4 Cách tìmnguyên hàm : Biến đổi tích hoặc thương, tổng, bạ bậc, khai triển lũy thừy, chia đa thức ….... nguyên hàm Dạng... 2Viết phương trình tiếp tuyến của đồ thị hàm số tại giao điểm c
Trang 1tan(ax b) C cos (ax b) = a + +
∫
Trang 24) Cách tìmnguyên hàm : Biến đổi tích hoặc thương, tổng, bạ bậc, khai triển lũy
thừy, chia đa thức …
Căn thức thành lũy thừa :
2
1 cos2usin u
2 2
1
1 tan ucos u
1
1 cot usin u
43sinu sin3usin u
sin2u 2sinu.cosucos2u cos u sin ucos2u 2cos u 1cos2u 1 2sin u
2x 5x 2f(x)
Trang 410/ f(x) 2sin x 3cos x 5e= + + x ; 11/f(x) tan x= 2 − 12/ 3 1 2
Trang 5BT2 : Tìm họ nguyên hàm các hàm số sau ( sử dụng ……… )
1/f(x) sin x= 2 ; 2 /f(x) sin 7x= 2 ; 3/f(x) cos 4 x= 2 ; 4/f(x) cos x= 4
5/f(x) sin 2 x= 4 ; 6/ f(x) 7 sin x cos x= 2 2 ; 7 / f(x) sin 2 x cos x=
8/ f(x) sin 4 x sin 6x= ; 9 / f(x) cos 6 x cos 2 x= ; 10 /f(x) cosx 3 cosx= ( + )
11 /f(x) cosx sin 3x sinx= ( + ) ; 12 /
3 2
x 3x 6x 5f(x)
πcos 2x
16/(HV Quan Hệ Quốc Tế - 1997) f(x) =(sin x cos x sin x cos x4 + 4 ) ( 6 + 6 )
17/(ĐH Ngoại Thương – 1998- Khối A)
4 2 2
x x 1f(x)
x x 1
+ +
=
+ + 18/(ĐH Ngoại Thương – 1998- Khối D)
4 2 2
x 2x 2 xf(x)
x x 1
=
+ + 19/(ĐH Ngoại Thương – 2000 - Khối D) f(x) = sinxcos2xcosx
+
20/ f(x) = cos x sin x4 − 4 ; 21/
2
x 1f(x)
−
= ⎜⎝ + ⎟⎠ 22/ f(x) cos 5 x cos 2 x sinx=
Trang 7+ Nếu bậc tử ≥ bậc mẫu ta chia đa thức
+ Nếu bậc tử < bậc mẫu ta xem tử có phải là đạo hàm của mẫu hay ko ? nếu có đặt t = mẫu số
+ Nếu ko có 2 trường hợp này ta sẽ làm theo dạng khác sẽ trình bày ở phần khác
n dx
∫ Đặt t = n ⇒ tn = sau đó lấy đạo hàm 2 vế
dx f(lnx).
cos x
∫
2
dxf(cotx)
Trang 8Ax B
dx a(x x )(x x )
+
∫
Sau đó dùng pp hệ số bất định + Nếu mẫu có nghiệm kép x0,
ta đưa về 2
0
Ax B
dx a(x x )
+
−
∫
+ Nếu mẫu vô nghiệm ,đưa về
∫ và đặt X = D.tant t∈ −⎛ π π2 2; ⎞
1/ R(x, a−x )2 thì đặt x = sint 2/ R(x, a+ x )2 thì đặt x = atant
BT5: Tính các nguyên hàm sau ( sử dụng pp ……… )
2 12
xdxB
Trang 9x dxJ
sin x
cos x
Trang 10C = ∫6 sin 2x.cos xdx (ĐH Thủy Lợi– 2001)
VD5 : a/ Tìm một nguyên hàm của hàm số f(x) = tan x2 , biết F( ) 0π
4 = b/ Cho hàm số f x( ) sin= x+cos2x Tìm nguyên hàm F x ( ) của hàm
x 2x 1
=
+ + biết F(1) 1 / 3= (TN THPT – 2003) b/ f(x) = +x sin x biết F( )π 2 2
4 = 3
Trang 12( )
1
2 0
0
x 1
π 4
−
= ∫
π 4 2 0
π 4
π
3
2 0
dxI
2 20
π 4
0
π
3 2
Trang 13(Soạn)
π 2 4 11
