a Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị hàm số với m 1 b Tìm các giá trị của m để đồ thị hàm số 1 có điểm cực đại, điểm cực tiểu, đồng thời hoành độ của điểm cực tiểu nhỏ hơn 1.. Khảo sát
Trang 1Phú Thọ, 04/2013
BIÊN SOẠN GV: Lưu Huy Thưởng
HỌ VÀ TÊN:
-
LỚP: -
TRƯỜNG: -
GIÁO DỤC HỒNG PHÚC
Chuyên luyện thi đại học khối A + B
Trụ sở : Thị trấn Hùng Sơn - Lâm Thao - Phú Thọ
Cơ sở 2 : Tứ Xã - Lâm Thao - Phú Thọ
Cơ sở 3 : Thị trấn Lâm Thao - Lâm Thao - Phú Thọ
Điện thoại: 02106.259.638
Trang 2PHẦN CHUNG CHO TẤT CẢ THÍ SINH (7,0 điểm)
Câu 1 (2,0 điểm) Cho hàm số y x3 (1 – 2 )m x2 (2 – )m x m 2 (m là tham số) (1)
a) Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị hàm số với m 1
b) Tìm các giá trị của m để đồ thị hàm số (1) có điểm cực đại, điểm cực tiểu, đồng thời hoành độ của điểm
cực tiểu nhỏ hơn 1
Câu 2 (1,0 điểm) Giải phương trình cos3x sin3x 2 sin2x 1
Câu 4 (1,0 điểm) Tính tích phân
1 2 0
3a Mặt phẳng () đi qua A, K và song song với BD, chia khối lập phương thành hai khối đa
diện Tính thể tích của hai khối đa diện đó
Câu 6 (1,0 điểm) Cho a, b là các số thực thỏa mãn: a2 3b2 ab 2 và b 0 Tìm giá trị lớn nhất
của biểu thức P a2 ab 2b2
PHẦN RIÊNG (3,0 điểm) Thí sinh chỉ được làm một trong hai phần (phần a hoặc b)
a Theo chương trình Chuẩn
Câu 7a (1,0 điểm) Trong mặt phẳng với hệ toạ độ Oxy cho tam giác ABC với AB = 5, đỉnh
( 1; 1)
C đường thẳng AB có phương trình x 2y 3 0và trọng tâm của tam giác ABC thuộc
đường thẳng x y 2 0 Xác định toạ độ các đỉnh A, B của tam giác
Câu 8a (1,0 điểm) Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho hai điểm A(2;4;1), B(–1;1;3) và mặt phẳng (P): x – 3y 2 – 5z 0 Viết phương trình mặt phẳng (Q) đi qua hai điểm A, B và vuông góc với mặt phẳng (P)
Câu 9a (1,0 điểm) Tìm số phức z thỏa mãn z 1 5 và 17(z z) 5z z0
b Theo chương trình Nâng cao
Câu 7b (1,0 điểm) Trong mặt phẳng với hệ toạ độ Oxy, cho tam giác ABC cân tại A , cạnh BC nằm
trên đường thẳng có phương trình x 2y 2 0 Đường cao kẻ từ B có phương trình x y 4 0,
điểm M 1;0 thuộc đường cao kẻ từ đỉnh C Xác định toạ độ các đỉnh của tam giác ABC
Câu 8b (1,0 điểm) Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, viết phương trình mặt phẳng (P) đi qua hai
điểm (2;1;3), (1; 2;1)A B và song song với đường thẳng
Câu 9b (1,0 điểm) Trong các acgumen của số phức 8
1 3i , tìm acgumen có số đo dương nhỏ nhất
-HẾT -GIÁO DỤC HỒNG PHÚC
Đề số 01
ĐỀ THI THỬ ĐẠI HỌC 2013 MÔN: TOÁN (KHỐI D)
Thời gian làm bài 180 phút (không kể thời gian giao đề)
-
Trang 3GIÁO DỤC HỒNG PHÚC – NƠI KHỞI ĐẦU ƯỚC MƠ Page 2
,3
a b
hoặc
11
2 1111
a b
2 , C
36;
Trang 4PHẦN CHUNG CHO TẤT CẢ THÍ SINH (7,0 điểm)
Câu 1 (2,0 điểm) Cho hàm số 2 1
1
x y
a Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị của hàm số đã cho
b Tìm m để đường thẳng d: y x m cắt (C) tại hai điểm phân biệt A, B sao cho OAB vuông tại O
4 sin 3 cos 2 1 2 cos
PHẦN RIÊNG (3,0 điểm) Thí sinh chỉ được làm một trong hai phần (phần a hoặc b)
a Theo chương trình Chuẩn
Câu 7a (1,0 điểm) Trong mặt phẳng oxy cho ABC có A (2;1) Đường cao qua đỉnh B có phương
trìnhx 3y 7 0 Đường trung tuyến qua đỉnh C có phương trình x y 1 0 Xác định tọa độ
Câu 9a (1,0 điểm) Giải phương trình trong tập số phức: z2 z 0
b Theo chương trình Nâng cao
Câu 7b (1,0 điểm) Trong mặt phẳng với hệ tọa độ Oxy cho tam giác ABC có điểm M (2;2), N(1;1)
lần lượt là trung điểm của các cạnh AC, BC và trực tâm H(-1;6) Tìm tọa độ các đỉnh A, B, C
Câu 1 Câu 8b (1,0 điểm) Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho mặt cầu (S):
đi qua điểm M(3;1; 1) vuông góc với mặt phẳng (P) và tiếp xúc với mặt cầu (S)
Thời gian làm bài 180 phút (không kể thời gian giao đề)
-
Trang 5GIÁO DỤC HỒNG PHÚC – NƠI KHỞI ĐẦU ƯỚC MƠ Page 4
Câu 8a: (P): y 2z 3 2 5 0 hoặc (P): y 2z 3 2 5 0.
Câu 9a: z 0hoặc z i
Trang 6PHẦN CHUNG CHO TẤT CẢ THÍ SINH (7,0 điểm)
Câu 1 (2,0 điểm) Cho hàm số Cho hàm số y x3 (1 2 )m x2 (2 m x) m 2 (C m)
a Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị của hàm số đã cho
b Tìm m để hàm số ( C m)đồng biến trên 0;
Câu 2 (1,0 điểm) Giải phương trình 4 sin3x 4 sin2x 3 sin 2x 6 cosx 0
Câu 3.(1,0 điểm) Giải hệ phương trình
Câu 5 (1,0 điểm) Cho lăng trụ đứng ABC AB C có tất cả các cạnh đều bằng 1 1 1 a M là trung điểm của
đoạn AA Chứng minh1 BM B C và tính khoảng cách giữa hai đường thẳng BM và1 B C 1
Câu 6 (1,0 điểm) Cho a, b, c là ba số dương thỏa mãn: 5 a 5b 5c 3 Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức:
PHẦN RIÊNG (3,0 điểm) Thí sinh chỉ được làm một trong hai phần (phần a hoặc b)
a Theo chương trình Chuẩn
Câu 7a (1,0 điểm) Trong mặt phẳng tọa độ Oxycho tam giác ABCcó B( 12;1), đường phân giác trong
gócA có phương trình:x 2y 5 0 Trọng tâm tam giác ABC là 1 2
Câu 9a (1,0 điểm) Tìm các số phức z thỏa mãn |z 1 | |z 3 |và | |z 2 z2 2
b Theo chương trình Nâng cao
Câu 7b (1,0 điểm) Trong mặt phẳng tọa độ Oxycho tam giác ABC có A(4; 2), phương trình đường
cao kẻ từ C và đường trung trực của BC lần lượt là x y 2 0;3x 4y 2 0 Tìm tọa độ các đỉnh
Thời gian làm bài 180 phút (không kể thời gian giao đề)
-
Trang 7GIÁO DỤC HỒNG PHÚC – NƠI KHỞI ĐẦU ƯỚC MƠ Page 6
Trang 8PHẦN CHUNG CHO TẤT CẢ THÍ SINH (7,0 điểm)
Câu 1 (2,0 điểm) Cho hàm số y 2x3 6x2 1
a Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị của hàm số đã cho
b Tìm m để đường thẳng y mx 1cắt (C) tại 3 điểm phân biệt A, B, C sao cho A(0;1)và B là trung
điểm của AC
Câu 2 (1,0 điểm) Giải phương trình cos3x sin3x 2 sin2x 1
