- Viết bài vào vở- Đọc tên chủ đề -> quan sát tranh SGK nhận xét nội dung tranh - Luyện nói theo chủ đề - Nói lại câu GV vừa nói - Thuộc bảng cộng; biết làm tính cộng trong phạm vi 7; -
Trang 1
Thứ hai ngày 12 tháng 11 năm 2012
TIẾT 1: ĐẠO ĐỨC: TCT 13: NGHIÊM TRANG KHI CHÀO CỜ (Tiết 2) I/ Mục tiêu:
- Trẻ em có quyền có Quốc tịch
- Quốc kì Việt Nam là lá cờ đỏ, ở giữa có ngôi sao vàng 5 cánh
-HS biết tự hào mình là người Việt nam, biết tôn trọng Quốc kì và yêu quý TQ ViệtNam
- HS biết thực hiện: Nghiêm trang khi chào cờ đầu tuần
II/ Chuẩn bị:
Lá cờ Quốc Kì
Bài hát “Quốc ca”
III/ Các hoạt động dạy học: 35’
-HS hát bài “Lá cờ Việt Nam”
- Chuẩn bị vật liệu để dán là Quốc kì
- Quốc kì Việt Nam là cờ đỏ sao vàng 5cánh ở giữa
-HS chơi theo nhóm theo HD của GV.+Cả lớp nghiêm trang kính cẩn chào cờ+Trong giờ chào cờ dầu tuần, bạn Hà đãnói chuyện với bạn ngân
+Bạn Việt đội mũ trong khi chào cờ.+Đức nghiêm trang chào cờ
-HS hát bài “Lá cờ Việt Nam”
-HS thuộc câu thơ
“Nghiêm trang chào là Quốc kìTình yêu đất nước em ghi trong lòng”
- Chuẩn bị bài sau
TIẾT 2 + 3: HỌC VẦN: TCT 111, 112: ÔN TẬP
I Mục tiêu:
- HS đọc các vần vừa học có kết thúc bằng n, các từ ngữ và câu ứng dụng từ bài 44đến bài 51
- Viết được các vần, các từ ngữ và câu ứng dụng từ bài 44 đến bài 51
- Nghe, hiểu và kể lại tự nhiên một số tình tiết quan trọng truyên kể: “Chia phần”
II Đồ dùng:
- Bộ chữ biểu diễn Tiếng Việt lớp 1
II Các hoạt động dạy học:
TIẾT 1(35’)
1 Kiểm tra bài cũ:
- Đọc, viết các từ: uôn , ươn…
Trang 2- GV nhận xét- Đánh giá
2 Dạy học bài mới:
a) Giới thiệu bài: (Ghi đề bài)
GV gợi ý các câu hỏi sau:
+ Tranh 1: Các người thợ săn, săn bao nhiêu
con sóc nhỏ?
+ Tranh 2: Họ chia phần nhưu thế nào?
+ Tranh 3: Anh kiếm củi chia ra sao ?
+ Tranh 4: Họ chia phần và cảm thấy thế nào?
- Ở đời chung ta phải thế nào ?
- Qua câu chuyện trên chúng ta rút được bài
- HS đọc cá nhân, nhóm, lớp
- Viết bảng con:
- Thảo luận, trình bày
- HS đọc toàn bài tiết 1
- HS phát âm lớp, nhóm, cá nhâ
- HS đọc cá nhân, nhóm, lớp+ Tìm tiếng chứa vần vừa học
- Viết bảng con:
- HS viết vào vở:
- Nội dung chuyện: Chia phần
- HS trả lời câu hỏi theo nội dungchuyện
+ Nêu ý nghĩa câu chuyện
- Chia làm 3 nhóm, mỗi nhóm 3 bạn
- Chuẩn bị bài sau
TIẾT 4: ÂM NHẠC: Giáo viên bộ môn thực hiện
Thứ ba ngày 13 tháng 11 năm 2012
TIẾT 1: THỂ DỤC: Giáo viên bộ môn thực hiện
Trang 3TIẾT 2 + 3: HỌC VẦN: TCT 113, 114: ONG - ÔNG
I Mục tiêu:
- Đọc được: ong, ông, cái võng, dòng sông; từ và đoạn thơ ứng dụng.
- Viết được: ong, ông, cái võng, dòng sông.
- Luyện nói từ 2 – 4 câu theo chủ đề: Đá bóng
II Đồ dùng dạy – học:
- Bộ đồ dùng Tiếng Việt 1
- Tranh minh họa phần luyện nói
III Các hoạt động dạy – học:
- Cho học sinh quan sát tranh
- Ghép từ cái võng - đọc trơn – phân tích
b) Luyện viết vở tập viết
- Hướng dẫn học sinh cách viết và trình
Trang 4- Viết bài vào vở
- Đọc tên chủ đề -> quan sát tranh SGK nhận xét nội dung tranh
- Luyện nói theo chủ đề
- Nói lại câu GV vừa nói
- Thuộc bảng cộng; biết làm tính cộng trong phạm vi 7;
- Viết được phép tính thích hợp với hình vẽ
II Đồ dùng:
- Bộ đồ dùng Toán 1
- Các hình vật mẫu
III Các hoạt động dạy học chủ yếu: (35’)
1 Kiểm tra bài cũ:
- GV nhận xét và ghi điểm
2 Dạy bài mới:
a) Giới thiệu bài:
Giúp hs qs và nhận xét 6 hình tam giác và 1
hình tam giác cũng như một hình tam giác
6 hình tam giác và 1 hình tam giác là 7hình tam giác
6 và 1 là 7 hs tự viết vào chỗ chấm trongphép cộng 6 + 1 = 7, 1 + 6 = 7
Trang 5Thứ tư ngày 14 tháng 11 năm 2012
TIẾT 1 + 2: HỌC VẦN : TCT 115, 116: ăng - âng
I Mục tiêu:
- Đọc được: ăng, âng, Măng tre, nhà tầng;từ và các câu ứng dụng.
- Viết được: ăng, âng, Măng tre, nhà tầng.
- Luyện nói từ 2 – 4 câu theo chủ đề: Vâng lời cha mẹ.
II Đồ dùng dạy học:
- Bộ thực hành Tiếng Việt lớp 1
- Tranh minh hoạ phần luyện nói
III Các hoạt động dạy học:
TIẾT 1(35’)
1 Kiểm tra bài cũ:
- Đọc và viết các từ: ong, ông; cái võng,
a) Giới thiệu bài: (Ghi đề bài)
b) Dạy chữ ghi âm:
* Nhận diện vần: ăng
- GV viết lại vần ăng
- Phát âm mẫu ăng
- Viết lên bảng tiếng măng và đọc măng
- Ghép tiếng măng
- Nhận xét, điều chỉnh
- Đọc từ khoá: măng tre
* Nhận diện vần: an
- GV viết lại vần yêu
- Hãy so sánh vần ăng và vần âng ?
