1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

giáo an Sinh 7 (ca nam)

166 298 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 166
Dung lượng 0,92 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

- Các nhóm dựa vào kết quả của bảng 1 thảo luận tìm câu trả lời yêu cầu nêu đợc:… * HS chọn 3 đặc điểm cơ bản của đọng vật - 1 vài HS trả lời các em khác nhận xét bổ sung.. - Các nhóm dự

Trang 1

Tiết1: Thế giới động vật đa dạng và phong phúNgày soạn: / / … … …

3) Ph ơng pháp: nêu và giảI quyết vấn đề kết hợp hình vẽ và làm việc với SGK

III) Hoạt động dạy học

1) ổn định lớp (1 phút)

2) Kiểm tra bài cũ:

3) Bài mới:

* Hoạt động 1:Tìm hiểu sự đa dạng loài và sự phong phú về số lợng cá thể

-GV yêu cầu HS nghiên cứu thông tin

SGK, quan sát H1.1- 2 SGK tr.5,6 trả

lời câu hỏi:

+ Sự phong phú về loài đợc thể hiện nh

thế nào?

+ Hãy kể tên loài động trong:

Một mẻ kéo lới ở biển

- HS thảo luận nhóm Đại diện nhóm trình bày kết quả, nhóm khác nhận xét bổ sung

1) sự đa dạng loài và sự phong phú về số lợng cá thể

Trang 2

- GV yêu cầu HS tự rút ra kết luận về sự

đa dạng của động vật

- Thế giới động vật rất đa dạng về loài và phong phú

về số lợng cá thể trong loài

* Hoạt động 2: Tìm hiểu sự đa dạng về môI trờng sống

- GV yêu cầu HS quan sát H1.4, hoàn

thành bài tập Điền chú thích

-GV cho HS chữa nhanh bài tập này

-GV cho Hs thảo luận rồi trả lời

+ Đặc điểm gì giúp chim cánh cụt thích

nghi với khí hậu giá lạnhở vùng cực?

+ Nguyên nhân nào khiến ĐV ở nhiệt

đới đa dạng và phong phú hơn vùng ôn

+ Chim cánh cụt có bộ lông dày xốp lớp mỡ dới da dày: Giữ nhiệt

+ Khí hậu nhiệt đới nóng ẩm thực vật phong phú…

+Nớc ta ĐV phong phú ví nằm trong vùng khí hậu nhiệt đới

2) Sự đa dạng về môI trờng sống

- Động vật có ở khắp nơI do chúng thích nghi với mọi môI trờng sống

IV) kiểm tra- Đánh giá

vậtđể nhận biết chúng trong thiên nhiên

Trang 3

• GD ý thức yêu thích môn học

II) Chuẩn bị

1) Giáo viên: Mô hình TB thực vật và động vật

2) Học sinh: Chuẩn bị bài cũ và bài mới tốt

3) Ph ơng pháp: Nêu và giảI quyết vấn đề, kết hợp hoạt động theo nhóm

III) Hoạt động dạy học

1) ổn định lớp (1 phút)

2) Kiểm tra bài cũ: ĐV đa dạng và phong phú nh thế nào.?

3) Bài mới:

* Hoạt động 1: Đặc điểm chung của động vật

- GV yêu cầu HS quan sát H2.1 hoàn

-GV yêu cầu HS tiếp tục thảo luận :

+ ĐV giống TV ở điểm nào?

- HS trao đổi trong nhóm tìm câu trả

lời

- Đại các nhóm lên bảng ghi kết quả

nhóm Các nhóm khác theo dõi bổ sung

- Các nhóm dựa vào kết quả của bảng

1 thảo luận tìm câu trả lời yêu cầu nêu

đợc:…

* HS chọn 3 đặc điểm cơ bản của đọng vật

- 1 vài HS trả lời các em khác nhận xét

bổ sung

- HS theo dõi và tự sửa chữa

1) Đặc điểm chung của

động vật

- Động vật có những đặc

điểm phân biệt với thực vật.+ Có khả năng di chuyển.+ Có hệ thần kinh và giác quan

+ Chủ yếu dị dỡng

* Hoạt động 2: Sơ lợc phân chia giới động vật

Trang 4

+ ĐV có xơng sống: 1 ngành.

* Hoạt động 3: tìm hiểu vai trò của động vật

- GV yêu cầu HS hoàn thành bảng 2

SGK

- GV kẻ sẵn bảng 2 để HS chữa bài

- GV nêu câu hỏi:

+ ĐV có vai trò gì trong đời sống con

3) Vai trò của động vật

- Động vật mang lại lợi ích nhiều mặt cho con ngời tuy nhiên một số loài có hại IV) kiểm tra- Đánh giá

• GV dựa vào kết quả bảng trên - GV hớng dẫn HS tóm tắt lại nội chính ở các hoạt động để tiến tới ghi nhớvà kết luận

V) Dặn dò

Trang 5

Tiết3: thực hành quan sát MộT số động vật nguyên sinhNgày soạn:15/ 8/ 2008

Ngày dạy: 16/8/2008

I) Mục tiêu

• HS quan sát nhận biết trung roi, trùng giày trên tiêu bản hiển vi, thây đợc cấu tạo và cách di chuyển của chúng

• Rèn kĩ năng quan sát và cách sử dụng kính hiển vi

II) Chuẩn bị

1) Giáo viên:

• Tranh vẽ trùng roi, trùng giày

Trang 6

2) Kiểm tra bài cũ: kiểm tra sự chuẩn bị của HS.

