Tính quãng đường AB.. c Tìm tỉ số diện tích của hai tam giác ADB và BCD.
Trang 1ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ II NĂM 2012 Phần I: Trắc nghiệm (2 điểm):Hãy khoanh tròn chữ cái đứng trước phương án đúng: Câu 1: Giá trị x = -1là nghiệm của phương trình:
A 3
( 2)( 1)
0 1
x
− ; B.
1 0 1
x
x + =
− ; C.
2 ( 1)
0 2
x x
x − = + ; D. 2
( 1)
0 2( 1)
x x x
Câu 2:Điều kiện xác định của phương trình 5 1 3 0
4 2 2
A.x≠
-2
1
; x ≠2 B.x≠ −2 hoặc x ≠
2
1 C.x ≠
2
1 ; x ≠-2 D.x 1
2
≠ −
Câu 3: Khi x > 0, kết quả rút gọn của biểu thức − −x 2x+5 là:
A x – 5 ; B – x - 5 ; C.- 3x + 5 ; D.-x + 5
Câu 4: Tập nghiệm của bất phương trình -1,3x ≥ 3,9 là:
A.{x x/ ≤3} ; B.{x x/ ≥3} ; C.{x x/ ≤ −3} ; D.{x x/ < −3}
Câu 5:Chiều cao và diện tích của tam giác đều cạnh a thứ tự là:
A 3; 2 3
a a ; B.2 3; 2 3
a a ; C 3; 23 3
a a ; D 3; 2 3
Câu 6:Trong H.1, biết MQ là tia phân giác của góc NMP, tỷ số x
y là:
H 1
2,5 2
y x
N
M
A.2
5; B.4
5 ;
C.5
4 ; D.5
2
Câu 7: Nếu ∆ABC ∆A’B’C’ theo tỉ số đồng dạng k thì ∆A’B’C ∆ABC theo tỉ số đồng dạng là:
A.k2 ; B.2k ; C.1
k ; D 1
2k
Câu 8:Hình hộp chữ nhật có diện tích xung quanh là 120cm2, chiều rộng và chiều dài của mặt đáy là 7cm; 8cm Khi đó thể tích của hình hộp đó là:
A.120cm3 ; B.224cm3 ; C.112cm3 ; D.448cm3
Phần II: Tự luận:(5 điểm)
Câu 9:(2 điểm) Giải các phương trình
a) (x – 4)2 – (x + 2)(x – 6) = 0 b) x 3 x 3 29
x 3 x 3 x 9
Câu 10:(1,5 điểm) Một người đi xe máy từ A đến B với vận tốc 30km/h Cùng lúc đó một
người đi xe hơi từ A đến B với vận tốc 60km/h và đã đến sớm hơn người đi xe máy 1 giờ 30 phút Tính quãng đường AB
Câu 11:(3 điểm)Cho hình thang ABCD (AB//CD) Biết AB =2,5cm; AD =3,5cm; BD =5cm
và ·DAB DBC=·
a) Chứng minh: ∆ADC ∆BCD
b) Tính độ dài các cạnh BC và CD
c) Tìm tỉ số diện tích của hai tam giác ADB và BCD
Câu 12 (1,5đ):
a) Giải phương trình | 2x – 3 | = 2x - 1
b) Tìm giá trị nhỏ nhất và lớn nhất của B = 2
4 3 1
x x
+ +