Câu 3.(1,0 điểm) Giải hệ phương trình
2 2
Câu 5 (1,0 điểm) Cho hình chóp tứ giác đều S.ABCD có cạnh đáy bằng a Gọi SH là đường cao của hình
chóp Khoảng cách từ trung điểm I của SH đến mặt phẳng (SBC) bằng b Tính thể tích khối chóp
PHẦN RIÊNG (3,0 điểm) Thí sinh chỉ được làm một trong hai phần (phần a hoặc b)
a Theo chương trình Chuẩn
Câu 7a (1,0 điểm) Trong mặt phẳng với hệ toạ độ Oxy , cho tam giác ABC cân tại A , cạnh BC nằm trên
đường thẳng có phương trình x 2y 2 0 Đường cao kẻ từ B có phương trình x y 4 0, điểm
1;0
M thuộc đường cao kẻ từ đỉnh C Xác định toạ độ các đỉnh của tam giác ABC
Câu 8a (1,0 điểm) Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, viết phương trình mặt phẳng (P) qua O, vuông góc với mặt phẳng (Q): x y z 0 và cách điểm M(1; 2; –1) một khoảng bằng 2
2 3 i z 4 i z 1 3i Tìm phần thực và phần ảo của z
b Theo chương trình Nâng cao
Câu 7b (1,0 điểm) Trong mặt phẳng oxy cho ABC có A(2;1) Đường cao qua đỉnh B có phương
trìnhx 3y 7 0 Đường trung tuyến qua đỉnh C có phương trình x y 1 0 Xác định tọa độ
đồng thời khoảng cách d giữa đường thẳng và mặt phẳng (P) bằng 4
Câu 9b (1,0 điểm) Giả sử z là số phức thỏa mãn z22z40 Tìm số phức
GIÁO DỤC HỒNG PHÚC
Đề số 04
ĐỀ THI THỬ ĐẠI HỌC 2013 MÔN: TOÁN (KHỐI D)
Thời gian làm bài 180 phút (không kể thời gian giao đề)
-
Trang 9GIÁO DỤC HỒNG PHÚC – NƠI KHỞI ĐẦU ƯỚC MƠ Page 8
Câu 8a: (P): x z 0 hoặc (P): 5 x 8y 3 z 0
Câu 9a: Phần thực là –2, phần ảo là 5
Câu 8b: P): 4x 8y z 16 0 hoặc (P): 2 x 2y z 4 0
Trang 10
PHẦN CHUNG CHO TẤT CẢ THÍ SINH (7,0 điểm)
Câu 1 (2,0 điểm) Cho hàm số y x3 3x2 2 có đồ thị là (C)
a Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị của hàm số đã cho
b ChoM(1;0)viết phương trình đường thẳng qua M và cắt (C) tại ba điểm M A B, , phân biệt sao cho diện tích tam giác OAB bằng 2
Câu 2 (1,0 điểm) Giải phương trình 4 sin3x 4 sin2x 3 sin 2x 6 cosx 0
Câu 3.(1,0 điểm) Giải hệ phương trình
3a Mặt phẳng () đi qua A, K và song song với BD, chia khối lập phương thành hai khối đa
diện Tính thể tích của hai khối đa diện đó
Câu 6 (1,0 điểm) Cho a, b là các số thực thỏa mãn: a2 3b2 ab 2 và b 0 Tìm giá trị lớn nhất
của biểu thức P a2 ab 2b2
PHẦN RIÊNG (3,0 điểm) Thí sinh chỉ được làm một trong hai phần (phần a hoặc b)
a Theo chương trình Chuẩn
Câu 7a (1,0 điểm) Trong mặt phẳng với hệ tọa độ Oxy cho tam giác ABC có điểm M(2;2), N(1;1) lần
lượt là trung điểm của các cạnh AC, BC và trực tâm H(-1;6) Tìm tọa độ các đỉnh A, B, C
Câu 8a (1,0 điểm) Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho tứ diện ABCD với A(1; 1;2), B(1;3;0),
b Theo chương trình Nâng cao
Câu 7b (1,0 điểm) Trong mặt phẳng tọa độ Oxycho tam giác ABCcó B( 12;1), đường phân giác