+ Điều chỉnh thị trờng nhìn cho rõ

+ Quan sát H3.1 SGK tr.14 nhận biết trùng giầy

- GV kiểm tra ngay trên kính của các nhóm

- GV hớng dẫn cách cố định mẫu: Dùng lamen đậy lên giọt

nớc lấy giấy thấm bớt nớc

- GV yêu cầu lấy 1 mẫu khác HS quan sát trùng giầy di

chuyển

- GV cho HS làm bài tập SGK tr.15 Chọn câu trả lời đúng

- GV thông báo kết quả đúng để HS tự sửa chữa nếu cần

- HS làm việc theo nhóm đã phân công

- Các nhóm tự ghi nhớ các thao tác của GV

- Lần lợt các thành viên trong lấy mẫu soi dới kính hiển vi.nhận biết tùng giầy

-GV kiểm tra ngay trên kính hiển vi của từng nhóm

- GV lu ý HS sử dụng vật kính có độ phóng đại khác nhau để

- Trong nhóm thay nhau dùng ống hút lấy mẫu để bạn quan sát

- Các nhóm lên lấy váng xanh ở nớc ao để

có trùng roi

Trang 7

- Các nhóm dựa vào thực tế quan sát và thông tin SGK tr.16 để trả lời câu hỏi

- Đại diện nhóm trình bày đáp án nhóm khác nhận xét bổ sung

IV) kiểm tra- Đánh giá

V) Dặn dò

Tiết4: trùng roiNgày soạn: 23/8/2009

Ngày dạy: 24/8/2009

I) Mục tiêu

Trang 8

• HS mô tả đợc cấu tạo trong, ngoài của trùng roi Nắm đợc cách dinh dỡng và cách sinh sản của chúng.

• rèn kĩ năng t duy áp dụng kiến thức ở bài thực hành

II) Chuẩn bị

1) Giáo viên:

• Tranh vẽ cấu tạo trùng roi sinh sản và sự tiến hóa của chúng

2) Học sinh

3) Ph ơng pháp: vấn đáp kết hợp quan sát và làm việc với SGK

III) Hoạt động dạy học

1) ổn định lớp (1 phút)

2) Kiểm tra bài cũ:

3) Bài mới:

* Hoạt động 1: Tìm hiểu trùng roi xanh

- GV yêu cầu nghiên cứu SGk vận dụng

kiến thức bài trớc Quan sát hình 4.1- 2

SGK , hoàn thành phiếu học tập

- GV đI đến các nhóm và giúp đỡ các

nhóm yếu

-GV kẻ phiếu học tập lên bảng chữa bài

- GV chữa từng bài tập trong phiếu

- Cá nhân tự đọc thông tin mục I SGK tr.17,18

- Thảo luận nhóm thống nhất ý kiến hoàn thành phiếu học tập

- Yêu cầu nêu đợc:

+ Cờu tạo chi tiết trùng roi

Cách di chuyển nhờ có roi

Các hình thức dinh dỡng Kiểu sinh sản …

Khả năng hớng về phía có ánh sáng

- Đại diện các nhóm ghi kết quả

trên bảng , nhóm khác nhận xét bổ sung

1) Trùng roi xanh

- Phiếu học tập

Trang 9

- GV yêu cầu HS quan sát phiếu chuẩn

kiến thức

- HS theo dõi và tự sửa chữa

* Hoạt động 2: Tìm hiểu tập đoàn trùng roi xanh

- GV yêu câu HS nghiên cứu SGK quan

+ Tập đoàn vôn vốc cho ta suy nghĩ gì

mối liên quan giữa động vật đơn bào và

động vật đa bào?

- GV yêu cầu HS tự rút ra kết luận

- Cá nhân tự thu nhận kiến thức

Trao đổi nhóm hoàn thành bài tập

- Yêu cầu lựa chọn: trùng roi, TB ,

đơn bào, đa bào

- Đại diện nhóm trình bày kết quả

IV) kiểm tra- Đánh giá

Trang 10

• HS hiểu đợc cách di chuyển, dinh dỡng,sinh sản của trùng biến hình và trùng giày.

3) Ph ơng pháp: nêu và giảI quyết vấn đề, kết hợp hoạt động nhóm

III) Hoạt động dạy học

1) ổn định lớp (1 phút)

2) Kiểm tra bài cũ:

3) Bài mới:

* Hoạt động 1:

* GV yêu cầu HS nghiên cứu thônh tin

SGK trao đổi nhóm hoàn thành phiếu

- GV giảI thích 1 số vấn đề cho HS :

+ Không bào tiêu hóa ở ĐVNS hình

thành khi lấy thức ăn vào cơ thể

+ trùng giầy TB mới chỉ có sự phân hóa

đơn giản, tạm gọi là rãnh miệngvà hầu

- HS Cá nhân tự đọc SGK tr.20,21 quan sát H5.1- 3 SGK tr.20,21, ghi nhớ kiến thức

- trao đổi nhóm thống nhất câu trả lời Yêu cầu nêu đợc:

+ Cấu tạo: Cơ thể đơn bào+ Di chuyển: …

Trang 11

chứ không giống nh ở con cá con gà

+ Sinh sản hữu tính ở trùng giầy là hình

thức tăng sức sống cho cơ thể và rất ít

khi sinh sản hữu tính

* GV cho HS tiếp tục trao đổi:

+ Trình bầy quá trình tiêu hóa và bắt

mồi của trùng biến hình?

