1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

đề thi hk 2 toán 11

2 224 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 2
Dung lượng 48 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

a 1 điểm Chứng minh rằng AA’vuông góc với ABCD... c 1,5 điểm Chứng minh rằng AA’vuông góc với ABCD.. ---Hết---Cán bộ coi thi không giải thích gì thêm.

Trang 1

Kiểm tra học kỳ II Môn Toán lớp 11

Thời gian 90 phút

đề bài

Câu 1 (0.5 điểm) Tìm tập xác định của hàm số:

a) sin cos

x y

x

=

Câu 2 (1.5 điểm) Giải phơng trình lợng giác:

sin2x – 3 sinx + 2 = 0 Câu 3 (1 điểm) Có 5 quần dài 3 chiếc nơ 6 áo sơ mi đều khác nhau hỏi có bao nhiêu cách

để chọn đợc một bộ đầy đủ gồm 1 áo sơ mi, 1 nơ, 1 quần dài

Câu 4 (1 điểm) Tìm giới hạn của dãy số:

2 2

n

n n U

n

+ +

=

Câu 5 (2 điểm) Tìm giới hạn của hàm số:

a) 2 1

2 lim

1

x

x x

+

+

− b)

2 1

2 lim

1

x

x x

+

Câu 6 (1.5 điểm) Cho hàm số y x= −3 3x2+1

a) Tính y’

b) Tính y’’

c) Viết phơng trình tiếp tuyến của đờng cong tại điểm có hoành độ x = 1

Câu 7 Cho hình hộp lập phơng ABCD.A’B’C'D’ cạnh a

a) (1 điểm) Chứng minh rằng AA’vuông góc với (ABCD)

b) (1 điểm) Tính khoảng cách từ điểm A đến mặt phẳng (A’DCB’)

-Hết -Cán bộ coi thi không giải thích gì thêm

Kiểm tra học kỳ II Môn Toán lớp 11

Thời gian 90 phút

đề bài

Câu 1 (0.5 điểm) Tìm tập xác định của hàm số:

a) cos

sin

x y

x

=

Đề 1

Đề 2

Trang 2

Câu 2 (1.5 điểm) Giải phơng trình lợng giác:

tan2x – tanx + 2 = 0 Câu 3 (1 điểm) Có 7 quần dài 5 chiếc nơ 6 áo sơ mi đều khác nhau hỏi có bao nhiêu cách

để chọn đợc một bộ đầy đủ gồm 1 áo sơ mi, 1 nơ, 1 quần dài

Câu 4 (1 điểm) Tìm giới hạn của dãy số:

2 2

n

n n U

n

+ +

=

Câu 5 (2 điểm) Tìm giới hạn của hàm số:

a) 2 2

2 lim

2

x

x x

+

+

− b)

2 2

2 lim

2

x

x x

+

Câu 6 (1.5 điểm) Cho hàm số y x= −3 7x2+4

d) Tính y’

e) Tính y’’

f) Viết phơng trình tiếp tuyến của đờng cong y x= −3 7x2+4 tại điểm có hoành

độ x = 2

Câu 7 Cho hình hộp lập phơng ABCD.A’B’C'D’ cạnh a

c) (1,5 điểm) Chứng minh rằng AA’vuông góc với (ABCD)

d) (1 điểm) Tính khoảng cách từ điểm A đến mặt phẳng (A’DCB’)

-Hết -Cán bộ coi thi không giải thích gì thêm

Ngày đăng: 02/06/2015, 01:00

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w