1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

tich phan on thi dai hoc

6 141 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 6
Dung lượng 138,13 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

e Quan hệ đạo hàm dsin2x=sin 2x... - Lưu ý: Nếu đề bài chưa cho hai đường thẳng x=a x, =b chính là hai cận thì trước tiên ta cần giải phương trình f x =g x để tìm cần rồi làm tiếp như t

Trang 1

Tích phân hữu tỷ

 Ở phần này ta chỉ xét các tích phân hữu tỷ mà mẫu có thể phân tích được thành nhân tử

Cần nhớ: Hãy tách tử thành các đa thức có thể rút gọn được cho mẫu!

Ví dụ 1: Tính các tích phân sau

Lời giải: a) Ta có

2

x

+ −

= + − + − + = + + +

x

b) Ta có

2

Suy ra

0

1

x

 Với tích phân mà mẫu là đa thức mũ cao thì hãy tách tử thành thành các đa thức có số mũ bé hơn

Ví dụ 2: Tính tích phân

1

3

0 (1 )

x

x

= +

Lời giải: Ta có

1

0

x

 +

Bài tập

0

2

1

A

dx

=

1

dx B

=

2

x

=

2 0

D

=

2 1

=

2

dx F

=

Trang 2

4

x

+

=

1

=

0 (1 2 )

x

x

=

+

1

0

J

dx

=

3 2

9 2

(1 )

x

x

=

4 3

10 2

L ( 1)

x dx x

=

Đổi biến loại 1

Các bước phương pháp đổi biến

Bước 1: Từ biểu thức f x( ) lựa chọn phép đổi biến thích hợp

Bước 2: Đổi cận

Bước 3: Tính tích phân mới (đơn giản hơn tích phân ban đầu)

 Phát hiện quan hệ đạo hàm trong biểu thức f x( )

Ví dụ 1: Tính các tích phân

1 2

0 1

x

x

= +

1

1

e−

=

2 1

ln

e

x

=

+

0

2 2

sin 2 (2 sin )

x

x

π

=

+

2 sin

4

sin 2

x

π

π

=∫

Lời giải: a) Quan hệ đạo hàm: d x( )2 =2x Do đó ta có

x =t

Đổi cận:

1 1

1

dt

t

+

b) Ta biến đổi 1

x

x x

e

e− =e

− − Quan hệ đạo hàm ( )x x

d e =e

1

x x

d e e

e =t rồi làm tiếp Đáp số: ln(e+1)

c) Quan hệ đạo hàm: d(lnx) 1

x

ln

1

ln

(ln )

e

1

sin

Tích phân cuối đã biết cách giải Đáp số D= −2

Trang 3

e) Quan hệ đạo hàm d(sin2x)=sin 2x Do đó 2 2 ( )

1

1

 Nếu biểu thức trong tích phân có chứa n g x( ) hãy đặt t=ng x( )

Ví dụ 2: Tính tích phân

2 3 1

1

x

x

+

=

+

Lời giải: Đặt t=33x+ ⇒ =2 t3 3x+2 , lấy đạo hàm hai vế ta được 2

t dt=dx, mặt khác

3 2 3

t

Đổi cận

4 2 2

3

2

t

t t

t x

+

Bài tập

1

0 4

x

x

=

2 0

I =∫ x +x dx

1

5 3 6 3

0

I =∫ x −x dx

0 ( 1)

x

x

=

+

1

2 3 5

0

22 3 3 6 1

I =∫ x+ dx

4

7

0

1

x

=

+

1 8 0

1

x

=

4 2 9

4 3 3

4 x

x

= ∫

1

10

0

2

I =∫ x −x dx

1 11

0 2 1

xdx I

x

=

+

12

0 ( 1) 1

x

=

3 2

13

0

1 1

x

x

+

=

+

2

2 3 14

0

2 2

2

1 1

x

x x

+

=

+

2

1

1 1

=

+

3 5 3

0

2 1

x

+

=

+

2 2 18

x x

e

e

=

+

ln 2

19

0

1

x

I =∫ e − dx

1 20 0

1 4

x

e

=

+

1

3 1 21

0

x

I =∫ e + dx

22

1

1 3 ln ln

e

x

+

1

e

x

+

0

sin 2 sin

1 3 cos

x

π

+

=

+

4 3

0

sin

cos

x

x

π

26 0

sin 2 (1 sin )

π

6

1 sin cos

π

π

=∫

Trang 4

4 2

28

0

1 2sin

1 sin 2

x

x

=

+

3

4

tan cos 1 cos

x

π

=

+

4 tan 2

0 cos

x

e I

x

+

=∫

2

2

31

0

.sin cos

x

π

1

sin(ln )

e

x

x

3 33 0

sin ln(cos )