+ Không bào co bóp ở trùng giầy khác

với tùng biến hình nh thế nào?

+ Số lợng nhân và vai trò của nhân

+ Quá trình tiêu hóa ở trùng giầy và

trùng biến hình khác nhau ở điểm nào?

*HS thảo luận thống nhất ý kiến tìm câu trả lời:

- Yêu cầu nêu đợc:

+ trùng biến hình đơn giản+ Trùng đế giầy phức tạp + Trùng đế giầy: 1 nhân dinh dỡng và 1 nhân sinh sản

+ Trùng đế giầy đã có enzim để biến đổi thức ăn

* Hoạt động 2

* Hoạt động 3

IV) kiểm tra- Đánh giá:

V) Dặn dò

Tiết6: trùng kiết lị và trùng sốt rétNgày soạn: 30/8/2009

Ngày dạy: 31/8/2009

I) Mục tiêu

• HS hiểu đợc trong số các loài ĐVNS có nhiều loại gây bệnh nguy hiểm trong đó có trùng kiết lị và trùng sốt rét

Trang 12

• HS nhận biết đợc nơI kí sinh, cách gây hại từ đó rút ra các biện pháp phòng chống trùng kiết lị và trùng sốt rét.

3) Ph ơng pháp: Nêu và giảI quyết vấn đề kết hợp hoạt động nhóm.và làm việc với SGK

III) Hoạt động dạy học

1) ổn định lớp (1 phút)

2) Kiểm tra bài cũ:

3) Bài mới:

* Hoạt động 1: Tìm hiểu trùng kiết lị và trùng rốt rét

* GV yêu cầu HS nghiên cứu SGK quan

sát H6.1- 4 SGK tr.23,24 Hoàn thành

phiếu học tập

- GV lên quan sát lớp và hớng dẫn các

nhóm học yếu

- GV kẻ phiếu học tập lên bảng yêu cầu

các nhóm lên ghi kết quả vào bảng

- GV cho HS quan sát kiến thức chuẩn

+ Khả năng kết bào xác của trùng kiết lị

- Cá nhân tự đọc thong tin thu thập kiến thức

Trao đổi nhóm thống nhất ý kiếnhoàn thành phiếu học tập

Yêu cầu nêu đợc:

Nhóm khác nhận xét bổ sung

-Các nhóm theo dõi phiếu chuẩn kiến thức và tự sửa chữa

- 1 vài HS đọc nội dung phiếu

- yêu cầu nêu đợc :+ Đặc điểm giống:…

+ Đặc điểm khác:

1) trùng kiết lị và trùng sốt rét

- Phiếu học tập

Trang 13

+ Tại sao ngời ta bị sốt rét da táI xanh?

+ Tại sao ngời bị kiết lị đI ngoài ra máu?

+ Muốn phòng tránh bệnh ta phảI làm gì?

- GV đề phòng HS hỏi: Tại sao ngời bị

sốt rét khi đang sốt nóng cầom ngời lại

* Hoạt động 2: Tìm hiểu bệnh sốt rét ở nớcc ta

- GV yêu cầu HS đọc SGk kết hợp với

những thông tin thu thập đợc, trả lời câu

+ Phát thuốc chữa cho ngời bệnh

- GV yêu cầu Hs tự rut ra kết luận

- Cá nhân tự đọc thông tin SGK

và thông báo tin mục em có biết tr.24 trao đổi nhóm hoàn thành câu trả lời, yêu cầu nêu đợc:

+ Bệnh sốt rét đợc đẩy lùi nhng vẫn còn ở 1 số vùng núi

+ Diệt muỗi và vệ sinh môI trờng

2) Bệnh sốt rét ở nớc ta

- Bệnh sốt rét ở nớc ta đang dần đợc thanh toán

- Phòng bệnh: Vệ sinh môI trờng, vệ sinh cá nhân, diệt muỗi

IV) kiểm tra- Đánh giá

V) Dặn dò

Trang 15

2) Học sinh

3) Ph ơng pháp: Vấn đáp kết hợp quan sát và làm việc với SGK

III) Hoạt động dạy học

1) ổn định lớp (1 phút)

2) Kiểm tra bài cũ:

3) Bài mới:

* Hoạt động 1: Đặc điểm chung

- GV yêu cầu HS quan sát

- GV yêu cầu tiếp tục trả lời

nhóm thực hiện 3 câu hỏi:

- Trao đổi nhóm thống nhất

ý kiến, hoàn thành nội dung bảng 1

- Đại diện các nhóm ghi kết quả vào bảng, nhóm khác

bổ sung

- HS tự sửa chữa nếu thấy cần

- HS trao đổi nhóm thống nhất câu trả lời, yêu càu nêu

đợc:

