COO)2Zn + H2
- Tác dụng với muối:
2CH2COOH + Na2CO3 2CH3COONa + CO2 + H2O
Kết luận: Axit axetic là một axit hữu cơ có tính chất của một axit, tuy
nhiên axit axetic là một axit yếu.
Trang 10I Tính chất vật lí:
CTPT: C 2 H 4 O 2 PTK: 46
Tiết 57
Bài 45
II Cấu tạo phân tử:
III Tính chất hóa học:
1 Axit axetic có tính chất của axit
không?
2 Axit axetic có tác dụng với rượu
etilic không?
Trang 11THÍ NGHIEÄM
Trang 13I Tính chất vật lí:
CTPT: C 2 H 4 O 2 PTK: 46
Tiết 57
Bài 45
II Cấu tạo phân tử:
III Tính chất hóa học:
1 Axit axetic có tính chất của axit không?
2 Axit axetic có tác dụng với rượu etilic không?
COOC CH
OH H
C COOH
Etyl axetat( Este)
- S n ph m gi a axit và rượu gọi là este.ả ẩ ữ
- Phản ứng este hóa
Trang 14I Tính chất vật lí:
CTPT: C 2 H 4 O 2 PTK: 46
Tiết 57
Bài 45
II Cấu tạo phân tử:
III Tính chất hóa học:
IV Ứng dụng:
Trang 15ỨNG DỤNG CỦA AXIT AXEIC:
Trang 16I Tính chất vật lí:
Học SGK
CTPT: C 2 H 4 O 2 PTK: 46
Tiết 57
Bài 45
II Cấu tạo phân tử:
III Tính chất hóa học:
IV Ứng dụng:
Trang 17I Tính chất vật lí:
CTPT: C 2 H 4 O 2 PTK: 46
Tiết 57
Bài 45
II Cấu tạo phân tử:
III Tính chất hóa học:
IV Ứng dụng:
V Điều chế:
Trang 18I Tính chất vật lí:
CTPT: C 2 H 4 O 2 PTK: 46
Tiết 57
Bài 45
II Cấu tạo phân tử:
III Tính chất hóa học:
Trang 19TỔNG KẾT
Câu 1: Axit axetic có tính axit vì trong phân tử có:
A Có 2 nguyên tử oxi
B Có nhóm –OH
C Có nhóm –OH và nhóm C=O
D Có nhóm –OH kết hợp nhóm C=O tạo thành - COOH
Câu 2: Nhóm chất nào sau đây tác dụng được với Na,
Na 2 CO 3 , Mg?
A C2H5OH, C3H7OH, CH3COOH
B C3H7OH, CH3COOH, H2O
C C2H5OH, C3H7OH, C6H6
D C3H7COOH, CH3COOH, C2H5COOH
Câu 3: Axit axetic phản ứng với nhóm chất nào sau đây:
A Na2CO3, Cu, ZnO, KOH
B Na2SO4, CuO, Zn, Ca(OH)2
C BaCO3, FeO, Cu(OH)2, Mg
D K2CO3, Ag, ZnO, KOH
Trang 20HƯỚNG DẪN HỌC TẬP:
- Đối với bài học ở tiết học này:
+ Học bài và viết PTHH
+ Làm bài tập 1, 2, 3, 4, 5, 6, 7, 8 SGK trang 143
Hướng dẫn bài 7:
Viết PTHH và so sánh khối lượng( số mol) để xác định chất dư và chọn số liệu tính toán
Lấy số liệu đề bài cho chia cho số liệu vừa tính của este nhân 100%
Hướng dẫn bài 8:
Dựa vào phương trình tính khối lượng chất tan của các chất
Khối lượng dung dịch muối = khối lượng dung dịch axit + khối lượng dung dịch NaOH
- Đối với bài học ở tiết học tiếp theo:
+ Chuẩn bị bài“MỐI LIÊN HỆ GIỮA ETILEN, RƯỢU ETILIC, AXIT AXETIC”
+ Ôn lại cách điều chế rượu etilic và axit axêtic
+ Hoàn thành các bài tập
Trang 21HƯỚNG DẪN HỌC SINH TỰ HỌC Ở NHÀ
- Học bài theo nội dung luyện tập.
- Ôn lại các dạng bài tập đã học.
VÀ CÁC EM HỌC SINH