Phát âm và đánh vần tiếng:
- Phát âm mẫu âng
- Viết lên bảng tiếng tấng và đọc
- Ghép tiếng: tầng
- Nhận xét
- Đọc từ khoá: nhà tầng
-2 HS-2 HS-1 HS
- HS đọc cá nhân: ăng
- Đánh vần mờ- ăng-măng
- Cả lớp ghép: măng
- Đọc cá nhân, tìm tiếng chứa vần
+ Giống nhau: âm ng ở cuối+ Khác nhau: Vần ăng có âm ă ở trước,vần âng có âm â ở trước
Trang 6* HDHS viết:
- Viết mẫu:
Hỏi: Vần ăng tạo bởi mấy con chữ ?
Hỏi: Vần âng tạo bởi mấy con chữ ?
- Nghe hiểu
- HS đọc toàn bài tiết 1
- HS phát âm theo lớp, nhóm, cá nhân
- Chuẩn bị bài sau
TIẾT 3: TOÁN: TCT 50: PHÉP TRỪ TRONG PHẠM VI 7
I Mục tiêu:
- Thuộc bảng trừ; biết làm tính trừ trong phạm vi 7;
- Viết được phép tính thích hợp với hình vẽ
II Đồ dùng:
- Bộ đồ dùng Toán 1
- Các hình vật mẫu
III Các hoạt động dạy học chủ yếu: 35’
1 Kiểm tra bài cũ:
* Bước 2: GV nêu " Bảy hình tam giác bớt đi
một hình tam giác còn sáu hình tam giác
* Bước 3: GV nêu: 7 bớt 1 còn 6:
7 - 1 = 6, 7 - 6 =
b- Hướng dẫn HS học các phép trừ còn lại 7 -
2 = 5, 7 - 5 = 2 tương tự như trên
- Vài em nêu đề bài
- HS quan sát các hình vẽ -* 1 hình bên phải và 6 hình bên trái
- HS nêu lại "Bảy bớt một còn sáu "
- Vài HS đọc và viết kết quả vào
- HS đọc và học thuộc
Trang 7HĐ2: Hướng dẫn HS thực hành làm tính trừ
Bài 1:
Bài 2 :Hướng dẵn HS làm bài,chữabài
Bài 3: Hướng dẫn HS theo trình tự GV ghi lên
bảng 7 - 3 -2 =
- Hướng dẫn HS 7 - 3 = 4
- Lấy 4 - 2 = 2 ghi số 2 vào kết quả
Bài 4: Hướng dẫn HS theo trình tự như sau
- Yêu cầu HS xem tranh vẽ và nêu bài toán
tương ứng với tình huống đã được định hướng
- HS làm bài và chữa bài
TIỄT 4: MĨ THUẬT: Giáo viên bộ môn thực hiện
Thứ năm ngày 15 tháng 11 năm 2012
TIẾT 1: TOÁN: TCT 51: LUYỆN TẬP
I Mục tiêu: - Thực hiện được phép trừ trong phạm vi 7
2 Dạy học bài mới:
a Giới thiệu bài (ghi đề bài)
b.Thực hành:
Bài 1: Cho HS nêu yêu cầu của bài rồi làm bài
rồi chữa bài
Bài 2: Cho HS nêu cách làm bài
Bài 3: GV hướng dẫn HS sử dụng các công
thức cộng, trừ đã học để điền số Cho HS làm
bài : Nêu yêu cầu ( thực hiện phép tính ở vế
trái trước, rồi điền dấu thích hợp vào chỗ
chấm.)
Bài 4: Cho HS xem tranh, nêu cách làm bài,
tự làm bài và chữa bài
- Chuẩn bị bài sau
TIẾT 2 + 3: HỌC VẦN: TCT 117, 118: ung - ưng
I Mục tiêu:
- HS đọc được ung, ưng, bông súng, sừng hươu; tiếng, từ ngữ ứng dụng
- Biết viết được ung, ưng, bông súng, sừng hươu ;
Trang 8- Đọc được: ung, ưng, bông súng, sừng hươu từ và đoạn thơ ứng dụng.
- Viết được ung, ưng, bông súng, sừng hươu
- Luyện nói từ 2 – 4 câu theo chủ đề: Rừng, thung lũng, suối đèo.
II Đồ dùng dạy học:
- Bộ đồ dùng Tiếng Việt lớp 1
- Tranh minh hoạ phần luyện nói
III Các hoạt động dạy học:
a) Giới thiệu bài: (Ghi đề bài)
b) Dạy chữ ghi âm:
* Nhận diện vần: ung
- GV viết vần ung- Phát âm mẫu ung
- Viết lên bảng tiếng súng và đọc
- Phát âm mẫu ưng
- Viết lên bảng tiếng sừng và đọc
Hỏi: Vần ung tạo bởi mấy con chữ ?
Hỏi: Vần ưng tạo bởi mấy con chữ ?
- Đọc cá nhân, tìm tiếng chứa vần
+ Giống nhau: âm ng ở cuối+ Khác nhau: Vần ung có âm u ởtrước, vần ưng có âm ư ở trước
- Thảo luận, trình bày
- HS viết vần, viết từ ngữ khoá
- Nhận xét
- Đọc cá nhân+ Tìm tiếng chứa vần vừa học
- Nghe hiểu
- HS đọc toàn bài tiết 1
- HS phát âm theo lớp, nhóm, cá nhân
- Đọc cá nhân, nhóm, lớp
- Đọc cá nhân, nhóm, lớp
- HS viết vào vở:
Trang 9- GV viết mẫu và HD cách viết
- Chuẩn bị bài sau
TIẾT 5: THỦ CÔNG: TCT 13: CÁC QUY ƯỚC VỀ GẤP GIẤY, GẤP HÌNH
I Mục tiêu:
- Biết các kí hiệu, quy ước về gấp giấy
- Bước đầu gấp được giấy theo kí hiệu, quy ước
II Đồ dùng:
- Bài mẫu đẹp
- Dụng cụ: Thước, giấy màu, hồ dán,
III Các hoạt động dạy học: 35’
1 Kiểm tra bài cũ:
- GV kiểm tra phần học trước
Kí hiệu đường giữa hình:
- Đường giữa hình là đường có nét
gạch,chấm ( )
- GV hướng dẫn HS vẽ kí hiệu trên đường
kẻ ngang và kẻ dọc của vở thủ công
Kí hiệu đường gấp:
Đường gấp là đường có nét đứt
(- - - -)
Kí hiệu đường dấu gấp vào:
Trên đường dấu gấp có mũi tên chỉ hướng
gấp vào
Kí hiệu dấu gấp ngược ra phía sau:
- Kí hiệu dấu gấp và dấu gấp ngược ra phía
sau
- GV đưa mẫu HS quan sát
5 Nhận xét - dặn dò:
- Để dụng cụ học thủ công lên bàn lớptrưởng cùng GV kiểm tra
- HS tập kẻ vào vở
- HS vẽ đường dấu gấp
- Chuẩn bị bài học sau
Thứ sáu ngày 16 tháng 11 năm 2012
TIẾT 1: TẬP VIẾT: TCT 11: NỀN NHÀ, NHÀ IN, CÁ BIỂN…
I Mục tiêu:
Trang 10- Biết viết các tiếng: nền nhà, nhà in, cá biển…kiểu chữ viết thường cỡ vừa trong vở Tập viết.