+ Sống tự do: …+ Sống kí sinh:…

+ Đặc điểm cấu tạo, kích

+ Dinh dỡng chủ yếu bằng cách dị dỡng

+ Sinh sản vô tính và hữu tính

* Hoạt động 2: Tìm hiểu vai trò thực tiễn của động vật nguyên sinh

Trang 16

- GV yêu cầu HS nghiên

-trao đổi nhóm thống nhất ý kiến hoàn thành bảng 2

- Yêu cầu nêu đợc:…

- Đại diện nhóm lên ghi đáp

án vào bảng2

- Nhóm khác nhận xét bổ sung

- HS theo dõi tự sửa lỗi nếu có

2) Vai trò thực tiễn của

IV) kiểm tra- Đánh giá

V) Dặn dò

Tiết8: thủy tứcNgày soạn: 6/9/2009

Trang 17

• Tranh vẽ cấu tạo thủy tức , thủy tức bắt mồi , thủy tức di chuyển và sinh sản

2) Học sinh

3) Ph ơng pháp : vấn đáp kết hợp quan sát tranh mô hình và làm việc với SGK

III) Hoạt động dạy học

1) ổn định lớp (1 phút)

2) Kiểm tra bài cũ:

3) Bài mới:

* Hoạt động 1: Cấu tạo và di chuyển

- GV yêu cầu HS quan sát

- Trao đổi nhóm thống nhất

đáp án, yêu cầu nêu đợc…

- Đại diện nhóm trình bày

đáp án , nhóm khác nhận xét bổ sung

1) Cấu tạo ngoài và di chuyển của thủy tức

- Cấu tạo ngoài: Hình trụ dài

+ Phần dới là đế : dùng để bám

+ Phần trên có lỗ miệng, xung quanh có tua miệng

+ Đói xứng tỏa tròn + Di chuyển kiểu sâu đo, kiểu lộn đầu, bơi

* Hoạt động 2: Cấu tạo trong

- GV yêu cầu quan sát hình

2) Cấu tạo trong

Trang 18

tập

- GV ghi kết quả của nhóm

lên bảng

- GV nêu câu hỏi: Khi chọn

tên loại TB ta dựa vào đặc

- Đại diện các nhóm đọc kết quả theo thứ tự 1,2.3 nhóm khác bổ sung

- Các nhóm theo dõi và tự sửa chữa nếu cần

- Thành cơ thể gồm 2 lớp:

+ Lớp ngoài gồm TB gai TB thần kinh, TB mô bì cơ

+ Lớp trong: TB mô cơ- tiêu hóa

+ Giữa 2 lớp là tầng keo mỏng

+ Lỗ miệng thông với khoang tiêu hóa ở giữa(gọi

là ruột túi)

* Hoạt động 3: Tìm hiểu hoạt động dinh dỡng

- Gv yêu cầu HS quan sát

tranh thủy tức bắt mồi, kết

hợp thông tin SGK tr.31 trao

đổi nhóm trả lời câu hỏi:

+ Thủy tức đa mồi vào

3) Dinh dỡng của thủy tức

- Thủy tức bắt mồi bằng tua miệng, quá trình tiêu hóa thức ăn thực hiện ở khoang tiêu hóa nhờ dịch từ TB tuyến

- Sự trao đổi khí đợc thực hiện qua thành cơ thể

* Hoạt động 4: Sinh sản

Trang 19

tranh sinh sản của thủy tức

trả lời câu hỏi

+ Tại sao thủy tức là động

vật đa bào bậc thấp?

kiến thức yêu cầu + U mọc trên cơ thể thủy tức mẹ

+ Tuyến trứng và tuyến tinh trên cơ thể mẹ

- Một số HS chữa bài, HS khác nhận xét bổ sung

- Các hình thức sinh sản

+ Sinh sản vô tính : Bằng cách mọc chồi

+ Sinh sản hữu tính: Bằng cách hình thành TB sinh dục

đực cái

+ TáI sinh: 1 phần cơ thể tạo nên cơ thể mới

IV) kiểm tra- Đánh giá

V) Dặn dò

• đọc trớc bài 9

Tiết9: đa dạng của ngành ruột khoangNgày soạn: 10/9/2009

Ngày dạy: 11/9/2009

I) Mục tiêu

• HS hiểu đợc ruột khoang chủ yếu sống ở biển Rất đa dạng về loài và về số lợng cá thể nhất là ở biển nhiệt đới

• HS nhận biết đợc cấu tạo của sứa thích nghi với lối sống bơI lội tự do ở biển

• HS giảI thích đợc cấu tạo của hảI quỳ và san hô thích nghi với lối sống bám cố định ở biển

Trang 20

III) Hoạt động dạy học

nghiên cứu thông tin trong

bài quan sát tranh H

+ Sứa có cấu tạo phù hợp

với lối sống bơI lội tự do

- HS trao đổi nhóm thống nhất câu trả lời, hoàn thành phiếu học tập

- yêu cầu nêu đợc:

+ Hình dạng:

+ Cấu tạo :+Di chuyển:

+ Lối sống:

- Đại diện các nhóm ghi kết quả từng nội dung vào phiếu học tập Các nhóm khác theo dõi bổ sung

- HS các nhóm theo dõi tự sửa chữa nếu cần

- HS các nhóm tiếp tục thảo luận trả lời câu hỏi:

- Đại diện nhóm trả lời nhóm khác nhận xét bổ sung

* Sự đa dạng của ruột khoang

1) Sứa

- Cơ thể sứa hình dù Có cấu tạo thích nghi với nối sống bơi lội

2) HảI quỳ và san hô

- Cơ thể hảI quỳ và san hô

thích nghi với nối sống bám

riêng san hô còn phát triển khung xơng bất động và tổ chức cơ thể kiểu tập đoàn

Trang 21

trong tập đoàn san hô.