π

=∫

3

34

0

1

π

=

+

4 35 0

3 sin 2

x

π

+

=

+

3

6

1 sin cos

π

π

=∫

Đổi biến lượng giác

Xét tích phân c ( )

d

f x dx

, ta cần chú ý

Khi biểu thức f x( ) chứa a2−x2 thì hãy đặt x=a.sinα

Khi biểu thức f x( ) chứa 2 2

x −a thì hãy đặt

sin

a x

α

=

Khi biểu thức f x( ) chứa a2+x2 thì hãy đặt x=a tanα

Bài tập

1

3

1

4

=

2

1

4

2

2 0

4

C=∫ +x dx

3

2

3

1

3

x

=

+

2

1 1

x

=

1

1

=

2

2 1

1

2 4 2

x

x

=

0

1 1

=

+ +

Tích phân từng phần Công thức: ( ) ( ) ( ) ( ) ( ) ( )

a b

u x dv x =u x v x − v x du x

Thứ tự đặt u x( ): ln sin x

x> >x x>e (*)

Ví dụ: Tính tích phân sau

2

0

cos x

π

Lời giải

Theo (*) đặt ( ) cos , x ( )

u x = x e dx=dv x , khi đó theo công thức TPTP ta có

Trang 5

( )

2 0

π

/2

2

e

π

Bài tập

1)

1

0

( 1) x

I=∫ x+ e dx

2)

1

2 0

( 2) x

2

4

0

sin xdx

π

∫ 4)

2

1

ln

2

0

( 1)sin

π

1

ln

e

I=∫ x xdx

1

ln

e

1 2 0

x

0

I=∫ x + +x e dx

0

0

sin

x

π

12) I =

3

0

sin ln(cos )x x dx

π

1

3

0

x

x e dx

10 2 1

lg

1

cos(ln )

e

x dx

π

Diện tích hình phẳng

- Diện tích hình phẳng giới hạn bởi hàm số y= f x( ), y=g x( ) và hai đường thẳng x=a x, =b b( >a) được tính theo công thức ( ) ( )

b

a

f x −g x dx

- Khi đó ta cần chia khoảng (a b; ) thành các khoảng nhỏ mà tại đó ta xét được dấu của biểu thức f x( )−g x( ) để

từ đó phá dấu giá trị tuyệt đối rồi tính tích phân như thường

- Lưu ý: Nếu đề bài chưa cho hai đường thẳng x=a x, =b (chính là hai cận) thì trước tiên ta cần giải phương trình f x( )=g x( ) để tìm cần rồi làm tiếp như trên

- Tương tự, diện tích hình phẳng giới hạn bởi hàm số x=f y( ),x=g y( ) và hai đường thẳng

y=a y=b b>a được tính theo công thức ( ) ( )

b

a

f y −g y dy

Bài tập

1 Tính diện tích hình phẳng giới hạn bởi các đường y = x2

+ 1, y = 3 – x

2 Tính diện tích hình phẳng giới hạn bởi các đường y = 0, y = lnx, x = e

3 Tính diện tích hình phẳng giới hạn bởi các đường y = 0, y = lnx, x = 1/e, x = e

4 Tính diện tích hình phẳng giới hạn bởi các đường x = y3

, x = 8, y = 1

5 Tính diện tích hình phẳng giới hạn bởi các đường y = ex

, y = e-x , x = 1

6 Tính diện tích hình phẳng giới hạn bởi các đường (P): y = x2

– 2x +2; tiếp tuyến của (P) tại M(3; 5) và trục tung

Trang 6

7 Tính diện tích hình phẳng giới hạn bởi các đường (P): y = –x2

+ 4x – 3 và các tiếp tuyến của (P) tại các điểm M(0; – 3 ) ; N(3; 0 )

8 Tính diện tích hình phẳng giới hạn bởi các đường trục Ox, trục Oy; tiếp tuyến của đồ thị hàm số y = lnx tại giao điểm của đồ thị hàm số đó với Ox

9 Tính diện tích hình phẳng giới hạn bởi các đường (P): y = –x2

+ 6x – 8; tiếp tuyến của (P) tại đỉnh của (P) và trục tung

10 Tính diện tích hình phẳng giới hạn bởi các đường y2

= 2x và x2 = 2y

11 Tính diện tích hình phẳng giới hạn bởi các đường y = sin3

x; y = cos3x và trục Oy (0 )

4

12 Tính diện tích hình phẳng của mỗi phần giới hạn bởi các đường x2

+ y2 = 16 và y2 = 6x

13 Tính diện tích hình phẳng giới hạn bởi các đường (P): y = x2

– 2x và hai tiếp tuyến của (P) đi qua điểm A(2; – 9)

14 Tính diện tích hình phẳng giới hạn bởi các đường y = x2

; y = 1

8x

2

và y = 8

x

15 Tính diện tích hình phẳng giới hạn bởi các đường y = x2

; y = 1

2x

2

và y = 2x

16 Tính diện tích hình phẳng giới hạn bởi các đường

17 Tính diện tích hình phẳng giới hạn bởi các đường 2

y = xx + y = x + (ĐH – A 2002)

18 Tính diện tích hình phẳng giới hạn bởi các đường y = (e + 1)x và y = (1 + ex

)x (ĐH – A 2007)

19 Tính diện tích hình phẳng giới hạn bởi các đường x2

+3y = 0 và y = − 4 − x2

Ngày đăng: 29/01/2015, 08:00

w