* HS khá giỏi viết được đủ số dòng quy định trong vở TV 1/1
II Đồ dùng dạy học:
- Bảng phụ viết sẵn chữ mẫu theo nội dung luyện viết
III Các hoạt động dạy học chủ yếu: (35’)
1 Kiểm tra dụng cụ, vở:
- Yêu cầu cả lớp để đồ dùng lên bàn
- Nhận xét bài tiết học trước
2 Dạy bài mới:
a) Giới thiệu bài: (ghi đề bài)
b) Hướng dẫn luyện viết:
- HDHS quan sát, nhận xét:
+ Yêu cầu đọc trơn các từ:
+ Khi viết giữa các con chữ phải nối liền nét,
- Chuẩn bị bài học sau
TIẾT 2: TẬP VIẾT: TCT 12: CON ONG, CÂY THÔNG…
I Mục tiêu:
- Biết viết các tiếng: con ong, cây thông, vầng trăng, cây thông, củ gừng…
trong vở Tập viết kiểu chữ viết thường trong vở Tập viết
* HS khá giỏi viết được đủ số dòng quy định trong vở TV 1/1
II Đồ dùng dạy học:
- Bảng phụ viết sẵn chữ mẫu theo nội dung luyện viết
III Các hoạt động dạy học chủ yếu: (35’)
1 Bài mới:
a) Giới thiệu bài: (ghi đề bài)
b) Hướng dẫn luyện viết:
- HDHS quan sát, nhận xét:
+ Yêu cầu đọc trơn các từ:
+ Khi viết giữa các con chữ phải
nối liền nét, dãn đúng khoảng cách
con ong, cây thông
- Viết vào vở tập viết con ong, cây thông
* HS khá giỏi viết được đủ số dòng quy địnhtrong vở TV 1/1
- Nghe
Trang 11- Dặn dò bài sau - Chuẩn bị bài học sau
TIẾT 3: TOÁN: TCT 52: PHÉP CỘNG TRONG PHẠM VI 8
I Mục tiêu:
- Thuộc bảng cộng; biết làm tính cộng trong phạm vi 7;
- Viết được phép tính thích hợp với hình vẽ
II Đồ dùng:
- Bộ đồ dùng Toán 1
- Các hình vật mẫu
III Các hoạt động dạy học chủ yếu: (35’)
1 Kiểm tra bài cũ:
- Tính: 7 = 2 + …; 5 - 3 - 2 = …
7 = 3 + …; 6 - 0 - 3 = …
- Nêu một số trừ đi 0, một số cộng với 0
- Nhận xét bài cũ
2 Dạy học bài mới:
a Giới thiệu bài (ghi đề bài)
Khi đổi chổ các số trong phép cộng kết quả
không thay đổi
Bài 3: Gv cho HS tính nhẩm rồi viết kết quả
Bài 4: Cho HS xem tranh rồi nêu đề bài toán
và viết phép tính vào các ô vuông
HS làm bài và chữa bài
Hs thi nói nhanh kết quả
Hs nêu đề toán – trả lới – ghi phép tính
- Chuẩn bị bài học sau
TIẾT 4: TỰ NHIÊN VÀ XÃ HỘI: TCT 13: CÔNG VIỆC Ở NHÀ
I Mục tiêu:
- Kể được tên một số công việc là ở nhà của mỗi người trong gia đình và một số việc
HS thường giúp gia đình
- Hiểu mọi người trong gia đình đều phải làm việc, mỗi người một việc tuỳ theo sức của mình
- Trách nhiệm của học sinh ngoài việc học tập còn phải giúp đỡ gia đình
GDKNS: Đảm nhận trách nhiệm việc nhà vừa sức mình.
II Đồ dùng:
- Tranh minh hoạ phóng to
III Các hoạt động dạy học: ( 35’)
1 Khởi động:
- Bắt tiếp bài hát: “Cái Bống ngoan”
- Cái Bống trong bài hát có ngoan không?
Vì sao?
+ Cái Bống rất ngoan vì Bống đã biếtgiúp đỡ mẹ của mình
Trang 122 Dạy học bài mới:
Hoạt động 1:
Làm việc với SGK
- Hãy quan sát các hình ở trang 28 SGK và
nói từng người trong mỗi tranh đó đang làm
- Kể một số công việc ở nhà của những
người trong gia đình bạn
Quan sát tranh: Điều gì xảy nếu không có
ai quan tâm đến công việc ở nhà
+ Điểm giống nhau gữa hai căn phòng?
+ Em thích căn phòng nào? Tại sao?
- HS chỉ vào tranh trình bày trước lớp
- HS khác nhận xét, bổ sung
- Nghe, thực hiệnThảo luận nhóm
- Trong gia đình mọi người đều có mộtcông việc khác nhau:
+ Làm cho ấm chén sạch sẽ để khi bưngnước uống thấy ngon, mát hơn
+ Em thích căn phòng thứ hai vì nó gọngàng, sạch sẽ, đồ dùng để ngăn nắp
- Thường xuyên dọn dẹp
- Nghe khuyên bảo
Chuẩn bị bài sau
Thư hai ngày 19 tháng 11 năm 2012
TIẾT 1: ĐẠO ĐỨC: TCT 14: ĐI HỌC ĐỀU VÀ ĐÚNG GIỜ (t1)
I Mục tiêu: - Nêu được thế nào là đi học đều và đúng giờ
- Biết được lợi ích của việc đi học đều và đúng giờ
- Biết được nhiện vụ của HS là phải đi học đều và đúng giờ
- Thực hiện hằng ngày đi học đều và đúng giờ
* GDKNS: - KN giải quyết vấn đề để đi học đều và đúng giờ;
- KN quản lý TGian để đi học đều và đúng giờ
II Đồ dùng dạy học:
- ảnh minh hoạ bài học
TUẦN 14
Trang 13III Các hoạt động dạy học:
1.
Bài mới:
Hoạt động 1:
Quan sát tranh bài tập 1 thảo luận nhóm
Gv giới thiệu tranh bài tập 1
+Gợi ý giúp hs thảo luận nhóm
+Vì sao thỏ nhanh nhẹn lại đi học muộn,
còn rùa chậm chạp lại đi học sớm?
- Bạn nào trong lớp đi học đúng giờ?
-Nêu việc cần làm để đi học đúng giờ?
3 Dặn dò: Học bài, chuẩn bị bài sau.
- Thảo luận theo nhóm đôi+Trình bày (kết hợp chỉ tranh) Nội dung:đến giờ vào học, bác gấu đánhtrống vào lớp.rùa đã ngồi vào bàn
học.thỏ còn la cà nhởn nhơ chưa chịu vào học
+ lớp theo dõi nhận xét
+Các nhóm chuẩn bị đóng vai+Hs đóng vai trước lớp
+Hs thảo luận: Nếu em có mặt ở đó ,em
sẽ nói gì với bạn vì sao ?
