1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

de thi hoc ki II mon toan 8

4 425 2

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 4
Dung lượng 158 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

chiều cao của hình hộp chữ nhật là A.. 5cm Câu 7 : Bất phương trình nào sau đây là bất phương trình bậc nhất một ẩn A.. Khi đĩ tỉ số diện tích của hai tam giác đĩ là: A.. Diện tích xung

Trang 1

Cấp độ

Chủ đề

Tổng

Vận dụng thấp Vận dụng cao

Chủ đề 1

Phương

trình bậc

nhất một ẩn

Nhận biết được phương trình bậc nhât một ẩn

Hiểu được nghiệm của phương trình bậc nhất một ẩn

Giải được phương trình tích, phương trình chứa ẩn ở mẫu

Số câu 6

Số điểm

2,75%

Tỉ lệ 27,5

%

Số câu 1

Số điểm 0,25 đ

Tỉ lệ 2,5

%

Số câu 1

Số điểm 0,25

Tỉ lệ 2,5 %

Số câu 3

Số điểm 0,75 đ

Tỉ lệ 7,5

%

Số câu 1

Số điểm 1,5

Tỉ lệ 15%

Số câu 6 2,75 điểm

=27,5 %

Chủ đề 2

Giải bài

toán bằng

cách lập

phương

trình

Giải được bài toán bằng cách lập phương

trình

Số câu 1

Số điểm 1

Tỉ lệ 10%

Số câu 1

Số điểm 1

Tỉ lệ 10%

Số câu 1

1 điểm = 10%

Chủ đề 3

Bất phương

trình

Nhận biết được bất phương trình bậc nhất một ẩn

Hiểu được nghiệm của bất phương trình bậc nhất một ẩn

Giải được các bất phương trình bậc nhất

một ẩn

Số câu 3

Số điểm 2

Tỉ lệ 20%

Số câu 1

Số điểm0,25

Tỉ lệ 2,5

%

Số câu 1

Số điểm 0,25 đ

Tỉ lệ 2,5 %

Số câu 1

Số điểm 1,5

Tỉ lệ 15%

Số câu 3

2 điểm = 20%

Chủ đề 4

Tam giác

đồng dạng

Nhận biết được tỉ số đồng dạng của hai tam giác

Hiểu được mối liên hệ giữa tỉ số diện tích và

tỉ số đồng dạng

Chứng minh được hai tam giác đồng dạng , dựa vào tam giác đồng dạng tính được độ dài các đoạn thẳng

Số câu 3

Số điểm 3.5

Tỉ lệ 35%

Số câu 1

Số điểm 0,25

Tỉ lệ 2,5

%

Số câu 1

Số điểm 0,25

Tỉ lệ 2,5 %

Số câu 1

Số điểm 3

Tỉ lệ 30 %

Số câu 3 3,5 điểm

=35%

Chủ đề 5

HHCN,

hình lăng

trụ đứng,

hình chóp

đều

Học sinh biết cách tính chiều cao của HHCN, biết cách tính thể tích, diện tích

Số câu 3

Số điểm

0,75 đ

Tỉ lệ 7,5 %

Số câu 3

Số điểm 0,75

Tỉ lệ 7,5

%

Số câu 3

Số điểm 0,75 đ

Tỉ lệ 7,5 %

Tổng

Số câu 16

Số điểm 10

Tỉ lệ 100%

Số câu 3

Số điểm 0,75

Tỉ lệ 7,5%

Số câu 3

Số điểm 0,75

Tỉ lệ 7,5 %

Số câu 6

Số điểm 1,5

Tỉ lệ 15%

Số câu 3

Số điểm 6

Tỉ lệ 60%

Số câu 1

Số điểm 1

Tỉ lệ 10%

Số câu 16

Số điểm 10

Tỉ lệ 100%

Trang 2

Họ và tên: ……… THI HỌC KÌ II NĂM HỌC 2011 - 2012

Lớp:……… Môn: Đại số 8

Thời gian:120’

Đề bài

A/

PHẦN TRẮC NGHIỆM: ( 3 ĐIỂM)

Chọn và khoanh trịn chữ cái đứng trước phương án trả lời đúng trong các câu sau

Câu 1: Phương trình 5x + 3 = 4x + 7 cĩ nghiệm là:

A x = 10 B x = -10 C x = 4 D x = -4

Câu 2: Phương trình ( x -2)(x – 3) = 0 cĩ tập hợp nghiệm là:

A 2;3 B 2;3 C 2; 3  D 2; 3 

Câu 3: Bất phương trình 8x + 16 < 0 cĩ nghiệm là:

A x > 2 B x> -2 C x< -2 D x < 2

Câu 4: Điều kiện xác định của phương trình 3 5 6

2 2

x  x là:

A x # -2 B x # 0 D x # 2 và x # 0 D x # -2 và x # 0

Câu 5 : Nếu ABC đồng dạng với A B C' ' ' theo tỉ số k thì A B C' ' ' đồng dạng với ABC theo tỉ

số là

A k B k2 C 1 D 1

k

Câu 6 : Một hình hộp chữ nhật cĩ chiều dài, chiều rộng , thể tích lần lượt là 7cm, 5 cm , 70cm3 chiều cao của hình hộp chữ nhật là