- GV giới thiệu cách hình

thành đao san hô ở biển

IV) kiểm tra- Đánh giá

• GV hớng dẫn HS từ 2 hoạt động trên rút ra những đặc điểm của sứa , san hô Qua đó thấy đợc sự đa dạng và phong phú của chúng

• HS nhận biết đợc vai trò của ruột khoang đối với hệ sinh tháI biển và đời sống con ngời

II) Chuẩn bị

1) Giáo viên:

• Tranh vẽ sơ đồ cấu tạo của thủy tức, sứa và san hô

2) Học sinh

3) Ph ơng pháp: Vấn đáp kết hợp quan sát và làm việc với SGK

III) Hoạt động dạy học

Trang 22

1) ổn định lớp (1 phút)

2) Kiểm tra bài cũ:

3) Bài mới:

* Hoạt động 1: Tìm hiểu đặc điểm chung của ngành ruột khoang

- GV yêu cầu HS nhớ lại kiến

- GV yêu cầu từ kết quả trên

cho biết đặc điểm chung của

- Trao đổi nhóm thống nhất

ý kiến hoàn thành bảng

- Yêu cầu:

+ Kiểu đối xứng

+Cấu tạo thành cơ thể + Cách bắt mồi dinh dỡng

+ Lối sống

- Đại diện nhóm trình bày nhóm khác nhận xét bổ sung

- HS theo dõi và tự sửa chữa

- HS tìm những đặc điểm cơ

bản nh: Đối xứng, thành cơ

thể, cấu tạo ruột

1) Đặc điểm chung của ngành ruột kkhoang

- Cơ thể có đối xứng tỏa tròn

- Dạng ruột túi

- Thành cơ thể có 2 lớp TB

- Tự vệ và tấn công bằng TB gai

* Hoạt động 2: Tìm hiểu vai trò của ngành ruột khoang

- GV yêu cầu HS đọc SGK

thảo luận nhóm trả lời câu

hỏi:

+ Ruột khoang có vai trò nh

thế nàop trong đời sống tự

nhiên và trong đời sống con

- Cá nhân đọc thông tin SGK tr.38 kết hợp tranh ảnh ghi nhớ kiến thức

- Thảo luận nhóm thống nhất

đáp án, yêu cầu nêu đợc :+ lợi ích: làm thức ăn, trang

2) Vai trò của ngành ruột khoang

- Trong tự nhiên:

+ Tạo vẻ đẹp thiên nhiên+ Có ý nghĩa inh tháI đối với biển

Trang 23

+ Nêu rõ tác hại của ruột

về vai trò của ruột khoang

+ Tác hại: Gây đắm tàu

- Đại diện nhóm trình bày

đáp án nhóm khác nhận xét

bổ sung

+ Làm đồ trang trí, trang sức

IV) kiểm tra- Đánh giá

• Gv treo tranh của các loài đại diện ruột khoang lên và yêu cầu HS diễn đạt bằng lời các đặc diểm chung

và vai trò cảu chúng với đại dơng và đời sống con ngời

• Hiểuđợc cấu tạo của sán lá gan đại diện cho giun dẹp nhng thích nghi với sống kí sinh

• GiảI thích đợc vòng đời của sán lá gan qua nhiều giai đoạn ấu trùng, kèm theo thay đổi vật chủ thích nghi đời sống kí sinh

II) Chuẩn bị

1) Giáo viên:

• Tranh vẽ sơ đồ phát triển của sán lá gan

• Một số loại ốc nhỏ là vật chủ trung gian của sán lá gan

2) Học sinh

Trang 24

3) Ph ơng pháp: quan sát tranh mẫu và làm việc với SGk

III) Hoạt động dạy học

1) ổn định lớp (1 phút)

2) Kiểm tra bài cũ:

3) Bài mới:

* Hoạt động 1: Tìm hiểu về sán lông và sán là gan

- GV yêu cầu quan sát hình

- GV yêu cầu HS nhắc lại

+ Sán lông thích nghi với đời

sống bơI lội trong nớc nh thế

nào?

+ Sán lá gan thích nghi với

đời sống kí sinh trong gan

- Trao đổi nhóm thóng nhất

ý kiến hoàn thành phiéu học tập

- Yêu cầu nêu đợc :+ Cấu tạo của cơ quan tiêu hóa…

+ Cách di chuyển ý nghĩa thích nghi

+ Cách sinh sản

- Đại diện các nhóm ghi kết quả vào phiếu học tập, nhóm khác theo dõi nhận xét bổ sung

- HS tự sửa chữa nếu cần

- Một vài HS nhắc lại kiến thức của bài

- HS tự rút ra kết luận

1) Sán lông và sán lá gan

- Phiếu học tập

Trang 25

* Hoạt động 2; Tìm hiểu vòng đời của sán lá gan.

- GV yêu cầu HS nghiên cứu

SGK, quan sát H11.2 tr.42,

thảo luận nhóm, hoàn thành

bài tập: Vòng đời của sán lá

gan ảnh hởng nh thế nào nếu

trong thiên nhiên xảy ra tình

huống sau:

+ Trứng sán không gặp nớc,

- GV đặt câu hỏi:

+ Viết sơ đồ biểu diễn vòng

đời của sán lá gan?