0
I = ∫ 3x +5x 1 x dx+ −
3 2 4
Trang 142 0
tanxdxK
cos x
= ∫
π 2
0
cosx.dxL
1 sin x
=+
∫
Giải : ☺ a/ Viết lại I dưới dạng:
1
3 3 6 2 0
Đổi cận: + Với x = 0 thì u = 1 + Với x= 3 thì u = 2
2 0
tanxdxK
cos x
= ∫ Đặt u = tanx suy ra 2
dxdu
4
2 2
0
cosx.dxL
1 sin x
=+
∫ Đặt u = sinx, suy ra du = cosx.dx Đổi cận: + Với x = 0 thì u = 0 + Với x π2
= thì u = 1
Trang 15Từ đó:
π
1 2
1 0
0
I = ∫(1 3x)(1 2x 3x ) dx+ + +
1
3 2 2
1
dxI
12 2π 6
cosxdxI
Trang 16∫ (ĐHQG – 1998)
2π 3 23 π 2
dxI
Trang 18153x 1
x.dx 1I
Trang 19Phương pháp :
Ta đặt u = đa thức ( P(x) ) ,lnx, sinx, cosx… ( những hàm dễ lấy đạo hàm)
dv = ex ,sinx, cosx…… nguyên hàm
Dạng ( ).
b
x a
cos x 0.cos 0 sin x 0 0 sin sin 0 1
Trang 2211/
1
2 x 0
= ∫ + = + (Dự Bị Khối D – 2006)
Trang 23BT15: Tính các tích phân sau đây ( ……… ):
Phương pháp : ………
………
………
………
1/
1 2 0 dx π I 1 x 4 = = + ∫ 2/
2 3 2 0 dx π I 4 x 6 = = + ∫
3/
1 6 2 1 dx 6 I π x 2x 7 4 + = = − + ∫ 4/
0 2 1 dx π I x 2x 2 4 − = = + + ∫
5/
1 2 0 dx π 3 I x x 1 9 = = + + ∫
6/
1 3 8 0 x dx π I x 1 16 = = + ∫
7/ (soạn) 1 2 0 dx π 3 I x x 1 6 = = − + ∫
8/ (soạn) 2 2 0 dx π I x 2x 2 2 = = − + ∫
9*/
1 4 2 0 dx 1 π π I 3 x 4x 3 2 4 6 ⎛ ⎞ = = ⎜ − ⎟ + + ⎝ ⎠ ∫
10*/ 3 ( ) 2 0 2x 3 dx π I 2 3 x 3 4 + = = + + ∫
11*/ 1 ( ) 2 0 4x 3 dx π I 2 ln 2 x 2 x 2 4 − = = − + − + ∫
12**/ 3 2 ( ) 3 2 0 2x 8x 10 3 5π I dx 5 ln 1 3 ln 2 x x 3x 3 2 4 3 − + = = + − − + + + ∫
Trang 2414/ (soạn)
3 2 0
dx π 3 I
+
∫
BT16: Tính các tích phân sau đây ( ……… ):
Phương pháp : ………
………
………
………
………
1/ 1 2 0 π I 1 x dx 4 = ∫ − = 2/
1 2 0 π 3 I 4 x dx 3 2 = ∫ − = +
CÁC BÀI TẬP THAM KHẢO Tính tích phân 2 x 1 x 0 (x x)e I dx x e− + = + ∫ ☺Ta có 2 1 0 ( ) I x x x x e dx x e− + = + ∫ = 1 0 ( 1) 1 x x x xe x e dx xe + + ∫ Đặt t = x ex + 1 ⇒ dt = (x+1)e x dx
Đổi cận :x= ⇒ =0 t 1; x= ⇒ = + 1 t e 1 Suy ra 1 0 .( 1) I 1 x x x xe x e dx xe + = + ∫ 1 1 ( 1) e t dt t + − = ∫ 1 1 1 1 e dt t + ⎛ ⎞ = ⎜ − ⎟ ⎝ ⎠ ∫ . Vậy I ( ) 1 1 ln e ln( 1) t t + e e = − = − + Tính tích phân : π 2 0 sin sin 2 I cos 1 x x dx x − = + ∫
sin 1 2 cos
I
−
−
Đặt t = cos x + ⇔ 1 t2 = cos x + ⇒ 1 2 tdt = − sin xdx ⇔ sin xdx = − 2 tdt
Và t2 − = 1 cos x ; 0 2; 1
2
x = ⇒ =t x = ⇒ =π t
Trang 25dx x
a)
7
3 2 0
I = ∫ x 1+ x dx; b)
π 4
1 cos 2
Trang 26Tính các tích phân sau: = ∫2 +
01 3cossin
π
dx x
π
dx x
x
đặt u= 1+3cosx du xdx du sinxdx
3
1sin