Hs liên hệ thực tế
TIẾT 2 + 3: HỌC VẦN: TCT 121: eng - iêng
I Mục tiêu:
- Đọc được: eng, iêng, lưỡi xẻng, trống chiêng; từ và các câu ứng dụng
- Viết được: eng, iêng, lưỡi xẻng, trống chiêng.
- Luyện nói từ 2 – 4 câu theo chủ đề: Ao, hồ, giếng
II Đồ dùng dạy học:
- Bộ đồ dùng Tiếng Việt lớp 1
- Tranh minh hoạ phần luyện nói
III Các hoạt động dạy học:
Tiết 1(35’)
1 Kiểm tra bài cũ:
- Đọc và viết các từ: cây sung, trung thu,
củ gừng , vui mừng ,-Đọc câu ứng dụng:
- Đọc toàn bài
- GV nhận xét bài cũ
2 Dạy học bài mới:
a) Giới thiệu bài: (Ghi đề bài)
b) Dạy chữ ghi âm:
* Nhận diện vần: eng
- GV viết vần eng
- Phát âm mẫu eng
- Nêu cấu tạo vần eng
Trang 14* Nhận diện vần: iêng- tương tự
+ Yêu cầu quan sát tranh
gv nêu câu hỏi
- Chia làm 2 nhóm chơi
- Chuẩn bị bài sau
TIẾT 4: ÂM NHẠC: Giáo viên bộ môn dạy.
Thứ ba ngày 20 tháng 11 năm 2012
TIẾT 1: THỂ DỤC: Giáo viên bộ môn dạy.
TIẾT 2 + 3: HỌC VẦN: TCT 122 : UÔNG - ƯƠNG
I Mục tiêu:
- Đọc được: uông, ương, quả chuông, con đường; từ và các câu ứng dụng
- Viết được:uông, ương, quả chuông, con đường
- Luyện nói từ 2 – 4 câu theo chủ đề: Đồng ruộng.
II Đồ dùng dạy học:
- Bộ chữ biểu diễn Tiếng Việt lớp 1
- Tranh minh hoạ phần luyện nói
III Các hoạt động dạy học:
Tiết 1(35’)
1 Kiểm tra bài cũ:
- Đọc và viết các từ: cái kẻng, xà beng, củ
riềng, bay liệng
- Đọc câu ứng dụng:
- Đọc toàn bài
- GV nhận xét bài cũ
2 Dạy học bài mới:
- 3 HSviết bảng, cả lớp viết bảng con
- 2 HS
- 1 HS
Trang 15a) Giới thiệu bài: (Ghi đề bài)
b) Dạy chữ ghi âm:
* Nhận diện vần: uông
- GV viết vần uông
- Phát âm mẫu uông
- Nêu cấu tạo vần uông
- Ghép vần uông
+ Đánh vần: uông
+ So sánh vần uông với vần iêng
+Thêm âm ch vào vần uông ta có tiếng gì
mới?
Yêu cầu HS ghép tiếng chuông
- Phân tích tiếng chuông
Trang 16- Chuẩn bị bài sau
TIẾT 4: TOÁN: TCT 53: PHÉP TRỪ TRONG PHẠM VI 8
I Mục tiêu:
- Thuộc bảng trừ; biết làm tính trừ trong phạm vi 8
- Viết được phép tính thích hợp với hình vẽ
II Đồ dùng dạy học:
- Bộ đồ dùng Toán 1
- Các hình vật mẫu
III Các hoạt động dạy học:
1 Kiểm tra bài cũ:
- Tính: 1 +7 = 6 +2 = 3 + 5 =
7 +1 = 6 - 3 = 4 + 4 =
- Đọc bảng cộng trong phạm vi 7
- Nhận xét bài cũ
2 Dạy học bài mới:
a Giới thiệu bài (ghi đề bài)
+ Bài 2 Nêu yêu cầu ?
+ Bài 3 yêu cầu làm gì ?
+ Bài 4 yêu cầu làm gì ?
+ Bài 5 yêu cầu làm gì ?
Thứ tư ngày 21 tháng 11 năm 2012
TIẾT 1 + 2 HỌC VẦN: TCT 123 , 124 ang - anh
I Mục tiêu:
- HS đọc được: ang, anh, cây bàng, cành chanh; từ và câu ứng dụng
- HS viết được: ang, anh, cây bàng, cành chanh
- Luyện nói từ 2 – 4 câu theo chủ đề: “Buổi sáng”
II Đồ dùng dạy học:
- Bộ đồ dùng Tiếng Việt lớp 1
Trang 17- Tranh minh hoạ phần luyện nói
III Các hoạt động dạy học:
Tiết 1(35’)
1 Kiểm tra bài cũ:
- Đọc và viết các từ: rau muống, luống
cày,nhà trường, nương rẫy
- Đọc toàn bài
* GV nhận xét bài cũ
2 Dạy học bài mới:
a) Giới thiệu bài: (Ghi đề bài)
b) Dạy chữ ghi âm:
* Nhận diện vần: ang
- GV viết vần ang
+ Phát âm:
- Phát âm mẫu ang
- Nêu cấu tạo vần ang
- Ghép vâng ang
+ Đánh vần: ang
+ So sánh vần ang với vần ong
Tiếng và từ khoá: Thêm âm b va thanh
huyền vào vần ang ta có tiếng gì mới?
Yêu cầu hs ghép tiếng bàng
Trang 18+ Yờu cầu quan sỏt tranh
GV nờu cõu hỏi
- Chuẩn bị bài sau
TIẾT 3: TOÁN: TCT 54: : LUYỆN TẬP
-Gv ghi bảng cho h/s làm bảng con , bảng lớp
-Nờu mối quan hệ giữa phộp cộng và phộp trừ
-GV cho HS quan sỏt tranh:
-GVyêu cầu HS đọc đề toán
-Học sinh thực hiện theo yờu cầu
7 + 1 = 8 2 + 6 = 8
1 + 7 = 8 6 + 2 = 8 ………
-HS làm Phiếu học tập -1HS làm phiếu trờn bảngKết quả :8 , 8 , 6 , 4 , 3 , 7
- HS làm nhúm
- HS trỡnh bày
-HS quan sỏt tranh và nờu bài toỏn: Cú 8 quả tỏo trong giỏ, bộ lấy ra 2 quả Hỏi trong giỏ cũn lạimấy quả?
-HS làm vở 8 – 2 = 6
TIẾT 4: MĨ THUẬT: Giỏo viờn bụn mụn dạy.