trong gócA có phương trình: x 2y 5 0 Trọng tâm tam giác ABC là 1 2;
Thời gian làm bài 180 phút (không kể thời gian giao đề)
-
Trang 11GIÁO DỤC HỒNG PHÚC – NƠI KHỞI ĐẦU ƯỚC MƠ Page 10
,3
a b
hoặc
11
2 1111
a b
Câu 7a: A(1;2), ( 1;0), (3;2)B C hoặc C(112 ; 12); (A 3 92 2; ); (B 7 52 2; )
Câu 8a: : (P): x 2y 4z 7 0hoặc (P): x y 2z 4 0
Câu 9a: Phần thực là 2, phần ảo là –3
Trang 12PHẦN CHUNG CHO TẤT CẢ THÍ SINH (7,0 điểm)
Câu 1 (2,0 điểm) Cho hàm số y x4 – (3m 2)x2 3m có đồ thị là (Cm), m là tham số
a Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị của hàm số đã cho với m 0
b Tìm m để đường thẳng y 1 cắt đồ thị (Cm) tại 4 điểm phân biệt đều có hoành độ nhỏ hơn 2
Câu 2 (1,0 điểm) Giải phương trình cos 3x cos2x cosx 1 0
Câu 3.(1,0 điểm) Giải hệ phương trình
AB AC a AA a Gọi M, N lần lượt là trung điểm đoạn AA và 1 BC Chứng minh 1 MN
là đường vuông góc chung của AA1 và BC1 Tính thể tích của tứ diện MABC 1 1
Câu 3 Câu 6 (1,0 điểm) Cho a, b, c là ba số dương thỏa mãn: 5a 5b 5c 3 Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức:
PHẦN RIÊNG (3,0 điểm) Thí sinh chỉ được làm một trong hai phần (phần a hoặc b)
a Theo chương trình Chuẩn
Câu 7a (1,0 điểm) Trong mặt phẳng tọa độ Oxycho tam giác ABC có A(4; - 2), phương trình đường
cao kẻ từ C và đường trung trực của BC lần lượt là x y 2 0;3x 4y 2 0 Tìm tọa độ các đỉnh
B và C
Câu 8a (1,0 điểm) Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho mặt cầu (S):
qua điểm M(3;1; 1) vuông góc với mặt phẳng (P) và tiếp xúc với mặt cầu (S)
Câu 9a (1,0 điểm) Cho số phức z thỏa mãn
3
1
i z
i Tìm môđun của số phức z iz
b Theo chương trình Nâng cao
Câu 7b (1,0 điểm) Viết phương trình các cạnh của tam giác ABC biết B (2; -1), đường cao và đường
phân giác trong qua đỉnh A , C lần lượt là: d1 : 3x 4y 27 0và d x2 : 2y 5 0
Câu 8b (1,0 điểm) Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz , cho mặt cầu (S) có phương trình
Thời gian làm bài 180 phút (không kể thời gian giao đề)
-
Trang 13GIÁO DỤC HỒNG PHÚC – NƠI KHỞI ĐẦU ƯỚC MƠ Page 12
Câu 1: b
1
13
0
m m
e
Câu 5:
3 212
Thời gian làm bài 180 phút (không kể thời gian giao đề)
-
Trang 14PHẦN CHUNG CHO TẤT CẢ THÍ SINH (7,0 điểm)
Câu 1 (2,0 điểm) Cho hàm số 2 1
( )1
x
a Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị của hàm số đã cho
b Viết phương trình tiếp tuyến của (C), biết khoảng cách từ điểm I(1;2) đến tiếp tuyến bằng 2
Câu 2 (1,0 điểm) Giải phương trình sin2x cos2x 3sinx cosx 2 0
Câu 5 (1,0 điểm) Cho lăng trụ đứng ABC AB C có tất cả các cạnh đều bằng 1 1 1 a M là trung điểm của
đoạn AA Chứng minh1 BM B C và tính khoảng cách giữa hai đường thẳng BM và B1 1 C
Câu 6 (1,0 điểm) Ch x, y, z là các số dương thoả mãn 1 1 1
2013
PHẦN RIÊNG (3,0 điểm) Thí sinh chỉ được làm một trong hai phần (phần a hoặc b)