+ Sán lá gan thích nghi với sự

- HS nêu đợc:

+ Không nở đợc thành ấu trùng…

- HS dựa vào H11.2 trog SGK viết theo chiều mũi tên chú ý các giai đoạn ấu trùng

đuôi→môi trờng nớc →kết kén →bám vào cây rau bèo

IV) kiểm tra- Đánh giá

V) Dặn dò

Trang 26

Tiết 12: Một số giun dẹp khác và đặc điểm chung của ngành giun dẹp

Ngày soạn: 28/9/2009

Ngày dạy: 29/9/2009

I) Mục tiêu

nêu đợc những đặc điểm chung của ngành giun dẹp

Trang 27

kí sinh cần phảI ăn uống giữ

vệ sinh nh thế nào cho ngời

và gia súc?

- GV cho các nhóm phát biểu

ý kiến chữa bài

- GV cho HS đọc mục em có

biết cuối bài trả lời câu hỏi:

+ Sán kí sinh gây tác hại nh

- Thảo luận nhóm thống nhất

ý kiến trả lời câu hỏi

- Đại diện nhóm trình bày

đáp án nhóm khác nhận xét

bổ sung ý kiến

- HS đọc mục em có biết, yêu cầu nêu đợc:

+ Sán kí sinh lấy chất dinh ỡng, của vật chủ làm cho vật chủ gầy yếu

d-+ Tuyên truyền vệ sinh an toàn thực phẩm…

1) Một số giun dẹp

- Một số kí sinh:

+ Sán lá máu trong máu ngời

+ Sán bã trầu ở ruột lợn+ Sán dây ở ruột ngời và cơ

trâu, bò, lợn

* Hoạt động 2: Đặc điểm chung

- GV yêu cầu nghiên cứu

SGK thảo luận hoàn thành

bảng 1 tr.45

- GV kẻ sẵn bảng 1 để HS

- Cá nhân đọc thông tin SGK tr.45 nhớ lại kiến thức

ở bài trớc thảo luận nhóm hoàm thành bảng 1

2) Đặc điểm chung

Trang 28

chữa bài.

-GV gọi HS chữa bài bằng

cách tự điền thông tin vào

xem lại bảng 1 thảo luận

tìm đặc điểm chung của

ngành giun dẹp

- GV yêu cầu HS tự rút ra

kết luận

- Cần chú ý lối sống có liên quan đến 1 số đặc điểm cấu tạo

- Đại diện các nhóm lên bảng ghi kết quả của nhóm

Nhóm khác theo dõi bổ sung

- HS tự sửa nếu cần

- HS thảo luận nhóm yêu cầu nêu đợc:

+ Đặc điểm cơ thể + Đặc điểm 1 số cơ quan

+ Cấu tạo cơ thể liên quan

+ Ruột phân nhánh cha có hậu môn

+ Phân biệt đầu đuôI lng bụng

IV) kiểm tra- Đánh giá

*Ngành giun dẹp có những đặc điểm sau:

1 cơ thể có dạng túi

2 Cơ thể dẹt có đối xứng 2 bên

3 Ruột hình túi cha có lỗ hậu môn

4 Ruột phân nhánh cha có lỗ hậu môn

Trang 29

V) Dặn dò

• học bài trả lời câu hỏi SGK

Tiết13: giun đũaNgày soạn: 1/10/2009

Ngày dạy: 2/10/2009

I) Mục tiêu

sống kí sinh Nêu đợc tác hại của giun đũa và cách phòng tránh

III) Hoạt động dạy học

1) ổn định lớp (1 phút)

2) Kiểm tra bài cũ:

Trang 30

độ tiêu hóa nhanh do thức

ăn chủ yếu là chất dinh

d-ỡng và thức ăn đi 1 chiều

- GV yêu cầu HS tự rút ra

kết luận về cấu tạo dinh

d-ỡng di chuyển sinh sản của

giun đũa

- GV cho HS nhắc lại kết

luận

- HS tự nghiên cứu các thông tin SGK kết hợp với quan sát hình ghi nhớ kiến thức Thảo luận nhóm thống nhất câu trả lời, yêu cầu nêu

đợc:

+ Hình dạng

+ Cáu tạo

+ Di chuyển+ Dinh dỡng+ Sinh sản

- Đại diên nhóm trình bày

+ ống tiêu hóa thẳng: Cha

- Dinh dỡng: Hút chất dinh dững nhanh và nhiều

* Hoạt động 2: Sinh sản của giun đũa

* GV yêu cầu HS đọc mục 1

trong SGK tr.48 và trả lời

câu hỏi

+ Nêu cấu tạo cơ quan sinh

dục ở giun đũa?

-Cá nhân đọc thông tin SGK ghi nhớ kiến thức Trao đổi nhóm về vòng đời của giun

2) Sinh sảna) Cấu tạo

+Cơ quan sinh dục dạng ống dài

+Con cái 2 ống, con đực 1 ống Thụ tinh trong

+ Đẻ nhiều trứngb) Vòng đời phát triển

Trang 31

giun đũa bằng sơ đồ.

+ Rửa tay trớc khi ăn và

không ăn rau sống vì có liên

quan gì đến bệnh giunđũa?