Thứ năm ngày 22 thỏng 11 năm 2012
TIẾT 1: TOÁN: TCT 55: PHẫP CỘNG TRONG PHẠM VI 9
I Mục tiờu:
- Thuộc bảng cộng; biết làm tớnh cộng trong phạm vi 9
- Viết được phộp tớnh thớch hợp với hỡnh vẽ
Trang 19II Đồ dùng dạy học:
- Bộ đồ dùng Toán 1
III Các hoạt động dạy học:
1 Kiểm tra bài cũ:
* GV nhận xét và ghi điểm
2 Dạy - học bài mới:
a) Giới thiệu bài:
( Giới thiệu và ghi đề bài )
- Hướng dẫn hs đếm số hình tam giác cả 2
nhóm, rồi nêu bài toán
muốn tính 1+2+5 ta lấy 1cộng 2 trước được
bao nhiêu cộng tiếp với 5
Bài 4: Hướng dẫn HS xem tranh rồi nêu bài
Vài em nêu đề bài
Nhóm bên trái có 7 hình tam giác ,nhómbên phải có1hình tam giác hỏi có tất cábao nhiêu hình tam giác?
7 hình tam giác và 1 hình tam giác là 8hình tam giác
7 và 1 là 8 hs tự viết vào chỗ chấm trongphép cộng 8+1=
- HS đọc được: inh, ênh, máy vi tính, dòng kênh và câu ứng dụng
- HS viết được: inh,ênh, máy vi tính, dòng kênh,
- Luyện nói từ 2 – 4 câu theo chủ đề: Máy cày, máy nổ, máy khau, máy tính
II Đồ dùng dạy học:
- Bộ đồ dùng Tiếng Việt 1
- Tranh minh họa phần luyện nói
III Các hoạt động dạy học:
Trang 20Tiết 1(35’)
1 Kiểm tra bài cũ:
-Đọc và viết các từ: buôn làng, hải cảng,
bánh chưng, hiền lành
-Đọc toàn bài
GV nhận xét bài cũ
2 Bài mới:
a) Gới thiệu bài
b) Dạy chữ ghi âm:
-Phát âm mẫu ênh
-Viết lên bảng tiếng kênh và đọc kênh
-HS đọc cá nhân: inhĐánh vần
-Cả lớp ghép:
-Đọc cá nhân, tìm tiếng chứa vần
Giống nhau: âm nh ở cuối+ Khác nhau: Vần inhcó âm i ở trước,
-Đọc cá nhân:ưng-Đánh vần
-Nghe hiểu
-HS đọc toàn bài tiết 1-HS phát âm theo lớp, nhóm, cá nhân-Đọc cá nhân, nhóm, lớp
-Đọc cá nhân, nhóm, lớp
-Viết bảng con:
-HS viết vào vở:
-HS nói tên chủ đề: Máy cày ,máy
nổ ,máy khâu ,máy tính
Trang 21Trong tranh vẽ ai ?
4 Củng cố, dặn dò:
Nhận xét tiết học
- Dặn học bài sau
+ HS QS tranh trả lời theo ý hiểu:
-Chuẩn bị bài sau
TIẾT 4: THỦ CÔNG : TCT 14: GẤP CÁC ĐOẠN THẲNG CÁCH ĐỀU
I Mục tiêu:
- HS biết cách gấp và gấp được các đoạn thẳng cách đều
- Gấp được các đoạn thẳng cách đều theo đường kẻ.Các nếp gấp có thể chưa thẳng,phẳng
* HS K/t: Gấp được các đoạn thẳng cách đều Các nếp gấp tương đối thẳng, phẳng
- Viết được các vần, các từ ngữ ứng dụng, từ bài 52 đến bài 59
- Nghe hiểu và kể được một đoạn truyện theo tranh kể truyện: Quạ và Công
HS khá, giỏi kể được 2-3 đoạn truyện theo tranh
II Đồ dùng dạy học:
- Bộ đồ dùng Tiếng Việt 1
- Tranh minh họa phần kể chuyện
III Các hoạt động dạy học:
Tiết 1(35’)
1 Kiểm tra bài cũ:
Trang 22-Đọc, viết các từ: đình làng thông
minh, bệnh viện, ễnh ương
-Đọc toàn bài
GV nhận xét bài cũ
2 Dạy bài mới:
a) Gioi thiệu bài:
Hỏi: khoảng cách giữa các tiếng cách
nhau như thế nào ?
- HS đọc cá nhân, nhóm, lớp
-Viết bảng con
-HS đọc toàn bài tiết 1-HS phát âm lớp, nhóm, cá nhân-HS đọc cá nhân, nhóm, lớp+ Tìm tiếng chứa vần vừa học
-Viết bảng con:
-HS viết vào vở:
-HS tên câu chuyện: quạ và công+ HS QS tranh trả lời theo ý hiểu:
+ nghe, hiểu+ Nhớ nối dung câu chuyện và tập kểtheo tranh
+ Nêu ý nghĩa câu chuyện
- Chuẩn bị bài sau
TIẾT 3: TOÁN: TCT 56: PHÉP TRỪ TRONG PHẠM VI 9
I Mục tiêu:
-Thuộc bảng trừ; biết làm tính trừ trong phạm vi 9
-Viết được phép tính thích hợp với hình vẽ
- Làm các bài tập Bài 1,Bài 2 (cột 1,2,3 ), Bài 3 ( bảng 1 ) ,Bài 4
II Đồ dùng dạy học:
- Bộ đồ dùng Toán 1
III Các hoạt động dạy học:
Trang 232.Dạy học bài mới:
a.Giới thiệu bài (ghi đề bài)
-Nêu yêu cầu bài tập:
+ Bài 1 Nêu yêu cầu ?
sử dụng bảng trừ để tính, chú ý viết các số
thẳng cột
+ Bài 2 Nêu yêu cầu ?
+ Bài 3 yêu cầu làm gì ?
+ Bài 4 yêu cầu làm gì ?
3.Củng cố, dặn dò:
Nhận xét tiết học
-Dặn dò bài sau
-1 HS -2 HS
Hoạt động cả lớp
Hs qs tranh,nêu bài toán,viết phép tính
để thành lập bảng trừ
Hs đọc bảng trừ trên bảng -Làm bài tập SGK
-HS làm bài và tự chữa bài
Bài 1: Tính theo cột dọc
Bài 2: Tính nhẩm sau đó điền kết quảBài 3: HS tự nêu cách tính
Rút ra nhận xét 8 trừ 4 cũng bằng 8 trừ 1 rồi trừ 3
Bài 4: HS xem tranh nêu bài toán rồi viếtphép tính ứng với tình huống bài toán
-Chuẩn bị bài học sau
TIẾT 4: TỰ NHIÊN VÀ XÃ HỘI: TCT 14: AN TOÀN KHI Ở NHÀ
I Mục tiêu:
- Kể tên một số vật sắc nhọn trong nhà có thể gây đứt tay, chảy máu
- Xác định một số vật gây nóng bỏng, cháy
- Biết gọi người lớn khi có tai nạn xảy ra
- HSKG - Nêu được cách xử lí đơn giản khi bị bỏng, đứt tay
* GDKNS: Kĩ năng ra quyết định: Nên hay không nên làm gì để phòng tránh đứt tay,
chân, bỏng, điện giật
KN tự bảo vệ: Ứng phó với các tình huống khi ở nhà
Phát triển KN Giao tiếp khi thông qua tham gia các HĐ học tập
2 Dạy học bài mới:
a) Giới thiệu bài: (Ghi đề bài)
Trang 24dùng dễ vỡ và sắc nhọn, cần phải cẩn thận
để tránh đứt tay
+ Để xa tầm tay trẻ nhỏ đồ dùng kể trên
Hoạt động 2: Đóng vai
- Chia nhóm 4, giao nhiệm vụ
- Kết luận: không được để đèn dầu hoặc
các vật gây cháy trong màn hoặc gần vật
Thứ hai ngày 26 tháng 11 năm 2012
TIẾT 1 : ĐẠO ĐỨC : TCT 15 : ĐI HỌC ĐỀU VÀ ĐÚNG GIỜ (Tiết 2)
I Mục tiêu:
- Đi học đều và đúng giờ giúp các em học tập tốt hơn
- HS không được nghỉ học
- Biết nhắc nhở bạn bè cùng thực hiện
- HS có thái độ tự giác đi học đều và đúng giờ
*KNS : - Kỹ năng giải quyết vấn đề để đi học đều và đúng giờ.
