1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

đề thi KH 2 Toan 11

3 168 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 3
Dung lượng 119 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Gọi M là trung điểm của BC... Viết phương trình tiếp tuyến của đồ thị hàm số 1 biết tiếp tuyến đó song song với đường thẳng y= -2x+3 2.. Chứng minh rằng phương trình fx=0 có 3 nghiệm phâ

Trang 1

SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO ĐỀ KIỂM TRA CHẤT LƯỢNG HỌC KÌ II NĂM HỌC 2010-2011

THÁI BÌNH

Môn : TOÁN 11 THPT

Thời gian làm bài: 120 phút ( không kể thời gian giao đề)

PHẦN CHUNG CHO CÁC THÍ SINH (8 điểm)

Câu 1 (2 điểm)

1) Tính giới hạn: lim 2 1

1 3

x

x x

 

2) Cho hàm số:

khi x>3

khi x<3

x

x a

 

.Tìm a để hàm số liên tục tại x=3

Câu 2.( 1.5 điểm) Cho hàm số f x( ) sin 2 x4cos2x Tính f x'( )và tìm x để f x "( ) 0

Câu 3.( 1.5 điểm) Cho hàm số 2 (1)

2

x y x

1) Viết phương trình tiếp tuyến với đồ thị hàm số (1) biết tiếp điểm có hoành độ x=1 2) Tìm tọa độ điểm M thuộc đồ thị hàm số (1) sao cho tiếp tuyến của đồ thị hàm số(1) tại M vuông góc với đường thẳng IM, biết I(2;1)

Câu 4.( 3 điểm)

Cho hình chóp SABCD có mặt đáy ABCD là hình chữ nhật, cạnh bên SA vuông góc với mặt đáy .Gọi B1; D1 lần lượt là hình chiếu vuông góc của A lên SB và SD

1) Chúng minh : Tam giác SBC và SCD là các tam giác vuông

2) Chứng minh: AB1(SBC); (SAC) (AB1D1)

3) Biết AB= 2AD=2a, góc giữa mp(SAB) và mp(SBD) bằng 600 Tính SA theo a

PHẦN RIÊNG (2 điểm)

Thí sinh chỉ được chọn một trong hai phần để làm (phần A hoặc phần B)

Phần A:

Câu 5a:

1) Chứng minh rằng phương trình: x5 5x1 0 có ít nhất 3 nghiệm thuộc khoảng (-2;2)

20 2 20 3 20 20 20

Phần B:

Câu 5b:

1) Cho cấp số nhân(un) với công bội q Tìm u10 biết : 1 2 3

1 2 3

14 64

u u u

3) Chứng minh rằng phương trình: x3 3x1 0 có ít nhất 3 nghiệm phân biệt

Trang 2

-Hết -Họ và tên học sinh:……….Số báo danh:…………

SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO ĐỀ KIỂM TRA CHẤT LƯỢNG HỌC KÌ II NĂM HỌC 2011-2012

THÁI BÌNH

Môn : TOÁN 11 THPT

Thời gian làm bài: 120 phút ( không kể thời gian giao đề)

PHẦN CHUNG CHO CÁC THÍ SINH (8 điểm)

Câu 1 (2 điểm)Cho hàm số: y x  2x2

1) Tính giá trị y’(1); y”(1)

2) Viết phương trình tiếp tuyến với đồ thị hàm số đã cho biết tiếp tuyến dod song song

4

yx

Câu 2.( 2.5 điểm)

x 2

lim

2) Cho hàm số:

2 1 1

x 0 ( )

x=0

x

a



Tìm a để hàm số liên tục tại x=0 và tính

đạo hàm của hàm số tại x=0 với giá trị a vừa tìm

Câu 3.( 3.0 điểm) Cho hình lăng trụ đứng ABC.A’B’C’ có đáy ABC là tam giác vuông

cân tại A; AB=AA’=a Gọi M là trung điểm của BC

2) Chứng minh: A’B // (AMC’)

3) Tính góc giữa mặt phẳng (ABC) và mặt phẳng (AB’C’)

Câu 4.( 0.5 điểm) Chứng minh rằng với mọi x k  , ta có:

2cos 2 4cos 4 6cos 6 8cos8 10cos10 10sin sin11 2 cos10 1

2sin

x

PHẦN RIÊNG (2 điểm)

Thí sinh chỉ được chọn một trong hai phần để làm (phần A hoặc phần B)

Phần A:Câu 5a:

Cho hàm số: f x( ) sin 2012 2 x

1) Tìm x sao cho f x '( ) 2012

2) Chứng minh rằng phương trình: f x( )4024x1 có ít nhất một nghiệm thuộc

khoảng (0; )

2012

Phần B:Câu 5b:

1) Cho hàm số f x( )cos 22 x Tìm x sao cho 4.f(x)+f’(x)=4

2) Tìm 3 số hạng đầu của cấp số nhân, biết tổng của chúng bằng 14 và tích của chúng bằng 64

Trang 3

SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO ĐỀ KIỂM TRA CHẤT LƯỢNG HỌC KÌ II NĂM HỌC 2007-2008

THÁI BÌNH

Môn : TOÁN 11 THPT

Thời gian làm bài: 120 phút ( không kể thời gian giao đề)

Câu 1 (3 điểm)

1) Tìm số hạng đầu u1 và công sai d của cấp số cộng (un) biết : 1 5

4

14

S

 2) Cho hàm số f(x)  2 sin 2x 2 cos 2xx

a) Tính 

 2

/ 

f

b) Giải phương trình / ( ) 0

x f

Câu 2.( 2 điểm)

x 0

lim

x

2) Cho hàm số:

2

khi x 2

a khi x=2

x

  

Tìm a để hàm số liên tục tại x=2

Câu 3.(2.0 điểm)

Cho hàm số f x( ) 2 x3 4x21 (1)

1 Viết phương trình tiếp tuyến của đồ thị hàm số (1) biết tiếp tuyến đó song song với đường thẳng y= -2x+3

2 Chứng minh rằng phương trình f(x)=0 có 3 nghiệm phân biệt

Câu 4.( 3.0 điểm)

Tứ diện SABC có 3 đỉnh A,B,C tạo thành tam giác vuông cân đỉnh B và AC=2a, có cạnh SA

vuông góc với mặt phẳng (ABC) và SA=a

1) Chứng minh mặt phẳng (SAB) vuông góc với mặt phẳng(SBC)

2) Trong mp (SAB) vẽ AH vuông góc với SB tại H, chứng minh rằng AH (SBC)

3) Tính độ dài đoạn AH

4) Từ trung điểm O của đoạn thẳng AC vẽ OK vuông góc với mặt phẳng (SBC) cắt mặt phẳng (SBC) tại K Tính độ dài đoạn OK

Ngày đăng: 29/01/2015, 03:00

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w