+ Tại sao y học khuyên mỗi

ngời nên tẩy giun từ 1 đến 2

- Giun đũa→Đẻtrứng→

ấu trùng trong trứng→ thức

ăn sống→ ruột non(ấu trùng) →máu, gan, tim, phổi→giun đũa(ruột ngời)IV) kiểm tra- Đánh giá

• Nêu và giải quyết vấn đề, kết hợp quan sát và làm việc với SGK

III) Hoạt động dạy học

1) ổn định lớp (1 phút)

Trang 32

2) Kiểm tra bài cũ:

3) Bài mới:

* Hoạt động 1: Tìm hiểu 1 số giun tròn khác

- GV yêu cầu HS nghiên

cứu thông tin và quan sát

- Trao đổi trong nhóm thống nhất ý kiến trả lời

- Yêu cầu nêu đợc:

+ Cho vật chủ gầy yếu + Phát triển trực tiếp + Ngứa hậu môn

+ Mút tay

- Đại diện nhóm trình bày

đáp án nhóm khác nhận xét

bổ sung

- HS : giữ vệ sinh, đặc biệt

là trẻ em Diệt muỗi tẩy giun

1)Một số giun tròn khác

-Đa số giun tròn kí sinh nh:

Giun kim, giun móc, giun tóc, giun chỉ

- Giun tròn kí sinh ở cơ

ruột ( ng… ời, động vật) Rễ thân quả ( thực vật) gây nhiều tác hại

- Cần giữ vệ sinh môI trờng,

vệ sinh cá nhân và vệ sinh

ăn uống để tránh giun

* Hoạt động 2: Đặc điểm chung

- GV yêu cầu trao đổi nhóm hoàn thành

bảng 1: đặc điểm của ngành giun tròn

- GV kẻ sẵn bảng 1 để HS chữa bài

- Trong nhóm cá nhân nhớ lại kiến thức Trao đổi nhóm thống nhất ý kiến hoàn thành các nội dung của bảng

2) Đặc điểm chung

Trang 33

bảng để các nhóm tự sửa chữa.

- GV cho HS tiếp tục thảo luận tìm đặc

điểm chung của ngành giun tròn

- GV yêu cầu HS tự rút ra kết luận

vào bảng 1 nhóm khác nhận xét bổ sung

- Yêu cầu nêu đợc:

+ Hình dạng cơ thể + Cấu tạo đặc trng của cơ thể + NơI sống

- Đại diện nhóm trình bày kết quả

nhóm khác bổ sung

- Cơ thể hình trụ co vỏ cuticun

- Khoang cơ thể cha chính thức

- Cơ quan tiêu hóa dạng ống, bắt đầu từ miệng kết thúc ở hậu môn

IV) kiểm tra- Đánh giá

V) Dặn dò

Trang 34

Ngành giun đốt

Tiết15: Giun đấtNgày soạn: 5/10/2009

Ngày dạy: 6/10/2009

A) Mục tiêu bài học:

giun đất đại diện cho ngành giun đốt chỉ rõ đặc điểm tiến hóa hơn của giun đất so với giun tròn

Trang 35

* Hoạt động 1:Tìm hiểu cấu tạo của giun đất

- GV yêu cầu HS đọc SGK quan sát

H15.1- 4 SGK và trả lời câu hỏi:

+ Giun đất có cấu tạo ngoài phù hợp với

lối sống chui rúc trong đất nh thế nào?

+ So sánh với giun tròn tìm ra cơ quan và

hệ cơ quan mới xuất hiện ở giun đất?

Hệ cơ quan mới ở giun đất có cấu tạo nh

thế nào?

- GV ghi ý kiến của các nhóm lên bảng

và phần bổ sung

- GV giảng giải 1 số vấn đề …

- GV yêu cầu HS rút ra kết luận về cấu

tạo ngoài và trong của giun đất

- GV cần bổ sung và hoàn thiện kết luận

- Cá nhân đọc thông tin và quan sát hình vẽ SGK, tranh, hình phóng to và ghi nhơ kiến thức

- Thảo luận nhóm thống nhất ý kiến trả lời các câu hỏi

- Đại diện nhóm trình bày đáp án nhóm khác theo dõi bổ sung

- HS rút ra kết luận

1)Cấu tạo của giun đất

* Cấu tạo ngoài:

- Cơ thể dài thuôn 2 đầu

- Phân đốt mỗi đốt có vòng tơ( Chi bên)

- Hệ tiêu hóa phân hóa rõ rệt: lỗ miệng→hầu→ thực quản→diều→ dạ dày cơ → ruột tịt → hậu môn

- Hệ tuần hoàn: Mạch lng, mạch bụng, vòng hầu,(tim

đơn giản), tuần hoàn kín

- Hệ thần kinh: Chuỗi hạch thần kinh, dây thần kinh

* Hoạt động 2: Di chuyển của giun đất

- GV cho HS quan sát H15.3hoàn thành

bài tập mục ▼tr.54: Đánh số vào ô trống

cho đúng thứ tự các động tác di chuyển

của giun đất

- GV ghi phần trả lời các nhóm lên bảng

- GV cần đề phòng HS hỏi: Tại sao giun

đất chun giãn đợc cơ thể?