Kỹ năng quản lý thời gian để đi học đều và đúng giờ
- Hằng ngày, em đi học như thế nào ?
- Đi học có đều và đúng giờ không ?
- Thực hiện, thảo luận
- Đại diện đóng vai theo tình huống
Trang 25- HS đọc được: om, am, làng xóm, rừng tràm; từ ngữ và các câu ứng dụng
- HS viết được: om, am, làng xóm, rừng tràm
- Luyện nói từ 2-4 câu theo chủ đề: Nói lời cám ơn
II Đồ dùng dạy học:
- Bộ đồ dùng Tiếng Việt 1
- Tranh minh họa phần luyện nói
III Các hoạt động dạy học:
Tiết1 35’
1 Kiểm tra bài cũ:
- Gọi 1 số Hs đọc và viết các từ sau: bình
minh, nhà rông, nắng chang chang
- 1 số HS đọc các câu ứng dụng
2 Dạy học bài mới:
a) Giới thiệu bài: (Ghi đề bài)
b) Dạy chữ ghi âm:
b.Luyện viết: Giở vở tập viết in sẵn
c.Luyện nói: Chủ đề: Nói lời cám ơn
Trang 26- Nhận xét tiết học - Chuẩn bị bài sau
TIẾT 4 : ÂM NHẠC : Giáo viên bộ môn dạy.
Thứ ba ngày 27 tháng 11 năm 2012
TIẾT 1 : THỂ DỤC : Giáo viên bộ môn dạy.
TIẾT 2 + 3 : HỌC VẦN : TCT 131, 132 : ăm - âm
I Mục tiêu:
- HS đọc được: ăm, âm, nuôi tằm, hái nấm; từ ngữ và các câu ứng dụng
- HS viết được: ăm, âm, nuôi tằm, hái nấm
- Luyện nói từ 2-4 câu theo chủ đề: Thứ, ngày, tháng, năm
II Đồ dùng dạy học:
- Bộ đồ dùng Tiếng Việt 1
- Tranh minh họa phần luyện nói
III Các hoạt động dạy học:
Tiết 1: 35’
1 Kiểm tra bài cũ:
- Gọi 1 số Hs đọc và viết các từ sau: chòm
râu, đom đóm, quả trám, trái cam
- 1 số HS đọc các câu ứng dụng
2 Dạy học bài mới:
a) Giới thiệu bài: (Ghi đề bài)
b) Dạy chữ ghi âm:
- vần âm được tạo nên từ: â và m
-So sánh âm với ăm
- Hs đọc
- Ghép chữ và đánh vần – đọc
- Đọc cá nhân
- Viết bảng con từ ứng dụng
Trang 27- Giở vở BT viết bài 61
c Luyện nói: Chủ đề “Thứ, ngày
GV gợi ý:
1 Bức tranh vẽ gì? Những vật trong ttranh
nói lên điều gì?
2 Em hãy đọc thời khoá biểu của lớp em
- Chuẩn bị bài sau
TIẾT 4: TOÁN: TCT 57: LUYỆN TẬP
I Mục tiêu:
- Thực hiện được các phép tính trừ trong phạm vi 9
- Viết được các phép tính thích hợp với hình vẽ
II Đồ dùng dạy học:
- Bộ đồ dùng Toán 1
- Bảng phụ
III Các hoạt động dạy học:
1 Kiểm tra bài cũ:
- Nêu bảng trừ 9
2 Dạy học bài mới:
Hoạt động 1: Thực hành
Bài 1: GV giúp Hs tự làm bài
Bài 2: Cho HS tự nêu cách làm bài
Bài 3: Gọi HS nêu yêu cầu của bài
Bài 4: Cho HS xem tranh, nêu bài toán
rồi viết phép tính tương ứng với tình
huống trong tranh
3 Củng cố, dặn dò :
-Nhận xét
- 2 HS
- HS tự làm bài, tự chữa bài
- Chuẩn bị bài sau
Thứ tư ngày 28 tháng 11 năm 2012
Trang 28TIẾT 1 + 2: HỌC VẦN: TCT 133, 134: ôm - ơm
I Mục tiêu:
- HS đọc được: ôm, ơm, con tôm, đống rơm; từ ngữ và các câu ứng dụng
- HS viết được: ôm, ơm, con tôm, đống rơm
- Luyện nói từ 2-4 câu theo chủ đề: Bữa cơm
II Đồ dùng dạy học:
- Bộ đồ dùng Tiếng Việt 1
- Tranh minh họa phần luyện nói
III Các hoạt động dạy học:
Tiết 1 (35’)
1 Kiểm tra bài cũ:
- Đọc, viết từ
- Đọc toàn bài
2 Dạy học bài mới:
a) Giới thiệu bài: (Ghi đề bài)
b) Dạy chữ ghi âm:
- Luyện viết bảng con
- Đọc cá nhân kết hợp tìm tiếng chứavần đã học
Trang 29- HS tham gia chơi theo nhóm
- Chuẩn bị bài sau
TIẾT 3: TOÁN: TCT 58: PHÉP CỘNG TRONG PHẠM VI 10
2 Dạy học bài mới:
a) Giới thiệu bài:
Bài 1: Cho HS nêu cách làm bài
a GV hướng dẫn Hs viết kết quả của
b Giúp HS nêu cách làm bài, chữa bài
- HS tự làm bài và tự chữa bài
Hs tự viết được phép tính 6 + 4 = 10
- Chuẩn bị bài học sau
Trang 30TIẾT 4: MĨ THUẬT: Giáo viên bộ môn dạy.