a Theo chương trình Chuẩn
Câu 7a (1,0 điểm) Trong mặt phẳng Oxy, cho đường tròn ( )C x2 y2 6x 5 0 Tìm M thuộc
trục tung sao cho qua M kẻ được hai tiếp tuyến của (C) mà góc giữa hai tiếp tuyến đó bằng 600
Câu 9a (1,0 điểm) Tìm số phức z thỏa mãn: z 2 và z2 là số thuần ảo
b Theo chương trình Nâng cao
Câu 7b (1,0 điểm) Trong mặt phẳng với hệ tọa độ Oxy, cho đường thẳng d x: 5y 2 0và đường
tròn ( ) :L x2 y2 2x 4y 8 0 Xác định toạ độ các giao điểm A, B của đường thẳng d và đường
tròn (L) (cho biết điểm A có hoành độ dương) Tìm toạ độ điểm C thuộc đường tròn (L) sao cho tam giác ABC vuông ở B
Câu 8b (1,0 điểm) Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho đường thẳng d: 3 3
Trang 15GIÁO DỤC HỒNG PHÚC – NƠI KHỞI ĐẦU ƯỚC MƠ Page 14
Trang 16
PHẦN CHUNG CHO TẤT CẢ THÍ SINH (7,0 điểm)
Câu 1 (2,0 điểm) Cho hàm số y x3 (1 2 )m x2 (2 m x) m 2 (1) (m là tham số)
a Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị của hàm số đã cho với m 2
b Tìm tham số m để đồ thị của hàm số (1) có tiếp tuyến tạo với đường thẳng d: x y 7 0 góc , biết
x
Câu 3.(1,0 điểm) Giải phương trình x 4 x2 2 3x 4 x2
Câu 4 (1,0 điểm) Tính tích phân
3
2 1
Câu 5 (1,0 điểm) Cho hình chóp tam giác S.ABC có đáy ABC là tam giác đều cạnh a, SA = 2a và SA (ABC)
Gọi M, N lần lượt là hình chiếu vuông góc của A trên SB, SC Tính thể tích của hình chóp A.BCMN
Câu 4 Câu 6 (1,0 điểm) Cho x y, là các số thực thoả mãn x2 xy 4y2 3. Tìm giá trị nhỏ nhất, lớn nhất
của biểu thức: M x3 8y3 9xy
PHẦN RIÊNG (3,0 điểm) Thí sinh chỉ được làm một trong hai phần (phần a hoặc b)
a Theo chương trình Chuẩn
Câu 7a (1,0 điểm) Trong mặt phẳng với hệ toạ độ Oxy, cho đường tròn ( ) :C x2 y2 2x 8y 8 0 Viết phương trình đường thẳng song song với đường thẳng d: 3x y 2 0 và cắt đường tròn theo một dây cung có độ dài
Câu 9a (1,0 điểm) z 2 i 10 và z z 25
b Theo chương trình Nâng cao
Câu 7b (1,0 điểm) Trong mặt phẳng với hệ tọa độ Oxy, cho hai đường tròn ( ) :C x2 y2 13 và
2 2
( ') : (C x 6) y 25 Gọi A là một giao điểm của ( )C và ( ')C với y A 0 Viết phương trình đường
thẳng d đi quaA và cắt ( ),( ')C C theo hai dây cung có độ dài bằng nhau (hai dây cung này khác nhau)
Câu 8b (1,0 điểm) Trong không gian với hệ toạ độ Oxyz, cho 2 mặt phẳng (P), (Q) và đường thẳng (d) lần lượt có
Thời gian làm bài 180 phút (không kể thời gian giao đề)
-
Trang 17GIÁO DỤC HỒNG PHÚC – NƠI KHỞI ĐẦU ƯỚC MƠ Page 16
Câu 6: Ta đặt t x 2y, từ giả thiết suy ra
2 33
Trang 18PHẦN CHUNG CHO TẤT CẢ THÍ SINH (7,0 điểm)
Câu 1 (2,0 điểm) Cho hàm số y x3 3x 2 (C)
a Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị của hàm số đã cho
b Tìm 2 điểm trên đồ thị hàm số sao cho chúng đối xứng nhau qua điểm M( 1;3)
