Kể tên một số muối mà em biết ?... • 1.Khái niệm aVí dụ : Tên muối Công thức hoá học Nhôm sunfat Natri clorua Sắt III nitrat Fe NO33 Em hãy nhận xét thành phần của muối ... bNhận xé
Trang 1Giáo viên :Nguyễn Thị Bích Ngọc Trường THCS Đông Triều
Trang 2• Viết công thức chung
của oxit , bazơ,
muối ?
• Chữa bài tập 2, 4
(SGK tr.130)
Viết công thức chung của
oxit , axit, bazơ ?
Chữa bài tập 2, 4 (SGK
tr.130)
▼ Bài tập 2 ▼ Bài tập 4
Trang 3Kể tên một số muối mà em biết ?
Trang 4• 1.Khái niệm
a)Ví dụ :
Tên muối Công thức hoá học
Nhôm sunfat Natri clorua Sắt (III) nitrat
Fe (NO3)3
Em hãy nhận xét thành phần của muối
Trang 5b)Nhận xét _Trong thành phần phân tử
của muối có nguyên tử kim loại và gốc axit
? Hãy cho biết số nguyên tử kim loại
có trong muối TL:Gồm một hay nhiều nguyên tử kim loại
? Hãy cho biết số gốc axit có trong muối
TL:Gồm một hay nhiều gốc axit
Nêu khái niệm về phân
tử muối?
Trang 6c)Kết luận
• Phân tử muối
gồm một hay nhiều
nguyên tử kim loại
liên kết với một hay
nhiều gốc axit
• Trong những chất sau chất nào là muối ?
a.KOH b.Na(SO4)2 c.H2CO3
b.
Trang 72.Công thức hoá học
M (OH)n
M x A y
Hn A
CT chung : MxAy
Trong đó :
M là nguyên tử kim loại
A là gốc axit
x là hoá trị của gốc axit
? Thành phần của muối giống bazơ ở điểm nào
? Thành phần của muối giống
axit ở điểm nào
Ví dụ : Na 2 CO 3 NaHCO 3 Gốc axit =CO 3 -HCO 3
Trang 83.Tên gọi
Tên muối : tên kim loại ( kèm hoá trị nếu kim loại có nhiều hoá trị ) +tên gốc axit
Ví dụ: Na2SO4 natri sunfat
Na2SO3 natri sunfua
ZnCl2 kẽm clorua
Fe(NO3)3 sắt (III) nitrat
KHCO3 kali hiđrocacbonat
Trang 94 Phân loại
Theo thành phần muối được chia làm 2 loại
a) Muối trung hoà là
muối mà trong gốc axit
không có nguyên tử
hiđro có thể thay thế
bằng nguyên tử kim
loại
VD :Na2SO4 ,
Na2CO3,CaCO3
b) Muối axit là muối mà trong đó gốc axit còn nguyên tử hiđro H chưa được thay thế bằng
nguyên tử kim loại
VD :NaHSO4 , NaHCO3 , Ca(HCO3)2
Trang 10• Bài tập 1
Lập công thức của các
muối sau :
a) Canxi nitrat
b) Magie clorua
c) Nhôm sunfat
d) Bari sunfat
e) Canxi photphat
f) Sắt (III) sunfat
• Đáp án :
a) Ca(NO3)2 b) MgCl2
c) Al2(SO4)3 d) BaSO4 e) Ca3(PO4)2 f) Fe2(SO4)3
Củng cố
Trang 12Dặn dò về nhà
• Làm bài tập 1→ 6 SGK tr.135
• Chuẩn bị : bài luyện tập 7
• Ôn lại kiến thức và bài tập tr.131
Trang 13Chữa bài tập 2
Gốc axit Các CT axit Tên axit
Trang 14Oxit Bazơ Tên bazơ
Chữa bài tập 4