Thứ năm ngày 29 tháng 11 năm 2012
TIẾT 1: TOÁN: TCT 59: LUYỆN TẬP
III-Các hoạt động dạy - học:
1 Kiểm tra bài cũ:
- Gọi học sinh nêu bảng cộng
- Dựa vào hình trong sách giáo khoa
- Nêu thành bài toán
- Nêu phép tính
- Lên bảng làm bài 7 + 3 = 10
TIẾT 2 + 3: HỌC VẦN: TCT 135, 136: em - êm
Trang 31I Mục tiêu:
- HS đọc được: em, êm, con tem, sao đêm; từ ngữ và các câu ứng dụng
- HS viết được: em, êm, con tem, sao đêm
- Luyện nói từ 2-4 câu theo chủ đề: Anh chị em trong nhà
II Đồ dùng dạy học:
- Bộ đồ dùng Tiếng Việt 1
- Tranh minh họa phần luyện nói
III Các hoạt động dạy học:
1 Kiểm tra bài cũ:
- Đọc, viết 2 từ ngữ ứng dụng
- Đọc toàn bài
2 Dạy học bài mới:
a) Giới thiệu bài:
b) Dạy chữ ghi âm:
- So sánh sự khác nhau và giống nhaucác vần
- HS phát âm và đánh vần cá nhân,nhóm, lớp
- So sánh sự khác nhau và giống nhaucác vần
- Viết bảng con
- Đọc cá nhân
- HS luyện đọc cá nhân, nhóm, lớp
Trang 322 Anh chị em trong nhà gọi là gì?
3.Bố mẹ thích các anh chị em trong nhà đồi
xử với nhau như thế nào?
4 Em kể tên các anh chị em trong nhà em
- HS biết được cách gấp cái quạt
- Gấp và dán nối được cái quạt bằng giấy
- Các nếp gấp có thể chưa đều, chưa thẳng theo đường kẻ
Với HS khéo tay: - Gấp và dán nối được cái quạt bằng giấy Đường dán nối quãttương đối chắc chắn Các nếp gấp tương đối đều, thẳng, phẳng
III Các hoạt động dạy học: 35’
1 Giới thiệu bài: Ghi đề bài
Thứ sáu ngày 30 tháng 11 năm 2012
TIẾT 1: TẬP VIẾT: TCT 13: Nhà trường, buôn làng…
I Mục tiêu:
- Biết viết các tiếng: nhà trường, buôn làng, bệnh viện
Trang 33- Kiểu chữ viết thường, cỡ vừa theo mẫu chữ trong vở Tập viết 1/ tập 1.
- HS K/G: Viết được đủ số dòng Q/đ trong vở Tập viết 1/ tập 1
II Đồ dùng dạy học:
- Bảng phụ viết bài mẫu
III Các hoạt động dạy học:
1 Kiểm tra dụng cụ, vở:
-Yêu cầu cả lớp để đồ dùng lên bàn
-Nhận xét bài tiết học trước
2 Dạy học bài mới:
a) Giới thiệu bài: (ghi đề bài)
b) Hướng dẫn luyện viết:
- HDHS quan sát, nhận xét:
+ Yêu cầu đọc trơn các từ:
+ Khi viết giữa các con chữ phải nối liền
- Viết bảng con: Nhà trường, buôn làng
-Viết vào vở tập viết Nhà trường, buôn làng
- HS K/G: Viết được đủ số dòng Q/đ trong
vở Tập viết 1/ tập 1
- Chuẩn bị bài học sau
TIẾT 2: TẬP VIẾT: TCT 14: Đỏ thắm, mầm non …
I Mục tiêu:
- Giúp HS: Biết viết các tiếng: thắm, mầm non …, ghế đệm
- HS K/G: Viết được đủ số dòng Q/đ trong vở Tập viết 1/ tập 1
- Có ý thức rèn chữ viết đẹp
II Đồ dùng dạy học:
- Bảng phụ viết sẵn chữ mẫu theo nội dung luyện viết
III Các hoạt động dạy học: 35’
1 Dạy học bài mới:
a) Giới thiệu bài: (ghi đề bài)
b) Hướng dẫn luyện viết:
- HDHS quan sát, nhận xét:
+ Yêu cầu đọc trơn các từ:
+ Khi viết giữa các con chữ phải nối liền
- Chuẩn bị bài học sau
TIẾT 3: TOÁN: TCT 60: PHÉP TRỪ TRONG PHẠM VI 10
I Mục tiêu:
- Thực hiện được các phép tính trừ trong phạm vi 10
Trang 34- Viết được các phép tính thích hợp với hình vẽ
II Đồ dùng dạy học:
- Sử dụng bộ đồ dùng dạy dạy học Toán lớp 1
- Các vật mẫu 9 10 bông hoa, 10 hình tam giác, )
III Các hoạt động dạy học: 35’
1 Kiểm tra bài cũ:
- Tính: 1 + 8 = 7 +3 = 5 + 5 =
8 + 1 = 8 - 3 = 5 + 4 =
- Đoc bảng cộng trong phạm vi 10
- Nhận xét bài cũ
2 Dạy học bài mới:
a Giới thiệu bài (ghi đề bài)
Bài 3: Cho HS làm và chữa bài
Bài 4 yêu cầu làm gì ?
Bài 3: Điền dấu vào ô trốngBài 4: HS xem tranh nêu bài toán rồi viết phép tính ứng với tình huống bài toán
- Chuẩn bị bài học sau
TIẾT 4: TỰ NHIÊN VÀ XÃ HỘI : TCT 15: LỚP HỌC
I Mục tiêu:
- Kể được các thành viên của lớp học và các đồ dùng có trong lớp học
- Nói được tên lớp, thầy ( cô ) chủ nhiệm và tên một số bạn cùng lớp
HSKG: - Nêu một số điểm giống và khác nhau của các lớp học trong hình vẽ SGK
- Giới thiệu vào bài mới
2 Dạy học bài mới:
a) Giới thiệu bài: (Ghi đề bài)
b) Các hoạt động chủ yếu:
Hoạt động 1:
Quan sát tranh
- Hát múa tập thể
Trang 35Nhóm 2 hs : Quan sát trang 32, 33, sgk và trả
lời:
+Trong lớp có những ai ? Và có những thứ
gì ?
+Lớp em học gần giống với lớp nào trong đó?
+Kể tên thầy cô và các bạn của mình
+Trong lớp , em thường chơi với ai?
- Gv nhận xét , đánh giá sau mỗi lượt chơi
- Dặn dò : Bài sau: “Hoạt động ở lớp”
Quan sát nhóm 2 em Thảo luận
Đại diện trình bàyNhận xét bổ sung
- Thảo luận, đại diện trình bày
- Nhận xét bổ sung
* Nêu một số điểm giống và khác nhaucủa các lớp học trong hình vẽ ở SGK
- Cả lớp tham gia chơi
- Chuẩn bị bài sau
Thứ hai ngày 3 tháng 12 năm 2012
TIẾT 1: ĐẠO ĐỨC: TCT 16: TRẬT TỰ TRONG TRƯỜNG HỌC (Tiết 1) I/ Mục tiêu: Giúp HS
-Nêu được các biểu hiện của gĩư trật tự khi nghe giảng, khi ra vào lớp
-Nêu được lợi ích của giữ trật tự khi nghe giảng, khi ra vào lớp
-Thực hiện giữ trật tự khi nghe giảng, khi ra vào lớp
* Biết nhắc nhở bạn bè cùng thực hiện
II/ Đồ dùng:
- Một số cờ thi đua màu đỏ, vàng
III/ Các hoạt động dạy học: 35’
Trang 36+ HS không làm gì trong giờ học ?