40
u x
0
2 1
dx e dv
x u
x x
1 1 1 1
3
4 2 1 3
1
−
=
− +
1 (
dx e
x e x
) 1
2 1
Trang 27Tính 2
1 ln
) 1
ln(
1
) 1
( 1
1
0
1
0
1
0 2
+
= +
= +
+
= +
e
e d dx
e
e
x
x x
x
Vậy I 32 2 ln e2+1
-
Chủ đề 4 : DIỆN TÍCH HÌNH PHẲNG – THỂ TÍCH + Diện tích hình phẳng giới hạn bởi : y f(x) y g(x) x a ; x b = ⎧ ⎪ = ⎨ ⎪ = = ⎩ b hp a S = ∫ f(x) g(x) dx −
+ Tìm phương trình hoành độ giao điểm của f(x) và g(x) + Sau đó ta vẽ đồ thị hoặc xét dấu để bỏ trị tuyệt đối Chú ý : ………
………
………
………
………
BT17: Tính diện tích hình phẳng giới hạn bởi :
a
y
f(x) g(x)
Trang 29CÁC ĐỀ THI THỬ HỌC KÌ II
ĐỀ THI THỬ HỌC KÌ 2 – số 01
Câu I:(3.0 điểm Cho hàm số: y = x + 3x + 1− 3 có đồ thị là (C)
1) Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị (C) của hàm số
2)Viết phương trình tiếp tuyến của đồ thị hàm số tại giao điểm của đồ thị với trục tung
3) Dựa vào đồ thị (C) của hàm số, xác định m để phương trình sau có 3 nghiệm
thực phân biệt : x3 −3x + m−2 = 0
4) Tính diện tích hình phẳng giới hạn bởi (C) và đường thẳng y =3
Câu II:(1.5 điểm). Tính các tích phân sau:
a)
3 4
2 0
(tan 1) cos
Câu III:(1.0 điểm)
Tính thể tích của vật thể tròn xoay sinh ra bởi hình phẳng giới hạn bởi các đường y x= 3 +1,y = 0,x = 0,x = 1 khi quay xung quanh trục Ox
Câu IV:(3.0 điểm)
1)Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho hai điểm A(-5; 0;1), B(7; 4; -5) và
a) Hãy tìm toạ độ hình chiếu vuông góc của điểm A trên đường thẳng d
b) Viết phương trình mặt cầu ( )S có tâm là điểm A và tiếp xúc với đường thẳng d.
Câu V (1.5 điểm)
1) Gọi z1 và z2 là hai nghiệm phức của phương trình z2 −8z + 25 = 0 Tính giá trị của biểu thức A = z + z 1 2
Trang 30Tâm đối xứng là I(0;1)
x Giao điểm với trục tung: cho x = 0 ⇒ y = 1
Trang 310.25
[ (0.5 điểm) Phương trình hoành độ giao điểm của (C) và đường thẳng y = 3
2 0
(tan 1) cos
Trang 320.25
0.25
0.25
Trang 33Y a) Đường thẳng d đi qua điểm M (2;1; 0)0 và có vtcp
R = AA = (4 - 0) + (5 - 6) + (2 - 4) = 21 ′Vậy, phương trình mặt cầu (S) : x + (y2 −6) + (z2 −4) = 212
0.5 0.25
0.25
0.25 0.25
X (0.5điểm )Phương trình đã cho có Δ = 36 < 0−
⇒ phương trình có 2 nghiệm phức phân biệt
V
(1.5điểm)
Y (1điểm) a/z = 1 + 4i + (1 i)− 3
Trang 34Câu III (2,0 điểm)
Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho điểm A(3;-2;-2) và mặt phẳng có
phương trình là ( )P : x 2y 3z 7 + + − = 0.