- Cá nhân tự đọc các thông tin quan sát hình ghi nhận kiến thức

- Trao đổi nhóm hoàn thành bài tập

- Đại diện các nhóm trình bày

đáp án nhóm khác nhận xét bổ sung

2) Di chuyển của giun đất

- Giun đất di chuyển bằng cách:

+ Cơ thể phình duỗi xen kẽ.+ Vòng tơ làm chỗ dựa

→ Kéo cơ thể về 1 phía

* Hoạt động 3: Tìm hiểu dinh dỡng của giun đất

Trang 36

- GV yêu cầu HS nghiên cứu SGK trao

đổi nhóm trả lời câu hỏi

+ Quá trình tiêu hóa của giun đất diễn ra

nh thế nào?

+ Vì sao khi ma nhiều, nớc ngập úng,

giun đất chui lên mặt đất?

+ Cuốc phải giun đất thấy có chất lỏng

màu đỏ chảy ra đó là chất gì, tại sao có

màu đỏ?

- GV yêu cầu HS tự rút ra kết luận

- Cá nhân đọc thông tin tr.54 ghi nhơ kiến thức

- Trao đổi nhóm hoàn thành câu trả lời

- Đại diện nhóm trình bày đáp án nhóm khác bổ sung

3) Dinh dỡng

- Hô hấp qua da

- Thức ăn giun đất→ lỗ miệng→ hầu→ diều (chứa thức ăn) → dạ dày( nghiền nhỏ) → Enzim biến đổi → ruột tịt→ bã đa ra ngoài

- Dinh dỡng qua thành ruột vào máu

* Hoạt động 4: sinh sản

- GV yêu cầu HS nghiên cứu SGK quan

sát H15.6 trả lời câu hỏi

+ Giun đất sinh sản nh thế nào?

- GV yêu cầu HS tự rút ra kết luận

- GV hỏi thêm: Tại sao giun đát lỡng tính,

khi sinh sản lại ghép đôi?

- HS t thu nhận thông tin qua nghiên cứu SGK

- Đại diện 1→3 nhóm trình bày

• Trình bày cấu tạo giun đất phù hợp với lối sống chui rúc trong đất

Trang 37

Tiết16 : thực hành : quan sát và mổ giun đấtNgày soạn: 8/10/2009

Ngày dạy: 9/10/2009

A) Mục tiêu bài học:

Trang 38

- GV yêu cầu học sinh nghiên cứu

SGK ơ mục ▼ tr.56 và thao tác luôn

-GV hỏi +Trình bày cách xử lý mẫu

- HS trao tiếp trả lời câu hỏi

- Các nhóm dựa vào đặc điểm mới quan sát → thống nhất đáp án

- Đại diện các nhóm lên chữa bài, các nhóm khác bổ sung

1) Cấu tạo ngoài

* Hoạt động 2: Cấu tạo trong

Trang 39

* GV yêu cầu HS các nhóm quan sát

nhẹ nội quan Dựa vào H16.3A nhận

biết các bộ phận của hệ tiêu hóa

+ Dựa vào H16.3B quan sát các bộ

phận của hệ sinh dục

+ Gạt ống tiêu hóa sang bên để quan

sát hệ thần kinh màu trắng ở bụng

- GV cử 1 đại diện mổ thành viên khác giữ lau dịch cho sạch mẫu

- Đại diện nhóm lên trình bày kết quả

- Nhóm khác theo dõi góp ý nhóm

mổ cha đúng

* Trong nhóm :+ 1 HS thao tác gỡ nội quan + HS khác đối chiếu với SGK để xác

định các hệ cơ quan + Ghi chú hình vẽ

+ Đại diện các nhóm lên chữa bài, nhóm khác bổ sung

Trang 40

Tiết 17: Một số giun đốt khác đặc điểm chhung của giun đốtNgày soạn: / /… … …

Ngày dạy: / /… … …

A) Mục tiêu bài học:

• HS chỉ ra đợc 1 số đặc điểm của các đại diện giun đốt hpù hợp với lối sống HS nêu đợc đặc điểm chung của ngành giun đốt và vai trò của giun đốt

Ngày đăng: 07/07/2014, 10:00

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Bảng để các nhóm tự sửa chữa. - giáo an Sinh 7 (ca nam)
ng để các nhóm tự sửa chữa (Trang 33)
Bảng 2: Đặc điểm chung của ngành giun đốt. - giáo an Sinh 7 (ca nam)
Bảng 2 Đặc điểm chung của ngành giun đốt (Trang 42)
* Hoạt động 1: Hình dạng cấu tạo - giáo an Sinh 7 (ca nam)
o ạt động 1: Hình dạng cấu tạo (Trang 47)
Bảng 1: ý nghĩa đặc điểm của lá mang - giáo an Sinh 7 (ca nam)
Bảng 1 ý nghĩa đặc điểm của lá mang (Trang 60)
Hình não chim đối với hình 43.4  SGK →nhận biết các bộ phận  của não trên mô hình - giáo an Sinh 7 (ca nam)
Hình n ão chim đối với hình 43.4 SGK →nhận biết các bộ phận của não trên mô hình (Trang 114)
Bảng trên trao đổi trả lời câu hỏi: - giáo an Sinh 7 (ca nam)
Bảng tr ên trao đổi trả lời câu hỏi: (Trang 134)
1) hình thức sinh sản vô tính - giáo an Sinh 7 (ca nam)
1 hình thức sinh sản vô tính (Trang 144)
2) hình thức sinh sản hữu tính a) sinh sản hữu tính - giáo an Sinh 7 (ca nam)
2 hình thức sinh sản hữu tính a) sinh sản hữu tính (Trang 145)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w