A 2cm B 3cm C 4cm D 5cm

Câu 7 : Bất phương trình nào sau đây là bất phương trình bậc nhất một ẩn

A x2 + 1 > 0 B 2x – 5 < 0 C 1 0

3

x  D 0x  3 0

Câu 8 :Phương trình 3 2 1

x x

 cĩ tập hợp nghiệm là :

A 3

5

  B  1 C 5

3

  D  2

Câu 9: ABC đồng dạng với A B C' ' ' theo tỉ số đồng dạng bằng 2 Khi đĩ tỉ số diện tích của hai tam giác đĩ là:

A 2 B 3 C 4 D 5

Câu 10: Một hình lăng trụ đứng cĩ chu vi đáy bằng 12 cm, chiều cao bằng 9cm Diện tích xung

quanh của hình lăng trụ đứng là:

A 108 B 801 C 109 D 110

Câu 11: Một hình chĩp tứ giác đều cạnh đáy bằng 9cm, chiều cao bằng 6cm.Khi đĩ thể tích của

hình chĩp bằng

A 486 cm3 B 162 cm3 C 263 cm3 D.163cm3

Trang 3

Câu 12: phương trình nào sau đây là phương trình bậc nhất một ẩn

A 1 2 0

3x   B.0x + 1 = -2 C x2 = 1 D 3x2 +2x + 1 = 0

B/ PHẦN TỰ LUẬN ( 7 ĐIỂM)

Bài 1 ( 1,5 điểm) Giải các phương trình sau

a) 9x + 7 = 2x + 5 b) 2 1 1 1

x

 

Bài 2( 1,5 điểm) Giải các bất phương trình sau và biểu diễn tập nghiệm trên trục số

a) 7x + 4  2x + 6

b) 5( 2x – 3) > 4

Bài 3( 1điểm) Giải bài toán bằng cách lập phương trình

Một hình chữ nhật có nủa chu vi bằng 9cm chiều dài hơn chiều rộng 1cm Tính diện tích hình chữ nhật đó

Bài 4(3điểm) Cho tam giác ABC vuông tại A có AB = 6cm; AC = 8cm Kẻ đường cao AH ( H

thuộc BC)

a) Chứng minh rằng ABC và HBA đồng dạng với nhau

b) Chứng minh AH2 = HB HC

c) Tính độ dài các cạnh BC, AH

ĐÁP ÁN VÀ THANG ĐIỂM A/

PHẦN TRẮC NGHIỆM: ( 3 ĐIỂM)

Mỗi câu trả lời đúng được 0,25 đ

B/ PHẦN TỰ LUẬN ( 7 ĐIỂM)

Bài 1(1,5điểm) Giải các phương trình sau

a) 9x + 7 = 2x + 5

 9x- 2x = 5 – 7 0,25 đ

 7x = -2  x = 2

7

 0,25đ Vậy nghiệm của bất phương trình là x = 2

7

 0,25 đ b) 2 1 1 1

x

 

ĐKXĐ: x # 1

1

x

 

0,25 đ

 3x =3  x =1 0,25 đ

Vậy nghiệm của phương trình là x =1 0,25 đ

Bài 2( 1,5 điểm) Giải các bất phương trình sau và biểu diễn tập nghiệm trên trục số

a)7x + 4  2x + 6

 7x – 2x  6 – 4

 5x 2  x  2

5 0,25 đ

Trang 4

Vậy nghiệm của bất phương trình là x  2

5 0,25 đ Biểu diễn đúng tập nghiệm 0,25 đ

b) 5( 2x – 3) > 4

 10x – 15 > 4

 10x > 19  x > 19

10 0,25 đ Vậy nghiệm của bất phương trình là x > 19

10 0,25 đ Biểu diễn đúng tập nghiệm 0,25 đ

Bài 3( 1điểm) gọi được chiều dài, chiều rộng 0,25 đ

Thiết lập được phương trình x + x -1 = 9 0,25 đ

Giải được x = 5 0,25 đ

Tính được diện tích bằng 20 cm2 0,25 đ

Bài 4(3điểm)

B

A

C H

Vè hình , ghi GT- KL đúng 0,25 đ

a)Chứng minh được ABC và HBA đồng dạng với nhau 0,75 đ

b) Chứng minh được AH2 = HB HC 1 đ

c) Tính được BC = 10cm 0,5 đ

Tính được AH = 4,8 cm 0, 5 đ

Lưu ý: Học sinh làm theo cách khác mà kết quả đúng vẫn được điểm tối đa

Ngày đăng: 28/01/2015, 19:00

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Hình lăng - de thi hoc ki II mon toan 8
Hình l ăng (Trang 1)
Hình chóp bằng - de thi hoc ki II mon toan 8
Hình ch óp bằng (Trang 2)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w