+ HS không làm gì trong giờ ra chơi ?
- HS đọc được: im, um, chim câu, trùm khăn; từ ngữ và các câu ứng dụng
HS viết được: im, um, chim câu, trùm khăn
-Luyện nói từ 2-4 câu theo chủ đề: Xanh, tím, đỏ, vàng
B Đồ dùng dạy học:
Bộ chữ biểu diễn Tiếng Việt lớp 1
Tranh minh hoạ bài học
C.Các hoạt động dạy học :
Tiết 1: 35’
I.Kiểm tra bài cũ:
- Gọi 1 số Hs đọc và viết các từ sau:
- 1 số HS đọc các câu ứng dụng
II.Dạy học bài mới:
1/Giới thiệu bài: (Ghi đề bài)
2/Dạy chữ ghi âm:
HS nhìn bảng đánh vần: i-mờ-im
Ghép vần và đánh vần tiếng: cá nhân lớp
- So sánh+Giống nhau: kết thúc bằng m+Khác nhau: um bắt đầu bằng chữ u
HS nhìn bảng đánh vần: u-mờ-um
Ghép vần và đánh vần tiếng: cá nhân lớp
Viết bảng con
- Đọc vài em, kết hợp phân tích tiếngkhó
Trang 37- Chuẩn bị bài sau
TIẾT 4: ÂM NHẠC: Giáo viên bộ môn thực hiện:
Thứ ba ngày 4 tháng 12 năm 2012
TIẾT 1: THỂ DỤC: Giáo viên bộ môn thực hiện
TIẾT 2 + 3: HỌC VẦN: TCT 139, 140: iêm - yêm
A.Mục tiêu:
- HS đọc được: iêm, yêm, dừa xiêm, cái yếm; từ ngữ và các câu ứng dụng
HS viết được: iêm, yêm, dừa xiêm, cái yếm
-Luyện nói từ 2-4 câu theo chủ đề: Điểm mười”
B Đồ dùng dạy học:
Bộ chữ biểu diễn Tiếng Việt lớp 1
Tranh minh hoạ bài học
Tranh minh hoạ phần luyện nói
C.Các hoạt động dạy học:
Tiết 1 (35’)
I.Kiểm tra bài cũ:
- Gọi 1 số Hs đọc và viết các từ sau:
chòm râu, đom đóm, quả trám, trái cam
- 1 số HS đọc các câu ứng dụng
II.Dạy học bài mới:
1/Giới thiệu bài: (Ghi đề bài)
2/Dạy chữ ghi âm:
Vần iêm
Nhận diện vần
- vần iêm được tạo nên từ: iê và m
So sánh iêm với êm
Trang 38- vần yêm được tạo nên từ: yê và m
So sánh yêm với iêm
+Giống nhau: phát âm giống nhau
+Khác nhau: yêm bắt đầu bằng chữ y
b.Luyện viết: Giở vở BT viết bài 65
c.Luyện nói: Chủ đề “ Điểm mười”
GV gợi ý:
+Bức tranh vẽ gì?
+Khi em được điểm thì em thế nào?
+Học thế nào thì mới được điểm 10?
+Lớp em bạn nào hay đuwọc điểm 10
TIẾT 4: TOÁN: TCT 61: LUYỆN TẬP
I Mục tiêu:
- Thực hiện được các phép tính cộng trừ trong phạm vi 10
- Viết được các phép tính thích hợp với hình vẽ
II Đồ dùng dạy học:
- Bộ đồ dùng Toán 1
- Bảng phụ
III Các hoạt động dạy học: 35’
1 Kiểm tra bài cũ:
- Làm bài tập ( ghi bảng lớp)
2 Dạy học bài mới:
a Giới thiệu bài
Trang 39Bài 1: Cho HS nêu cách làm bài rồi làm và
HSkg làm bài- Sửa bài
Thứ tư ngày 5 tháng 12 năm 2012
TIẾT 1 + 2: HỌC VẦN: TCT 141, 142: uôm - ươm
A.Mục tiêu:
- HS đọc được: uôm, ươm, cánh buồm, đàn bướm; từ ngữ và các câu ứng dụng
HS viết được: uôm, ươm, cánh buồm, đàn bướm
-Luyện nói từ 2-4 câu theo chủ đề: “ong, bướm, chim, cá cảnh”
B Đồ dùng dạy học:
Bộ chữ biểu diễn Tiếng Việt lớp 1
Tranh minh hoạ bài học
Tranh minh hoạ phần luyện nói
II.Dạy học bài mới:
Giới thiệu bài: (Ghi đề bài)
a Dạy chữ ghi âm:
Vần uôm
- vần uôm được tạo nên từ: uô và m
So sánh uôm với iêm
- vần ươm được tạo nên từ: ư,ơ và m
So sánh ươm vơí uôm
cánh buồm
- HS phát âm, phân tích vần mới
- So sánh 2 vần
HS nhìn bảng đánh vần: ươ-mờ-ươmTiếng và từ ngữ khoá: ươ-mờ-ươm bờ-ươm-bươm-sắc-bướm con bướm -
- Luyện viết bảng con
Trang 40Chủ đề” Ong bướm, chim cá cảnh”
GV gợi ý Hs trả lời các câu hỏi
-Giúp HS thuộc bảng cộng, trừ; Biết làm tính cộng, trừ trong phạm vi 10
-Làm quen với tóm tắt và viết được phép tính thích hợp với hình vẽ
II/ Đồ dùng:
: - Bộ đồ dùng Toán 1
- Các hình vật mẫu
III/ Các hoạt động dạy học chủ yếu: 35’
I Kiểm tra bài cũ:
- Nêu bảng cộng, bảng trừ trong phạm vi
10
- Tính theo cột
II Dạy - học bài mới:
1) Giới thiệu bài:
2) Các hoạt động:
1 Hướng dẫn HS thành lập và ghi nhớ
bảng cộng, bảng trừ trong phạm vi 10
2 Thực hành:
Bài 1: Cho HS nêu cách làm bài
a.GV hướng dẫn Hs viết kết quả của
b.Giúp HS nêu cách làm bài, chữa bài
- HS tự làm bài và tự chữa bàiBài 1: Cho HS nêu cách làm bài rồi làm
và viết kết quả ghi vào chỗ chấm Lầnlượt từng phần a, b
Bài 3: Cho HS xem tranh nêu bài toánrồi phép tính tương ứng với bài toán đó
- Chuẩn bị bài học sau