Câu 3.(1,0 điểm) Giải bất phương trình
2 2
Câu 4 (1,0 điểm) Tính tích phân 3 2
1
ln
e
Câu 5 (1,0 điểm) Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình thang với ABC BAD 900,
BC BA a,AD 2a SA(ABCD), SA a 2 Gọi H là hình chiếu vuông góc của A trên SB Chứng minh tam giác SCD vuông và tính khoảng cách từ H đến (SCD)
Câu 6 (1,0 điểm) Cho các số thực x y, dương thỏa mãn: x y 1 Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức:
PHẦN RIÊNG (3,0 điểm) Thí sinh chỉ được làm một trong hai phần (phần a hoặc b)
a Theo chương trình Chuẩn
Câu 7a (1,0 điểm) Trong mặt phẳng tọa độ Oxycho tam giác ABCcó trung điểm cạnh ABlà M( 1;2), tâm đường tròn ngoại tiếp tam giác là I(2; 1) Đường cao của tam giác kẻ từ A có phương trình:
Lập phương trình của đường thẳng d đi qua điểm M, cắt và vuông góc với
Câu 9a (1,0 điểm) Trong mp tọa độ Oxy, tìm tập hợp điểm biểu diễn các số phức z thỏa mãn:
1
z i i z
b Theo chương trình Nâng cao
Câu 7b (1,0 điểm) Cho đường tròn (C) nội tiếp hình vuông ABCD có phương trình
(x 2) (y 3) 10 Xác định toạ độ các đỉnh A, C của hình vuông, biết cạnh AB đi qua M(-3; -2)
và xA > 0
Câu 8b (1,0 điểm) Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho điểm I(1; 2; 3) Viết phương trình mặt
cầu tâm I và tiếp xúc với trục Oy
Câu 9b (1,0 điểm) Giải phương trình 2
Thời gian làm bài 180 phút (không kể thời gian giao đề)
-
Trang 19GIÁO DỤC HỒNG PHÚC – NƠI KHỞI ĐẦU ƯỚC MƠ Page 18
Trang 20PHẦN CHUNG CHO TẤT CẢ THÍ SINH (7,0 điểm)
Câu 1 (2,0 điểm) Cho hàm số 2 3
a Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị của hàm số đã cho
b Tìm m để đường thẳng d y: 2x mcắt đồ thị tại hai điểm phân biệt sao cho tiếp tuyến tại hai điểm
đó của đồ thị hàm số song song với nhau
Câu 2 (1,0 điểm) Giải phương trình sinx sin2x 3(cosx cos2 )x
Câu 3.(1,0 điểm) Giải phương trình log (3 x2 x 1) log3x 2x x2
Câu 4 (1,0 điểm) Tính tích phân
2 3 1
Câu 6 (1,0 điểm) Cho x y z, , thuộc 0;2 và x y z 3 Tìm giá trị lớn nhất của A x2 y2 z2
PHẦN RIÊNG (3,0 điểm) Thí sinh chỉ được làm một trong hai phần (phần a hoặc b)
a Theo chương trình Chuẩn
Câu 7a (1,0 điểm) Trong mặt phẳng với hệ toạ độ Oxy cho tam giác ABC có A( 1; 3), trọng tâm
d Viết phương trình của đường thẳng đi qua điểm M, cắt và
vuông góc với đường thẳng d và tìm toạ độ điểm M đối xứng với M qua d
Câu 9a (1,0 điểm) Tính z i z biết z là số phức thỏa mãn: (z 2)(z 1) là số thuần ảo và z 3
b Theo chương trình Nâng cao
Câu 7b (1,0 điểm) Trong mặt phẳng tọa độ Oxycho tam giác ABC vuông cân tại A ngoại tiếp
2 2
( ) :C x y 2 Tìm tọa độ 3 đỉnh của tam giác biết điểm A thuộc tia Ox
Câu 8b (1,0 điểm) Trong không gian với hệ toạ độ Oxyz, cho hai đường thẳng 1 : 1 1
Thời gian làm bài 180 phút (không kể thời gian giao đề)
-