1/ Viết phương trình đường thẳng d qua A và vuông góc với (P) Tìm tọa độ giao điểm của d và (P)
2/ Viết phương trình mặt cầu (S) có tâm A và tiếp xúc với (P)
II PHẦN RIÊNG – PHẦN TỰ CHỌN (3,0 điểm)
A PHẦN 1 (THEO CHƯƠNG TRÌNH CHUẨN)
Câu IVa ( 2,0 điểm)
1/ Tính diện tích hình phẳng giới hạn bởi các đường sau
y = x + 2x − 3, y = 0 và x = 0, x = 2
2/ Tìm mô đun của số phức Z ,biết rằng ( )2
1 2i Z Z 4i 20 + + = −
Trang 35Trong không gian Oxyz, cho điểm A( 1; 2;3) , B 1;0; 5− ( − ) và mặt phẳng có
phương trình là (P) : 2x + y – 3z – 4 = 0
Tìm điểm M trên mặt phẳng (P) sao cho ba điểm A,B,M thẳng hàng
B PHẦN 2 (THEO CHƯƠNG TRÌNH NÂNG CAO)
Câu IVb (2,0 điểm)
1/Tính diện tích hình phẳng giới hạn bởi đồ thị (C) của hàm số y = 0 và
1
5 2 0
Đặt t = 1 x − 2 ⇒ x2 = − ⇒ 1 t2 t.dt = − xdx Khi : x = 0 ⇒ =t 1 và x 1= ⇒ =t 0 0;25
Trang 37t = 1 Vậy : A(4;0;1) 0.25 2) Viết phương trình mặt cầu (S) có tâm A và tiếp xúc với (P)
Vì (S) tiếp xúc với (P) ⇒ bán kính R = (A;(P)) 0.25 ⇒ = R 14 0.5
1;0
đ Phương trình mặt cầu ( ) ( ) (2 ) (2 )2
S : x 3 − + y 2 + + + z 2 = 14 0.25 1) Tính diện tích hình phẳng giới hạn bởi các đường sau
y=x4 +2x2−3, y=0 và x=0, x =2
Phương trình hoành độ giao điểm :
( ) ( )
1 2i Z Z 4i 20+ + = −
Đặt Z = a + b.i (a, b R∈ ) gt⇒ (− +3 4i a bi)( + )+ − = − +a bi 20 4i 0;25 ⎧4a 4b 4− −2a 4b 20=
điểm M nằm trên mặt phẳng (P) để ba điểm A,B,M thẳng hàng
Vì A,B,M thẳng hàng nên M thuộc đường thẳng AB 0.25
V.a
(1đ)
1;0
đ
Trang 39f x
x
= + biết rằng F(3) = 1
lnx
2/ Xác định tọa độ hình chiếu vuông góc của điểm A lên mặt phẳng (P)
II PHẦN RIÊNG – PHẦN TỰ CHỌN (3,0 điểm)
A PHẦN 1 (THEO CHƯƠNG TRÌNH CHUẨN)
Câu IVa ( 2,0 điểm)
1/ Tính diện tích hình phẳng giới hạn bởi hai đường sau: y=x3−3x, y=x
2/ Giải phương trình 3z2 – 2z + 1 = 0 trên tập số phức
Câu Va ( 1,0 điểm)
Trong không gian Oxyz, cho điểm A(2 ; 1; 0), (1; 2; 2), (1;1; 0)B C mặt phẳng
đường thẳng CD song song với mặt phẳng (P)
B PHẦN 2 (THEO CHƯƠNG TRÌNH NÂNG CAO)
Câu IVb (2,0 điểm) 1/ Tính diện tích hình phẳng giới hạn bởi đồ thị (C) của hàm
số − +
=
+
x y
Trang 40x v
Trang 411
(1,0 điểm)
Ta có x3 − 3 x x =
202
x x x
3 2
3 1
1
a b
=
⎧
⇔ ⎨ = −
⎩ Vậy : z = 2 – i